Share to: share facebook share twitter share wa share telegram print page

 

Phòng tuyến Mannerheim

Phòng tuyến Mannerheim
Eo Karelia
Phòng tuyến Mannerheim từ Vịnh Phần Lan thới Hồ Ladoga.
Map
LoạiPhòng tuyến
Thông tin địa điểm
Kiểm soát bởiPhần Lan
Lịch sử địa điểm
Xây dựng1920–24, 1932–39
Sử dụng1939–40
Vật liệuGỗ, Đá cuội, Bê tông, Thép, đặc điểm tự nhiên
Trận đánh/chiến tranhChiến tranh Liên Xô-Phần Lan

Phòng tuyến Mannerheim (tiếng Phần Lan: Mannerheim-linja) là một tuyến phòng thủ công sự trên eo Karelia do Phần Lan gầy dựng để chống lại Liên bang Xô viết. Trong Chiến tranh Liên Xô-Phần Lan, nó được gọi là Phòng tuyến Mannerheim, theo tên Thống chế Nam tước Carl Gustaf Emil Mannerheim. Phòng tuyến được xây dựng trong 2 giai đoạn: 1920192419321939. Tháng 11 năm 1939, khi Chiến tranh Liên Xô-Phần Lan bùng nổ, phòng tuyến vẫn chưa được hoàn thiện.[1]

Tháng 12 năm 1939, cuộc tấn công ban đầu của Hồng quân Liên Xô vào phòng tuyến Mannerheim đã thất bại. Nhưng giữa tháng 2 năm 1940, Nguyên soái Liên Xô Semyon Konstantinovich Timoshenko đã tổ chức cuộc tiến công được chuẩn bị tốt nhằm vào phòng tuyến này, kết thúc với sự thất thủ của phòng tuyến và quân Phần Lan bị đẩy lui trên một mặt trận rộng lớn.[2]

Xem thêm

Tài liệu tham khảoh

Chú giải

  1. ^ Edwards 2006, pp. 111–112
  2. ^ Geoffrey Roberts, Stalin's Wars: From World War to Cold War, 1939-1953, Yale University Press, 2006. ISBN 0300112041.

Thư mục

  • Edwards, Robert (2006). White Death: Russia's War on Finland 1939–40. London: Weidenfeld & Nicolson. ISBN [[Đặc biệt:Nguồn sách/978-0-297-84630-2 |978-0-297-84630-2 [[Thể loại:Trang có lỗi ISBN]]]] Kiểm tra giá trị |isbn=: ký tự không hợp lệ (trợ giúp).
  • Geust, Carl-Fredrik; Uitto, Antero (2006). Mannerheim-linja: Talvisodan legenda (bằng tiếng Phần Lan). Ajatus kirjat. ISBN 951-20-7042-1.
  • Kronlund, Jarl (ed.) (1988). Suomen Puolustuslaitos 1918-1939 (bằng tiếng Phần Lan). WSOY, Sotatieteen Laitos. ISBN 951-0-14799-0.Quản lý CS1: văn bản dư: danh sách tác giả (liên kết)
  • Manninen, Ohto (2002). Stalinin kiusa – Himmlerin täi (bằng tiếng Phần Lan). Helsinki: Edita. ISBN 951-37-3694-6.
  • McLaughlin, Stephen (2003). Russian & Soviet Battleships. Annapolis, MD: Naval Institute Press. ISBN 1-55750-481-4.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Finnish castles

Kembali kehalaman sebelumnya


Index: pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve 
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9