Search Results: Pali Road
Sorry, the article you're looking for isn't specifically available. Here are related topics:
Tiếng Pali
Senin, 2025-07-07 15:25:33Pāli (𑀧𑀸𑀮𑀺) còn gọi là Nam Phạn, là một ngôn ngữ thuộc nhóm Ấn-Arya Trung cổ hay prakrit. Nam Phạn là ngôn ngữ kinh điển của Phật giáo Nguyên Thủy...
Click to read more »Kinh điển Pali
Kamis, 2026-05-28 06:55:22Kinh điển Pāli là bộ tổng tập kinh điển tiêu chuẩn trong truyền thống Phật giáo Thượng tọa bộ, được bảo tồn bằng ngôn ngữ Pāli. Đây là bộ kinh điển Phật...
Click to read more »Ma-ha-ca-diếp
Selasa, 2025-11-11 15:57:13Ma-ha-ca-diếp (tiếng Phạn: महाकाश्यप, đã Latinh hoá: Mahākāśyapa, tiếng Pali: Mahakassapa) là một trong những đệ tử chính của Phật Thích-ca Mâu-ni. Ông...
Click to read more »Tứ diệu đế
Jumat, 2026-02-13 09:45:04hiện hữu thực chất của thánh nhân. Bốn sự thật (đế) bao gồm: khổ đế (tiếng Pali: dukkha - sự không thỏa mãn, sự đau đớn, sự duy trì không bền vững) là một...
Click to read more »Ngũ giới
Rabu, 2026-05-06 11:49:38Phạn: pañcaśīla; tiếng Pali: tiếng Pali: pañcasīla), hay năm học giới (tiếng Phạn: tiếng Phạn: pañcaśikṣapada; tiếng Pali: tiếng Pali: pañcasikkhapada), là...
Click to read more »Bát chánh đạo
Kamis, 2026-05-07 09:41:20Bát chánh đạo (Hán việt: 八正道; Pali: ariya aṭṭhaṅgika magga; Sanskrit: āryāṣṭāṅgamārga) hay Bát chính đạo là một bản tóm tắt ở thời kì ban đầu về con đường...
Click to read more »Pali
Selasa, 2025-09-23 12:06:06Pali có thể đề cập đến: Tiếng Pali, ngôn ngữ thuộc nhóm Ấn-Arya Trung cổ Kinh điển Pali, kinh điển viết bằng tiếng Pali Páli, thị trấn ở Hungary Trang...
Click to read more »Danh vị Phật
Minggu, 2026-04-26 05:52:00nêu 7 danh vị Phật với danh tính và tiểu sử rõ ràng. Kinh Đại bổn (tiếng Pali: Mahãpadãnasutta) trong Trường bộ kinh, tương ứng với kinh Đại bản duyên...
Click to read more »Phật giáo
Jumat, 2026-02-06 00:40:11Đại biểu lớn nhất cho truyền thống này là Thượng tọa bộ, với hệ kinh điển Pali được coi là bảo tồn gần nhất với triết lý nguyên thủy của Phật giáo. Phật...
Click to read more »Xá-lợi-phất
Rabu, 2026-03-11 20:26:16Xá-lợi-phất (Śāriputra; tiếng Pali: Sāriputta, chữ Hán: 舍利弗; tên khai sinh Upatiṣya - tiếng Pali: Upatissa) là một trong những đệ tử xuất chúng nhất của...
Click to read more »Mục-kiền-liên
Senin, 2026-04-20 00:32:53Mục-kiền-liên (Maudgalyāyana; tiếng Pali: Moggallāna, tiếng Tạng tiêu chuẩn: མོའུ་འགལ་གྱི་བུ་, chữ Hán: 目犍連; tên Latinh hóa: Maudgalyayana, Mahamaudgalyayana...
Click to read more »Ma-ha-bà-xà-ba-đề
Minggu, 2026-01-04 13:39:27Ma-ha-bà-xà-ba-đề (Mahāprajāpatī Gautamī; tiếng Pali: Mahāpajāpatī Gotamī), hay Prajāpatī, là dì ruột của Thái tử Tất-đạt-đa (sau này là Thích-ca Mâu-ni)...
Click to read more »Thập đại đệ tử
Selasa, 2025-11-25 17:08:30優波離, tiếng Pali: Upāli, tiếng Phạn: upāli, tiếng Tạng tiêu chuẩn: ཉེ་བར་འཁོར་): Giới luật Đệ nhất; A-na-luật (tiếng Trung: 阿那律, tiếng Pali: Anuruddha...
Click to read more »Pháp luân
Selasa, 2025-11-25 17:41:56Pháp luân (chữ Hán: 法輪, tiếng Phạn: dharmacakra, tiếng Pali: dhammacakka) hay bánh xe pháp là một biểu tượng được sử dụng rộng rãi trong các tôn giáo Ấn...
Click to read more »Phật giáo Nguyên thủy
Selasa, 2025-11-25 17:10:46corresponding counterparts in the Pāli Nikāyas. Kelly and Walsh, 1908. ^ Chau, Thích Minh. The Chinese Madhyama Āgama and the Pāli Majjhima Nikāya: A Comparative...
Click to read more »Ngũ uẩn
Selasa, 2025-11-25 17:26:32lập chỉ là một ảo tưởng." Trong kinh điển Pali, Thích-ca Mâu-ni luận giảng về ngũ uẩn như sau: Sắc (Skt., Pāli रूप (rūpa); Tib. གཟུགས། (gzugs); Ch. 色 (sè)):...
Click to read more »Tiếng Thái
Jumat, 2026-04-24 13:30:48ngôn ngữ riêng biệt. Hơn một nửa từ vựng trong tiếng Thái được vay mượn từ Pali, Sanskrit(tiếng Phạn) và tiếng Khmer (Campuchia). Xưa nay, nhiều người chưa...
Click to read more »Cúng dường
Kamis, 2026-05-07 10:51:09cạnh bố thí (tiếng Pali: dāna) và các quan niệm về công đức (tiếng Pali: puñña; tiếng Phạn: puṇya) gắn với thuyết nghiệp (tiếng Pali: kamma; tiếng Phạn:...
Click to read more »Thích-ca Mâu-ni
Senin, 2026-03-09 14:25:33ISBN 0-691-04442-2 Malalasekera, G.P. (1960), Dictionary of Pali Proper Names, Vol. 1, London: Pali Text Society/Luzac Macdonnel, Arthur Anthony (1900), "...
Click to read more »Lục nhập
Kamis, 2026-05-28 06:30:13Trong Phật giáo, lục nhập (tiếng Pāli: Saḷāyatana) hay còn được gọi là sáu nội ngoại xứ là một thuật ngữ chỉ cho sáu cặp cơ quan-đối tượng của các giác...
Click to read more »Núi Tu-di
Sabtu, 2025-03-29 10:31:28Phạn: मेरु), cũng gọi là මහා මේරු පර්වතය Sumeru (Sanskrit) hoặc Sineru (Pāli), Mahāmeru, là một ngọn núi thiêng với năm đỉnh, được đề cập trong vũ trụ...
Click to read more »A-la-hán
Rabu, 2026-04-15 10:56:47A-la-hán (tiếng Phạn: arhat, arhant; tiếng Pali: arahat, arahant; tiếng Tạng: dgra com pa; tiếng Trung: 阿羅漢|阿羅漢) trong dân gian thường gọi là các vị La...
Click to read more »Kinh Pháp cú
Selasa, 2026-03-24 19:31:17Kinh Pháp Cú (Pāli: Dhammapada; Sanskrit: Dharmapada), còn gọi là Kinh Lời Vàng hay Lời Phật Dạy, là một trong 15 quyển kinh thuộc Tiểu bộ kinh trong Kinh...
Click to read more »Lan Xang
Selasa, 2024-08-13 19:29:30Lan Xang (có khi viết là Lan Ch'ang, Lanexang, tiếng Pali: Sisattanakhanahut, tiếng Lào: ລ້ານຊ້າງ - lâansâang, chữ Nho: 南掌 - Nam Chưởng hay 萬象 - Vạn Tượng)...
Click to read more »An lạc
Jumat, 2026-05-01 08:33:53hạnh phúc chân thật và lâu dài bên trong một chúng sinh. Trong Kinh điển Pali (Pāli Canon), thuật ngữ an lạc được sử dụng trong bối cảnh mô tả sự hành trì...
Click to read more »Lục thông
Rabu, 2025-12-31 15:44:37Pali: abhiññā; tiếng Tạng tiêu chuẩn: མངོན་ཤེས mngon shes; tiếng Trung: 神通), Lục thần thông (tiếng Phạn: अभिज्ञा, Ṣaḍabhijña, Shadabhijna; tiếng Pali:...
Click to read more »Tam tạng
Selasa, 2025-12-09 08:33:22Tam tạng (chữ Hán: 三藏; tiếng Phạn: त्रिपिटक,tripiṭaka;tiếng Pali: Tipiṭaka) là thuật ngữ truyền thống để chỉ tổng tập kinh điển Phật giáo. Tùy theo mỗi...
Click to read more »Niết-bàn
Selasa, 2025-09-30 10:11:33luân hồi. Niết-bàn là từ được dịch âm từ gốc tiếng Phạn nirvāṇa hoặc tiếng Pāli nibbāna. Nirvāṇa nguyên là phân từ thụ động quá khứ của động từ niḥ-√vā (2)...
Click to read more »Bích-chi Phật
Kamis, 2026-05-28 10:09:44Bích-chi Phật (Devanagari: प्रत्येक बुद्ध; Sanskrit: pratyeka-budhha; Pali: pacceka-buddha; chữ Hán: 辟支佛), là Độc giác Phật (chữ Hán: 獨覺佛) hay Duyên giác...
Click to read more »Di-lan-đà vấn đạo
Sabtu, 2026-05-02 13:49:26Di Lan Đà vấn đạo hay Mi Lan Đà vấn đạo (tiếng Pali: Milindapañhā, nghĩa là "Những câu hỏi của [vua] Di Lan Đà"), hoặc có các tên gọi khác như Kinh Mi...
Click to read more »Kinh điển Phật giáo
Senin, 2026-05-11 18:06:05kinh của Thượng tọa bộ còn được gọi là Đại tạng kinh Pali vì tạng kinh này được viết bằng tiếng Pali bao gồm khoảng 4 triệu chữ. Các kinh văn loại tiêu...
Click to read more »Ăn chay trong Phật giáo
Sabtu, 2026-06-06 17:00:26về chế độ ăn chay. Trong Thượng toạ bộ (Theravāda), các nguồn kinh tạng Pāli mô tả Tăng đoàn khất thực và thọ dụng mọi loại thức ăn được cúng dường, kể...
Click to read more »Phạm võng kinh
Selasa, 2026-05-26 14:37:13truyền. Kinh này trùng tên với Kinh Phạm võng thuộc Trường Bộ của Tam tạng Pali, nhưng là hai bản kinh khác biệt và nội dung cũng không liên quan đến nhau...
Click to read more »Kuman Thong
Selasa, 2026-05-12 01:42:02chủ sở hữu nó nếu được thờ phượng chu đáo. Kuman, hay Kumara trong tiếng Pali có nghĩa là "cậu bé thanh tịnh" (nữ là kumari), còn thong nghĩa là "vàng"...
Click to read more »Danh sách quận của Băng Cốc
Minggu, 2026-05-10 23:33:56nhầm lẫn với amphoe อำเภอ (huyện) như tại các tỉnh khác, có nguồn gốc từ Pali khetta, cùng nguồn gốc với Sanskrit kṣetra), được chia nhỏ thành 180 khwaeng...
Click to read more »A-nan-đà
Selasa, 2026-03-24 02:00:13ānanda (आनंद) có nghĩa là “hỷ lạc, hoan hỷ” trong cả tiếng Pāli và tiếng Phạn. Các bản chú giải Pāli giải thích rằng khi A-nan-đà ra đời, gia tộc của ông đã...
Click to read more »Đại lễ Vesak
Rabu, 2026-05-27 15:16:37(Theravada), Phật giáo Tây Tạng và Navayana. Tên gọi Vesak bắt nguồn từ chữ Pali chỉ về tháng âm lịch của Vaisakha là tháng sinh của Đức Phật. Theo truyền...
Click to read more »Tam giới
Sabtu, 2025-04-05 09:46:20(tiếng Trung: 三界, tiếng Phạn: triloka, traidhātuka, trayo dhātavaḥ, tiếng Pali: tiloka, tiếng Tạng tiêu chuẩn: khams gsum ཁམས་གསུམ་), cũng được gọi là Tam...
Click to read more »Vipassanā
Kamis, 2026-03-26 15:50:55Vipassanā (Pāli) hoặc vipaśyanā (tiếng Phạn) nghĩa đen là "cái thấy đặc biệt", "đặc biệt (vi), cái thấy (passanā)", là một thuật ngữ Phật giáo thường được...
Click to read more »Phật Ca-diếp
Minggu, 2025-11-23 06:19:57Ca Diếp (tiếng Pāli: Kassapa), được gọi là Kāśyapa trong các kinh sách Phật giáo bằng tiếng Phạn, là vị Phật thứ ba trong số năm vị Phật của hiền kiếp...
Click to read more »Sri Lanka
Sabtu, 2026-06-06 13:49:16cũng được mang đến Sri Lanka trong cùng khoảng thời gian này. Kinh điển Pāli (Thripitakaya), vốn trước đây được lưu giữ bằng hình thức truyền miệng, đã...
Click to read more »Phật Tỳ-bà-thi
Jumat, 2025-04-18 17:44:14Phật Tỳ Bà Thi (tiếng Pāli: Vipassī) là vị phật thứ 22 trong 28 vị Phật được miêu tả ở chương 27 của quyển Buddhavamsa., ông cũng là vị phật thứ 998 của...
Click to read more »Thượng tọa bộ
Senin, 2026-04-06 12:23:44đại diện lớn nhất của truyền thống Phật giáo Nam truyền. Thera trong tiếng Pali hay sthavira trong tiếng Sanskrit nghĩa là "cũ", "cổ xưa", "lâu năm" và đồng...
Click to read more »Tiếng Khmer
Jumat, 2026-02-20 07:43:42tiếng Việt). Tiếng Khmer được ảnh hưởng một cách đáng kể bởi tiếng Phạn và Pali qua Ấn Độ giáo và Phật giáo, đặc biệt trong phạm vi ngôn ngữ hoàng gia và...
Click to read more »Duyên khởi
Senin, 2025-12-01 20:29:36Paṭiccasamuppāda (tiếng Phạn: प्रतीत्यसमुत्पाद; tiếng Pali: पटिच्चसमुप्पाद, tiếng Tây Tạng: རྟེན་ཅིང་འབྲེལ་བར་འབྱུང་བ་), thường được dịch là duyên khởi...
Click to read more »Tiếng Việt
Kamis, 2026-04-30 21:40:40Từ vựng tiếng Thái, tiếng Việt, tiếng Khmer, tiếng Chăm, tiếng Lào, tiếng Môn, tiếng Pali,... trong sách của John Crawfurd xuất bản năm 1828....
Click to read more »Tiếng Anh
Rabu, 2026-05-27 22:48:49trữ ngày 15 tháng 1 năm 2015. Truy cập ngày 25 tháng 3 năm 2015. Lehohla, Pali, biên tập (2012). "Population by first language spoken and province" (PDF)...
Click to read more »Bát-nhã
Rabu, 2026-02-25 10:30:56Bát-nhã (tiếng Phạn: Prajñā, tiếng Pali: paññā, chữ Hán: 般若) là thuật ngữ Phật giáo, hàm nghĩa Trí tuệ, Tuệ, Nhận thức. Bát-nhã là một khái niệm trung...
Click to read more »Dạ-xoa
Jumat, 2026-03-13 13:07:16Yaksha Dạ-xoa (chữ Hán: 夜叉; tiếng Phạn: यक्ष yakṣa; tiếng Pali: yakkha), cũng được gọi là Dược-xoa, là một trong tám bộ chúng (Bát bộ chúng) trong Phật...
Click to read more »Kinh Đại Bát-niết-bàn
Selasa, 2026-03-24 19:31:37Nam tông, được tìm thấy trong Kinh Trường Bộ, [Kinh Đại Bát Niết Bàn, (Hệ Pali), Việt dịch: Hòa thượng Thích Minh Châu, Viện Nghiên cứu Phật Học Việt Nam...
Click to read more »Miêu Lật
Kamis, 2025-12-11 15:43:27ly (狸, hay lửng-một loài chó hoang giống như gấu trúc), đọc gần giống như Pali (Bari) trong tiếng của thổ dân Taokas. Huyện lỵ là thành phố Miêu Lật, còn...
Click to read more »Thích Tuệ Sỹ
Kamis, 2026-04-30 21:37:27(GHPGVNTN). Ông thông thạo tiếng Trung Quốc, tiếng Anh, tiếng Pháp, tiếng Pali, tiếng Phạn và tiếng Nhật, đọc hiểu tiếng Đức. Ông được giới học giả Việt...
Click to read more »Bồ đề (Moraceae)
Minggu, 2025-06-01 21:03:34trong một số ngôn ngữ khác là cây Bo, Pipul hay Aśvattha, Assattha (tiếng Pali). Từ Aśvattha là tiếng Phạn; Śvaḥ có nghĩa là "ngày mai", a chỉ sự phủ nhận...
Click to read more »Phật
Jumat, 2026-05-22 04:09:01Phật (chữ Hán: 佛, tiếng Phạn/tiếng Pali: बुद्ध, phiên âm: Buddha) hay Bụt (Chữ Nôm: 侼/𪣽, hoặc Bụt Đà, chữ Phạn: Buddha) trong Phật giáo nghĩa là Bậc Giác...
Click to read more »Hạnh đầu đà
Sabtu, 2025-11-22 01:22:03Hạnh đầu đà (tiếng Pali: dhutanga) là một trong những phương pháp tu khổ hạnh của Phật giáo để tôi luyện thân tâm, trừ bỏ phiền não cấu trần. Người tu...
Click to read more »Hiếu thảo trong Phật giáo
Rabu, 2026-03-11 20:29:31như đức tin (tiếng Pali: saddhā, tiếng Phạn: śraddhā), giới hạnh (tiếng Pali: pañcasīla, tiếng Phạn: pañcaśīla), bố thí (tiếng Pali: dāna, tiếng Phạn:...
Click to read more »Lễ Phật Đản
Jumat, 2026-05-15 03:47:44Từ Vesak chính là từ ngữ thuộc ngôn ngữ Sinhalese cho các biến thể tiếng Pali, "Visakha". Visakha / Vaisakha là tên của tháng thứ hai của lịch Ấn Độ, ngày...
Click to read more »Cần Thơ
Minggu, 2026-06-07 16:43:59Thủy 12 Trung cấp Phật học TP.Cần Thơ 70/3 Phạm Hùng, phường Cái Răng 13 Trường Bổ túc văn hóa Pali trung cấp Nam Bộ 51A Tôn Đức Thắng, phường Sóc Trăng...
Click to read more »Tiếng Thái Đen
Sabtu, 2026-05-23 20:21:36rõ khi nói với người Thái và người Lào. Cụ thể, những từ mượn gốc tiếng Pali và tiếng Phạn trong tiếng Thái Lan và tiếng Lào đa phần không có mặt trong...
Click to read more »Ái (Phật giáo)
Sabtu, 2026-05-16 06:28:23Trong Phật giáo, Ái (Pali: Taṇhā, Phạn: tṛ́ṣṇā) là một khái niệm quan trọng để chỉ cho "sự khao khát, sự thèm muốn, sự thèm khát mãnh liệt, sự tham lam"...
Click to read more »Vô thường (Phật giáo)
Selasa, 2025-09-30 10:06:16Vô thường, còn gọi là anicca (Pāli) hay anitya (Phạn), xuất hiện rộng rãi trong Kinh điển Pali với tư cách là một trong những giáo lý căn bản của Phật...
Click to read more »Phật Câu-lưu-tôn
Senin, 2025-12-08 20:03:44Trong tín ngưỡng Phật giáo, Câu Lưu Tôn hay Câu Lâu Tôn (tiếng Pali: Kakusandha, tiếng Phạn: Krakucchanda, tiếng Tạng: Khorvadjig) là vị Phật thứ 25 trong...
Click to read more »Chữ Khmer
Jumat, 2025-10-03 22:42:54Khmer. Loại chữ này còn được dùng để chép kinh Phật giáo Nam tông tiếng Pali dùng trong các nghi lễ Phật giáo ở Campuchia và Thái Lan. Chữ Khmer được...
Click to read more »Tăng đoàn
Senin, 2026-01-05 00:06:35Tăng đoàn (僧團) hay là Tăng-già (僧伽), (Pali: सङ्घ saṅgha; Sanskrit: संघ saṃgha; Tiếng Hoa: 僧伽; bính âm: Sēngjiā; Hán Việt: Tăng già; tiếng Tây Tạng: དགེ་འདུན་...
Click to read more »Nghiệp
Selasa, 2025-09-30 10:05:51nghiệp báo, quả báo hay báo ứng (tiếng Phạn: कर्म, IPA: [ˈkərmə] , tiếng Pali: kamma) là một khái niệm về hoạt động, hành động hay công việc và tác động...
Click to read more »Bảy vị Phật quá khứ
Kamis, 2026-05-14 13:11:5911 năm 2012. Truy cập ngày 8 tháng 7 năm 2012. ^ Suttantapiñake - Mahàpadànasuttaü (tiếng Pali) ^ Trường A hàm kinh - Kinh Đại Bổn (tiếng Trung) x t s...
Click to read more »Myanmar
Minggu, 2026-05-31 23:01:56được biết tới từ thập niên 1000. Ký tự này cũng được sử dụng để viết chữ Pali, ngôn ngữ thiêng liêng của Phật giáo Nguyên Thủy. Ký tự Miến Điện cũng được...
Click to read more »Da-du-đà-la
Selasa, 2025-09-30 10:13:20Da-du-đà-la (tiếng Phạn: Yaśodharā, tiếng Pali: Yasodharā, chữ Hán: 耶輸陀羅) được kinh điển Phật giáo ghi nhận là vợ của Tất-đạt-đa Cồ-đàm, người sau này...
Click to read more »Thích Nhất Hạnh
Jumat, 2025-11-28 11:34:14tục trau dồi và trở nên thông thạo các ngôn ngữ: Anh, Pháp, Trung, Phạn, Pali. Ông cũng lấy bằng thạc sĩ chuyên ngành tôn giáo tại Đại học Columbia vào...
Click to read more »Hành (Phật giáo)
Sabtu, 2025-11-22 01:20:44Saṅkhāra (Pali: सङ्खार; hoặc Phạn: संस्कार saṃskāra) là một thuật ngữ nổi bật trong Phật giáo. Từ này có nghĩa là 'những thứ được hình thành' hoặc 'cái...
Click to read more »Chùa Việt Nam
Selasa, 2026-03-31 00:24:26hoặc 纏). Một số người cho rằng từ "chiền" có thể có gốc từ cetiya của tiếng Pali hay caitya của tiếng Phạn, cả hai dùng để chỉ điện thờ Phật. Theo câu tục...
Click to read more »Tinh xá Trúc Lâm
Jumat, 2025-11-14 12:20:36Tinh xá Trúc Lâm (tiếng Pali: Veḷuvana; chữ Hán: 竹林精舍) là một công viên và tinh xá gần Vương Xá (tiếng Pali: Rājagaha), thuộc Ma-kiệt-đà, do vua Tần-bà-sa-la...
Click to read more »Kinh Phạm võng
Jumat, 2026-05-15 13:38:12Kinh Phạm võng (tiếng Pali: Brahmajāla Sutta) là bài kinh đầu tiên trong số 34 bài kinh của Trường Bộ. Tên của bài kinh có nghĩa là "Lưới (jāla) của Phạm...
Click to read more »Ca-tỳ-la-vệ
Selasa, 2026-03-24 21:59:47Ca-tỳ-la-vệ (chữ Hán: 迦毗羅衛; tiếng Phạn: कपिलवस्तु, Kapilavastu, phiên âm tiếng Pali: Kapilavatthu) là một thành quốc của Ấn Độ cổ đại, nơi được các kinh điển...
Click to read more »Khổ (Phật giáo)
Sabtu, 2026-05-02 09:10:20Khổ (chữ Hán: 苦, tiếng Phạn: duḥkha, tiếng Pali: dukkha) là một khái niệm quan trọng của Phật giáo, là cơ sở của Tứ diệu đế. Khổ là một trong ba tính chất...
Click to read more »Tứ niệm xứ
Jumat, 2025-06-06 03:07:10Tứ niệm xứ (tiếng Pali: Satipaṭṭhāna; tiếng Phạn: smṛtyupasthāna) là một thuật ngữ Phật giáo quan trọng, có nghĩa là sự thiết lập, xây dựng chánh niệm...
Click to read more »Ương-quật-ma-la
Minggu, 2026-06-07 17:25:17Ương-quật-ma-la (tiếng Trung: 央掘魔羅, tiếng Pali: Aṅgulimāla, nghĩa đen: "dây chuyền ngón tay", hay còn được biết là Vô Não hay Trưởng lão Chỉ Man) là một...
Click to read more »Chánh niệm
Sabtu, 2025-11-01 08:10:22Chánh niệm hay chính niệm (tiếng Trung: 正念, tiếng Pali: sammā-sati, tiếng Phạn: samyak-smṛti): Chánh niệm là một trong tám chi phần quan trọng của Bát...
Click to read more »Indra
Sabtu, 2025-11-22 14:56:50Indra (tiếng Phạn: इन्द्र, tiếng Pali: Indā, chữ Hán: 因陀羅, tiếng Hán trung cổ: ʔɪndɑlɑ, Hán Việt: Nhân Đà La) hay còn gọi Đế Thích Thiên (Chữ Hán: 帝釋天/帝释天...
Click to read more »Kệ Duyên sinh
Rabu, 2026-05-13 19:20:42gọi Kệ duyên khởi, tiếng Pali: Ye dhammā hay tiếng Phạn: Ye dharmā) là một bài kệ ngắn cô đọng giáo lý Duyên khởi (tiếng Pali: paṭiccasamuppāda; tiếng...
Click to read more »Tịnh Phạn
Selasa, 2025-09-30 10:13:42Nguyên danh của ông là Suddhodana (tiếng Phạn: शुद्धोधन, Śuddhodana; tiếng Pali: Suddhōdana; tiếng Sinhala: සුද්ධෝදන මහ රජතුමා; tiếng Nepal: सुद्धोदन), nghĩa...
Click to read more »Lịch sử Phật giáo
Jumat, 2026-05-15 07:11:25tập kinh điển lần thứ III. Kết tập kinh điển lần thứ III và bản dịch tiếng Pali của toàn bộ Tam Tạng kinh Lý do: Trong thời gian vua Asoka trị vì vào giữa...
Click to read more »Naraka (Phật giáo)
Selasa, 2026-03-24 22:41:16Naraka (tiếng Phạn: नरक, tiếng Pali: निरय, tiếng Trung: 那落迦, Hán Việt: Na-lạc-ca) theo quan niệm của Phật giáo là cảnh giới mà người tạo nghiệp ác sẽ rơi...
Click to read more »Phù đồ
Jumat, 2025-08-29 10:00:09Stupa (tiếng Phạn và Pāli: स्तूप, stūpa, nghĩa đen là "búi tóc"), trong tiếng Việt thường gọi là bảo tháp, phù đồ (浮屠), tháp, tháp-bà (từ tiếng Trung:...
Click to read more »Tì-kheo
Kamis, 2025-08-28 12:24:09hay Tỳ-kheo (chữ Nho: 比丘) là danh từ phiên âm từ chữ bhikkhu trong tiếng Pali và chữ bhikṣu trong tiếng Phạn, có nghĩa là "người khất thực" (khất sĩ 乞士...
Click to read more »Các tông phái Phật giáo
Jumat, 2026-04-03 18:02:32bộ Tam tạng kinh điển bằng tiếng Pali, được bộ phái Theravada duy trì và sử dụng cho đến tận ngày nay. (Tiếng Pali còn gọi là tiếng Nam Phạn để phân...
Click to read more »Di-lặc
Selasa, 2026-04-28 16:06:27cập ngày 7 tháng 2 năm 2024. ^ Horner (1975), The minor anthologies of the Pali canon, p. 97. Regarding Metteyya, Bv XXVII, 19: "I [Gautama Buddha] at the...
Click to read more »Vô thường
Senin, 2026-01-12 07:57:39Ấn Độ giáo. Vô thường, còn gọi là anicca (Pāli) hay anitya (Phạn), xuất hiện rộng rãi trong Kinh điển Pali với tư cách là một trong những giáo lý căn...
Click to read more »Nghiệp (Phật giáo)
Selasa, 2025-11-25 21:34:45Trong Phật giáo, nghiệp (tiếng Trung: 業 yè, tiếng Phạn: karma, tiếng Pali: kamma, tiếng Nhật: gō) là một thuật ngữ từ tiếng Phạn mang ý nghĩa là "hành...
Click to read more »Viêng Chăn
Jumat, 2026-05-08 09:53:36gọi là Kampheng nakhon Viangchan. Tên gọi của thành phố bắt nguồn từ tiếng Pali, ngôn ngữ diễn đạt văn chương của Phật giáo tiểu thừa, và những nghĩa ban...
Click to read more »Phật giáo Nam truyền
Kamis, 2025-12-11 11:09:26truyền là sử dụng hệ kinh điển Pali làm tiêu chuẩn trong thực hành tu tập. Theo truyền thống Phật giáo Nam truyền, kinh văn Pali là những văn bản ghi lại nguyên...
Click to read more »Ưu-bà-ly
Kamis, 2026-05-28 16:00:39Phật học (ngày 10 tháng 10 năm 2024). "Các kỳ kết tập Kinh điển Tam Tạng Pali". Tạp chí nghiên cứu Phật học. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2025. ^ See Huxley...
Click to read more »Tôn-đà-lợi Nan-đà
Jumat, 2025-11-14 12:21:15tiếng Phạn: Sundarī Nandā; tiếng Pali: Sundarī Nandā) là một nhân vật Phật giáo được ghi nhận trong kinh điển Pali của truyền thống Theravāda, cụ thể...
Click to read more »Người Êđê
Kamis, 2026-04-30 21:28:49chân lên Tây Nguyên (Đêga), người Êđê đã có chữ viết riêng theo lối văn tự Pali- Sancrit của Ấn Độ mà người Êđê gọi là " Boh hră", có thể là một trong những...
Click to read more »Đại Uyên
Rabu, 2024-09-25 18:21:38đơn giản của từ yavana trong tiếng Phạn hoặc là của từ yona trong tiếng Pali, chúng được sử dụng trong suốt thời kỳ cổ đại ở châu Á để chỉ người Hy Lạp...
Click to read more »Hoa Ưu Đàm
Sabtu, 2025-11-22 13:45:13Cả cây, hoa và quả của sung đều được gọi là udumbara (tiếng Phạn, tiếng Pali; tiếng Devanagari: उडुम्बर tức hoa đàm hay ưu đàm hoa) trong Phật giáo. Udumbara...
Click to read more »Thiền sư
Rabu, 2026-02-18 00:13:44người chuyên tâm tọa Thiền, thông hiểu thiền định thì gọi là thiền sư (tiếng pali: Jhàyin). Ở Trung Quốc, danh hiệu Thiền sư không chỉ dành riêng cho các vị...
Click to read more »Shakya
Rabu, 2026-05-27 21:04:21Thích-ca hay Shakya (chữ Hán: 釋迦, Sanskrit: Śākya, Devanagari: शाक्य, Pāli: Sākiya, Sakka, hoặc Sakya) là một thị tộc Ấn Độ cổ đại trong thời kỳ Vệ-đà...
Click to read more »Bát-nhã-ba-la-mật-đa kinh
Selasa, 2026-03-24 19:26:34Bộ kinh này có tính giáo khoa rất cao, tương tự như các bộ kinh văn hệ Pali. Phần lớn các bài kinh là những lời khai thị cho Tu-bồ-đề, được Phật thuyết...
Click to read more »Khất thực trong Phật giáo
Rabu, 2026-05-06 20:22:51ngữ như tiếng Pali: piṇḍapāta (khất thực, "miếng ăn rơi vào bát"), tiếng Pali: bhikkhā (phần ăn do bố thí) và danh xưng Tỳ-kheo (tiếng Pali: bhikkhu, "người...
Click to read more »Xá lợi
Senin, 2026-01-05 00:06:51tăng như y, bình bát, tích trượng, v.v. đều gọi là xá lị. . Trong kinh tạng Pali thường đề cập đến Xá Lợi Xương, Xá Lợi Răng và Ngọc Xá Lợi.Không hề có khái...
Click to read more »Thiên (Phật giáo)
Rabu, 2026-03-11 20:31:36chói/thiêng" trong truyền thống Ấn Độ cổ. K. R. Norman lưu ý rằng trong văn học Pali, deva có thể được dùng theo nhiều lớp nghĩa: từ "deva theo quy ước" (sammuti-deva;...
Click to read more »Mani giáo
Selasa, 2025-09-23 15:01:29công bố công trình của mình với các cổ bản bằng văn tự Ba Tư, Đột Quyết, Pali... Giáo nghĩa chính thống của Mani giáo nằm trong bộ Nhị Tông kinh bằng chữ...
Click to read more »Nan-đà
Jumat, 2025-11-14 12:06:07Nan-đà (tiếng Phạn: Nanda; tiếng Pali: Nanda) là một nhân vật Phật giáo thuộc truyền thống Theravāda, được văn hiến Pāli ghi nhận là em cùng cha khác mẹ...
Click to read more »Đông Nam Á
Sabtu, 2026-06-06 14:29:11hóa hơn, pha trộn giữa truyền thống Ấn Độ và bản địa. Tiếng Phạn và tiếng Pali đã trở thành ngôn ngữ bác học của khu vực, khiến Đông Nam Á trở thành một...
Click to read more »Phật giáo Sri Lanka
Jumat, 2025-11-14 13:18:35sinh ra các học giả nổi tiếng như Buddhaaghosa và là nơi bảo tồn kinh điển Pāli lâu đời nhất. Trong suốt phần lớn lịch sử của mình, các vị vua Sri Lanka...
Click to read more »Âm phủ
Selasa, 2024-12-31 17:00:44trị. Từ gốc trong thuật ngữ Ấn Độ là naraka (tiếng Phạn) và niraya (tiếng Pāli), dịch sang tiếng Hán là Nại-lạc (奈落), Na-lạc (那落) và Nê-lê (泥黎). Được xem...
Click to read more »Phật thành đạo
Kamis, 2026-05-07 14:01:34để chỉ sự kiện Tất-đạt-đa Cồ-đàm (tiếng Phạn: Siddhārtha Gautama; tiếng Pali: Siddhattha Gotama) chứng đắc bồ đề (tiếng Phạn: bodhi, giác ngộ; tiếng Trung:...
Click to read more »Vô ngã
Selasa, 2025-11-25 17:30:15thấy trong các tác phẩm của họ. Từ attā (thân danh từ attan) trong tiếng Pali là một đại từ phản thân chính quy (regular reflexive pronoun), được dịch...
Click to read more »Lào thuộc Pháp
Jumat, 2025-11-28 19:06:17Suvannaphūmā cũng học những môn kinh điển, tiếng Latinh, tiếng Hy Lạp và Pali: trở thành một hình mẫu một nhà chính trị học giả kiểu Pháp. Có một sự quan...
Click to read more »Kinh điển Phật giáo sơ kỳ
Senin, 2026-05-11 18:06:10tài liệu EBT được nghiên cứu rộng rãi nhất là bốn Bộ kinh (Nikayas) văn hệ Pali đầu tiên, cũng như các Āgama Hán văn tương ứng. Tuy nhiên, một số học giả...
Click to read more »Cõi trời (Phật giáo)
Rabu, 2026-03-11 19:56:42thiên" (gắn với quả vị Bất hoàn) và các "xứ" của Vô sắc giới. Trong Kinh tạng Pāli, các cõi trời và chư thiên xuất hiện dày đặc: như bối cảnh tái sinh, như...
Click to read more »Bà-la-môn
Jumat, 2025-11-07 19:12:05người còn lại chỉ sống để phụng thờ họ. Trong những bài kinh thuộc văn hệ Pali (Bộ kinh), Phật không hề chống đối giai cấp Bà-la-môn, nhưng Ngài bảo rằng...
Click to read more »Tỉnh giác
Rabu, 2026-04-08 02:58:53Tỉnh giác (tiếng Pāli: Saṃprajanya, tiếng Phạn: Samprajnata, hoặc Sampajañña, tiếng Tây Tạng: Shes bzhin) là khái niệm trong Phật giáo chỉ về sự hiểu biết...
Click to read more »Xuất gia
Jumat, 2026-04-03 00:34:22Xuất gia (tiếng Phạn: Pravrajya, tiếng Pāli: pabbajjā) là thuật ngữ Phật giáo chỉ hành động từ bỏ đời sống thế tục để sống đời sống của một tu sĩ. Thuật...
Click to read more »Trần Nghiên Hy
Senin, 2026-06-08 10:07:42Minh Nguyệt vai Đoan Mộc Dung. Ngoài ra, cô cũng đang quay bộ phim điện ảnh Pali Road hợp tác giữa Mỹ và Trung Quốc. Đây là phim tâm lý kinh dị, trong phim...
Click to read more »Kinh Lửa
Senin, 2026-01-19 13:26:42Kinh Lửa (tiếng Pali: Ādittapariyāya Sutta; tiếng Phạn: Ādittaparyāya Sūtra; tiếng Trung Quốc: 燃燒 hay Kinh Nhiên Thiêu) là một kinh thuộc Tương ưng bộ...
Click to read more »Tiếng Bengal
Jumat, 2026-03-20 02:22:29Độ. Hai ngôn ngữ nói sớm nhất được ghi nhận tại đây là Magadhi Prakrit và Pali, về sau phát triển thành Jain Prakrit hay Ardhamagadhi ở đầu thiên niên kỷ...
Click to read more »Asahara Shōkō
Rabu, 2026-05-27 23:03:45Giáo lý của Aum Shinrikyo được hình thành dựa trên cơ sở Kinh điển Pali. Ngoài Kinh Pali, Aum Shinrikyo còn dựa trên Kinh Tibetan, kinh Yoga của Patanjali...
Click to read more »Công đức
Sabtu, 2026-05-09 22:24:13Công đức (tiếng Phạn: Puṇya; tiếng Pali: Puñña) là một khái niệm được xem là nền tảng của đạo đức Phật giáo chỉ về công phu trì giới định tâm, thanh lọc...
Click to read more »Apsara
Minggu, 2025-05-25 21:28:34Apsara (អប្សរា) trong tiếng Khmer, và còn được gọi là Accharā trong tiếng Pāli, hoặc Bidadari (tiếng Mã Lai, Maranao), Biraddali (tiếng Tausug, Sinama)...
Click to read more »Lịch sử Lào
Minggu, 2026-05-17 12:42:46(Vạn Tượng) hiện nay một số sách báo viết là Lan Xang, Lan Ch'ang (tiếng Pali: Sisattanakhanahut, tiếng Lào: ລ້ານຊ້າງ - lâansâang, tiếng Trung: 南掌 - Nam...
Click to read more »Cõi trời Đao Lợi
Jumat, 2025-11-14 11:44:36Lợi (tiếng Trung Quốc: 忉利天, Đao-lợi thiên, tiếng Phạn: Trāyastriṃśa; tiếng Pali: Tāvatiṃsa), đôi khi gọi là cõi ba mươi ba trời (tiếng Trung Quốc: 三十三天,...
Click to read more »Trung Bộ (kinh)
Senin, 2026-06-08 10:23:29(Nikàya) trong Kinh tạng (pi. sutta-piṭaka). Kinh này được viết bằng văn hệ Pali, bao gồm 152 kinh có độ dài trung bình (trung) khi so với "Kinh Trường Bộ"...
Click to read more »Phương tiện thiện xảo
Jumat, 2026-01-30 14:14:24tầm quan trọng to lớn trong Kinh điển Pali". Thuật ngữ Pāli upāya-kosalla thực sự xuất hiện trong Kinh điển Pali, trong Kinh Phối kết (Sangiti Sutta) của...
Click to read more »Bảng chữ cái Lào
Rabu, 2025-11-12 02:05:12ngữ âm và bỏ bớt các chữ cái phụ được sử dụng để viết các từ có nguồn gốc Pali và tiếng Phạn. 'Chữ Tai Noi (còn được đánh vần là Thay Noi) (tiếng Thái:...
Click to read more »Phật giáo Thái Lan
Senin, 2026-05-04 15:51:01quốc gia này không chỉ cùng sử dụng ngôn ngữ kinh điển Pāli, cùng chia sẻ Tam tạng Pāli (Pāli Canon), mà còn tương đồng sâu sắc về các thực hành tu tập...
Click to read more »Bồ-đề
Jumat, 2022-08-05 06:00:43Bồ-đề (chữ Hán: 菩提, tiếng Phạn và tiếng Pali: बोधि bodhi) là danh từ dịch âm từ tiếng Phạn bodhi, dịch nghĩa là Tỉnh thức, Giác ngộ (chữ Hán: 覺悟). Trong...
Click to read more »Kinh Giáo thọ Thi-ca-la-việt
Rabu, 2026-05-06 13:51:18Thi-ca-la-việt (Pāli: Sigālovāda Sutta; kinh thứ 31 của Trường bộ kinh; đôi khi được gọi là Kinh Thiện Sanh) là một bài kinh thuộc Kinh điển Pāli. Trong truyền...
Click to read more »Kiều-trần-như
Sabtu, 2025-09-27 16:13:21A-nhã Kiều-trần-như (tiếng Phạn: Ajñāta Kauṇḍinya, tiếng Pali: Añña Koṇḍañña, chữ Hán: 阿若·憍陳如) là vị đệ tử xuất gia và chứng quả A-la-hán đầu tiên của...
Click to read more »Danh sách kinh Nikāya
Selasa, 2026-04-07 09:40:41kinh Nikāya liệt kê các kinh (sutta) thuộc năm bộ kinh Nikāya của Kinh tạng Pāli: Trường Bộ (Dīgha), Trung Bộ (Majjhima), Tương Ưng Bộ (Saṃyutta), Tăng Chi...
Click to read more »Đại hội kết tập kinh điển Phật giáo
Selasa, 2025-11-25 17:12:45Lanka đặc biệt thất bát và nhiều Tì-kheo sau đó đã chết vì đói. Hệ kinh điển Pāli lúc bấy giờ được lưu truyền bằng phương pháp truyền khẩu được các dhammabhāṇaka...
Click to read more »Băng Cốc
Senin, 2026-05-04 11:10:05gốc Môn–Khmer, có nghĩa là 'kinh đô, vua', trong khi thep, เทพ là từ tiếng Pali/tiếng Phạn, có nghĩa là 'vị thần' hoặc 'thần thánh' và tương ứng deva. Krung...
Click to read more »Taṇhaṅkara
Selasa, 2024-12-17 23:05:33Đản Hàn Ca (tiếng Pāli: Taṇhaṅkara) hay Phật Đản Hàn Ca Mâu Ni là một trong 27 vị Phật xuất hiện trước Phật Thích-ca, và là vị Phật đầu tiên được biết...
Click to read more »Kinh Chuyển pháp luân
Selasa, 2026-03-24 19:35:15quan trọng. Trong các văn bản Luật tạng và trong kinh Chuyển pháp luân (bản Pali) chịu ảnh hưởng của các văn bản Luật tạng, có bao gồm nội dung Tứ diệu đế...
Click to read more »Thiên vương
Selasa, 2025-12-02 18:08:08đại thiên vương được cho là đang sống ở tầng trời Cātummahārājika, (tiếng Pāli Cātummahārājika, "của Tứ Đại Vương") trên sườn thấp của núi Tu Di, đó là...
Click to read more »Hồi hướng công đức
Senin, 2026-04-06 13:56:24Hồi hướng công đức (tiếng Phạn: pariṇāmanā, tiếng Pali: pattidāna hoặc pattānumodanā), thường gọi gọn là hồi hướng, là một thực hành quan trọng trong Phật...
Click to read more »Bão Pali (2016)
Jumat, 2024-08-16 21:32:32Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Bão Pali (2016). Bão Pali là cơn bão hình thành sớm nhất ở khu vực Bắc Thái Bình Dương phía đông...
Click to read more »An cư
Senin, 2026-05-25 00:32:50An cư kết hạ hoặc An cư kiết hạ (tiếng Trung: 結夏安居, tiếng Pali: vassa-, tiếng Phạn: varṣa- "mưa") là khóa tu ba tháng hàng năm được tu sĩ Phật giáo thực...
Click to read more »Hệ thống đẳng cấp ở Ấn Độ
Kamis, 2026-05-28 04:12:47US, ISBN 978-0-19-972761-2 Masefield, Peter (1986), Divine revelation in Pali Buddhism, Routledge, tr. 148–151, ISBN 978-955-9028-02-4 Mendelsohn, Oliver;...
Click to read more »Nước Cam Lồ
Rabu, 2026-03-11 20:21:50rượu linh trên trời. Đức Phật được gọi là "Amata Santam" trong Kinh điển Pali. Trong Kinh Amata, Đức Phật khuyên các tu sĩ nên an trú với bốn Satipaṭṭhana:...
Click to read more »Chữ Quốc ngữ
Kamis, 2026-06-04 17:07:29Việt-Nam, 3, 61-68. Nguyen, Đang Liêm. (1970). Vietnamese pronunciation. PALI language texts: Southeast Asia. Honolulu: University of Hawaii Press. ISBN...
Click to read more »Maya
Rabu, 2025-10-15 10:36:35trong manga Nhật Bản Mặt nạ thủy tinh Ảo ảnh (Phật giáo), tiếng Phạn và Pali: māyā Trang định hướng này liệt kê những bài viết liên quan đến tiêu đề Maya...
Click to read more »Buddhavaṃsa
Rabu, 2026-03-18 04:53:07ba pitakas (bộ phận chính) tạo thành Tam tạng (Tripiṭaka), hay Kinh điển Pali của Thượng tọa bộ (Theravāda). Cùng với Apadāna (Thánh nhân ký sự) và Cariyāpiṭaka...
Click to read more »Chú đại bi
Senin, 2026-03-02 13:42:24hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Chùa Sóc Lớn
Selasa, 2026-05-12 08:24:13Chùa Sóc Lớn tên tiếng Pali là Rajamahajetavanaram (Khmer: រាជមហាជេតវនារាម) nghĩa là chùa do Trưởng giả Cấp Cô Độc cùng Thái tử Kỳ Đà trong thành Ba La...
Click to read more »Lễ Hằng Thuận
Minggu, 2026-02-08 06:02:22mà thuộc phạm vi đời sống tại gia. Một số bài kinh như Kinh Thiện Sanh (Pāli: Sigālovāda-sutta) trong Trường bộ kinh nêu rõ các mối quan hệ và bổn phận...
Click to read more »Tăng chi Bộ
Selasa, 2026-03-24 19:32:01Anguttara Nikàya, dịch là Kinh Tăng Chi Bộ, là bộ thứ tư trong năm bộ kinh tạng Pali: Dìgha Nikàya (Kinh Trường Bộ), Majjhima Nikàya (Kinh Trung Bộ), Samyutta...
Click to read more »Vương quốc Ayutthaya
Minggu, 2026-05-24 12:14:16Hindu) và luật tục Thái, đây là những pháp chế của hoàng gia. Viết bằng chữ Pali—một ngôn ngữ thuộc nhóm Ấn-Aryan gần gũi với tiếng Phạn và là ngôn ngữ của...
Click to read more »Kiếp
Rabu, 2026-04-08 10:20:04và được quy ước bằng 4,32 tỉ năm. Trong Phật giáo, thuật ngữ tương ứng (Pali: kappa) thường chỉ một “đại kỳ” (aeon) gắn với chu kỳ hình thành–tồn tại–hoại...
Click to read more »Vijñāna
Sabtu, 2023-09-16 05:56:05(tiếng Pali) thường được dịch là thức, tiềm thức, lực cuộc sống, tâm trí hoặc khả năng phán đoán tốt. Trong Phật giáo, 4 bộ kinh đầu trong tạng kinh Pali, viññāṇa...
Click to read more »Gỗ đàn hương
Senin, 2026-05-04 09:47:44bột nghệ, và son. Gỗ đàn hương được đề cập trong nhiều kinh điển của Canon Pāli. Trong một số truyền thống Phật giáo, gỗ đàn hương được coi là thuộc nhóm...
Click to read more »Hawaii
Sabtu, 2025-11-22 01:33:30Công viên Tiểu bang Bờ Na Pali trên đảo Kauaʻi...
Click to read more »Khema
Jumat, 2026-01-09 18:16:30(tiếng Pali: Khemā; tiếng Phạn: Kṣemā) là một tì-kheo-ni thuộc Tăng đoàn thời Thích-ca Mâu-ni. Trong Tăng Chi Bộ (An Gut Ta Ra Ni Ca Da; tiếng Pali: Aṅguttara-nikāya)...
Click to read more »Kinh Ví dụ dấu chân voi
Kamis, 2026-05-28 21:23:16Pali: Cūrahatthipadopama-sutta), và số 28: Đại kinh Ví dụ dấu chân voi (tiếng Pali: Mahàhatthipadopama sutta), trong kinh Trung Bộ hệ kinh điển Pali....
Click to read more »Trường Bộ
Minggu, 2026-05-31 08:50:10này tương đối dài nên được gọi là Kinh Trường Bộ. Kinh trường bộ văn hệ Pali của Thượng toạ bộ bao gồm 34 bài kinh. Kinh trường bộ của Đại thừa được viết...
Click to read more »Kinh Kalama
Minggu, 2026-02-08 05:25:03qua ngôi làng Kesaputta và được cư dân ở đó, một bộ tộc tên Kalama (tiếng Pali: Kālāma), chào đón. Họ xin Phật lời khuyên: họ nói rằng nhiều tu sĩ lang...
Click to read more »Tinh tấn
Senin, 2026-01-12 06:18:18Tinh tấn (tiếng Phạn: Vīrya, tiếng Pali: Viriya) là sự nỗ lực, cố gắng không ngừng nghỉ trên con đường tu tập và rèn luyện đạo đức, đạt được mục tiêu thiện...
Click to read more »Ăn chay
Selasa, 2026-05-26 08:15:28trữ ngày 7 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2012. ^ Mahavagga Pali – Bhesajjakkhandhaka – Vinaya Pitaka ^ (bằng tiếng Đức) Schmithausen S. 177–193...
Click to read more »Danh sách kinh A-hàm
Kamis, 2025-11-13 10:36:33sắp xếp theo mục lục Taishō (CBETA) và ghi chú các đối chiếu với hệ Nikāya Pāli khi có, đồng thời chỉ ra những sai khác do truyền bản bộ phái. Phạm vi chỉ...
Click to read more »Tự nhiên
Sabtu, 2025-11-15 02:46:28Các thung lũng hẻo lánh dọc theo bờ biển Na Pali ở Hawaii mang nhiều nét đẹp tự nhiên nhưng đã bị thay đổi mạnh mẽ do các loài xâm lấn du nhập như phi...
Click to read more »Chữ Latinh
Kamis, 2026-05-14 20:53:49Rôman, và tiếng Germanic; phần lớn các ngôn ngữ ở châu Âu; tiếng Việt; tiếng Pali và nhiều ngôn ngữ khác Hệ chữ viết liên quan Nguồn gốc Chữ tượng hình Ai...
Click to read more »Bộ kinh
Selasa, 2026-03-24 19:16:00Bộ kinh (tiếng Pali: nikāya) là một thuật ngữ thường được dùng để chỉ những tập hợp kinh văn trong Kinh tạng văn hệ Pàli. Chúng được sử dụng gần tương...
Click to read more »Kinh Không gì chuyển hướng
Senin, 2026-05-11 15:57:22Không gì chuyển hướng (tiếng Pali: Apaṇṇaka‑sutta) là bài kinh thứ 60 trong Kinh Trung Bộ (Majjhima Nikāya) của Kinh điển Pāli. Nội dung kinh trình bày “giáo...
Click to read more »Phật tử
Selasa, 2026-05-26 15:40:30danh xưng cụ thể: Các Phật tử Nguyên thủy (Theravada) tuân theo Kinh tạng Pali và Luật tạng (kỷ luật tu viện) chủ yếu ở Đông Nam Á; các Phật tử Đại thừa...
Click to read more »Thất Phật thông giới kệ
Jumat, 2026-05-15 13:27:16viên mãn các điều thiện; thanh lọc tâm ý mình, ấy là lời chư Phật dạy.) Pali Devanagari: सब्ब पापस्स अकरणं, कुसलस्स उपसंपदा;सचित्त परियोदपनं, एतं बुद्धान...
Click to read more »Ba-la-mật-đa
Sabtu, 2025-11-01 12:51:29giáo Theravada), mười điều hoàn thiện (pa. pāramī) là (từ gốc trong tiếng Pali): Dāna (sa. dāna): bố thí Sīla (sa. śīla): trì giới Nekkhamma (sa. niṣkramaṇa):...
Click to read more »Jīvaka
Sabtu, 2025-03-29 11:35:36Jīvaka (tiếng Pali: Jīvaka Komārabhacca; tiếng Phạn: Jīvaka Kaumārabhṛtya) là thầy thuốc riêng (tiếng Phạn: vaidya) của Đức Phật và vua Bimbisāra. Ông...
Click to read more »Nhân sư
Sabtu, 2026-05-23 11:15:26"người-mèo") ở Ấn Độ, hay là nara-simha (tiếng Pali, "người-sư tử") ở Sri Lanka, manusiha hay manuthiha (tiếng Pali, "người-sư tử") ở Myanmar, và nora nair hay...
Click to read more »Thích Minh Châu
Senin, 2026-02-23 09:06:25trưởng Viện Đại học Vạn Hạnh, chuyên lo sự nghiệp giáo dục và dịch Kinh Tạng Pali. Năm 1976, ông thành lập Viện Phật học Vạn Hạnh. Năm 1979, ông tham gia vận...
Click to read more »Sung
Sabtu, 2025-09-27 23:06:31Cả cây, hoa và quả của sung đều được gọi là udumbara (tiếng Phạn, tiếng Pali; tiếng Devanagari: उडुम्बर tức hoa đàm hay ưu đàm hoa) trong Phật giáo. Udumbara...
Click to read more »Luận tạng
Sabtu, 2026-04-25 12:45:17Vi diệu pháp tạng, A-tì-đạt-ma tạng (tiếng Pali: Abhidhamma Piṭaka) là bộ tạng thứ ba trong kinh điển Pali cùng với Luật tạng và Kinh tạng, bộ kinh điển...
Click to read more »Sihahanu
Sabtu, 2025-03-29 14:12:43hôn với hai chị em xinh đẹp, Maya và Mahāpajābatī Gotamī. ^ Dictionary of Pāli proper names by Gunapala Piyasena Malalasekera ^ The Historical Buddha: The...
Click to read more »Tâm từ
Sabtu, 2025-04-26 19:43:48Tâm từ (Pali: Mettā) hay maitrī (tiếng Phạn: maitrī) có nghĩa là lòng nhân từ, lòng yêu thương, tình bạn, tình huỳnh đệ, lòng tốt, và chủ động quan tâm...
Click to read more »Kinh Bổn sinh
Minggu, 2026-04-12 13:31:19quần chúng Đông Nam Á ưa thích. Ngày nay, Bản sinh kinh còn trong bản tiếng Pali, tiếng Tây Tạng và tiếng Hán. Bản chữ Hán có lẽ được dịch từ một bản Phạn...
Click to read more »Upādāna
Minggu, 2025-03-30 20:53:24Upādāna (Thủ) là một từ trong tiếng Phạn và tiếng Pali với nghĩa "nhiên liệu, nguyên nhân vật chất, chất nền mà nó là nguồn và phương thức của việc giữ...
Click to read more »Uất-đầu-lam-phất
Senin, 2026-01-05 00:03:51Uất-đầu-lam-phất (chữ Hán: 鬱頭藍弗; Pāli; tiếng Phạn: Udraka Rāmaputra), hay Ưu-đà-la La-ma tử (優陀羅羅摩子), là một nhà hiền triết và đạo sư về thiền định được...
Click to read more »Kinh Đại Tế
Senin, 2026-01-19 16:19:03Kinh Đại Tế (Pāli: tiếng Pali: Mahāyañña; còn gọi: tiếng Pali: Dutiya Aggi Sutta; Hán: 大祭經; Hán Việt: Đại tế kinh) là một bài kinh thuộc Tăng Chi Bộ kinh...
Click to read more »Phiền não (Phật giáo)
Minggu, 2024-06-30 18:46:03Phiền não (tiếng Phạn: Klésa, tiếng Pali: Kilesa, Hán-Việt: Kiết-lệ-xá) là những trạng thái của tâm thể hiện sự ngộ độc của con người đối với tam độc tham...
Click to read more »Thập giới
Rabu, 2026-05-06 08:33:57Thập giới (Sanskrit: tiếng Phạn: daśa-śīla; Pali: tiếng Pali: dasa-sīla, tiếng Hán: 十戒) là nhóm mười điều học (sikkhāpada) dành cho người xuất gia bậc...
Click to read more »A-tì-đạt-ma
Sabtu, 2026-04-25 12:48:14thiết hữu bộ. Vi Diệu Pháp nghĩa là những giáo lý cao siêu. Trong tiếng Pali, abhi nghĩa là cao siêu, vượt lên trên, dhamma nghĩa là pháp. Vi Diệu Pháp...
Click to read more »Chuon Nath
Rabu, 2025-11-12 03:10:24Nath đã am tường nhiều ngôn ngữ châu Á. ông có thể truy nguyên gốc tích Pāli và Sanskrit không những trong tiếng Khmer, mà còn cả các thứ ngôn ngữ có...
Click to read more »Phạm hạnh
Minggu, 2026-01-04 13:38:14Phạm hạnh (brahmacariya trong Tiếng Pali, brahmacarya trong Tiếng Phạn; chữ Hán: 梵行) là một thuật ngữ trong Phật giáo dùng để chỉ "đời sống thánh thiện"...
Click to read more »Thụy hiệu
Minggu, 2025-11-23 16:15:27བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Phật Câu-na-hàm
Minggu, 2025-11-23 06:19:59giúp) ^ a b c d e Suttantapiñake - Mahàpadànasuttaü (Kinh Đại Bổn tiếng Pali) ^ a b c d e "- Trường bộ kinh - Kinh Đại Bổn (Bản dịch tiếng Việt của hòa...
Click to read more »Kim cương kinh
Selasa, 2026-03-24 19:27:02བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Hình tượng con bò trong văn hóa
Rabu, 2026-05-06 23:11:13dụ giảng giải. Như là bài kinh thứ 33 trích trong Kinh Trung Bộ từ tiếng Pali. Kinh này Phật dạy người chăn bò phải có đầy đủ 11 đức tính mới có thể chăn...
Click to read more »Pháp Tạng bộ
Minggu, 2025-11-16 18:55:23Pháp Tạng bộ (tiếng Trung: 法藏部; tiếng Phạn: धर्मगुप्तक; Dharmaguptaka; Pali: dhammagutta, dhammaguttika), còn gọi là Đàm-vô-đức bộ (曇無德部), Đàm-vô-quật-đa-ca...
Click to read more »Kinh Đại Duyên
Selasa, 2026-02-24 11:56:08tiếng Phạn: Mahānidāna Sūtra; Pali: tiếng Pali: Mahānidānasutta) là một kinh trong Trường Bộ Kinh (DN 15) thuộc Kinh tạng Pāli, thường được xem là bản trình...
Click to read more »Shravasti
Jumat, 2026-03-27 11:51:13Shravasti (Xá-vệ, IAST: Śrāvastī; Pali: Sāvatthī) là một thành cổ ở Ấn Độ, kinh đô của vương quốc Kosala và là một trong sáu đô thị lớn nhất Ấn Độ thời...
Click to read more »A-dục vương
Sabtu, 2025-03-29 09:16:11ājīvika). Tuy nhiên, như A.W.P. Guruge cho thấy bằng nhiều ví dụ từ kinh tạng Pali, thuyết tôn giáo quần chúng bên trên không có lập trường vững chắc. Trong...
Click to read more »Upāsaka
Minggu, 2025-11-23 19:21:09Upāsaka/Ưu-bà-tắc) hay thiện nam tín nữ là từ các từ tiếng Phạn Sanskrit và Pāli có nghĩa là "người phục vụ". Thiện tín là niềm tin chí thành vào Phật pháp...
Click to read more »Thiền phái Trúc Lâm
Rabu, 2026-05-06 22:40:31བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Âm nhạc trong Phật giáo
Kamis, 2026-05-07 11:52:47chính của Phật giáo hiện nay: Thượng toạ bộ dùng tụng Kinh tạng Pali và các văn bản Pali gần gũi làm nền tảng cho các khóa paritta và lễ nghi; Phật giáo...
Click to read more »Tứ Động Tâm
Jumat, 2025-11-28 16:38:17Thích Ca. Chính Thích-ca Mâu-ni, trong bài kinh Đại Bát Niết-bàn (tiếng Pali: Mahāparinibbāna Sutta) thuộc Trường Bộ kinh, đã chỉ dạy rằng người thiện...
Click to read more »Buông xả
Rabu, 2025-11-19 12:57:38Buông xả (tiếng Pali: Upekkhā, tiếng Phạn: Upekṣā, tiếng Sinhala: උපේක්ෂා) hay còn gọi là Buông bỏ hay Xả (捨/xả bỏ/xả ly) là khái niệm Phật giáo chỉ về...
Click to read more »Arunachal Pradesh
Rabu, 2025-11-19 10:09:16thuật và quản trị. Cũng có các học viện đức tin như Pali Vidyapith do Phật tử điều hành. Họ dạy chữ Pali và Khamti cộng thêm các môn học giáo dục điển hình...
Click to read more »Saraṇaṅkara
Selasa, 2024-12-17 23:02:36Phật Xa La Năng Ca La. (Tiếng Pali: Saraṇaṅkara) là vị Phật thứ ba trong số 27 vị Phật được biết đến xuất hiện trước Phật Thích-ca. Ông cũng là vị Phật...
Click to read more »Đại hội kết tập kinh điển Phật giáo lần thứ sáu
Sabtu, 2025-08-23 15:17:30và ghi chép. Kinh điển được kết tập, xem xét, chú giải bằng ba thứ tiếng Pāli, tiếng Myanmar, và tiếng Anh. Các kinh điển của kỳ Đại hội lần thứ năm được...
Click to read more »Thái tử xuất gia
Minggu, 2026-01-04 23:38:40Phạn: Mahābhiniṣkramaṇa) hay Sự từ bỏ vĩ đại (Great Renunciation; tiếng Pali: mahābhinikkhamana) là điển tích Phật giáo truyền thống kể về sự ra đi của...
Click to read more »A-thuyết-thị
Senin, 2026-01-05 00:04:50A-thuyết-thị (tiếng Phạn: Aśvajit; tiếng Pali: Assaji, tiếng Trung Quốc: 阿說示) là một trong năm A-la-hán đầu tiên của Phật Thích-ca Mâu-ni. Ông được biết...
Click to read more »Pháp (tôn giáo)
Selasa, 2025-11-25 17:19:34thoại: fă, phiên âm Hepburn tiếng Nhật: hō, tiếng Phạn: धर्म dharma, tiếng Pali: dhamma), cũng được dịch theo âm Hán-Việt là Đạt-ma (達磨, 達摩), Đàm-ma (曇摩)...
Click to read more »Liên Hoa Sắc
Jumat, 2025-11-07 17:57:41Sắc được nhắc đến trong một số kinh điển Phật giáo sơ kỳ thuộc Kinh điển Pali, bao gồm Tương Ưng Bộ kinh, Tăng Chi Bộ kinh, và các tuyển tập Trưởng lão...
Click to read more »Kinh Tứ niệm xứ
Selasa, 2026-03-24 19:23:03Kinh Tứ niệm xứ (tiếng Pali: Satipaṭṭhāna-sutta, được trình bày trong Trung bộ kinh) và sau đó là Kinh Đại niệm xứ (tiếng Pali: Mahāsatipaṭṭhāna-sutta...
Click to read more »10 vị Bồ Tát
Jumat, 2026-02-13 09:51:58Pali. Cuốn sách này kể về 10 vị bát giới có cuộc đời sinh sống như những vị Bồ Tát. Cuốn sách này được coi như "một tác phẩm nhỏ của nền văn học Pali"...
Click to read more »Thầy bói xem voi
Jumat, 2026-04-24 23:36:00John D. Ireland (2007). Udana and the Itivuttaka: Two Classics from the Pali Canon. Buddhist Publication Society. pp. 9, 81–84. ISBN 978-955-24-0164-0...
Click to read more »Thanh tịnh đạo
Selasa, 2026-03-24 19:24:03trình bày giáo lý của Đại tự (pi. mahāvihāra), một trong những trường phái Pali. Bộ luận này gồm có 3 phần với 23 chương: chương 1-2 nói về Giới (pi. sīla)...
Click to read more »Tiếng Sinhala
Sabtu, 2025-03-29 10:35:16chính thức và ngôn ngữ quốc gia của Sri Lanka. Tiếng Sinhala, cùng với tiếng Pali, đóng một vai trò quan trọng trong sự phát triển của nền văn học Phật giáo...
Click to read more »Phật giáo Bộ phái
Selasa, 2026-05-26 15:27:58đây, cuối cùng các kinh điển cũng lập thành văn tự bằng ngôn ngữ Pali. Bộ kinh điển Pāli vẫn là bộ kinh điển Nikāya hoàn chỉnh nhất còn sót lại, mặc dù...
Click to read more »Linh hồn
Rabu, 2026-06-03 14:51:03đổi, và không có trạng thái vĩnh viễn tồn tại. Theo học thuyết về anatta (Pāli; tiếng Phạn: anātman) - "vô ngã" hoặc "vô hồn" - những từ "tôi" hay "của...
Click to read more »Tứ vô sở uý
Selasa, 2024-08-13 19:08:40Tứ vô sở uý (tiếng Trung: 四無所畏, tiếng Phạn: catvāri-vaiśāradyāni, tiếng Pāli: cattārivesārajjāni), chỉ bốn loại trí lực (tứ chủng trí lực, 四種智力), bốn điều...
Click to read more »Du già sư địa luận
Sabtu, 2026-06-06 05:49:51trạng thái Định thực thụ, và từ đó tiến tới tầng thiền định gọi là Sơ thiền (Pāli: jhāna; Tạng: bsam gtan) – trạng thái thường được mô tả là sự an tịnh hoặc...
Click to read more »Đạo (triết học)
Rabu, 2026-05-27 22:22:02đỉnh cao. Trong khoảng thời gian ngắn, hàng trăm bộ kinh văn bằng tiếng Pali và tiếng Phạn đã được các vị tăng sĩ dịch sang Hán văn. Khái niệm dhyana...
Click to read more »Pali (huyện)
Rabu, 2026-05-13 22:42:23Huyện Pali là một huyện thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Thủ phủ huyện Pali đóng ở Pali. Huyện Pali có diện tích 12387 ki lô mét vuông. Đến thời điểm năm...
Click to read more »Miêu Lật (thành phố)
Sabtu, 2025-12-20 08:30:21trong tiếng Khách Gia là mèo (貓) và thành phố (裡), được phát âm gần như là Pali (Bari) trong các ngôn ngữ của Thổ dân Đài Loan. Thành phố có tỷ lệ người...
Click to read more »Thiền tông
Rabu, 2026-04-08 14:18:46བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Vô Trước
Sabtu, 2025-03-29 12:24:31Theo Walpola Rahula, tư tưởng của Abhidharma-samuccaya lại gần Tạng Kinh Pali hơn là Abhidhama của phái Theravāda. Các tác phẩm quan trọng của Vô Trước...
Click to read more »Am Bà Bà Lợi
Rabu, 2026-01-07 12:29:28Am Bà Bà Lợi (tiếng Pali: Ambapālī; tiếng Phạn: Āmrapālī) là một nhân vật được nhắc đến trong kinh điển Phật giáo, gắn với thành Tỳ-xá-ly và câu chuyện...
Click to read more »Om
Selasa, 2025-04-29 14:33:54hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »A-na-hàm
Selasa, 2025-06-24 12:55:59A-na-hàm (tiếng Phạn, Pali: anāgāmi, chữ Hán 阿那含; dịch ý là Bất hoàn, 不還) chỉ một Tỉ-khâu của Phật giáo Nguyên thủy đã đạt được cấp ba của Thánh đạo (s:...
Click to read more »Mục Liên cứu mẹ
Sabtu, 2026-05-09 13:16:03truyện về mẹ của Xá Lợi Phất), một kinh văn Thượng tọa bộ trong Kinh điển Pali, có kể lại việc vị đệ tử Xá-lợi-phất cứu người mẹ đã qua đời của mình từ...
Click to read more »Các thuật ngữ và khái niệm Phật giáo
Sabtu, 2023-03-18 22:59:04hay khái niệm đó. Các ngôn ngữ và tông phái được nhắc đến trong bài: Tiếng Pali: đặc biệt được dùng trong các kinh của Thượng tọa bộ, hay "Phật giáo nguyên...
Click to read more »Ẩm Quang bộ
Selasa, 2026-05-19 14:11:53Ẩm Quang bộ (chữ Hán: 飲光部; tiếng Phạn: काश्यपीय, Kāśyapīya; tiếng Pali: Kassapiyā hoặc Kassapikā), còn gọi là Ca-diếp-di bộ (迦葉遺部, 迦維部), Ẩm Quang đệ tử...
Click to read more »Trung A-hàm
Minggu, 2025-11-23 18:16:22tương đương với Trung Bộ (Majjhima Nikaya) trong hệ kinh điển bằng tiếng Pali, gồm 152 bài giảng trong 15 chương. Bản dịch Hán ngữ sớm nhất có niên đại...
Click to read more »Triều Pagan
Minggu, 2025-11-23 18:03:37Miến, truyền thuyết này có phần giống với truyền thuyết từ Sanskrit hay Pali của người Ấn Độ. Những ghi chép trong Abhiraja như là 1 nỗ lực nhằm gắn kết...
Click to read more »Om Mani Padme Hum
Rabu, 2024-09-18 04:07:53བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Ngữ hệ Nam Á
Jumat, 2026-05-22 03:23:39điểm Nam Á bị lu mờ, trong khi tiếng Khmer, dù ảnh hưởng bởi tiếng Phạn và Pali, vẫn duy trì đặc điểm ngôn ngữ Nam Á điển hình. Nhiều công sức đã được đổ...
Click to read more »Angkor Wat
Senin, 2025-12-08 21:18:50hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Sáu cõi luân hồi
Sabtu, 2026-04-25 15:45:04hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Gijjhakūṭa
Minggu, 2025-05-25 23:24:50Gridhrakūta (tiếng Pali : Gijjhakūṭa गिज्झकूट, tiếng Phạn : Gṛdhrakūṭa गृध्रकूट), hay Gādhrakūta, Linh Thứu sơn (chữ Hán: 靈鷲山), Thứu Phong sơn (鹫峰山), Kỳ-đồ-quật...
Click to read more »Karor
Senin, 2024-03-25 01:33:14Karor (theo tiếng Hindi) cũng gọi koti (theo tiếng Pali tức Nam Phạn) là con số 10 triệu, tức 107. Danh từ này du nhập tiếng Anh dưới dạng crore. Vùng...
Click to read more »Xăm Yantra
Sabtu, 2025-03-29 13:00:23biểu tượng linh thiêng, hình vẽ động vật, hay những ký hiệu, chữ viết tiếng Pali với ý nghĩa che chở hay mang đến sức mạnh, may mắn cho người được xăm. Ngày...
Click to read more »Hiếu tử Sàma
Sabtu, 2026-01-03 19:31:04thống Pāli, truyện Hiếu tử Sàma được xếp là Jātaka số 540 (Pāli: tiếng Pali: Suvaṇṇasāmajātaka) trong chú giải Kinh Bổn sinh (Pāli: tiếng Pali: Jātakatthavaṇṇanā)...
Click to read more »Pháp hoa kinh
Selasa, 2026-03-24 19:36:38བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Người Sinhala
Jumat, 2026-01-23 13:25:51lữ của Anuradhapura Maha Viharaya viết vào khoảng thế kỷ 3-5 bằng tiếng Pali, người Sinhala là hậu duệ của những người đến từ Sinhapura (Ấn Độ) vào năm...
Click to read more »Văn-thù-sư-lợi
Minggu, 2026-01-18 12:12:20བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Xích đồng diệp bộ
Minggu, 2025-02-23 09:55:55còn được gọi là Tāmraparṇīya trong tiếng Phạn và Tambapaṇṇiya trong tiếng Pali, hay Đồng diệp bộ (chữ Hán: 紅衣部), là một trong những bộ phái Phật giáo sơ...
Click to read more »Chữ Miến Điện
Rabu, 2025-11-19 15:51:49Môn cổ. Chữ Myanmar cũng được sử dụng cho các ngôn ngữ phụng vụ của tiếng Pali và tiếng Phạn. Chữ Myanmar đã được thêm vào Tiêu chuẩn Unicode tháng 9/1999...
Click to read more »Quán Thế Âm
Rabu, 2026-02-04 04:29:00བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Địa Tạng
Rabu, 2026-03-25 10:01:57བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Thọ (Phật giáo)
Minggu, 2025-11-23 15:41:27Trong Phật giáo, Vedanā (tiếng Pali, Sanskit: वेदना, tiếng Việt: Thọ hay Thụ) là một thuật ngữ cổ đại, được dịch theo ý nghĩa truyền thống là "cảm xúc"...
Click to read more »Tỳ-xá-ly
Senin, 2026-01-05 00:08:06Tỳ-xá-ly (chữ Hán: 毘舍離; tiếng Phạn: वैशाली, Vaiśālī; tiếng pali: Vesāli; 25°59′B 85°08′Đ / 25,99°B 85,13°Đ / 25.99; 85.13) là tên một thành phố cổ đại...
Click to read more »Văn học Khmer
Minggu, 2026-06-07 16:30:10liệu xưa nhất của Khơ me là những bản dịch hoặc chú giải văn bản Phật giáo Pali là kinh Tam Tạng viết bằng ký tự Khơ me. Những văn bản này được viết bởi...
Click to read more »Lan Na
Minggu, 2026-05-24 11:56:19Na thờ thần và tổ tiên. Đạo Phật Therevada với các kinh Phật bằng tiếng Pali được các nhà sư người Môn ở Hariphunchai truyền bá tới Lan Na. Vua Ku Na...
Click to read more »Tỳ-nại-da
Minggu, 2025-11-23 19:11:29Tỳ-nại-da (chữ Hán 毗奈耶; विनय, tiếng Phạn, Pali: Vinaya), dịch nghĩa là Luật, là một thuật ngữ Phật giáo chỉ đến một bộ phận quan trọng trong giới luật...
Click to read more »Nhân khẩu Việt Nam
Sabtu, 2026-05-23 10:54:45Quốc, trong khi tiếng Khmer lại có ảnh hưởng nhiều từ tiếng Phạn và tiếng Pali và phần lớn từ vựng của nó học từ các từ của các ngôn ngữ Ấn Độ. Từ đầu thế...
Click to read more »Khế kinh
Kamis, 2026-03-26 10:29:22Phật nhập diệt, các bài kinh bắt đầu được ghi lại bằng chữ viết, bằng tiếng Pali (đối với Phật giáo Nam truyền) hay tiếng Phạn (đối với Phật giáo Bắc truyền)...
Click to read more »Thanh văn thừa
Minggu, 2026-04-19 22:37:36Śrāvakayāna (tiếng Phạn: श्रावकयान; tiếng Pali: सावकयान; chữ Hán: 声闻乘, âm Hán Việt: Thanh văn thừa) là một trong ba yānas được biết đến trong Phật giáo...
Click to read more »Tu-bồ-đề
Minggu, 2025-11-23 18:56:39Ebook: ISBN 978-1-4384-1123-1. Malalasekera, G. P. (1938), Dictionary of Pali Proper Names, Asian Educational Services, ISBN 978-81-206-1823-7, lưu trữ...
Click to read more »Kapilavastu
Sabtu, 2025-11-22 16:07:02Kapilavastu (tiếng Việt: Ca Tỳ La Vệ; tiếng Nepal; Pali: Kapilavatthu), trước đây là Taulihawa, là một đô thị và là trung tâm hành chính của tỉnh Kapilvastu...
Click to read more »Liên Hoa Sinh
Rabu, 2025-04-16 23:05:54བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Phổ Hiền
Sabtu, 2025-03-29 11:32:42བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Vườn quốc gia Pali-Aike
Rabu, 2016-12-07 17:12:03Vườn quốc gia Pali-Aike là một vườn quốc gia nằm ở khu vực Magellan, thuộc Patagonia của Chile. Pali-Aike là một cái tên trong tiếng Tehuelche có nghĩa...
Click to read more »Yoga
Minggu, 2026-02-22 19:14:05Bảng các chữ viết tắt de.: Deutsch, tiếng Đức | en.: English, tiếng Anh | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »A-hàm
Rabu, 2026-04-01 22:32:29viết bằng Phạn văn, nội dung giống các Bộ kinh (pi. nikāya) thuộc văn hệ Pali. Trong Hán tạng, āgama có những cách phiên âm khác của: A-cấp-ma (zh. 阿笈摩)...
Click to read more »Đại Nhật Như Lai
Sabtu, 2025-03-29 13:47:24བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Mật tông
Minggu, 2025-09-14 04:20:24hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Đại sự
Jumat, 2024-08-30 23:21:46điển Pali mặc dù tồn tại những khác biệt đáng kể về chi tiết. Các phần khác của Mahāvastu có nhiều điểm tương đồng trực tiếp hơn với kinh điển Pali bao...
Click to read more »Camadevi
Sabtu, 2025-03-29 12:26:41(/tʃaːmaˈdeːʋiː/; tiếng Pali: Cāmadevī; tiếng Thái: จามเทวี, RTGS: Chammathewi) là nhà cai trị đầu tiên của Mạn-đà-la Môn, Hariphunchai (tiếng Pali: Haribhuñjaya)...
Click to read more »La Hầu
Senin, 2026-04-27 22:10:13trong một cặp kinh từ Samyutta Nikaya (Tương ưng Bộ Kinh) của kinh sách Pali. Trong Candima Sutta và Suriya Sutta, La Hầu tấn công Chandra, thần Mặt Trăng...
Click to read more »Niêm hoa vi tiếu
Sabtu, 2026-06-06 07:19:46(大梵天王問佛决疑經), Niêm hoa phẩm đệ nhị. Vạn tục Tạng kinh Vol. 1, No. 26. ^ Luật tạng Pāli (pi. Vinaya Piṭaka). Bản Anh ngữ do I. B. Horner dịch. Vinaya Pitaka Vol...
Click to read more »Ajahn Buddhadasa
Selasa, 2025-11-18 00:04:12Ông đã giải thích các giáo lý của đạo Phật dựa vào chính các kinh điển Pali và theo hướng coi đạo Phật không phải là tôn giáo mà là tư tưởng, nhấn mạnh...
Click to read more »A-la-la Ca-lam
Senin, 2026-01-05 00:03:43Pāḷi & Phạn ngữ: Āḷāra Kālāma) là một ẩn sĩ và đạo sư về thiền định thời Ấn Độ cổ đại. Ông là một đạo sư về tư tưởng Śramaṇa và theo kinh điển Pāli,...
Click to read more »Ấn Độ giáo
Rabu, 2026-05-27 23:07:27Bảng các chữ viết tắt de.: Deutsch, tiếng Đức | en.: English, tiếng Anh | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Đa Văn thiên vương
Jumat, 2025-11-21 20:25:22còn có tên là Vaiśravaṇa (tiếng Sanskrit: वैस्रवण) hoặc Vessavaṇa (tiếng Pali: कुवॆर), phiên âm Hán Việt là Tỳ Sa Môn. Theo truyền thuyết Ấn giáo, Kubera...
Click to read more »Norodom
Jumat, 2025-11-14 23:52:04mình gửi qua học ở Bangkok, nơi ông theo học kinh Phật cũng như ngôn ngữ Pali cổ. Sau khi vua cha Ang Duong mất năm 1860, Ang Vody là con trưởng lên nối...
Click to read more »Tính Không
Sabtu, 2026-05-16 11:19:54hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Như thị ngã văn
Sabtu, 2025-03-29 10:03:52Như thị ngã văn (chữ Hán: 如是我聞; tiếng Pali: Evaṃ me sutaṃ; tiếng Phạn: Evaṃ mayā śrūtaṃ), thường được chuyển ngữ sang tiếng Việt là Ta nghe như vầy......
Click to read more »Tây Song Bản Nạp
Rabu, 2026-01-21 14:59:29gốc mà là từ phiên âm chưa rõ nguồn gốc, có thể từ chữ palana trong tiếng Pali, nghĩa là chính quyền, hoặc bang, tỉnh. Như vậy Xip Soong Pan Na có thể dịch...
Click to read more »Hariphunchai
Sabtu, 2025-03-29 11:46:56Hariphunchai, hoặc Haribhunjaya (tiếng Pali: Haripunjaya; Hán-Việt: Ha Lợi Bôn Sai 哈利奔猜) là một vương quốc cổ của người Môn tồn tại suốt nhiều thế kỷ tại...
Click to read more »Tâm sáng
Senin, 2026-01-12 06:27:27Tâm sáng (tiếng Phạn: Prabhāsvara-citta) hay Tâm trong sáng (tiếng Pali: Pabhassara citta) còn gọi là Quang Minh tâm (chữ Hán: 光明心) là khái niệm trong...
Click to read more »Amaravati (định hướng)
Kamis, 2025-06-05 23:01:03Amaravati, Amaravathi hoặc Amravati trong tiếng Pali có nghĩa là "cảnh giới tối cao", gấn tương ứng với nghĩa Niết-bàn trong Phật giáo. Thuật ngữ này cũng...
Click to read more »Nam Á
Rabu, 2026-05-27 23:33:45Devanagari được sử dụng cho hơn 120 ngôn ngữ Nam Á, như Hindi, Marath, Nepal, Pali, Konkan, Bodo, Sindh và Maithil, do đó nó là một trong các hệ thống chữ viết...
Click to read more »Đầu thai
Senin, 2025-04-28 20:14:51sinh; tuy nhiên, trong Phật giáo nguyên thủy, tạng Vi Diệu Pháp của Tam tạng Pali, tâm thức là đối tượng được tái sinh.[cần dẫn nguồn] Trong bài kinh Mahākammavibhaṅgasutta...
Click to read more »Phật Padumuttara
Minggu, 2024-06-30 14:20:16Phật Di Lặc (sa. maitreya, pi. metteyya) ^ Vipassana.info, Pali Proper Names Dictionary: Padumuttara Vipassana.info: Pali Proper Names Dictionary x t s...
Click to read more »Kinh Sa-môn Quả
Senin, 2026-04-20 12:32:08tiếng Phạn: Śramaṇaphala Sūtra; Pali: tiếng Pali: Sāmaññaphala Sutta) là một kinh thuộc Trường Bộ của Kinh tạng Pali, được đánh số DN 2, trình bày lời...
Click to read more »Khmer Issarak
Sabtu, 2026-01-31 15:24:35nhóm kháng chiến vũ trang. Achar Sok, một giáo sư chuyên giảng dạy tiếng Pali tại một tu viện ở Phnom Penh, cũng tham gia vào cuộc nổi loạn năm 1942; sau...
Click to read more »Sāriputta Thera
Jumat, 2025-11-14 12:15:09bài bình luận phụ (tika) về những bình luận của Buddhaghosa về Kinh điển Pali cũng như các bài tóm tắt và sách hướng dẫn khác nhau về Luật tạng và thực...
Click to read more »Tiểu Bộ (kinh)
Selasa, 2026-03-24 19:15:18là bộ thứ năm của năm Bộ kinh trong Kinh tạng (pi. sutta-piṭaka) văn hệ Pali. Kinh bao gồm 15 phần. Kinh Tiểu tụng (zh. 小頌, pi. khuddaka-pātha): bao gồm...
Click to read more »Kiết sử
Kamis, 2025-11-27 16:52:24kiết sử, hoặc một dây xích hoặc một liên kết (tiếng Phạn: saṃyojana, tiếng Pali: saṃyojana, saññojana, Hán tự: 結) là cái xiềng xích một loài hữu tình vào...
Click to read more »Kinh Từ bi
Selasa, 2026-03-24 19:17:00慈經, pi. mettā-sutta), cũng được gọi là Từ bi kinh, là một bài kinh văn hệ Pali, giúp Phật tử phát huy lòng từ ái. Kinh này được phổ biến rất rộng rãi ở...
Click to read more »Vu-lan
Sabtu, 2026-05-02 21:33:19བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Tứ thần túc
Jumat, 2023-03-17 01:58:21tựu thần túc (Srt: chanda-samādhi-prahāṇa-saṃskāra-samannāgata-ṛddhi-pāda, Pāli: chanda-samādhi-padhāna-saṃkhāra-samannāgata-iddhi-pāda), thiền định phát...
Click to read more »Phật giáo và tình dục
Selasa, 2026-05-26 15:36:52quan đến việc thoát khỏi những ham muốn tình dục và việc rèn luyện (tiếng Pali: sikkha) để thoát khỏi những ham muốn, bao gồm việc hạn chế chặt chẽ những...
Click to read more »Núi Ba Thê
Kamis, 2026-01-01 21:51:12các nhà sư Nam Tông, Ba Thê có nguồn gốc tên Palo là "Bi Thera", Ba tiếng Pali là Bi có nghĩa là hai, Thera là thượng tọa. Để nhắc đến việc 2 nhà sư thánh...
Click to read more »Duy thức nhị thập luận
Jumat, 2026-05-15 17:29:24hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Thích Đề Hoàn Nhân
Minggu, 2025-03-16 11:50:06Thích Thiên (tiếng Anh: Sakra; tiếng Trung: 帝释天; tiếng Phạn: शक्र; tiếng Pali: सक्क;). Trong Phật giáo, Ngài là vua của cõi trời Đao Lợi (Tam Thập Tam...
Click to read more »Tỳ-xá-khư
Kamis, 2026-01-08 23:00:35Tì-xá-khư (tiếng Pali: Visākhā; tiếng Phạn: Viśākhā; tiếng Trung Quốc: 毘舍佉) là một nữ cư sĩ nổi bật trong các tường thuật Phật giáo sơ kỳ, thường được...
Click to read more »Tâm từ bi
Selasa, 2026-03-24 08:08:58W.; Stede, William, biên tập (1921–25). The Pali Text Society's Pali–English Dictionary. Chipstead: Pali Text Society. Truy cập ngày 9 tháng 5 năm 2008...
Click to read more »Đảnh lễ
Kamis, 2026-05-07 02:44:39giáo cổ điển, hành vi này thường được gọi bằng những thuật ngữ như vandana (Pali, "kính lễ"), namaskāra hay praṇāma (Sanskrit, "chắp tay cúi lạy"), còn trong...
Click to read more »Barlaam và Josaphat
Senin, 2026-04-06 09:54:08văn bản Phật giáo kể chuyện đời Phật, đặc biệt là các tác phẩm Sanskrit và Pali như Buddhacarita, Lalitavistara, Mahāvastu và phần dẫn nhập Nidānakathā của...
Click to read more »Medhaṅkara
Sabtu, 2024-12-21 13:45:15Phật Ma Đăng Ca (Tiếng Pāli: Medhaṅkara) là vị Phật thứ hai trong số 27 vị Phật xuất hiện trước Phật Thích-ca. Ông là vị Phật thứ hai trong kiếp Sāramaṇḍa...
Click to read more »Karmamudrā
Rabu, 2026-05-27 18:17:39hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Thiên Thai tông
Senin, 2026-05-25 16:23:59བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Thiền viện Vạn Hạnh (Thành phố Hồ Chí Minh)
Minggu, 2026-02-15 14:34:02Tương Ưng (5 bộ) ... được Hòa thượng Thích Minh Châu dịch từ nguyên bản Pali ra tiếng Việt; Kinh Trường A Hàm (2 tập), Trung A Hàm (3 tập), Tạp A Hàm...
Click to read more »Đề-bà-đạt-đa
Selasa, 2025-09-30 10:13:04Bản chuyển ngữ của Devadatta Tiếng Phạn देवदत्त (Devadatta) Tiếng Pali देवदत्त Tiếng Bengal দেবদত্ত (Debdotto) Tiếng Trung Quốc 提婆達多 (Tipodaduo) Tiếng...
Click to read more »Maharana Pratap
Jumat, 2026-01-23 23:04:35sinh ra trong các cung điện của Pali. Mẹ của Maharana Pratap tên là Jayavanta Bai, con gái của Sonagara Akhairaj người Pali. Thời thơ ấu của Maharana Pratap...
Click to read more »Báo hoa mai
Selasa, 2026-05-12 09:06:53tại các công viên quốc gia Madhya Pradesh và Uttarakhand cũng như ở quận Pali phía tây Rajasthan. Những con báo hoa mai thông thường sẽ chủ động tránh...
Click to read more »Võ thuật
Senin, 2026-03-16 11:23:47các sự kiện đấu MMA - võ hỗn hợp (là tiền thân của võ tổng hợp hiện đại). Pali (vật Hy Lạp cổ đại). Pygmahia (boxing Hy Lạp cổ đại). Đấu vật Greco-Roman/Hy...
Click to read more »Quy y
Selasa, 2024-08-13 18:46:15བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Đại tạng kinh
Kamis, 2026-05-28 04:15:15tạng. Theo lịch sử, có nhiều bản Đại tạng kinh từng tồn tại như Đại tạng Pali, Đại tạng Hán văn, Đại tạng Tạng văn, cũng các bản dịch sang các ngôn ngữ...
Click to read more »Đại học Srinakharinwirot
Kamis, 2024-08-22 23:24:56Training School College of Education Khẩu hiệu Sikkhā Viruḷhi Sampattā (Pali) การศึกษาคือความเจริญงอกงาม (Thái) Khẩu hiệu trong tiếng Anh Education is...
Click to read more »Hương thất
Rabu, 2026-04-08 05:53:01Hương thất (Sanskrit: tiếng Phạn: gandhakuṭī; Pali: tiếng Pali: gandhakuṭi, tiếng Hán: 香室) là thuật ngữ chỉ phòng hương hay phòng thơm, tức nơi cư trú...
Click to read more »Quan Âm
Senin, 2026-03-23 19:27:15བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Chủ nghĩa thực dân số
Minggu, 2026-05-10 14:43:123–26. doi:10.1177/0306396818823172. S2CID 219957585 – qua SAGE. ^ Lehohla, Pali (ngày 16 tháng 10 năm 2018). "OPINION: Digital colonialism on the African...
Click to read more »Khai quang
Kamis, 2026-03-19 19:28:27quang điểm nhãn trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary Khai quang (tiếng Pali: Buddhābhiṣeka; tiếng Phạn: Buddhābhiṣeka) hay Khai quang điểm nhãn chỉ về...
Click to read more »Tín tâm Phật pháp
Kamis, 2026-04-02 21:36:15Tín tâm Phật pháp (có thể được dịch từ các thuật ngữ tiếng Phạn hoặc tiếng Pali như saddhā, śraddhā,gārava hay pūjā) thể hiện sự cam kết, lòng tin và lòng...
Click to read more »Marici
Minggu, 2024-09-22 05:05:22Chinese Buddhist terms : with Sanskrit and English equivalents and a Sanskrit-Pali index. London: RoutledgeCurzon. ISBN 0-203-64186-8. OCLC 275253538. ^ Delmonte...
Click to read more »Đại thừa
Rabu, 2026-04-01 14:33:43hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Koliya
Sabtu, 2025-03-29 12:32:57Koliya (tiếng Phạn: कोलीय, Koliyā; phiênn âm tiếng Pali: Koḷiya; chữ Hán: 拘利; phiên âm Hán Việt: Câu-lợi, Câu-lị) là một thị tộc Ấn Độ cổ đại trong thời...
Click to read more »Sankisa
Kamis, 2025-05-29 18:58:42(còn được gọi là Sankasia, Sankassa hoặc Sankasya, tiếng Phạn: संकिस, tiếng Pali: Sankassa) là một thành phố cổ của Ấn Độ, nổi tiếng trong thời Đức Phật Thích-ca...
Click to read more »Bộ sưu tập hiện vật vàng Gò Xoài
Kamis, 2025-11-06 11:08:21của văn hóa Óc Eo. Nổi bật là một lá vàng khoảng 21 × 4 cm khắc chữ Phạn–Pāli gồm Kệ Duyên sinh (tiếng Phạn: ये धर्मा हेतुप्रभवा), một bài kệ tóm lược...
Click to read more »Động vật trong Phật giáo
Kamis, 2026-05-07 11:02:11đơn giản là thuyết Chúng sinh bình đẳng. Chiết tự Bàng sanh theo văn phạm Pāli là từ Tiracchāna nếu chiết tự là Tira añjayu (ana) hoặc āna tira là upasārapada...
Click to read more »Vishnu trong Phật giáo
Rabu, 2026-05-06 18:03:35Giáo pháp (Dharma) trong nhiều truyền thống khác nhau. Trong các văn bản Pali sớm của truyền thống Nguyên thủy, ông được gọi là Veṇhu (hoặc Veṇḍu) và xuất...
Click to read more »Bồ-đề-đạt-ma
Minggu, 2025-09-28 15:10:43བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Chùa Cũ (Hựu Thành)
Senin, 2026-03-30 22:33:12thường gọi là Wat Song Chrova Chas (tiếng Khmer: វត្តសង់ច្រវាចាស់), tên gọi Pali là Pūgāmarika Kalaparikārāma phiêm âm tiếng Khmer: វត្តបូគាមឫក្សកល្បព្រឹក្ស...
Click to read more »Chữ Môn
Minggu, 2025-03-30 20:48:57một số thứ tiếng dân tộc ở Myanmar. Chữ Môn cũng được dùng để viết tiếng Pali và tiếng Sanskrit. Chữ Môn cổ có hai hệ. Một hệ của người Môn Dvaravati ở...
Click to read more »Tâm (Phật giáo)
Senin, 2023-04-10 19:21:41བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Trịnh Nghĩa Phong
Jumat, 2025-11-14 15:10:20Tejavanija là cách Latinh hóa ban đầu do Rama VI đưa ra, dựa trên nguồn gốc tiếng Pali/tiếng Phạn của tên này. ^ a b Wasana 2019, tr. 53. ^ a b c d e f g Goh 2012...
Click to read more »Các loại tên khác của người Việt
Selasa, 2025-12-02 21:52:33của các tu sĩ Phật giáo Nam Tông là tiếng Pāli, được phiên âm ra Hán-Việt nhưng giữ nghĩa trong tiếng Pāli. Pháp danh: là danh hiệu do nhà sư đặt cho...
Click to read more »Bạt-kỳ
Sabtu, 2025-11-15 20:41:06Bạt-kỳ (chữ Hán: 跋耆; tiếng Phạn: वृजि, vṛji hay व्रज, vrajá, tiếng Pali:Vajji), còn gọi là Bạt-đồ (跋闍), Phất-lật-thị (弗栗恃), Phật-lật-thị (佛栗氏), là một...
Click to read more »Thành duy thức luận
Senin, 2026-05-11 19:26:26hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Kinh Vô ngã tướng
Selasa, 2025-11-11 18:34:15Kinh Vô ngã tướng (Pali: Anattalakkhaṇa Sutta; Phạn: Anātmalakṣaṇa Sūtra) là bài giảng được truyền thống Phật giáo xem là bài thuyết pháp thứ hai của Thích-ca...
Click to read more »Du hành thời gian
Selasa, 2026-04-28 06:09:22về Trái đất khi nhận ra rằng nhiều năm đã trôi qua. Chánh tạng Phật giáo Pali (Tipitaka) cũng đề cập đến chuyển động thời gian ở các tốc độ khác nhau....
Click to read more »Jaitaran
Sabtu, 2025-11-22 15:16:18Jaitaran là một thành phố và khu đô thị của quận Pali thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Jaitaran có vị trí 26°12′B 73°56′Đ / 26,2°B 73,94°Đ / 26.2; 73.94...
Click to read more »Rừng Sa La Song Thọ
Sabtu, 2025-11-15 02:33:44Rừng Sa La Song Thọ (Tiếng Pali: Yamakasālā, hay rừng Tha La Song Thọ, còn gọi là song thọ Sa la lâm tiếng Trung: 雙樹娑羅林) là khu rừng cây sa la (Shorea...
Click to read more »Phú-lâu-na
Minggu, 2025-11-23 06:42:59Phú-lâu-na Di-đa-la-ni-tử (Sanskrit: Pūrṇa Maitrāyanīputra, Pāli: Puṇṇa Mantāniputta) là một trong các đệ tử đầu tiên của Phật Thích-ca Mâu-ni. Ông xuất...
Click to read more »Nhiên Đăng Cổ Phật
Sabtu, 2025-08-23 10:44:41Nhiên Đăng Cổ Phật Phạn Dīpankara Pali Dīpamkara Miến Điện ဒီပင်္ကရာ ([dìpɪ̀ɴkəɹà]) Trung 燃燈佛 (rándēngfó) Mông Cổ ᠵᠣᠯᠠ ᠢᠢᠨ ᠵᠥᠬᠢᠶᠠᠭᠴᠢ᠂ ᠳᠢᠸᠠᠩ᠋ᠭᠠᠷ; Зулын...
Click to read more »Chiến tranh Hán–Đại Uyên
Selasa, 2025-09-16 08:30:17cái tên "Uyển" hay "Uyên" (宛) chỉ đơn giản là phiên âm của từ Yavana hoặc Pali Yona trong tiếng Phạn, được sử dụng trong suốt thời cổ đại ở châu Á để chỉ...
Click to read more »Vương quốc Licchavi
Minggu, 2025-11-23 21:01:59đã tới thung lũng Kathmandu và đánh bại vua Kirat Gasti. Trong Kinh điển Pali của Phật giáo, vương quốc Licchavi được đề cập đến trong một số bài kinh...
Click to read more »Kosala
Sabtu, 2026-05-23 12:26:03Câu-tát-la (tiếng Pali: Kosala) là một trong mười sáu Mahajanapada (Đại Vương quốc) của Ấn Độ cổ đại; đến thế kỷ 6 TCN, vương quốc này trở thành một trong...
Click to read more »Khẩn-na-la
Senin, 2024-02-12 16:43:52Khẩn na la (tiếng Phạn Pali: Kinnara/Kinnari, chữ Phạn: किन्नर/kinnara) là một sinh vật huyền thoại xuất hiện trong thần thoại có nguồn gốc ở Ấn Độ xuất...
Click to read more »Lễ dâng y
Sabtu, 2026-01-17 14:05:29(Vinaya-Piṭaka), Vol. IV (Mahāvagga) (bằng tiếng Anh). Published for the Pali Text Society by Luzac & Co. Truy cập ngày 16 tháng 1 năm 2026. ^ a b Rhys...
Click to read more »Sacca-kiriya
Minggu, 2026-01-04 13:11:03Sacca-kiriya (Pāli: saccakiriyā; cũng gặp dạng saccakiriya) là một kiểu tuyên bố về sự thật được phát ngôn theo dạng nghi thức, thường nhằm tạo hiệu lực...
Click to read more »Norodom Buppha Devi
Sabtu, 2025-03-29 10:20:57សម្តេចរាជបុត្រីព្រះរៀមនរោត្តម បុប្ផាទេវី). Buppha Devi bắt nguồn từ từ tiếng Pali puppha (បុប្ផា), có nghĩa là hoa và devi (ទេវី), có nghĩa là nữ thần. Tên...
Click to read more »Tiểu thừa
Kamis, 2025-12-11 11:36:33của Đức Phật và các vị Thánh Tăng thuyết trong 5 bộ Nikāya trong Tam tạng Pali. Truyền thống Bắc Tông và Nam Tông có những khác biệt, đối với Phật giáo...
Click to read more »Phân biệt thuyết bộ
Rabu, 2025-03-19 18:24:57Phân biệt thuyết bộ (Phạn; Pāli: Vibhajjavāda; chữ Hán: 分別說部), còn gọi là Phân biệt bộ hay Phân tích bộ, là một danh xưng chung chỉ các nhóm tăng sĩ khác...
Click to read more »Hình tượng sư tử trong văn hóa
Minggu, 2025-11-23 23:38:46biết phổ biến và được định danh là gaja-simha (Sanskirt) hoặc gajasiha (Pali). Mặt khác, có loại Yali thân sư tử cách điệu và đầu là các con vật khác:...
Click to read more »Kinh Vu Lan Bồn
Sabtu, 2025-11-15 20:31:51tranh luận. Dựa trên khảo sát văn bản và so sánh với các bản kinh Phạn, Pali, nhiều học giả cho rằng kinh được biên tập tại Trung Quốc, không trực tiếp...
Click to read more »Tâm hồn
Sabtu, 2025-03-29 11:17:13vậy, một con người không có bản ngã vĩnh viễn. Theo học thuyết về anatta (Pāli; tiếng Phạn: anātman) - "vô ngã" hoặc "vô hồn" - những từ "tôi" hay "của...
Click to read more »Quả báo
Selasa, 2024-11-26 18:32:39báo (tiếng Trung: 業報; bính âm: Yè bào), hay vipāka (tiếng Phạn và tiếng Pali), là một thuật ngữ Phật giáo cho sự chín muồi hoặc trưởng thành của karma...
Click to read more »Cực lạc
Kamis, 2026-04-23 19:05:53བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Sovannaphum
Selasa, 2025-04-29 11:13:11Suvarṇabhūmi (tiếng Phạn: सुवर्णभूमि; tiếng Pali: Suvaṇṇabhūmi) là một từ liên quan đến địa danh học, xuất hiện trong nhiều nguồn văn học cổ Ấn Độ và các...
Click to read more »Phật thành
Rabu, 2026-04-15 10:52:00sáng suốt của chính họ, mà không có một vị thầy nào dạy Pháp (tiếng Phạn; Pali dhamma; "cách sống đúng đắn"). Một Samyaksambuddha (Chánh đẳng giác) đã khám...
Click to read more »La-hầu-la
Sabtu, 2025-11-22 17:54:37བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Chầu văn
Senin, 2026-03-16 13:17:57kirtan (nhạc thiêng đạo Sikh) • Nhạc sùng kính bhakti Phật giáo Tụng kinh (Pāli, Hán, Việt…) • Tụng mật chú • Tụng kinh Tây Tạng • Shōmyō (tụng kinh Phật...
Click to read more »Huệ Năng
Rabu, 2026-02-25 15:44:16བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Hout Tat
Minggu, 2025-11-30 18:48:54truyền thống, Học viện Phật giáo và Trường cao đẳng Pali. Ông thông suốt đường đời, đường đạo, ngôn ngữ Pali, Sanskrit. Ông có thể sử dụng thông thạo khá nhiều...
Click to read more »Đại Thế Chí
Rabu, 2025-05-14 19:28:58བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Trincomalee
Kamis, 2021-11-18 12:03:47những cảng tự nhiên tuyệt nhất thế giới. Nó được gọi là Gokanna trong tiếng Pali hoặc Gokarna trong tiếng Phạn. Thành phố từng là kinh đô của một số tiểu...
Click to read more »Menandros I
Sabtu, 2025-11-22 23:14:37Sōtḗr, "Menandros I Vua cứu độ"; còn được biết đến là Milinda trong tiếng Pali Ấn Độ, có thể được dịch ra tiếng Việt là Mi Lan Đà hay Di Lan Đà) là là vua...
Click to read more »Lâm Tế tông
Kamis, 2025-12-11 15:17:34བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Na-tiên
Rabu, 2025-05-21 17:28:50đã trả lời những câu hỏi về Phật giáo được đặt ra bởi Menandros I (tiếng Pali: Milinda), nhà vua Ấn-Hy Lạp phía tây bắc Ấn Độ (tại Pakistan), được ghi...
Click to read more »Dvaravati
Selasa, 2026-04-14 19:03:53hiện ra những bia ký ghi lời Thích Ca thuyết giảng bằng tiếng Phạn, tiếng Pali và tiếng Môn. Dựa vào kiểu chữ, người ta cho rằng chúng có niên đại từ thế...
Click to read more »Đạo đức Phật giáo
Selasa, 2026-03-03 17:04:45giáo, đạo đức hay đạo hạnh đức độ được hiểu bằng thuật ngữ Śīla hoặc sīla (Pāli) là một trong ba phần của Bát Chánh Đạo, đấy là một quy tắc ứng xử bao gồm...
Click to read more »Rani
Minggu, 2025-11-23 08:20:59Rani là một thành phố và khu đô thị của quận Pali thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Rani có vị trí 25°22′B 73°18′Đ / 25,37°B 73,3°Đ / 25.37; 73.3 Nó có độ...
Click to read more »Sojat
Minggu, 2025-11-23 10:38:40Sojat là một thành phố và khu đô thị của quận Pali thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Sojat có vị trí 25°55′B 73°40′Đ / 25,92°B 73,67°Đ / 25.92; 73.67 Nó...
Click to read more »Bồ tát giới
Rabu, 2026-04-08 12:55:58với "thập giới" trong Phật giáo nguyên thủy. Thập giới (tiếng Pali: dasa-sīla; tiếng Pali: dasasikkhāpada) là mười điều học cho Sa-di/Sa-di-ni theo Khuddakapāṭha...
Click to read more »Takhatgarh
Minggu, 2025-11-23 13:15:21Takhatgarh là một thành phố và khu đô thị của quận Pali thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Takhatgarh có vị trí 25°20′B 73°00′Đ / 25,33°B 73°Đ / 25.33; 73...
Click to read more »Kinh tạng
Sabtu, 2025-11-08 15:02:13Kinh tạng (chữ Hán: 经藏; tiếng Phạn: सूत्र पिटक, Sūtra Piṭaka, tiếng Pali: suttapiṭaka), còn được gọi là Tu-đa-la tạng (修多羅藏), là một trong ba bộ phận của...
Click to read more »Phalna
Minggu, 2025-11-23 05:57:23Phalna là một thành phố và khu đô thị của quận Pali thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Phalna có dân số 21.011 người...
Click to read more »Sihanoukville (thành phố)
Jumat, 2025-11-28 20:24:55Thành phố của vua Sihanouk. "Sihanouk" bắt nguồn từ tiếng Phạn qua tiếng Pali là siha (sư tử) và hanu (hàm). Tên tiếng Pháp Sihanoukville cũng có nghĩa...
Click to read more »Phật Thi-khí
Sabtu, 2024-07-27 11:21:23Đức Phật Thi Khí (Pāli: Sikhī Buddha, Phạn: Śikhin Buddha, 尸棄佛; Hán dịch Đảnh Kế (頂髻), Trì Kế (持髻), Hữu Đảnh (有髻)) cũng gọi Thức Phật, Thức cật Phật, Thức...
Click to read more »Marwar Junction
Sabtu, 2025-11-22 22:55:16Marwar Junction là một thị trấn thống kê (census town) của quận Pali thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Marwar Junction...
Click to read more »Ca-chiên-diên
Senin, 2025-06-16 17:09:42Ca-chiên-diên (Sanskrit: Kātyāyana, Pāli: Mahākaccāna hoặc Kaccāyana) là một đệ tử lớn của Phật Thích-ca mâu-ni. Xuất thân từ dòng dõi Bà-la-môn cao quý...
Click to read more »Tu Ma Na Phật
Senin, 2025-11-24 01:16:29Tu Ma Na Phật (Pāli:Sumana Buddha | “Sumana" trong tiếng Pāli có nghĩa là "Người có tâm ý thiện lành" hoặc "Người vui vẻ, phúc hậu."). Tu Ma Na Phật xuất...
Click to read more »Philodromus pali
Sabtu, 2021-09-04 22:48:58Philodromus pali là một loài nhện trong họ Philodromidae. Loài này thuộc chi Philodromus. Philodromus pali được Pawan U. Gajbe & Pawan U. Gajbe miêu tả...
Click to read more »Molokai
Senin, 2026-01-19 02:11:02Magazine. Quyển 11 số 2. Article about traditional hula halau on Molokaʻi Lee, Pali Jae, and Koko Willis (1987). Tales from the Night Rainbow: The Story of a...
Click to read more »Bồ tát
Rabu, 2026-04-15 10:52:46temple, 9th century Central Java, Indonesia. Phạn बोधिसत्त्व (bodhisattva) Pali बोधिसत्त (bodhisatta) Miến Điện ဗောဓိသတ် (bɔ́dḭθaʔ) Trung 菩薩/菩提薩埵, (pinyin:...
Click to read more »Như Lai
Rabu, 2025-01-08 16:42:18བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Người Lào
Rabu, 2026-04-01 19:04:31nguồn gốc Thái bản địa, song cũng có những đóng góp quan trọng từ tiếng Pali và tiếng Phạn cũng như các ngôn ngữ Môn-Khmer. Chữ cái tiếng Lào dựa trên...
Click to read more »Mùa bão Đông Bắc Thái Bình Dương 2016
Minggu, 2023-09-10 20:08:51bão nhiệt đới hình thành trong lưu vực Thái Bình Dương. Tuy nhiên, cơn bão Pali, đã trở thành cơn bão nhiệt đới Trung tâm Thái Bình Dương sớm nhất được ghi...
Click to read more »Danh sách những trò mà Đức Phật sẽ không chơi
Jumat, 2025-11-21 19:07:52History of Chess". ^ Davids, T. W. Rhys (1899-1921). Dialogues of the Buddha. Pali Text Society.{{Chú thích sách}}: Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên...
Click to read more »Long Thụ
Rabu, 2026-05-20 19:17:18những câu hỏi này của Phật có thể được tìm thấy ở nhiều chỗ trong kinh tạng Pali. Ví dụ sau đây có nguồn từ Tương ưng bộ kinh (pi. saṃyuttanikāya), khi Ca-diếp...
Click to read more »Ivano Bordon
Sabtu, 2026-05-09 18:55:47^ Gandolfi, Giorgio (ngày 27 tháng 1 năm 1987). "Bordon di nuovo tra i pali". La Stampa (bằng tiếng Ý). tr. 25. ^ Maffessoli, Alessandro; S.p.A, Società...
Click to read more »Liaka Kusulaka
Sabtu, 2025-11-22 18:53:37(tiếng Hy Lạp: Λιακο Κοζουλο, Liako Kozoulo, trên đồng tiền của ông, tiếng Pali: Liaka Kusulaka hoặc Liako Kusuluko) là một phó vương người Ấn-Scythia của...
Click to read more »Trụ trì
Senin, 2026-02-23 13:50:03Trụ trì (tiếng Pali: Saṅghaṇāyaka, tiếng Trung Quốc: 住持/Zhùchí) là người đứng đầu một tu viện Phật giáo hoặc một ngôi chùa Phật giáo lớn. Trong các ni...
Click to read more »Māgha Pūjā
Senin, 2025-11-17 08:48:37lý do tại sao đôi khi nó được gọi là Ngày Saṅgha. Ở Thái Lan, thuật ngữ Pāli Māgha-pūraṇamī cũng được sử dụng để chỉ ngày lễ này, có nghĩa là 'tôn vinh...
Click to read more »Tên người Lào
Selasa, 2020-08-18 19:29:52người không mang họ. Người ta có thể dùng lẫn lộn cả tiếng Lào lẫn tiếng Pali để đặt tên gọi lẫn tên họ của người Lào. Các tên và họ chịu ảnh hưởng của...
Click to read more »Tiếng Magaha
Senin, 2025-12-01 22:30:53hoạt động khác nhau trong việc xuất bản tác phẩm văn học. Magadha Tiếng Pali ^ "झारखंड: रघुवर कैबिनेट से मगही, भोजपुरी, मैथिली व अंगिका को द्वितीय भाषा...
Click to read more »Đại hội kết tập kinh điển Phật giáo lần thứ hai
Minggu, 2025-08-24 09:05:33cũng cách địa điểm tổ chức lần kết tập thứ nhất không xa. Theo kinh văn hệ Pali và A-hàm, Vaishali từng là nơi đặt giảng đường Trùng Các, một trong những...
Click to read more »Thi-bà-la
Minggu, 2025-11-23 15:26:05Thi Bà La (tiếng Pali: Sīvali; tiếng Miến Điện: ရှင်သီဝလိ; tiếng Thái: พระสีวลี/phra siwali; tiếng Sinhala: සීවලී; tiếng Trung: 尸婆羅) là một vị la hán được...
Click to read more »Dòng tâm thức
Rabu, 2026-05-06 09:50:57tâm thức (tiếng Anh: mindstream) hay tâm tương tục (chữ Hán: 心相續, tiếng Pali: citta-santāna, tiếng Phạn: citta-saṃtāna, tiếng Tây Tạng: sems-rgyud) trong...
Click to read more »Hộ Pháp
Sabtu, 2023-11-04 12:10:11བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Tiếng Môn
Sabtu, 2025-08-16 14:14:54hình là bia ký Myazei, chép một câu chuyện ở bốn mặt bằng bốn thứ tiếng: Pali, Pyu, Môn và Miến. Tuy nhiên, sau khi Kyansittha băng hà, người Bamar bỏ...
Click to read more »George Cœdès
Sabtu, 2026-05-02 12:56:18asiatique, Année 1952, p. [465]–477. "Une Roue de la Loi avec inscription en Pāli provenant du Site de P'ră Păthŏm", Artibus Asiae, Vol.19, No.3/4 (1956),...
Click to read more »Đế quốc Nanda
Senin, 2026-05-18 23:09:57tiếng Pali, có 9 vị vua Nanda – họ là anh em ruột, trị vì kế vị nhau trong tổng cộng 22 năm. Chín vị vua này là: Ugra-sena (Uggasena trong tiếng Pali) Panduka...
Click to read more »Trưởng lão bộ
Kamis, 2024-09-19 15:40:58Trưởng lão bộ (tiếng Phạn: स्थविरवाद, sthaviravāda,tiếng Pali: theravāda,tiếng Tạng: Neten depa, chữ Hán: 上座部)là một trong hai bộ phái Phật giáo đầu tiên...
Click to read more »Ram Khamhaeng
Jumat, 2025-10-03 14:17:47trong việc sáng tạo nên chữ viết Thái dựa trên tiếng Môn và chữ Phạn và Pali, và dưới thời ông hệ phái Phật giáo Nam Tông trở thành quốc giáo của đất...
Click to read more »Anagarika Dharmapala
Rabu, 2025-07-16 17:45:30Anagārika Dharmapāla (tiếng Pali: Anagārika, [əˈnəɡɑːrɪkə]; phiên âm Sinhala: Anagarika, tiếng Sinhala: අනගාරික ධර්මපාල; 1864 – 1933) là một tu sĩ Phật...
Click to read more »Vũ trụ học Phật giáo
Sabtu, 2026-04-25 15:41:59world-contraction and world-expansion. ^ Nyanatiloka. "kappa". Tipitaka (Drei-Korb), der Pali Kanon des Theravāda-Buddhismus. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2015. ^ Tan,...
Click to read more »Setkya Min
Minggu, 2025-03-30 20:51:51Maha Thiha Thura Dhammaraja (tiếng Miến Điện: မဟာသီဟသူရဓမ္မရာဇာ, tiếng Pali: Mahāsīhasūra dhammarājā; tên khai sinh Pe Khin; 27 tháng 10 năm 1812 – 15...
Click to read more »Luân hồi
Sabtu, 2026-04-25 15:32:53hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Lễ hội Yi Peng
Senin, 2026-04-20 13:20:35rủi, mọi hiểm nguy, mọi điều xấu và mọi tai họa đều bị tiêu diệt." (tiếng Pali: Kho huue chaeng dang fai, kho huue sai dang nam. Sappa khroh, sappa phai...
Click to read more »Tăng Trưởng Thiên Vương
Minggu, 2025-11-23 13:41:18thần này có tên là Virūḍhaka (tiếng Sanskrit: विरूधक) hoặc Virūḷhaka (tiếng Pali: विरूल्हक), được phiên âm Hán Việt là Tỳ Lưu Ly. Đây là một trong 4 vị thiên...
Click to read more »Takrut
Rabu, 2026-04-01 16:53:04học, kèm theo bài kệ Pali và lời nguyện Phật giáo (chú gia trì, thỉnh mời và tăng lực). Chúng thường được khắc bằng chữ Khom Pali cổ (biến thể chữ Khmer...
Click to read more »Sumerpur
Minggu, 2025-11-23 11:31:18Sumerpur là một thành phố và khu đô thị của quận Pali thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Sumerpur có dân số 31.459 người...
Click to read more »Năm tội lớn
Selasa, 2025-11-11 19:02:44བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Kukri
Jumat, 2025-09-12 17:25:14Anh từng trưng bày một chiếc mã tấu dạng kukri lớn có chạm khắc bằng tiếng Pali. Một trong số những con dao kukri cổ nhất từng thuộc về Drabya Shah (k. 1559)...
Click to read more »Thế Thân
Rabu, 2023-01-18 06:09:53བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Suvannamaccha
Sabtu, 2025-03-29 14:54:35or Suphan Matcha; tiếng Khmer: សុវណ្ណមច្ឆា, ALA-LC: Suvaṇṇmacchā; tiếng Pali: सुवण्णमच्छा, suvaṇṇamacchā; nghĩa đen "cá vàng") là con gái của Tosakanth...
Click to read more »Quyền động vật trong tôn giáo Ấn Độ
Rabu, 2026-03-11 09:48:14chúng và rằng chúng có khả năng cảm xúc và động cơ tự nguyện. Kinh điển Pāli thuyết không nên bạo lực và hãy từ bi đối với tất cả chúng sanh. Phật giáo...
Click to read more »Danh sách Wikipedia
Selasa, 2025-10-07 14:08:24Divehi ދިވެހިބަސް dv Tiếng Bihari भोजपुरी bh Tiếng Zazaki Zazaki diq Tiếng Pali पाऴि pi Tiếng Kazakh Қазақша kk Tiếng Ilokano Ilokano ilo Tiếng Ossetian...
Click to read more »Tội trọng
Minggu, 2025-11-30 22:25:20tu sĩ, vốn là nền tảng của Phật giáo. Thuật ngữ Phạn ngữ Ānantarya karma (Pāli: Ānantarika kamma) có nghĩa đen là "nghiệp (karma) không có gián đoạn (ānantarya)"...
Click to read more »Sadri
Minggu, 2025-11-23 09:01:19Sadri là một thành phố và khu đô thị của quận Pali thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Sadri có vị trí 25°00′B 74°04′Đ / 25°B 74,07°Đ / 25.0; 74.07 Nó có độ...
Click to read more »Thờ cúng
Minggu, 2024-10-20 03:24:51theo đuổi khát vọng tâm linh của họ. Trong Phật giáo, puja (tiếng Phạn & Pali: pūjā) là những thành ngữ của "danh dự, tôn thờ và sự chú ý tôn sùng". Hành...
Click to read more »Phạm Thiên
Selasa, 2024-08-13 19:20:52Fàntiān) tại Trí Hoa tự (智化寺) tại Bắc Kinh, Trung Quốc Phạn ब्रह्मा Brahmā Pali ब्रह्मा Brahmā Miến Điện ဗြဟ္မာ (Bya-mar) Trung 梵天 (Pinyin: Fàntiān) Nhật...
Click to read more »Ayutthaya (thành phố)
Sabtu, 2026-03-14 23:02:53ព្រះ ) là tiền tố của danh từ liên quan đến hoàng gia, và nakhon (từ tiếng Pali: nagara) chỉ một thành phố quan trọng hoặc thủ đô. Trước ngày thành lập truyền...
Click to read more »Chùa Pothiwong
Minggu, 2025-06-22 16:02:11m²: Tầng 1: Nhà tăng xá, bếp, thư viện chứa 3.000 đầu sách tiếng Khmer và Pali Tầng 2: Chánh điện (14×8 m) theo mô thức "Tam thế phật điện", mặt tiền có...
Click to read more »Đế quốc Quý Sương
Jumat, 2025-03-28 10:41:40của họ họ sử dụng truyền thuyết ngôn ngữ Hy Lạp kết hợp với truyền thuyết Pali (trong chữ viết Kharoshthi), cho đến những năm đầu của triều đại Kanishka...
Click to read more »Thập chú
Kamis, 2026-05-14 17:26:52hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Danh sách khẩu hiệu các quốc gia
Jumat, 2025-10-17 13:54:14Lan: 1873-1910: "Sabbesaṃ saṃghabhūtānaṃ samagghī vuḍḍhi sadhikā" (Tiếng Pali: शब्बेसम् सम्घभुतनम् समग्घि भुद्धि सधिक, "Đoàn kết trong sự đoàn kết mang...
Click to read more »Kinh Phụng dưỡng mẹ
Senin, 2026-04-27 13:25:04Tương ưng Bộ (Saṃyutta Nikāya) của Kinh tạng Pāli. Kinh thường được đánh số SN 7.19; theo bản in của Pali Text Society, bài kinh nằm tại Saṃyuttanikāya...
Click to read more »Bhanaka
Rabu, 2026-05-27 15:58:13Bhanaka (tiếng Pali: Bhāṇaka; phiên âm: bối-nặc, nghĩa Hán Việt: trì tụng, hiệp bối) là một thuật ngữ gốc tiếng Pali dùng để chỉ là những nhà sư chuyên...
Click to read more »Vùng văn hóa Ấn Độ
Kamis, 2026-05-28 08:18:42tiếng Khmer, Môn, Miến và Thái/Lào bao gồm các từ có nguồn gốc từ tiếng Pali hoặc tiếng Phạn. Ảnh hưởng của Ấn Độ cũng lan rộng về phía bắc tới khu vực...
Click to read more »Quảng Mục Thiên Vương
Minggu, 2025-11-23 07:53:03này có tên là Virūpākṣa (tiếng Sanskrit: विरूपाक्ष) hoặc Virūpakkha (tiếng Pali: विरूपाख्ख), được phiên âm Hán Việt là Tỳ Lưu Bác Xoa. Đây là một trong 4...
Click to read more »Lịch sử Myanmar
Minggu, 2025-12-21 09:57:44trong thung lũng thượng lưu sông Irrawaddy, lấn át các chuẩn mực Pyu và Pali vào cuối thế kỷ 12. Đến lúc đó, sự lãnh đạo người Miến trong vương quốc đã...
Click to read more »Niết-bàn kinh
Kamis, 2026-05-21 10:47:16kinh) theo truyền thống Phật giáo Đại thừa và kinh Đại-bát Niết-bàn (tiếng Pali: Mahāparinibbāṇa Sutta) theo truyền thống Thượng tọa bộ (Theravada) vì (1)...
Click to read more »Kun Khmer
Rabu, 2025-11-12 16:16:44Suvarnabhumi trong tiếng Thái. Cái tên đề cập đến lục địa Đông Nam Á trong ngôn ngữ Pali của Ấn Độ. Mục đích là để hợp nhất các môn quyền thuật Đông Nam Á dưới một...
Click to read more »Tam bảo
Kamis, 2023-03-16 21:48:53hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Varanasi
Rabu, 2025-05-21 11:01:21phía Nam chảy vào sông Hằng. Tên gọi Varanasi đọc là Baranasi trong tiếng Pali, tạo ra tên Banaras. Sự khác biệt về chính tả tên gọi như Benares và Benaras...
Click to read more »Sojat Road
Minggu, 2025-11-23 10:38:42Sojat Road là một thị trấn thống kê (census town) của quận Pali thuộc bang Rajasthan, Ấn Độ. Theo điều tra dân số năm 2001 của Ấn Độ, Sojat Road có dân...
Click to read more »Nil Teang
Minggu, 2025-11-23 03:02:49thường dân gặp phải. Ông là người học cao hiểu rộng, am hiểu tường tận tiếng Pali, Sanskrit và thông thạo tiếng Xiêm cả đọc và viết. Samdech Sangha Rājā Nil...
Click to read more »Thích Chơn Thiện
Jumat, 2026-05-22 07:56:28luận án Tiến sĩ Phật học. Với luận án "Lý thuyết Nhân tính qua Kinh tạng Pali" (The Concept of Personality Revealed through Panca Nikayas), Sư được Hội...
Click to read more »Vùng Bago
Rabu, 2025-11-26 21:22:43điềm lành, hai hoàng tử đã xây dựng một thành phố tên là Hanthawady (tiếng Pali: Haṃsāvatī) có nghĩa là 'bên bờ hồ'. Từ năm 1369 đến năm 1539, Hanthawady...
Click to read more »Xuất thần
Minggu, 2025-11-23 23:43:39đưa đến cảm giác phiêu bồng. Trong Phật giáo, đặc biệt là trong Kinh điển Pali, có tám trạng thái xuất thần. Bốn trạng thái đầu tiên là Rupa hoặc thiên...
Click to read more »Thong Lan
Jumat, 2026-01-30 18:38:19quan điểm này là Biên niên sử Minor Wars, gọi nhà vua theo tên tiếng bằng Pali là Suvaṇṇacanda (theo chữ Thái: สุวณฺณจนฺท; cũng có nghĩa là "trăng vàng")...
Click to read more »Tinh xá Kỳ Viên
Senin, 2025-09-22 15:49:57tại thành Savatthi (Xá Vệ), kinh đô của vương quốc Kosala. Theo kinh điển Pāli và Sanskrit, trưởng giả Cấp Cô Độc (Anāthapiṇḍika) - một thương nhân giàu...
Click to read more »Anagarika Govinda
Rabu, 2025-07-16 17:45:32Nyanantiloka Mahathera rồi trụ trì chùa Polgasduwa. Ông là một học giả uyên thâm về Pali với mười hai cuốn sách viết về Phật giáo Nam tông. Ông còn là một thành viên...
Click to read more »Trường A-hàm
Minggu, 2025-10-05 23:33:15xếp tương đương với Kinh Trường Bộ (Dīgha-nikāya) thuộc hệ thống kinh tạng Pali. Kinh Trường bộ có 3 phẩm, tổng cộng 34 kinh, trong đó có 29 kinh tương đương...
Click to read more »Phật giáo sơ kỳ
Kamis, 2025-11-13 11:14:29Abhidhamma Pitaka vào trong Khuddaka Nikaya. Ngoài ra, phiên bản Abhidhamma tiếng Pali, vốn được xem là phiên bản tuyển tập "nguyên thủy" nhất, cũng có rất ít điểm...
Click to read more »Kinh Biết Ơn
Kamis, 2026-05-07 07:48:05(tiếng Pali: Kataññu sutta) là tên gọi thông dụng để chỉ một cặp bài kinh ngắn (AN 2.31–2.32) trong Tăng chi Bộ thuộc Kinh tạng của Kinh điển Pāli truyền...
Click to read more »Tam thân
Rabu, 2022-12-14 21:40:27བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Chùa Hộ Pháp (Thích Ca Phật Đài)
Kamis, 2026-05-21 07:40:35thượng Narada Maha Thera. Bia thứ hai khắc chạm bản kinh bằng bằng tiếng Pali theo bản được Bộ Tôn giáo và Giác ngộ Đạo lý Srilanka cấp giấy chứng nhận...
Click to read more »Duy-ma-cật sở thuyết kinh
Selasa, 2026-03-24 19:15:41བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Manipur
Senin, 2023-04-10 07:21:11Colombo: The Malalasekera Commemoration Volume Editorial Committee, Dept of Pali and Buddhist Studies, University of Ceylon, tr. 203–256 Ragini Devi (1990)...
Click to read more »Munindra
Selasa, 2021-12-14 15:41:27giáo Bengal. Ông dạy tiếng Anh cho các tăng lữ ở đây, đồng thời học tiếng Pali và Vi Diệu Pháp. Ông thường đến Hội Mahabodhi để nghe giảng và có xu hướng...
Click to read more »Bát quan trai giới
Jumat, 2025-11-14 11:40:23Bát quan trai giới (tiếng Phạn: Aṣṭāṇga-śīla hoặc là Aṣṭā-sīla; tiếng Pali: Aṭṭhaṅga-sīla hay là Aṭṭha-sīla; tiếng Trung: 八關齋戒; bính âm: Baguan zhai jie)...
Click to read more »Khất sĩ
Selasa, 2025-12-09 21:04:10thống Theravada ở Đông Nam Á tiếp tục thực hành khất thực (tiếng Phạn và Pali: piṇḍapāta) như đã được đặt ra từ thời Đức Phật. Thức ăn được xin bố thí...
Click to read more »Năm triền cái
Selasa, 2025-10-07 21:34:37hồi Giác ngộ Kinh điển Kinh văn sơ kỳ Kinh văn Đại thừa Tam tạng Kinh điển Pali Kinh văn Tạng ngữ Kinh văn Hán ngữ Tam học Tam bảo Quy y Giải thoát Ngũ giới...
Click to read more »Chữ số Thái Lan
Sabtu, 2025-03-29 13:14:00Tháng Giêng) trong Âm lịch Thái Lan. Ek (tiếng Thái: เอก) bắt nguồn từ tiếng Pali ḗka, có nghĩa là "một". Ek có thể hiểu là "thứ nhất" (trong tên của thanh...
Click to read more »Cưu-ma-la-thập
Senin, 2026-05-25 23:41:33hoạt động dịch thuật về sau. Ngài hẳn nhiên cũng thông thạo tiếng Sanskrit, Pāli và các ngôn ngữ của Trung Á trong giai đoạn này. Cảm phục trước tài năng...
Click to read more »Đức tin
Rabu, 2026-02-11 12:06:07biết cá nhân sâu sắc về giáo lý tôn giáo. Niềm tin vào Phật giáo (tiếng Pali: saddhā, tiếng Phạn: śraddhā) đề cập đến một cam kết thanh thản trong việc...
Click to read more »Hư Vân (Thiền sư)
Selasa, 2026-03-03 10:57:11བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Trật tự từ
Kamis, 2023-07-13 17:07:54trật tự từ ít sử dụng nhất: SOV, có tiếng Hi Lạp cổ đại, tiếng Phạn, tiếng Pali, tiếng Ba Tư, tiếng Bengali, tiếng Nhật, tiếng Hàn, tiếng Tạng, tiếng Miến...
Click to read more »Hoa nghiêm kinh
Selasa, 2026-03-24 19:25:55བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Tì-ni-đa-lưu-chi
Rabu, 2026-05-20 23:51:30བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Tào Động tông
Kamis, 2025-11-13 17:59:55བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Nghiệp (định hướng)
Sabtu, 2024-07-27 13:34:55niệm trong tôn giáo Nghiệp (Phật giáo) (Pali: kamma, Phạn: karma), khái niệm trong Phật giáo Nghiệp báo (Pali và Phạn: vipāka) Nghiệp (thành), thành trì...
Click to read more »Chấn hưng Phật giáo
Jumat, 2026-01-02 17:49:03lập Kỳ Hoàn Tịnh xá, triệu tập nghiên cứu Phật học qua chữ Hán, Anh văn và Pali. Tiếp đó Thiền sư Thái Hư lập Phật học viện Vũ Xương năm 1912, ra Tạp chí...
Click to read more »Nhóm ngôn ngữ Việt
Jumat, 2026-04-17 23:23:20muːjʰ¹ muːl⁶ *-naŋʔ nặng nẵng naŋ⁶ nâ̰ŋ naŋ³ *p-leːʔ trái [quả] plải/tlải pəliː³ pʰaləː³ pleː³ *poːŋ bông [hoa] pông - poːŋ¹ pɔːŋ¹ *pʰaː pha (trộn) pha...
Click to read more »Chùa Xiêm Cán
Senin, 2025-12-01 17:56:49cốt và một nhà hỏa thiêu. Trong khuôn viên có trường dạy chữ Khmer, chữ Pali, dạy kinh,... là nơi lưu giữ các tập truyện kể dân gian. Chùa Xiêm Cán là...
Click to read more »Vô minh (Phật giáo)
Sabtu, 2025-11-01 08:12:57Tiếng Anh ignorance, misconceptions Tiếng Phạn avidyā (Dev: अविद्या) Tiếng Pali avijjā (Brah.: Bản mẫu:Script/Brahmi) Tiếng Trung Quốc 無明 (Bính âm Hán ngữ: wú...
Click to read more »Patrick Olivelle
Senin, 2026-03-16 11:57:40nhân (Danh dự) năm 1972 tại Đại học Oxford, nơi ông theo học tiếng Phạn, Pali và Tôn giáo Ấn Độ với Thomas Burrow và RC Zaehner. Ông nhận bằng Tiến sĩ...
Click to read more »Ieng Thirith
Rabu, 2025-12-31 18:09:07Khmer Đỏ. Khieu Thirith xuất thân là tầng lớp tư sản quý tộc, Thirit tiếng Pali có nghĩa là "uy quyền". Thirith tốt nghiệp cử nhân văn chương Anh ở Đại học...
Click to read more »Vương quốc Ấn-Hy Lạp
Sabtu, 2026-05-23 23:32:16ông đã cứu Tiểu Á khỏi người Gaul. Tiêu đề cũng đã được ghi trong tiếng Pali là ("Tratarasa") ở mặt sau của đồng tiền của họ. Menander và Apollodotos...
Click to read more »Truyện tiền thân
Jumat, 2026-06-05 15:52:51thường được gọi là Bồ Tát – tiền thân của Phật trong quá khứ. Trong Kinh tạng Pāli, Jātaka được xếp là tập (bộ) thứ 10 trong Khuddaka Nikāya (Tiểu Bộ kinh)...
Click to read more »Tiếng Bắc Thái
Minggu, 2025-11-23 16:23:34từ tiếng Phạn và tiếng Pali và cũng như tiếng Thái và tiếng Lào, tiếng Bắc Thái mượn nhiều từ ngữ từ tiếng Phạn và tiếng Pali. Chữ viết cổ truyền sử dụng...
Click to read more »Jarāmaraṇa
Minggu, 2025-04-06 20:11:37Trong Phật giáo, jarāmaraṇa là một từ trong tiếng Phạn và tiếng Pāli để chỉ cho "tuổi già" (jarā) và "cái chết" (maraṇa). Tuổi già và cái chết gắn liền...
Click to read more »Inwa
Jumat, 2023-06-02 12:54:48Myanmar ở Vùng Mandalay. Thành phố có tên cũ là Ava và có một tên bằng tiếng Pali là Ratanapura (nghĩa là thành phố đá quý). Trong quá khứ, Ava là kinh đô...
Click to read more »Linh Sơn (định hướng)
Kamis, 2026-06-04 15:18:30Khâm Châu, Quảng Tây, Trung Quốc. Một tên gọi khác của núi Linh Thứu (tiếng Pali: Gijjhakuta, tiếng Phạn: Gṛdhrakūṭa), thánh địa Phật giáo. Tiểu thuyết Linh...
Click to read more »Đạo cán kinh
Selasa, 2026-03-24 19:33:11với lý thuyết của kinh điển Pali. Nó cũng cho thấy ý định củng cố và hệ thống hóa tài liệu được tìm thấy trong kinh điển Pali với một số cải tiến mới. Ví...
Click to read more »Viện Trần Nhân Tông
Senin, 2026-02-16 13:11:00học. Các chương trình sẽ triển khai: Quản lí tự viện, Tiếng Phạn, Tiếng Pali. Viện Trần Nhân Tông là cơ sở đầu tiên trong hệ thống giáo dục quốc dân của...
Click to read more »Phật học
Minggu, 2023-12-31 10:35:36enJournal of Indian Philosophy|Tạp chí Triết học Ấn Độ]] Tạp chí của Hội văn bản Pali Triết học phương Đông và phương Tây Nghiên cứu Phật giáo-Kitô giáo Các nhà...
Click to read more »Của bố thí
Jumat, 2025-11-14 11:45:01thí. Trong Phật giáo, cả "bố thí" và "tặng cho" đều được gọi là "Dāna" (Pāli). Hạnh bố thí là một trong ba yếu tố của con đường thực hành được Đức Phật...
Click to read more »Paaliaq
Senin, 2026-05-25 00:07:13Paaliaq (/ˈpɑːli.ɑːk/ PAH-lee-ahkPAH-lee-ahk) là một vệ tinh tự nhiên dị hình của Sao Thổ chuyển động cùng chiều với Sao Thổ. Nó được phát hiện bởi Brett...
Click to read more »Trì Quốc thiên vương
Minggu, 2025-11-23 18:00:21tên là Dhṛtarāṣṭra (tiếng Sanskrit: धृतराष्ट्र) hoặc Dhataraṭṭha (tiếng Pali: धतराथ्थ), được phiên âm Hán Việt là Đa La Sất. Đây là một trong 4 vị thiên...
Click to read more »Đại Chính tân tu Đại tạng kinh
Sabtu, 2026-03-14 13:57:49tỉ mỉ, đồng thời trong phần ghi chú còn chú thêm các thuật ngữ bằng tiếng Pali và Sankrit. Tuy nhiên, Đại Chính Tạng cũng bị các học giả hiện đại phê bình...
Click to read more »Giác sát
Rabu, 2026-05-06 17:58:01of Mindfulness, with an Anthology of Relevant Texts Translated from the Pali and Sanskrit. Buddhist Publication Society. Nyanaponika (1968). The Power...
Click to read more »Shaman giáo
Sabtu, 2025-11-29 18:22:41kirtan (nhạc thiêng đạo Sikh) • Nhạc sùng kính bhakti Phật giáo Tụng kinh (Pāli, Hán, Việt…) • Tụng mật chú • Tụng kinh Tây Tạng • Shōmyō (tụng kinh Phật...
Click to read more »Hem Chieu
Minggu, 2024-10-13 10:34:28dân tộc người Campuchia. Hem Chieu là một giáo sư tại trường Cao học tiếng Pali tại Phnôm Pênh, và cực lực phản đối nỗ lực của chính quyền thực dân Pháp...
Click to read more »Voi chiến
Minggu, 2025-11-23 20:28:08kinh Đại Thiện Kiến Vương (Mahàsudassana sutta) của Trường bộ kinh thuộc hệ Pali, Phật tổ Thích-ca Mâu-ni (Shakyamuni Buddha) để mô tả "báu voi trắng lớn"...
Click to read more »A-lại-da thức
Selasa, 2024-11-12 12:03:35བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Edoardo Colombo
Rabu, 2026-04-29 05:55:43năm 2020. ^ "Vis Pesaro 2–2 Legnago Salus". Soccerway. ^ "UFFICIALE. Tra i pali arriva il giovane Edoardo Colombo" (bằng tiếng Ý). Fermana. ngày 13 tháng...
Click to read more »Vương quốc Tambapanni
Selasa, 2026-05-12 08:41:01Lạp, thành phố còn có tên là Taprobane (Greek). Tambapanni là tên tiếng Pali của tên Tamira Varni. Trước Vijaya, các tài liệu Hy Lạp và Ý trong khoảng...
Click to read more »Tì-kheo-ni
Jumat, 2023-07-28 13:35:52བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Cao Đài
Rabu, 2025-11-19 13:49:25"Nam-mô Cao-Đài Tiên-Ông Đại Bồ-Tát Ma-Ha-Tát" Nam-mô: do phiên âm từ tiếng Pali "Namô" hoặc từ tiếng Phạn "Namah", dịch nghĩa là: Qui mệnh, kỉnh lễ, cúi...
Click to read more »Chợ thiết bị điện tử Yongsan
Rabu, 2025-05-14 19:21:06sản phẩm. Từ những hành vi như vậy, cư dân mạng đã đặt ra từ mới là "Yong pali", có nghĩa là "người bán hàng ở Yongsan" để chỉ trích hành vi bán hàng không...
Click to read more »Thingyan
Senin, 2026-03-16 10:56:26hoặc listen သဘင်အတးသၚ်္ကြန် Sabhaṅ ʼataḥ saṅkran), từ bắt nguồn từ tiếng Pali sankanta, nghĩa là sự di chuyển của mặt trời từ cung Song Ngư sang cung Dương...
Click to read more »Tạp A-hàm
Minggu, 2025-11-23 13:43:54chủ thuyết của Căn bản thuyết nhất thiết hữu bộ, cùng với phiên bản tiếng Pali tương ứng Tương ưng Bộ, được giới học thuật coi là một trong những tuyển...
Click to read more »Nhất Hưu Tông Thuần
Kamis, 2024-11-07 03:29:15བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Vương quốc Rattanakosin
Jumat, 2025-12-19 20:18:17สงฺฆภูตานํ สามคฺคี วุฑฺฒิ สาธิกา Sabbesaṃ Saṅghabhūtānaṃ Sāmaggī Vuḍḍhi Sādhikā (Pāḷi) "Unity Amongst Those Uniting Brings About Success and Prosperity" Quốc ca: ...
Click to read more »Nakhon Ratchasima
Senin, 2026-01-26 17:42:27sema" (ใบเสมา) là hiện vật đáng chú ý của cao nguyên Korat) và Khorakapura. (Pali púra trở thành Sanskrit puri, do đó tiếng Thái (buri), đều có nghĩa giống...
Click to read more »Độc Tử bộ
Jumat, 2026-04-10 22:35:57Độc Tử bộ (tiếng Phạn: Vātsīputrīya; tiếng Ấn Độ cổ: Vātsīputraka; tiếng Pali: Vacchīputtaka ), còn được gọi là Khả-trú tử bộ (可住子部), Bạt-tư tử bộ (跋次子部)...
Click to read more »Damrong Rajanubhab
Rabu, 2025-11-19 11:27:59Manda Chum), một người vợ ít hoàng gia; Ban đầu ông học tiếng Thái và tiếng Pali từ những người dạy kèm riêng và tiếng Anh tại Trường Hoàng gia cùng với Francis...
Click to read more »Chùa Kyaikhtiyo
Rabu, 2025-11-19 16:00:05là “chùa”, còn “yo” nghĩa là ngự trên đầu của nhà ẩn sĩ; còn trong tiếng Pali thì “hti” nghĩa là một nhà ẩn sĩ và vì thế Kyaikhtiyo hàm ý ngôi chùa mang...
Click to read more »Tiền kiếp
Kamis, 2026-01-15 08:10:44Trong văn cảnh Phật học, các thuật ngữ Pali liên quan đến chủ đề này gồm tiếng Pali: pubbe-nivāsa và cụm tiếng Pali: pubbenivāsānussati-ñāṇa (thường được...
Click to read more »Cetiya
Senin, 2026-05-18 06:34:19Theo Damrong Rajanubhab thì có bốn loại được phân biệt trong Kinh điển Pāli: "Xá lợi (Dhatu), Tưởng niệm (Paribhoga), Phật Pháp (Dhamma) và Tháp thờ...
Click to read more »Ẩm thực Phật giáo
Selasa, 2025-12-02 17:47:50trữ ngày 7 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 6 tháng 2 năm 2012. ^ Mahavagga Pali – Bhesajjakkhandhaka – Vinaya Pitaka ^ (bằng tiếng Đức) Schmithausen S. 177–193...
Click to read more »Thập địa
Rabu, 2024-09-04 09:01:51བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Duy thức tông
Rabu, 2026-05-06 23:17:18བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Di-lặc hạ sinh kinh
Senin, 2023-10-16 21:13:08thuật tán, 1 quyển (không đầy đủ), Vạn tục tạng, sách 34. Các kinh điển Pali như Kinh Chuyển luân Thánh vương Sư tử hống (Cakkavati-Sìhanàda sutta) và...
Click to read more »Chuyển tự Latinh tiếng Lào
Rabu, 2025-11-19 16:13:27is no Lao romanization system officially adopted by the UN. ANSI Z39.35-1979, System for the Romanization of Lao, Khmer, and Pali; ISBN 0-88738-968-6....
Click to read more »Ca Diếp
Minggu, 2018-11-11 10:52:37trong tiếng Trung lại là phiên âm từ tiếng Phạn कश्यप (Kāśyapa) hay tiếng Pali Kassapa. Nó có thể chỉ tới: Ca Diếp Ba (Kashyap/Kashyapa), một tiên nhân...
Click to read more »Saddil Ramdani
Minggu, 2024-09-08 20:10:50Ramdani Kembali, Manajer Persela Senang ^ Saddil Ramdani, The Next Maldini Pali Di Timnas U-19 ^ Saddil Ramdani ^ Hasil ISC 2016, Persela hajar Bali United...
Click to read more »Bát bộ chúng
Minggu, 2024-09-01 15:40:40བོད་སྐད་, tiếng Tây Tạng | ja.: 日本語 tiếng Nhật | ko.: 한국어, tiếng Triều Tiên | pi.: Pāli, tiếng Pali | sa.: Sanskrit संस्कृतम्, tiếng Phạn | zh.: 中文 chữ Hán...
Click to read more »Tụng kinh (Phật giáo)
Sabtu, 2025-02-01 21:51:18thống Phật giáo Nam tông, người ta thường tụng đọc kinh điển bằng tiếng Pali (một ngôn ngữ Ấn Độ cổ được dùng để ghi chép tam tạng Tipataka một cách trang...
Click to read more »Sinh (Phật giáo)
Kamis, 2026-02-12 02:52:49bốn hình thức sinh: sinh ra từ một quả trứng (tiếng Phạn: Andaja; tiếng Pali: Aṇḍaja; tiếng Trung: 卵生; tiếng Tạng tiêu chuẩn: Sgongskyes) giống như một...
Click to read more »Chú tiểu
Jumat, 2026-05-15 12:06:40Bhikkhunis' Code of Discipline (Bhikkhunī Pāṭimokkha') Translated from the Pali by Thanissaro Bhikkhu Buddhist Monastic Code II: Bhikkhunis the website of...
Click to read more »Các quốc gia Môn ở Myanmar
Sabtu, 2025-04-26 09:27:10theo tiếng Môn là Sadhuim. Sadhuim có nguồn gốc từ Sudhammapura trong tiếng Pali, nghĩa là "ngôi nhà của thượng đế". Trung tâm này, và đôi khi cả vương quốc...
Click to read more »