Share to: share facebook share twitter share wa share telegram print page

 

Odawara

Odawara
小田原
—  Thành phố đặc biệt  —
小田原市 · Odawara
Hiệu kỳ của Odawara
Hiệu kỳ
Biểu trưng chính thức của Odawara
Biểu tượng
Vị trí của Odawara ở Kanagawa
Vị trí của Odawara ở Kanagawa
Odawara trên bản đồ Nhật Bản
Odawara
Odawara
 
Tọa độ: 35°15′B 139°9′Đ / 35,25°B 139,15°Đ / 35.250; 139.150
Quốc giaNhật Bản
VùngKantō
TỉnhKanagawa
Diện tích
 • Tổng cộng114,09 km2 (4,405 mi2)
Dân số (1 tháng 2 năm 2010)
 • Tổng cộng198,466
 • Mật độ1.740/km2 (4,500/mi2)
Múi giờUTC+9
Thành phố kết nghĩaNikkō, Tochigi, Hachiōji, Yorii
- CâyJapanese Black Pine
- HoaUme
- ChimLittle Tern
- CáMedakaCarangidae
Điện thoại0465-33-1302
Địa chỉ tòa thị chính300 Ogikubo, Odawara-shi, Kanagawa-ken
250-8555
WebsiteThành phố Odawara

Thành phố Odawara (Nhật: 小田原 (おだわら) () (Tiểu Điền Nguyên thị)?) là một đô thị loại đặc biệt thuộc tỉnh Kanagawa, vùng Kantō, Nhật Bản.

Thành phố rộng 114,09 km², ở phía Tây của tỉnh, và có 198.754 dân (ước ngày 1/8/2008). Đây là đô thị loại đặc biệt có dân số ít nhất ở Nhật Bản.

Tham khảo

Liên kết ngoài


Kembali kehalaman sebelumnya


Index: pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve 
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9