Search Results: Cities: Skylines II

Sorry, the article you're looking for isn't specifically available. Here are related topics:


Nghệ An
Jumat, 2026-06-05 14:21:50

tháng 6 năm 2009. ^ Paris and Rome are "partner cities" due to an exclusive agreement between those two cities. "Le jumelage avec Rome" (bằng tiếng Pháp)....

Click to read more »
Leeds United F.C.
Kamis, 2026-05-07 14:06:20

Inter-Cities Fairs Cup, Cup Winners' Cup và Cúp C1 châu Âu, đồng thời thua ở trận play-off quyết định quyền giữ vĩnh viễn chiếc cúp Inter-Cities Fairs...

Click to read more »
Arsenal F.C.
Rabu, 2026-05-20 14:48:24

Anh, 1 Cúp Liên đoàn Thế kỷ, 17 Siêu cúp Anh, 1 Cúp UEFA và 1 Cúp Inter-Cities Fairs. Arsenal là câu lạc bộ có số trận thắng ở cấp cao nhất nhiều thứ hai...

Click to read more »
Valencia CF
Jumat, 2026-02-13 09:46:28

cúp Tây Ban Nha. Ở đấu trường châu Âu, họ giành được 2 danh hiệu Inter-Cities Fairs Cup (tiền thân của Cúp UEFA), 1 Cúp UEFA, 1 UEFA Cup Winners' Cup...

Click to read more »
Cities: Skylines
Rabu, 2026-05-06 09:35:19

Cities: Skylines là một trò chơi máy tính thuộc thể loại mô phỏng xây dựng thành phố đang được hãng Colossal Order phát triển và Paradox Interactive phát...

Click to read more »
Trung Cổ
Sabtu, 2026-05-09 11:06:56

Medieval West tr. 33 ^ Singman Daily Life tr. 143 ^ Barber Two Cities tr. 33–34 ^ Barber Two Cities tr. 48–49 ^ Singman Daily Life tr. 171 ^ a b Epstein Economic...

Click to read more »
Danh sách cầu thủ Arsenal F.C.
Kamis, 2024-06-27 04:04:28

FA Cup, League Cup, UEFA Champions League, UEFA Cup Winners' Cup, Inter-Cities Fairs Cup và UEFA Cup. Số lần vào sân từ ghế dự bị cũng được tính đến trong...

Click to read more »
Budapest
Rabu, 2026-03-18 04:49:40

2017. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2018. ^ "Innovation Cities Top 100 Index » Innovation Cities Index & Program – City data training events from 2THINKNOW...

Click to read more »
San Francisco
Minggu, 2026-05-31 05:32:36

10 most walkable U.S. cities". San Francisco Chronicle. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2011. ^ "The 10 most walkable U.S. cities". MarketWatch. 2011. Truy...

Click to read more »
Chuyện hai thành phố
Kamis, 2022-04-21 22:26:16

Chuyện hai thành phố hay Hai kinh thành, nguyên tác: A Tale of Two Cities (1859) là một cuốn tiểu thuyết của Charles Dickens, viết tại London và Paris...

Click to read more »
Minneapolis
Senin, 2026-05-18 04:07:49

Saint Paul, thủ phủ của tiểu bang. Được biết như là Thành phố đôi (Twin Cities), hai thành phố này tạo thành phần chính của Minneapolis–Saint Paul, khu...

Click to read more »
Hà Nội
Senin, 2026-05-11 11:11:47

"DELFT, HANOI, ZUK MIKAEL, QUITO AND TIMBUCTU TO RECEIVE 1998-1999 UNESCO CITIES FOR PEACE PRIZE". Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày...

Click to read more »
Thành phố New York
Rabu, 2026-06-03 14:18:55

Cities". poskod.my. ngày 21 tháng 10 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 21 tháng 8 năm 2013. ^ "(Israel) Sister Cities"...

Click to read more »
Danh sách nhà vô địch cúp châu Âu cấp câu lạc bộ
Rabu, 2025-09-10 18:29:57

Winners' Cup còn Juventus cũng giành nốt cúp UEFA Cup. Trong khi Cúp Inter-Cities Fairs được coi là tiền thân của UEFA Cup, tuy nhiên vì không được UEFA công...

Click to read more »
Washington, D.C.
Rabu, 2026-05-27 20:19:49

and Washington became the capital of the world. ^ "The 10 most-visited cities in the US this year". Insider. Lưu trữ bản gốc ngày 7 tháng 3 năm 2018....

Click to read more »
Thành phố toàn cầu
Jumat, 2024-12-06 21:22:57

Thành phố toàn cầu là một khái niệm của tổ chức Globalization and World Cities Study Group and Network (GaWC), ban đầu có cơ sở tại Đại học Loughborough...

Click to read more »
Danh sách trận chung kết Cúp UEFA và Europa League
Kamis, 2026-05-21 08:04:46

bại SC Freiburg với tỷ số 3–0 trong trận chung kết năm 2026. Mặc dù Inter-Cities Fairs Cup được coi là tiền thân của Cúp UEFA, song Liên đoàn bóng đá châu...

Click to read more »
Danh sách thành phố Ukraina
Minggu, 2025-09-28 13:47:40

12 năm 2006 tại Wayback Machine (bằng tiếng Ukraina) "World Gazetteer: Cities of Ukraine". Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 12 năm 2012. Truy cập ngày 30...

Click to read more »
Rio de Janeiro
Jumat, 2026-05-29 21:45:06

"Sister cities". Radikal.com.tr. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2010. ^ "Sister cities". Managua.gob.ni. Truy cập ngày 17 tháng 4 năm 2010. ^ "Sister cities"....

Click to read more »
Milano
Jumat, 2026-04-17 11:45:52

dẫn đầu về thiết kế, trong danh sách 10 thành phố toàn cầu Alpha world cities. Milano là một trong những trung tâm tài chính và kinh doanh của thế giới...

Click to read more »
Bali
Sabtu, 2025-05-03 21:46:41

(2010 Census). bps.go.id ^ "Indonesia (Urban City Population): Provinces & Cities – Statistics & Maps on City Population". Citypopulation.de. ngày 1 tháng...

Click to read more »
Yeşilyayla, Korkuteli
Minggu, 2022-10-30 12:48:59

tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.882 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Madagascar
Senin, 2025-12-01 08:22:48

Placenames of the world: origins and meanings of the names for 6,600 countries, cities, territories, natural features, and historic sites. Jefferson, NC: McFarland...

Click to read more »
Nhà Đường
Sabtu, 2026-05-23 19:38:54

Paramus: Homa & Sekey Books, ISBN 978-1-931907-37-8 Kiang, Heng Chye (1999), Cities of Aristocrats and Bureaucrats: The Development of Medieval Chinese Cityscapes...

Click to read more »
Iowa
Kamis, 2026-03-26 16:38:34

309), vị trí của Đại học Thánh Ambrose và thành phố lớn nhất của nhóm Quad Cities Thành phố Sioux (Sioux City; 83.680 / MSA 142.571) Waterloo (66.767 / MSA...

Click to read more »
Trịnh Châu
Jumat, 2025-11-21 12:52:05

cập ngày 15 tháng 5 năm 2013. ^ "Leading 200 science cities | Nature Index 2022 Science Cities | Supplements | Nature Index". www.nature.com (bằng tiếng...

Click to read more »
Kanakapura
Sabtu, 2025-12-06 15:41:18

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Thành phố
Sabtu, 2026-04-25 14:30:23

ISBN 0-415-25270-9. Reader, John (2005) Cities. Vintage, New York. Robson, W.A., and Regan, D.E., ed., Great Cities of the World, (3d ed., 2 vol., 1972)...

Click to read more »
Biến đổi khí hậu
Kamis, 2026-05-07 07:25:43

thực vật Xã hội và kinh tế Nông nghiệp Livestock United States Children Cities Civilizational collapse Crime Depopulation of settlements Destruction of...

Click to read more »
Manila
Rabu, 2025-11-12 16:57:20

Fastest-Growing Cities of Tomorrow". TIME. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 8 năm 2013. Truy cập ngày 28 tháng 3 năm 2013. ^ a b "World's Densest Cities". Forbes...

Click to read more »
Thuận Trị
Minggu, 2026-06-07 04:43:12

Central Place in the Qing Empire", trong Cooke Johnson, Linda (biên tập), Cities of Jiangnan in Late Imperial China, Albany, NY: Nhà xuất bản Đại học Bang...

Click to read more »
Riga
Jumat, 2026-05-29 21:14:57

of major European cities". Eurocities. Truy cập ngày 8 tháng 11 năm 2011. ^ "Union of the Baltic Cities". Union of the Baltic Cities (UBC). Truy cập ngày...

Click to read more »
Constantinopolis
Rabu, 2026-05-06 04:32:06

the Capital of the Byzantine Empire". Political Landscapes of Capital Cities. Boulder : University Press of Colorado: 97–153. doi:10.5876/9781607324690...

Click to read more »
Cities XL
Jumat, 2025-03-14 10:07:04

Cities XL (ban đầu gọi là Cities Unlimited) là trò chơi máy tính thuộc thể loại mô phỏng xây dựng thành phố do hãng Monte Cristo đồng phát triển và phát...

Click to read more »
Damascus
Sabtu, 2025-10-25 18:59:49

Machine Córdoba City Council Web, sister cities ^ "International Relations – São Paulo City Hall – Official Sister Cities". Prefeitura.sp.gov.br. Truy cập ngày...

Click to read more »
Những người bạn
Sabtu, 2026-05-23 15:08:32

Racket A Final Tally Of The Season's Show (from Nielsen Media Research)". GeoCities. ngày 4 tháng 6 năm 1999. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2013. Truy...

Click to read more »
Dallas
Sabtu, 2025-04-26 14:13:50

11 Các thành phố đẳng cấp thế giới được Tổ chức Globalization and World Cities Study Group & Network xếp hạng. Dallas được thành lập năm 1841 và được chính...

Click to read more »
Radom
Sabtu, 2025-09-27 00:47:00

kết nghĩa với: ^ a b c d e f g h i j "Radom Official Website - Partner Cities". (in English và Polish) © 2007 Urząd Miasta Radom. Bản gốc lưu trữ ngày...

Click to read more »
Taylor Swift
Senin, 2026-05-18 07:02:52

Rob (ngày 5 tháng 8 năm 2024). "Violent, far-right riots overran some UK cities this weekend. What happened, and what comes next?" [Các cuộc bạo loạn bạo...

Click to read more »
Shorapur
Senin, 2026-04-13 19:39:09

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Wellington
Minggu, 2025-10-26 00:31:56

Reid, Sarah (ngày 21 tháng 7 năm 2014). "8 of the world's great coffee cities - CNN.com". CNN. Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2016. ^ Lim, Jason. "Wellington...

Click to read more »
Bannur
Rabu, 2025-11-19 11:03:47

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Gubbi
Sabtu, 2025-11-22 00:49:26

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Paris
Senin, 2026-05-25 05:11:48

các khu vực mà Eurostat gọi là "lõi đô thị kiểm toán" (urban audit core cities). Dân số Paris hiện nay thấp hơn so với mức đỉnh lịch sử là 2,9 triệu người...

Click to read more »
Channapatna
Sabtu, 2025-12-06 15:40:02

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Hồng Kông
Minggu, 2026-05-24 09:04:25

CITEREFRen2010 (trợ giúp) ^ Kirschner, Kylie (ngày 10 tháng 9 năm 2023). "The top 10 cities around the world with the most ultra-wealthy people". Business Insider....

Click to read more »
Magadi
Sabtu, 2025-12-06 15:40:51

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Lviv
Kamis, 2026-05-14 06:11:19

tháng 2 năm 2010. ^ "Kraków - Miasta Partnerskie" [Kraków -Partnership Cities]. Miejska Platforma Internetowa Magiczny Kraków (bằng tiếng Ba Lan). Lưu...

Click to read more »
Hiriyur
Sabtu, 2025-11-22 13:09:48

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Đô thị cấp quốc gia của Nhật Bản
Minggu, 2025-09-28 14:16:16

graphic shows designated cities compared with other Japanese city types at p. 1 [PDF 7 of 40] "Growth in Second Tier Cities – Urban Policy Lessons from...

Click to read more »
Đế quốc Parthia
Rabu, 2026-05-27 21:03:25

occupation was the obvious goal of the Parthians, especially after the cities of Roman Syria and even the Roman garrisons submitted to the Parthians and...

Click to read more »
Malur
Sabtu, 2025-12-06 15:39:12

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Tỉnh (Philippines)
Kamis, 2026-06-04 09:44:12

Philippines hiển thị 17 vùng và 80 tỉnh. ^ If the populations of the independent cities of Cebu, Lapu-Lapu, and Mandaue are included, the province of Cebu is considered...

Click to read more »
Giải vô địch bóng đá châu Âu 2012
Jumat, 2025-11-21 23:59:44

EURO 2012". UEFA. ngày 14 tháng 12 năm 2009. ^ "Branding lights up host cities". UEFA. ngày 14 tháng 12 năm 2009. ^ "Adidas's new Tango 12 ball moves on...

Click to read more »
Vương quốc Macedonia
Kamis, 2026-05-28 02:46:34

especially the Athenians, in the Greco-Persian Wars and to liberate the Greek cities of Asia Minor. ^ Olbrycht 2010, tr. 348, 351 ^ Olbrycht 2010, tr. 347–349...

Click to read more »
Pretoria
Minggu, 2024-09-01 08:43:42

ngày 21 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 25 tháng 11 năm 2020. ^ "Sister Cities". citybyo.co.zw. Bulawayo. Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 7 năm 2020. Truy...

Click to read more »
Mudigere
Minggu, 2025-11-23 00:03:28

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Kondli
Sabtu, 2025-11-22 17:26:07

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Lisboa
Minggu, 2026-06-07 01:01:16

Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2009. ^ "Inventory of World Cities". Globalization and World Cities (GaWC) Study Group and Network. Bản gốc lưu trữ ngày 30...

Click to read more »
Hassan
Sabtu, 2025-11-22 01:28:46

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Dáng hình thanh âm (phim)
Minggu, 2026-05-10 10:12:53

tháng 9 năm 2016. ^ Komatsu, Mikikazu (ngày 7 tháng 2 năm 2017). "Eight Cities in Gifu Prefecture Start "Gifu Anime Sacred Place Alliance" to Attract Tourists"...

Click to read more »
Viện Đại học Minnesota
Sabtu, 2026-03-28 13:35:39

Đại học Minnesota Twin Cities (từng được gọi là University of Minnesota và gọi tắt là Minnesota) là một viện đại học nghiên cứu công lập nằm ở hai đô thị Minneapolis...

Click to read more »
Venkatapura
Minggu, 2025-11-23 19:54:27

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Ngày Thành phố Thế giới
Senin, 2025-06-16 13:48:31

Ngày Thành phố Thế giới (tên chính thức: World Cities Day) là một ngày lễ quốc tế hàng năm của Liên Hợp Quốc được tổ chức vào ngày 31 tháng 10. Chương...

Click to read more »
Malavalli
Sabtu, 2025-12-06 15:41:51

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Tín Dương
Kamis, 2026-05-14 03:33:35

hongheiku. Truy cập ngày 12 tháng 1 năm 2021. ^ "China: Hénán (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". citypopulation...

Click to read more »
Istanbul
Kamis, 2026-05-28 08:21:08

Truy cập ngày 27 tháng 3 năm 2012. ^ a b "MasterCard Global Destination Cities Index". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 4 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 7...

Click to read more »
Paraíba
Senin, 2026-02-23 19:11:46

tháng 11 năm 2006 tại Wayback Machine (bằng tiếng Anh) List of cities in Brazil (all cities and municipalities) (bằng tiếng Anh) Ingá Stone - Undeciphered...

Click to read more »
Mbabane
Senin, 2026-04-06 12:56:25

2015. ^ "Mbabane". Sister Cities International. Truy cập ngày 11 tháng 4 năm 2014. ^ "Taipei - International Sister Cities". Taipei City Council. Bản...

Click to read more »
Gandhinagar
Jumat, 2025-11-21 23:30:39

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Jacksonville, Florida
Sabtu, 2025-11-22 15:12:58

Wolverhampton, Anh (2010) ^ "Population Estimates for the 25 Largest U.S. Cities based on ngày 1 tháng 7 năm 2006 Population Estimates" (PDF). US Census...

Click to read more »
Thái An, Sơn Đông
Kamis, 2026-05-14 20:00:07

Ninh Dương (宁阳县), Đông Bình (东平县). ^ a b c "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) - Population Statistics, Charts and Map". www.citypopulation...

Click to read more »
UTC+09:30
Sabtu, 2015-11-07 09:12:26

Australian Central Standard Time) New South Wales Broken Hill**, Lãnh thổ Bắc, Nam Úc** Find cities currently in UTC+9:30 Giờ tiết kiệm ánh sáng ngày x t s...

Click to read more »
Davenport, Iowa
Rabu, 2023-11-29 02:58:40

phố lớn nhất của Quad cities (tên gọi chung cho 5 thành phố liền kề của bang Iowa và Illinois). Các thành phố thuộc Quad cities bao gồm các thành phố...

Click to read more »
Corinth, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:10

2000: 14 062 người. Dân số năm 2010: 14 573 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Jefferson City, Missouri
Kamis, 2021-08-19 20:34:48

người. Jefferson City được đặt tên theo Thomas Jefferson, tổng thống thứ ba của Hoa Kỳ. ^ http://www.census.gov/popest/cities/tables/SUB-EST2008-04-29.xls...

Click to read more »
Accra
Selasa, 2021-11-09 17:16:21

Directory". Sister-cities.org. Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 8 năm 2010. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2010. ^ "Johannesburg's Sister Cities". joburg.org.za...

Click to read more »
Ahmethoca, Adıyaman
Selasa, 2026-05-12 21:23:00

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 245 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Long Beach, Mississippi
Minggu, 2025-10-19 16:07:28

2000: 17 318 người. Dân số năm 2010: 14 792 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Piauí
Senin, 2026-02-23 18:57:58

ngày 12 tháng 12 năm 2007 tại Wayback Machine (bằng tiếng Bồ Đào Nha) PiauiHP (bằng tiếng Anh) List of cities in Brazil (all cities and municipalities)...

Click to read more »
Ordu
Minggu, 2025-09-28 14:35:03

Towns & Sister Cities". Batumi City Hall. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 8 năm 2013. ^ a b c "Twin-cities of Azerbaijan"...

Click to read more »
Amman
Sabtu, 2025-10-25 18:11:34

Φιλαδέλφεια). ^ Trent Holden, Anna Metcalfe (2009). The Cities Book: A Journey Through the Best Cities in the World. Lonely Planet Publications. Truy cập ngày...

Click to read more »
Địa vị thành phố tại Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland
Minggu, 2026-02-08 11:28:26

2011). "Why do towns want to become cities?". BBC News. Truy cập ngày 5 tháng 8 năm 2020. Government list of UK cities Lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2016 tại...

Click to read more »
Nouakchott
Sabtu, 2025-03-29 10:22:30

Agreements With Cities". ¡Madrid!. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2016. Truy cập ngày 19 tháng 11 năm 2016. ^ "Amman's Relations with Other Cities". Municipality...

Click to read more »
Bob Dylan
Selasa, 2026-03-17 10:03:51

ngày 25 tháng 5 năm 2021. ^ Jaffe, Eric (ngày 7 tháng 6 năm 2013). "808 Cities, 2,503 Shows, and 1,007,416 Miles: The Staggering Geography of Bob Dylan's...

Click to read more »
Yeniyurt, Refahiye
Jumat, 2026-05-15 12:16:08

Refahiye, tỉnh Erzincan, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 21 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzincan". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Tarikere
Minggu, 2025-11-23 13:46:56

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Chikkaballapur
Rabu, 2025-11-19 15:28:37

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Hebbalu
Sabtu, 2025-11-22 01:37:31

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Krishnagiri
Sabtu, 2025-11-22 17:36:29

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Kolar
Sabtu, 2025-11-22 17:23:28

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Kodigenahalli
Sabtu, 2025-11-22 17:21:51

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Gudibanda
Sabtu, 2025-11-22 00:49:40

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Tocantins
Minggu, 2025-09-28 15:32:11

Official International Website (bằng tiếng Anh) Tourism năm Jalapão, Tocantins (bằng tiếng Anh) List of cities năm Brazil (all cities and municipalities)...

Click to read more »
Weißenburg in Bayern
Rabu, 2025-11-05 19:58:51

về Weißenburg in Bayern. Bản mẫu:Franconian Circle Bản mẫu:Free Imperial Cities Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Weißenburg in Bayern...

Click to read more »
Vilnius
Selasa, 2026-06-02 10:46:27

International Sister Cities". Taipei City Council. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 8 năm 2013. ^ "Tbilisi Sister Cities". Tbilisi...

Click to read more »
Muthur
Minggu, 2025-11-23 00:11:48

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Kremenchuk
Selasa, 2025-04-08 22:51:38

Rhode Island, Hoa Kỳ Bitola, Bắc Macedonia Rishon LeZion, Israel ^ "Sister cities of Kremenchuk". www.kremen.gov.ua (bằng tiếng Ukraina). Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karamustafapaşa, Merzifon
Selasa, 2026-05-12 07:55:24

Merzifon, tỉnh Amasya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 334 người. ^ "Cities, towns and villages in Amasya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Clinton, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:17

2000: 25 030 người. Dân số năm 2010: 25 216 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Louisville, Mississippi
Kamis, 2024-08-29 08:34:10

2000: 7 006 người. Dân số năm 2010: 6 631 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Gautier, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:29

2000: 16 828 người. Dân số năm 2010: 18 572 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Moss Point, Mississippi
Senin, 2025-06-09 17:01:18

2000: 15 851 người. Dân số năm 2010: 13 704 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Mendenhall, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:23

2000: 2 560 người. Dân số năm 2010: 2 504 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Cleveland, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:22

2000: 13 841 người. Dân số năm 2010: 12 334 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Picayune, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:14

2000: 10 545 người. Dân số năm 2010: 10 878 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Kodala
Sabtu, 2025-11-22 17:21:25

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Rosheim
Rabu, 2025-11-12 22:55:07

Machine Pictures of the Saint Peter and Paul's church Bản mẫu:Free Imperial Cities Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Rosheim. x t s...

Click to read more »
Trò chơi xây dựng thành phố
Selasa, 2024-09-17 12:00:27

để thành phố phát triển cho phù hợp. Những game dạng này như SimCity hay Cities XL được coi là một loại hình mô phỏng xây dựng và quản lý. Thể loại trò...

Click to read more »
Hungund
Sabtu, 2025-11-22 14:31:51

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Karur
Sabtu, 2025-11-22 16:13:16

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Kadur
Sabtu, 2025-11-22 15:53:14

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Fürth (huyện)
Minggu, 2025-09-28 15:12:16

Đức. Huyện này giáp các huyện (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ): the cities of Fürth và Nuremberg, and by các huyện of Roth, Ansbach, Neustadt (Aisch)-Bad...

Click to read more »
Focus Home Interactive
Sabtu, 2026-05-16 12:35:36

nhượng quyền thương mại của trò Cities XL từ Monte Cristo nay không còn tồn tại. ^ "Focus Home Interactive announces Cities XL 2011". Focus Home Interactive...

Click to read more »
Narasimharajapura
Minggu, 2025-11-23 00:36:53

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Kannur
Sabtu, 2025-11-22 16:05:46

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Nampo
Selasa, 2026-05-19 21:17:27

YouTube Rainer Dormels - North Korea's Cities, 2014; Profiles of the cities of DPR Korea – Nampho Profiles of the cities of DPR Korea – Nampho Lưu trữ ngày...

Click to read more »
Minneapolis–Saint Paul
Rabu, 2025-11-12 17:13:17

người đã thực sự có hai thành phố, người ta bắt đầu sử dụng các cụm từ Dual Cities (hai thành phố) khoảng năm 1872, phát triển thành thành phố sinh đôi. Mặc...

Click to read more »
Karahüseyinli, Bartın
Senin, 2022-08-15 13:16:57

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 737 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Sarajevo
Sabtu, 2025-11-15 21:04:07

The Cities Book: A Journey Through The Best Cities In The World, Lonely Planet Publications, ISBN 1-74104-731-5. ^ "Lonely Planet's Top 10 Cities 2010...

Click to read more »
Waveland, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:26

2000: 7 949 người. Dân số năm 2010: 6 435 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Starkville, Mississippi
Jumat, 2026-04-17 20:20:10

2000: 21 877 người. Dân số năm 2010: 23 888 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Greenwood, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:12

2000: 18 513 người. Dân số năm 2010: 15 205 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
West Point, Mississippi
Senin, 2026-04-27 16:51:55

2000: 12 145 người. Dân số năm 2010: 11 307 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Horn Lake, Mississippi
Minggu, 2024-09-15 09:01:42

2000: 20 026 người. Dân số năm 2010: 26 066 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Magee, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:15

2000: 4 197 người. Dân số năm 2010: 4 408 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Ömerağa, Ardahan
Senin, 2022-10-31 00:24:47

Ardahan, tỉnh Ardahan, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 215 người. ^ "Cities, towns and villages in Ardahan". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dadağlı, Onikişubat
Minggu, 2022-08-07 11:08:59

Kahramanmaraş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 2.328 người. ^ "Cities, towns and villages in Kahramanmaraş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc...

Click to read more »
Kanuru
Sabtu, 2025-11-22 16:06:29

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Değirmenkaya, Karayazı
Rabu, 2026-05-06 10:02:00

tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 2.005 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ünlendi, Tuzluca
Senin, 2022-10-31 00:57:47

Tuzluca, tỉnh Iğdır, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 176 người. ^ "Cities, towns and villages in Iğdır". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Pattanagere
Minggu, 2025-11-23 04:15:26

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Harpanahalli
Sabtu, 2025-11-22 01:27:10

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Kılıçgediği, Tutak
Selasa, 2026-05-12 00:13:24

Tutak, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 119 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Visakhapatnam
Sabtu, 2024-12-14 06:05:16

9 smart Indian cities to invest in – The Economic Times". The Economic Times. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2017. ^ "Metropolitan cities of India" (PDF)...

Click to read more »
Hosur
Sabtu, 2025-11-22 14:22:36

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Hosakote
Sabtu, 2025-11-22 14:22:14

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Erdemli, Bingöl
Sabtu, 2023-09-16 06:26:38

Bingöl, tỉnh Bingöl, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 425 người. ^ "Cities, towns and villages in Bingöl". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bayat, Altıeylül
Senin, 2022-01-24 18:42:57

tỉnh Balıkesir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 1.064 người. ^ "Cities, towns and villages in Balıkesir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Kartalpınar, Ardahan
Senin, 2022-08-15 14:16:03

Ardahan, tỉnh Ardahan, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 308 người. ^ "Cities, towns and villages in Ardahan". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kertme, Çorum
Sabtu, 2024-08-31 17:31:44

Çorum, tỉnh Çorum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 84 người. ^ "Cities, towns and villages in Çorum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karpuzkaya, Şehitkamil
Kamis, 2026-05-14 14:12:53

tỉnh Gaziantep, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 416 người. ^ "Cities, towns and villages in Gaziantep". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Ekşidere, Gönen
Selasa, 2026-05-12 00:21:27

tỉnh Balıkesir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 263 người. ^ "Cities, towns and villages in Balıkesir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Aydınlar, Elâzığ
Rabu, 2026-05-06 13:54:39

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 95 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Cuddalore
Jumat, 2025-11-21 18:37:44

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Srinivaspur
Minggu, 2025-11-23 11:06:41

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Tumkur
Minggu, 2025-11-23 19:00:50

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Dasarahalli
Jumat, 2026-03-13 11:49:08

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Dod Ballapur
Jumat, 2025-11-21 19:56:32

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Badami
Rabu, 2025-11-19 10:41:28

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Jamkhandi
Sabtu, 2025-11-22 15:20:11

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Marienborn
Senin, 2025-11-24 00:06:05

bang Saxony-Anhalt, Đức. Đô thị Marienborn có diện tích 9,98 km², dân số cuối năm 2006 là 511 người. Bản mẫu:Cities and towns in Börde (district) x t s...

Click to read more »
Mudhol
Minggu, 2025-11-23 00:03:26

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Bagalkot
Rabu, 2025-11-19 10:42:39

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Gangavalli
Sabtu, 2026-02-28 15:29:02

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Moryayla, İspir
Senin, 2026-05-11 22:40:51

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 29 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Göçeri, Kahta
Sabtu, 2026-05-16 12:43:23

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 399 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Gottikere
Sabtu, 2025-11-22 00:44:04

hơn 6 tuổi. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
3M Open
Selasa, 2022-12-06 01:08:08

chuyên nghiệp thuộc hệ thống giải của PGA Tour, được tổ chức tại TPC Twin Cities ở Blaine, Minnesota, vùng ngoại ô phía bắc Minneapolis. Giải được PGA Tour...

Click to read more »
Bebek, Aksaray
Selasa, 2022-08-02 05:17:20

Aksaray, tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 503 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Quận Fresno, California
Minggu, 2025-11-23 07:44:05

California Department of Finance, "Table E-1: Population Estimates for Cities, Counties and the State with Annual Percent Change — ngày 1 tháng 1 năm...

Click to read more »
Şehsuvar, Elâzığ
Selasa, 2026-05-12 00:15:08

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 545 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Susadı, Aksaray
Sabtu, 2022-10-22 18:22:56

Aksaray, tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 140 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ortaköy, Amasya
Rabu, 2022-01-05 14:13:42

Amasya, tỉnh Amasya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 220 người. ^ "Cities, towns and villages in Amasya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kangaroo Court (bài hát của Capital Cities)
Jumat, 2025-09-19 12:55:26

"Kangaroo Court" là một bài hát của bộ đôi indie pop Mỹ Capital Cities. Bài hát được phát hành như kỹ thuật số tại tải về Hoa Kỳ vào ngày 09 tháng 7 năm...

Click to read more »
Bölükçam, Pazarcık
Rabu, 2026-05-13 23:09:25

tỉnh Kahramanmaraş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 186 người. ^ "Cities, towns and villages in Kahramanmaraş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc...

Click to read more »
Lomé
Rabu, 2026-04-08 09:23:48

cn. Shenzhen. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021. ^ "International Sister Cities". tcc.gov.tw. Taipei City Council. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2021. Paul...

Click to read more »
Yenimehmetli, Polatlı
Minggu, 2022-10-30 12:05:22

Polatlı, tỉnh Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 202 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Gözlü, Ergani
Jumat, 2025-05-23 21:28:08

tỉnh Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2008 là 1.038 người. ^ "Cities, towns and villages in Diyarbakır". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Daloba, Bayramiç
Rabu, 2026-05-06 07:35:26

tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 463 người. ^ "Cities, towns and villages in Çanakkale". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Kaymaz Erikli, Kandıra
Sabtu, 2023-09-16 05:37:11

Kandıra, tỉnh Kocaeli, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 216 người. ^ "Cities, towns and villages in Kocaeli". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
UTC-03:30
Rabu, 2021-08-18 01:24:49

Newfoundland) Labrador (đông nam)*, Newfoundland* Thời gian này hiện tại: 14/05/2026 22:20:29 Find cities currently in UTC−3:30 Giờ tiết kiệm ánh sáng ngày x t s...

Click to read more »
Hilmiye, İnegöl
Selasa, 2026-05-12 08:21:01

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 312 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
UTC+06:30
Jumat, 2023-02-24 22:24:06

Giờ UTC+6:30 được dùng như một giờ tại Úc cho Quần đảo Cocos và một giờ tại Myanmar. Find cities currently in UTC+6:30 Quy ước giờ mùa hè x t s...

Click to read more »
Semide
Rabu, 2021-09-08 02:38:06

Semide on the national statisctics institute website[liên kết hỏng] Nearest cities[liên kết hỏng] Semide localization on a France map[liên kết hỏng] Semide...

Click to read more »
Kargalı, Polatlı
Senin, 2022-08-15 13:54:52

Polatlı, tỉnh Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 406 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Riedenburg
Rabu, 2017-12-20 10:14:30

phía tây bắc Kelheim và 29 km (18 mi) về phía đông bắc Ingolstadt. Bản mẫu:Cities and towns in Kelheim (district) ^ Genesis Online-Datenbank des Bayerischen...

Click to read more »
Recklinghausen (huyện)
Minggu, 2025-09-28 15:56:22

Nordrhein-Westfalen, Đức. Các huyện giáp ranh là Borken, Coesfeld, Unna, district-free cities Dortmund, Bochum, Herne, Essen, Gelsenkirchen và Bottrop, và huyện Wesel...

Click to read more »
Tunica, Mississippi
Selasa, 2025-04-15 16:55:21

2000: 1 132 người. Dân số năm 2010: 1 030 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Canton, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:31

2000: 12 911 người. Dân số năm 2010: 13 189 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
West Hattiesburg, Mississippi
Sabtu, 2026-03-28 11:36:23

2000: 6 305 người. Dân số năm 2010: 5 909 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Grenada, Mississippi
Kamis, 2026-02-26 18:19:01

2000: 14 879 người. Dân số năm 2010: 13 092 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Shimoga
Minggu, 2025-11-23 10:06:58

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Erlangen-Höchstadt
Senin, 2016-08-01 18:10:53

(Aisch)-Bad Windsheim, Bamberg, Forchheim và Nürnberger Land, and by the cities of Nuremberg và Erlangen. Thành phố Erlangen không thuộc huyện này nhưng...

Click to read more »
Annur
Rabu, 2025-11-19 09:48:53

năm 2008. ^ "Census of India 2001: Data from the 2001 Census, including cities, villages and towns. (Provisional)". Census Commission of India. Bản gốc...

Click to read more »
Laurel, Mississippi
Minggu, 2023-01-01 12:45:13

2000: 18 526 người. Dân số năm 2010: 18 540 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Murray Bridge, Nam Úc
Kamis, 2024-09-05 14:50:27

City of Laredo Sister Cities International Lưu trữ ngày 5 tháng 3 năm 2016 tại Wayback Machine. 24 April 2017. ^ Sister Cities International Interactive...

Click to read more »
Ranchi
Minggu, 2025-11-23 08:20:11

ngày 7 tháng 5 năm 2009. ^ "Only 98 cities instead of 100 announced: All questions answered about the smart cities project". Firstpost. ngày 28 tháng 8...

Click to read more »
GeoCities
Minggu, 2026-05-10 08:57:30

Yahoo!GeoCities là nhà cung cấp Dịch vụ lưu trữ website, hiện tại đã ngừng hoạt động. GeoCities được thành lập vào cuối năm 1994 bởi David Bohnett và John...

Click to read more »
Tupelo, Mississippi
Jumat, 2025-04-18 14:12:24

2000: 34 215 người. Dân số năm 2010: 34 546 người. ^ "Mississippi: largest cities and towns and statistics of their population". World Gazetteer. Bản gốc...

Click to read more »
Cities XXL
Selasa, 2025-09-23 18:49:40

Cities XXL là một trò chơi máy tính thuộc thể loại xây dựng thành phố được phát triển bởi hãng Focus Home Interactive và là một phần tiếp theo của Cities...

Click to read more »
Bağdere, Adıyaman
Selasa, 2022-08-02 04:43:12

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.121 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Dedeli, Patnos
Minggu, 2022-08-07 23:37:09

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 3.434 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kösreli, Ceyhan
Senin, 2022-08-15 23:12:11

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 1.808 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Oymapınar, Manavgat
Senin, 2022-08-22 03:54:29

tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.874 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Newport, Kentucky
Rabu, 2022-12-07 22:58:59

người. ^ Jeffrey McMurray, Associated Press (ngày 7 tháng 7 năm 2007). "Cities divide to conquer growth". Lexington Herald-Leader/Kentucky.com. Truy cập...

Click to read more »
Arıt, Bartın
Senin, 2022-08-01 12:02:07

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1809 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Lai Châu, Yên Đài
Minggu, 2025-12-28 16:34:59

hành chính gồm 6 nhai đạo và 11 trấn. ^ "China: Shāndōng (Prefectures, Cities, Districts and Counties) – Population Statistics, Charts and Map". ^ 行政区划搜索:莱州市...

Click to read more »
Ortadirek, Doğubayazıt
Senin, 2022-08-22 00:42:36

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.129 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kosova, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-15 22:32:23

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 362 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Değirmenbeli, Bolu
Senin, 2022-08-08 03:38:02

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 256 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Aliefendi, Alanya
Minggu, 2022-07-31 11:22:10

Alanya, tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 954 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karaçay, Pazarcık
Senin, 2022-08-15 13:46:47

tỉnh Kahramanmaraş, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 126 người. ^ "Cities, towns and villages in Kahramanmaraş". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc...

Click to read more »
Enizçakırı, Kozan
Selasa, 2022-08-09 05:49:59

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 424 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Korucu, Elâzığ
Senin, 2022-08-15 22:27:28

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 520 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Fındıklı, İnegöl
Kamis, 2022-08-11 02:33:03

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 70 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çağlar, Elâzığ
Minggu, 2022-10-30 22:22:41

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 607 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karbasan, Patnos
Senin, 2022-08-15 13:49:17

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 344 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Mahmutseydi, Alanya
Jumat, 2022-08-19 06:46:26

Alanya, tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 828 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ağılbaşı, Ağrı
Senin, 2022-08-01 22:02:15

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 95 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Durupınar, Elâzığ
Kamis, 2024-09-26 09:44:13

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 113 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
İçme, Elâzığ
Selasa, 2022-11-01 09:51:33

tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.019 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çelenuşağı, Kozan
Minggu, 2022-10-30 22:25:34

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 184 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bozalioğlu, Nizip
Selasa, 2022-08-02 18:01:13

tỉnh Gaziantep, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 29 người. ^ "Cities, towns and villages in Gaziantep". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Evrenleryavşı, Manavgat
Selasa, 2022-08-09 20:01:27

Manavgat, tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 424 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akpınar, Karaman
Jumat, 2025-02-28 19:08:46

Karaman, tỉnh Karaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 446 người. ^ "Cities, towns and villages in Karaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ortaköy, İspir
Senin, 2022-08-22 00:46:45

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 53 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karacadağ, Gerede
Senin, 2022-08-15 13:01:54

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 99 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Baştarla, Patnos
Selasa, 2022-08-02 04:55:36

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 180 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yazıbaşı, Adıyaman
Minggu, 2022-10-30 11:26:41

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 502 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Bozcatepe, Aksaray
Selasa, 2022-08-02 18:03:14

Aksaray, tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 311 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yukarıcuma, Bergama
Minggu, 2022-10-30 14:54:36

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 239 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kaldırımbaşı, Biga
Senin, 2022-08-15 11:28:56

tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 896 người. ^ "Cities, towns and villages in Çanakkale". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Yellibel, Ceyhan
Minggu, 2022-10-30 11:48:14

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 178 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kestel, Alanya
Senin, 2022-08-15 16:28:18

tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 6.786 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Belören, Kahta
Jumat, 2025-09-26 16:35:08

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 557 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Tetemeçele, Bolu
Sabtu, 2026-03-14 21:02:55

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 144 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bilalköy, İnegöl
Jumat, 2025-03-21 20:18:54

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 538 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Hacıhatipoğlu, Bartın
Sabtu, 2022-08-13 09:48:28

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 334 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yenisefa, Bolu
Minggu, 2022-10-30 12:05:53

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 181 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Adapınar, Ceyhan
Sabtu, 2022-07-30 23:51:01

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 313 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Aşağıküpkıran, Ağrı
Senin, 2022-08-01 22:13:50

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.675 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bölcek, Bergama
Rabu, 2022-08-03 04:55:13

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 1.447 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Halilpaşa, İspir
Sabtu, 2022-08-13 10:59:35

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 51 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yazıpınarı, Elâzığ
Minggu, 2022-10-30 11:28:41

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 45 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dağalan, Patnos
Minggu, 2022-08-07 23:15:12

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 454 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Küçükburhaniye, Ceyhan
Senin, 2022-08-15 23:27:48

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 121 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Üçbeyli, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-10-31 01:01:38

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 262 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Geçitalan, Ağrı
Senin, 2022-08-15 09:23:10

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 292 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yağlı, İspir
Minggu, 2022-10-30 11:30:51

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 32 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Başköy, Hınıs
Selasa, 2022-08-02 04:52:20

Hınıs, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 67 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Demirtepe, Doğubayazıt
Senin, 2022-08-08 00:35:31

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 400 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Sarıbaşak, Karakoçan
Jumat, 2022-10-21 02:47:19

Karakoçan, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 173 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Aksaz, Biga
Minggu, 2022-07-31 08:05:52

tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 544 người. ^ "Cities, towns and villages in Çanakkale". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Üçmurat, Doğubayazıt
Senin, 2022-10-31 01:03:56

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 111 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Döllük, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-08 21:34:06

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 76 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akarca, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-07-31 07:35:46

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 94 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Paşamezrası, Adıyaman
Sabtu, 2025-05-24 21:34:42

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 326 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Avgölü, Bartın
Senin, 2022-08-01 20:59:06

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 195 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kocaoğlanlı, Alanya
Senin, 2022-08-15 21:22:14

Alanya, tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 277 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karkın, Aksaray
Senin, 2022-08-15 14:01:24

tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 1.602 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Birinciafşar, Gerede
Selasa, 2022-08-02 10:59:30

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 35 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Tütenocak, Kahta
Kamis, 2022-10-27 11:03:14

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 350 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Hamdilli, Ceyhan
Sabtu, 2022-08-13 11:24:11

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 1.05 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çulluuşağı, Kozan
Kamis, 2025-02-13 12:51:19

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 426 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Tezeren, Ağrı
Senin, 2022-10-24 02:41:22

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 643 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kuyuluk, Kozan
Sabtu, 2022-10-01 20:16:07

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 366 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Merkeşler, Bolu
Jumat, 2022-08-19 17:23:30

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 319 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çatalhüyük, Ceyhan
Minggu, 2022-10-30 22:09:57

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 307 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Pilavtepe, Karakoçan
Selasa, 2022-08-23 11:47:21

Karakoçan, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 25 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yurtöven, Patnos
Jumat, 2026-04-03 16:24:42

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 157 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Altınkaya, Aksaray
Minggu, 2022-07-31 14:18:31

tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 1.925 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çelebi, Karakoçan
Minggu, 2022-10-30 22:25:17

Karakoçan, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 148 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çobanlar, Bergama
Selasa, 2025-10-28 19:24:41

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 186 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dağçayırı, Hınıs
Minggu, 2022-08-07 23:19:25

Hınıs, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 281 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Büyükmangıt, Ceyhan
Rabu, 2022-08-03 05:27:23

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 3.046 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yenikaya, Karakoçan
Minggu, 2022-10-30 11:59:50

Karakoçan, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 152 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Altınkaya, Manavgat
Minggu, 2022-07-31 14:18:37

Manavgat, tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 477 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kurtkulağı, Ceyhan
Sabtu, 2022-10-01 18:59:24

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 1.521 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kayaönü, Adıyaman
Senin, 2025-06-23 21:18:56

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 743 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Kayabaşı, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-15 15:07:59

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 286 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ulutaş, İspir
Jumat, 2022-10-28 02:08:23

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 27 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Aşağıbağlıca, Nallıhan
Senin, 2026-05-11 17:20:19

Nallıhan, tỉnh Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 41 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Murathan, Ağrı
Sabtu, 2022-08-20 06:07:19

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 437 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bostanlık, Aksaray
Selasa, 2022-08-02 17:02:20

Aksaray, tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 40 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kayalar, Nizip
Senin, 2022-08-15 15:13:25

tỉnh Gaziantep, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 302 người. ^ "Cities, towns and villages in Gaziantep". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Konurlar, İnegöl
Senin, 2022-08-15 22:15:10

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 324 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Minnetli, Kozan
Sabtu, 2022-08-20 00:09:55

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 244 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Besler, Doğubayazıt
Jumat, 2026-04-24 20:53:16

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 149 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yukarıyoldüzü, Ağrı
Minggu, 2022-10-30 15:01:30

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 331 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Sazoba, Doğubayazıt
Jumat, 2022-10-21 05:05:24

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 118 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Uzunca, Patnos
Jumat, 2022-10-28 04:50:43

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 588 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çiftlikler, Ceyhan
Minggu, 2022-10-30 22:34:11

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 433 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Erbeyli, Hınıs
Selasa, 2022-08-09 07:33:59

Hınıs, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 137 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çavuşköy, Mustafakemalpaşa
Jumat, 2025-10-10 12:01:26

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 127 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kestelek, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-15 16:28:26

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 351 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bardaklı, Doğubayazıt
Selasa, 2022-08-02 02:18:33

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.793 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Camuzağılı, Ceyhan
Kamis, 2022-08-04 10:19:01

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 494 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Köreken, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-15 23:05:36

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 373 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Araköy, İspir
Rabu, 2024-09-18 14:11:47

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 42 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Şahinkaya, Elâzığ
Selasa, 2022-11-01 10:04:30

tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.295 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Sebenardı, Bolu
Jumat, 2022-10-21 09:56:11

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 89 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Pınarköy, Bergama
Selasa, 2022-10-18 18:32:49

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 952 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Hacısefer, Ağrı
Sabtu, 2022-08-13 09:55:04

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 54 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yukarıpamuktaş, Ağrı
Minggu, 2022-10-30 14:59:33

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 155 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Beşiktepe, Ağrı
Minggu, 2022-09-04 15:39:37

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 256 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Müstakimler, Bolu
Sabtu, 2022-08-20 11:01:49

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 98 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Beyyurdu, Hınıs
Minggu, 2022-09-04 15:37:03

Hınıs, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 102 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Barkaçboz, Bartın
Selasa, 2022-08-02 02:28:00

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1056 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
İncecikler, Bergama
Selasa, 2022-11-01 09:42:48

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 256 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Cevaplı, Bergama
Jumat, 2022-08-05 14:58:22

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 87 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yeşilova, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-10-30 12:47:15

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.759 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Mescitköy, Doğubayazıt
Jumat, 2022-08-19 17:43:26

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 291 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Erikli, Kahta
Rabu, 2023-06-07 23:52:30

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.702 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Ahmetler, Biga
Minggu, 2022-07-31 06:25:09

tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 265 người. ^ "Cities, towns and villages in Çanakkale". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Aşağıışıklar, Manavgat
Kamis, 2024-09-12 01:35:01

tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.207 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akçalı, Adıyaman
Minggu, 2022-07-31 08:20:27

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 279 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Çaltılıbük, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-10-30 21:53:59

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 348 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dikili, Hınıs
Senin, 2022-08-08 08:57:08

Hınıs, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 111 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ovacık, Kahta
Senin, 2022-08-22 02:48:08

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 143 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Elmacık, Aksaray
Selasa, 2022-08-09 03:41:51

Aksaray, tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 771 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kazlı, Ağrı
Senin, 2022-08-15 15:26:00

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 507 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Üzengili, Doğubayazıt
Senin, 2022-10-31 01:00:06

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 438 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Uğurca, Adıyaman
Jumat, 2022-10-28 04:59:21

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 312 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Çataltepe, Kahta
Minggu, 2022-10-30 22:11:05

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 401 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Çitli, İnegöl
Minggu, 2022-10-30 22:36:27

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.206 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Tutumlu, Doğubayazıt
Kamis, 2022-10-27 01:03:59

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 139 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bağlı, Aksaray
Selasa, 2022-08-02 04:44:22

Aksaray, tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 537 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karakale, İspir
Sabtu, 2026-02-28 13:03:45

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 164 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Mercimek, Ceyhan
Jumat, 2022-08-19 17:10:55

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 3.419 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yığınçal, Doğubayazıt
Minggu, 2022-10-30 16:27:49

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 44 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Koçbaşı, Ağrı
Sabtu, 2022-10-01 13:42:46

phố Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 9 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ortaören, İspir
Senin, 2022-08-22 00:49:10

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 98 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Hacıköy, Biga
Sabtu, 2022-08-13 09:49:46

tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 325 người. ^ "Cities, towns and villages in Çanakkale". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Çamlarca, Kozan
Minggu, 2022-10-30 21:57:30

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 175 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Gürçayır, Hınıs
Minggu, 2026-03-08 22:30:37

Hınıs, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 400 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karacalar, Manavgat
Senin, 2022-08-15 13:03:18

tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.601 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Örendere, Kozan
Senin, 2022-10-31 00:28:30

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 198 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ahmetler, Bolu
Minggu, 2022-07-31 06:25:12

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 161 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akçakent, Aksaray
Minggu, 2022-07-31 08:18:20

tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 1.549 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dostali, Doğubayazıt
Senin, 2022-08-08 15:52:26

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 188 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Derekadı, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-08 02:19:43

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 135 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karasu, Ağrı
Senin, 2022-08-15 13:37:55

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.021 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Mülkköy, Kahta
Sabtu, 2022-08-20 10:59:45

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 814 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Kumlugeçit, Ağrı
Sabtu, 2022-10-01 17:26:03

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 305 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karaçavuş, Elâzığ
Senin, 2022-08-15 13:46:33

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 51 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akıncılar, İnegöl
Sabtu, 2026-05-09 11:07:48

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 410 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Armutlu, İspir
Senin, 2022-08-01 10:38:53

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 46 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dutlu, Nizip
Senin, 2022-08-08 19:48:19

tỉnh Gaziantep, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 386 người. ^ "Cities, towns and villages in Gaziantep". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Beşköprü, Polatlı
Minggu, 2022-09-04 15:40:01

Polatlı, tỉnh Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 155 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bekirler, Bergama
Selasa, 2022-08-02 06:21:32

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 29 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
İskaniye, İnegöl
Selasa, 2022-11-01 09:48:45

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 315 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Doruk, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-08 15:44:28

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 132 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Uzunpınar, Adıyaman
Minggu, 2026-01-18 17:44:24

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 550 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Alhatlı, Bergama
Minggu, 2022-07-31 11:11:30

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 284 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Demirdere, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-08 00:32:11

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 287 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kaplanköy (Göçbeyli), Bergama
Senin, 2022-08-15 12:46:58

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 75 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Aksaz, Manavgat
Minggu, 2022-07-31 08:05:57

Manavgat, tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 670 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akçaalan, Karaman
Sabtu, 2024-09-28 03:25:11

Karaman, tỉnh Karaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 322 người. ^ "Cities, towns and villages in Karaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Gündoğdu, Biga
Senin, 2026-03-30 10:11:05

tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 438 người. ^ "Cities, towns and villages in Çanakkale". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Gökpınar, Bolu
Selasa, 2022-08-16 00:45:41

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 252 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akbulgur, Ağrı
Minggu, 2022-07-31 07:42:17

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 230 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Sağrıca, Patnos
Jumat, 2022-10-21 05:09:21

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 548 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Uludam, Adıyaman
Jumat, 2022-10-28 02:05:39

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 433 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Yalnızev, Bergama
Senin, 2026-05-18 14:40:44

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 717 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yayladamı, Adıyaman
Minggu, 2022-10-30 11:20:53

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 103 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Demirtaş, Karakoçan
Senin, 2022-08-08 00:35:17

Karakoçan, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 31 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Alıçören, Bolu
Minggu, 2022-07-31 14:46:21

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 792 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Sóc Thành
Jumat, 2025-10-17 17:48:38

Phúc Tự. Quận Sóc Thành cũng có hồ Tây Tái Thượng nổi tiếng được mệnh danh là Thần Đầu Hải. ^ Shānxī: Prefectures, Cities, Districts and Counties x t s...

Click to read more »
Ekeciktol, Aksaray
Selasa, 2022-08-09 01:22:03

Aksaray, tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 94 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kurtdere, Elâzığ
Sabtu, 2022-10-01 18:57:21

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 84 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Aydınlar, Gerede
Senin, 2022-08-01 21:26:57

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 145 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yakaboy, Gerede
Minggu, 2022-10-30 10:19:36

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 59 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Macarlı, Aksaray
Rabu, 2023-08-16 11:07:07

Aksaray, tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 30 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Hisarköy, Patnos
Sabtu, 2022-08-13 21:14:06

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 154 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Belenobası, Manavgat
Selasa, 2022-08-02 06:32:10

tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.236 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dambüyük, Elâzığ
Senin, 2025-10-20 20:50:04

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 100 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Soğukpınar, Mustafakemalpaşa
Selasa, 2025-09-23 11:53:49

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 180 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kurşunlu, Mustafakemalpaşa
Sabtu, 2022-10-01 19:41:09

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 376 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kırköy, Kızılcahamam
Senin, 2026-03-16 10:33:33

Kızılcahamam, tỉnh Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 75 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ayvatlar, Bergama
Senin, 2022-08-01 21:40:02

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 339 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dalbahçe, Doğubayazıt
Minggu, 2022-08-07 11:27:51

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.075 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çukurtaş, Kahta
Minggu, 2022-10-30 22:46:50

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 371 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Derecik, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-08 02:18:06

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 307 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Hacıhalil, Adıyaman
Sabtu, 2022-08-13 09:47:27

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 462 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Özbaşı, Kozan
Senin, 2022-10-31 00:32:17

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 179 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Acarköy, Hınıs
Sabtu, 2022-07-30 19:59:54

Hınıs, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 208 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Seklik, Bergama
Jumat, 2022-10-21 10:49:20

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 357 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ardışlı, İspir
Senin, 2022-08-01 07:53:55

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 163 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akseki, İspir
Minggu, 2022-07-31 08:06:19

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 23 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Andaçlı, Patnos
Minggu, 2022-07-31 20:15:07

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.087 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Gökçekıran, Bartın
Sabtu, 2022-08-13 07:05:03

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 723 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yassıçalı, Kozan
Minggu, 2022-10-30 11:11:39

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 942 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karşıyaka, Bartın
Senin, 2023-06-05 15:29:45

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 209 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Büklüm, Adıyaman
Rabu, 2022-08-03 05:18:58

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 387 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Demirbilek, İspir
Senin, 2022-08-08 00:29:06

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 64 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yelkenler, Gerede
Minggu, 2022-10-30 11:47:54

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 138 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yorgunsöğüt, Ağrı
Minggu, 2022-10-30 13:44:23

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 25 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Mollaali, Ağrı
Sabtu, 2022-08-20 01:52:57

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 96 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çimenli, Patnos
Minggu, 2022-10-30 22:35:32

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 78 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çardakbelen, Mustafakemalpaşa
Minggu, 2022-10-30 22:05:34

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 218 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Aşağıovacık, Gerede
Senin, 2022-08-01 22:16:21

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 50 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yuva, Bolu
Minggu, 2022-10-30 15:28:45

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 872 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karaköy, Bolu
Senin, 2022-08-15 13:24:58

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 3.555 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Gölyüzü, Doğubayazıt
Sabtu, 2022-08-13 07:15:43

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 375 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ataköy, Aksaray
Senin, 2022-08-01 16:58:39

Aksaray, tỉnh Aksaray, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 252 người. ^ "Cities, towns and villages in Aksaray". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Koparuşağı, Elâzığ
Senin, 2022-08-15 22:17:06

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 52 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ağızörengüney, Gerede
Jumat, 2025-04-18 21:27:09

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 51 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kızılpınar, Karakoçan
Selasa, 2022-08-16 00:09:49

Karakoçan, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 208 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yeşilova, Adıyaman
Senin, 2025-03-24 12:55:52

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 204 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Kavakköy, Ağrı
Senin, 2022-08-15 14:52:16

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 239 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Güvenli, Ağrı
Sabtu, 2022-08-13 07:59:26

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 220 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Gültepe, Doğubayazıt
Sabtu, 2022-08-13 07:33:52

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 529 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karacasu, Bolu
Senin, 2022-08-15 13:04:23

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 2.717 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Fevziye, İnegöl
Rabu, 2022-11-23 11:49:42

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 97 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Tufanlı, Kozan
Kamis, 2022-10-27 00:04:14

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 414 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Gölcük, Bolu
Sabtu, 2022-08-13 07:10:12

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 164 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Acıpayam, Elâzığ
Selasa, 2024-09-24 00:41:56

Elazığ, tỉnh Elazığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 284 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kaman, Bartın
Senin, 2022-08-15 11:56:22

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 467 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akıncılar, Bartın
Minggu, 2022-07-31 08:27:42

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 768 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Elmalık, Bolu
Selasa, 2022-08-09 03:44:06

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 420 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dağkara, Gerede
Minggu, 2022-08-07 23:17:17

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 91 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Soğanlı, Kovancılar
Selasa, 2026-05-12 10:09:33

Kovancılar, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 106 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Taşgedik, Adıyaman
Kamis, 2025-12-25 17:25:46

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 120 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
İncebağ, Adıyaman
Selasa, 2022-11-01 09:42:41

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 617 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Yukarıdamla, Patnos
Minggu, 2022-10-30 14:54:41

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 899 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bahçeli, Biga
Selasa, 2022-08-02 00:03:50

tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 347 người. ^ "Cities, towns and villages in Çanakkale". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Kayabey, Ağrı
Senin, 2022-08-15 15:08:27

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 413 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Deydinler, İnegöl
Senin, 2022-08-08 03:37:07

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 972 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ayaz, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-01 21:23:01

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 498 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Soğuksu, İspir
Sabtu, 2022-10-22 05:52:52

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 61 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bostandere, Mustafakemalpaşa
Selasa, 2022-08-02 17:01:25

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 288 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çitköy, Bergama
Minggu, 2022-10-30 22:36:20

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 206 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Demirler, Gerede
Senin, 2022-08-08 00:34:02

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 64 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
İneşir, Bergama
Selasa, 2022-11-01 09:45:56

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 201 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Hasandiğin, Kahta
Sabtu, 2022-08-13 13:20:40

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 294 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Hacılar, Patnos
Sabtu, 2022-08-13 09:50:57

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 408 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bahariye, İnegöl
Senin, 2022-08-01 23:57:11

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 108 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Demirören, Patnos
Senin, 2022-08-08 00:36:01

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 621 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yeniharman, Doğubayazıt
Rabu, 2024-12-04 08:38:59

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 136 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ortadamla, Patnos
Senin, 2022-08-22 00:42:34

Patnos, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.136 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bahariye, Mustafakemalpaşa
Sabtu, 2026-05-09 11:58:44

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 242 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yalnız, Elâzığ
Minggu, 2022-10-30 10:26:57

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 115 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Mahkemeağcin, Kızılcahamam
Jumat, 2022-08-19 06:43:36

Kızılcahamam, tỉnh Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 64 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yılankale, Ceyhan
Minggu, 2022-10-30 16:25:23

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 210 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akpınar, İspir
Minggu, 2022-07-31 08:02:14

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 16 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yukarıfındıklı, İspir
Minggu, 2022-10-30 14:55:48

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 84 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yumrukaya, Bolu
Minggu, 2022-10-30 15:09:17

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 745 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Lütfiye, Mustafakemalpaşa
Rabu, 2022-08-17 01:09:22

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 166 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çayırlı, Adıyaman
Sabtu, 2025-11-01 13:35:58

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 117 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Elmagölü, Ceyhan
Selasa, 2022-08-09 03:42:46

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 344 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kapanbeleni, Biga
Senin, 2022-08-15 12:44:55

tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 161 người. ^ "Cities, towns and villages in Çanakkale". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Rezip, Adıyaman
Rabu, 2022-10-19 14:39:00

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.048 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Eymir, İnegöl
Selasa, 2022-08-09 20:53:16

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 275 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yeniyapar, Gerede
Minggu, 2022-10-30 12:06:42

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 37 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Okçular, Bartın
Minggu, 2022-08-21 18:51:21

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 429 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Alacami, Alanya
Minggu, 2022-07-31 08:46:30

Alanya, tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 397 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bölücek, Doğubayazıt
Rabu, 2022-08-03 04:55:37

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 209 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Durhasandede, Ceyhan
Kamis, 2025-03-06 11:37:45

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 153 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Gültepe, Bergama
Jumat, 2024-09-20 00:24:02

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 45 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Armağanlar, Bergama
Senin, 2022-08-01 10:33:03

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 164 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Osmaniye, Mustafakemalpaşa
Senin, 2022-08-22 01:42:56

Mustafakemalpaşa, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 69 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Beylikköprü, Polatlı
Minggu, 2022-09-04 15:35:09

Polatlı, tỉnh Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 979 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Nuhören, Gerede
Minggu, 2022-08-21 13:43:24

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 213 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Pirinççi, Ödemiş
Jumat, 2025-04-18 19:42:52

Ödemiş, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 574 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Mesçiçele, Bolu
Jumat, 2022-08-19 18:38:39

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 246 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yukarıküpkıran, Ağrı
Minggu, 2022-10-30 14:58:33

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.276 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Pullutarla, Doğubayazıt
Selasa, 2022-10-18 16:19:31

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 274 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yenice, Karakoçan
Minggu, 2022-10-30 11:55:12

Karakoçan, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 570 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Güneysu, Ağrı
Sabtu, 2022-08-13 07:47:19

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 110 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Çağış, Gerede
Rabu, 2026-04-01 16:27:23

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 121 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
İkinciafşar, Gerede
Minggu, 2024-09-15 09:11:55

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 53 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kızılahmet, Hınıs
Selasa, 2022-08-16 00:02:34

Hınıs, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 407 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Geldibuldu, Kahta
Kamis, 2022-08-11 06:12:26

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 859 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
İsmail, Hınıs
Selasa, 2022-11-01 09:49:30

Hınıs, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 341 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Geçitağzı, İspir
Senin, 2022-08-15 09:23:17

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 73 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kazan, Doğubayazıt
Senin, 2022-08-15 15:22:38

Doğubayazıt, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 147 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Geven, Alaca
Minggu, 2025-12-07 08:06:57

Reports" (XLS) (bằng tiếng Anh). TÜİK. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2023. ^ "Cities, towns and villages in Çorum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Truy cập ngày 5...

Click to read more »
Balkaynak, Ağrı
Selasa, 2022-08-02 00:39:59

Ağrı, tỉnh Ağrı, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 124 người. ^ "Cities, towns and villages in Ağrı". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karacaoğlu, Bartın
Selasa, 2026-05-19 13:28:28

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 419 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Karasaz, Elâzığ
Senin, 2022-08-15 13:37:29

Elâzığ, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 138 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Ayşehoca, Kozan
Senin, 2022-08-01 21:41:09

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 594 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yeniler, Bergama
Minggu, 2022-10-30 12:05:03

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 161 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Hacımirzalı, Kozan
Sabtu, 2022-08-13 09:52:44

Kozan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 1.02 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Bayırköy, Kızılcahamam
Selasa, 2022-08-02 04:33:49

Kızılcahamam, tỉnh Ankara, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 26 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Demircidere, Bergama
Senin, 2022-08-08 00:30:21

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 166 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akpınar, Bartın
Minggu, 2022-07-31 07:59:56

Bartın, tỉnh Bartın, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 670 người. ^ "Cities, towns and villages in Bartın". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Gövem, Bolu
Sabtu, 2022-08-13 07:21:16

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 180 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Beşikli, Kahta
Minggu, 2022-09-04 15:39:25

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 305 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Göçbeyli, Bergama
Sabtu, 2022-08-13 07:26:02

Bergama, tỉnh İzmir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 1.859 người. ^ "Cities, towns and villages in İzmir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Okçular, Bolu
Minggu, 2022-08-21 18:51:26

Bolu, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 1.069 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Macarlar, Gerede
Jumat, 2022-08-19 04:39:44

Gerede, tỉnh Bolu, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 89 người. ^ "Cities, towns and villages in Ankara". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Yeniköy, Karakoçan
Minggu, 2022-10-30 12:02:30

Karakoçan, tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 357 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kuzucak, Ceyhan
Sabtu, 2022-10-01 20:25:33

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 689 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Kıran, İnegöl
Senin, 2022-08-15 23:50:39

İnegöl, tỉnh Bursa, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 365 người. ^ "Cities, towns and villages in Bursa". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Appleton, Wisconsin
Minggu, 2023-01-01 13:40:39

lớn) và Winnebago trong bang Wisconsin, Hoa Kỳ. Là một trong những Fox Cities, thành phố này nằm bên sông Fox, 30 dặm (48 km) về phía tây nam Green Bay...

Click to read more »
Kutluoba, Bayramiç
Sabtu, 2022-10-01 19:57:57

tỉnh Çanakkale, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 224 người. ^ "Cities, towns and villages in Çanakkale". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Bircemal, Çermik
Rabu, 2021-11-10 19:09:50

tỉnh Diyarbakır, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2008 là 155 người. ^ "Cities, towns and villages in Diyarbakır". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Bahçekapı, Elâzığ
Minggu, 2024-09-08 04:32:55

tỉnh Elâzığ, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.109 người. ^ "Cities, towns and villages in Elazığ". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Akkavak, Kahta
Minggu, 2022-07-31 07:52:16

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 262 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Akbulak, Şiran
Rabu, 2022-01-05 06:57:14

tỉnh Gümüşhane, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2008 là 558 người. ^ "Cities, towns and villages in Gümüşhane". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Altıgöz, Ceyhan
Minggu, 2022-07-31 14:17:10

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 212 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
İkizce, Kahta
Selasa, 2022-11-01 09:38:04

tỉnh Adıyaman, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 1.227 người. ^ "Cities, towns and villages in Adıyaman". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Zeyrek, İspir
Minggu, 2025-09-28 09:15:10

İspir, tỉnh Erzurum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 227 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzurum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Dikkonak, Bigadiç
Senin, 2022-01-31 14:24:04

tỉnh Balıkesir, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 195 người. ^ "Cities, towns and villages in Balıkesir". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Kuruçay, Çorum
Kamis, 2021-08-05 01:03:46

Çorum, tỉnh Çorum, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 361 người. ^ "Cities, towns and villages in Çorum". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Olgunlar, Refahiye
Rabu, 2022-01-05 07:03:35

Refahiye, tỉnh Erzincan, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2010 là 89 người. ^ "Cities, towns and villages in Erzincan". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Çakırkaya, Şiran
Rabu, 2022-01-19 18:52:45

tỉnh Gümüşhane, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2008 là 158 người. ^ "Cities, towns and villages in Gümüşhane". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu...

Click to read more »
Bademağacı, Alanya
Senin, 2022-08-01 23:37:43

Alanya, tỉnh Antalya, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2011 là 426 người. ^ "Cities, towns and villages in Antalya". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Toktamış, Ceyhan
Selasa, 2022-10-25 14:27:51

Ceyhan, tỉnh Adana, Thổ Nhĩ Kỳ. Dân số thời điểm năm 2009 là 886 người. ^ "Cities, towns and villages in Adana". Viện thống kê Thổ Nhĩ Kỳ. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »