Tone Ryosuke
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Ryosuke Tone | ||
| Ngày sinh | 29 tháng 10, 1991 | ||
| Nơi sinh | Kitakyūshū, Fukuoka, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,80 m (5 ft 11 in) | ||
| Vị trí | Trung vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Oita Trinita | ||
| Số áo | 41 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2007–2009 | Trẻ Oita Trinita | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2010–2011 | Oita Trinita | 43 | (2) |
| 2012–2013 | Tokyo Verdy | 37 | (1) |
| 2014 | Nagoya Grampus | 3 | (0) |
| 2015 | V-Varen Nagasaki | 21 | (0) |
| 2016–2017 | Giravanz Kitakyushu | 45 | (2) |
| 2018– | Oita Trinita | ||
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 | |||
Ryosuke Tone (刀根 亮輔 (Đao-Căn Lượng-Phụ) Tone Ryōsuke, sinh ngày 29 tháng 10 năm 1991 ở Kitakyūshū, Fukuoka) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản hiện tại thi đấu cho Oita Trinita.[1]
Thống kê sự nghiệp câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Liên đoàn | Tổng cộng | ||||||
| 2010 | Oita Trinita | J2 League | 21 | 2 | 1 | 0 | - | 22 | 2 | |
| 2011 | 22 | 0 | 0 | 0 | – | 22 | 0 | |||
| 2012 | Tokyo Verdy | 8 | 0 | 1 | 0 | – | 9 | 0 | ||
| 2013 | 29 | 1 | 0 | 0 | – | 29 | 1 | |||
| 2014 | Nagoya Grampus | J1 League | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | 4 | 0 |
| 2015 | V-Varen Nagasaki | J2 League | 21 | 0 | 2 | 0 | – | 23 | 0 | |
| 2016 | Giravanz Kitakyushu | 17 | 0 | 0 | 0 | – | 17 | 0 | ||
| 2017 | J3 League | 28 | 2 | 0 | 0 | – | 28 | 2 | ||
| Tổng cộng sự nghiệp | 149 | 5 | 4 | 0 | 1 | 0 | 154 | 5 | ||
Tham khảo
- ^ "Stats Centre: Ryosuke Tone Facts". Guardian.co.uk. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2010.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 188 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 184 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Oita Trinita
- Tone Ryosuke tại J.League (bằng tiếng Nhật)
- Profile at Giravanz Kitakyushu Lưu trữ ngày 12 tháng 2 năm 2017 tại Wayback Machine
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.