Share to: share facebook share twitter share wa share telegram print page

 

Lương Lệ

Lương Lệ
Sinh2 tháng 12, 1963 (61 tuổi)
Bảo Kê, Thiểm Tây, Trung Quốc Trung Hoa
Nghề nghiệpTài tử
Năm hoạt động1982 đến nay
Tên tiếng Trung
Giản thể梁麗
Tên tiếng Việt
Tiếng ViệtLương Lệ

Lương Lệ (tiếng Trung: 梁麗) làm một nữ tài tử điện ảnh Trung Quốc.

Lịch sử

Lương Lệ quê gốc tại Sơn Đông nhưng sinh tại thành phố Bảo Kê (Thiểm Tây) ngày 03 tháng 12 năm 1963 trong thời kỳ Văn Cách[1].

Từ năm 12 tuổi, bà tham gia vũ đoàn Bảo Kê và được đào tạo làm vũ nữ. Nhờ nỗ lực tập luyện, bà được cho phép xuất hiện trong nhiều vở kịch hoặc minh họa ca khúc.

Năm 1982, vũ nữ Lương Lệ được biệt phái đến Kịch viện Thiếu nhi Tây An sắm vai chính trong nhạc kịch Mười hai tháng chuyển thể từ xuất phẩm điện ảnh Tô Liên.

Năm 1984, Lương Lệ được nhận vào biên chế Kịch viện Nghệ thuật Nhân dân Thiểm Tây. Cùng năm, bà đóng bộ phim điện ảnh đầu tay Lan Hoa Hoa và bắt đầu nổi lên như một trong những mĩ nhân của dòng phim cổ trang.

  • Chòm sao: Thiên Bình
  • Cân nặng: 52 kg
  • Chiều cao: 163 cm
  • Nhóm máu: B

Phim đã tham gia

Tham khảo

Kembali kehalaman sebelumnya


Index: pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve 
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9