Share to: share facebook share twitter share wa share telegram print page

 

Bãi cuội bờ biển

Bãi cuội bờ biển ở vịnh Torrisdale, Argyll và Bute, Scotland

Bãi cuội bờ biển là một loại bãi biển được bao phủ bởi đá cuội từ cỡ nhỏ đến cỡ trung (đối lập với bãi biển cát mịn) với đường kính viên đá từ 2 đến 200 mm. Do giữa các viên cuội có những khoảng trống đáng kể nên nước có thể dễ dàng chảy lách qua các khe này, làm giảm hiện tượng xâm thực nên bãi cuội bờ biển thường có độ dốc lớn hơn bãi cát thông thường.[1]

Đá cuội trên một bãi biển ở Somerset, Anh

Loại địa hình bãi biển này phổ biến nhất ở Tây Âu; bên cạnh đó, nhiều nơi khác trên thế giới cũng có các bãi cuội bờ biển, ví dụ Bahrain, Bắc Mỹ và bờ biển phía đông đảo Nam (New Zealand). Mặc dù hình thành ở các đường bờ biển nhưng những bãi cuội bờ biển chịu ảnh hưởng của hiện tượng đất nẩy hậu sông băng có thể dâng cao đến 200 m so với mực nước biển, ví dụ trường hợp của Bờ Biển Cao tại Thuỵ Điển.

Những bãi cuội bờ biển nổi bật

Xem thêm

Tham khảo

Chú thích

  1. ^ (Scott 1992, tr. 398)

Thư mục

  • Scott, John S. (1992), Dictionary of Civil Engineering (ấn bản thứ 4), Springer, ISBN 978-0412984211
Kembali kehalaman sebelumnya


Index: pl ar de en es fr it arz nl ja pt ceb sv uk vi war zh ru af ast az bg zh-min-nan bn be ca cs cy da et el eo eu fa gl ko hi hr id he ka la lv lt hu mk ms min no nn ce uz kk ro simple sk sl sr sh fi ta tt th tg azb tr ur zh-yue hy my ace als am an hyw ban bjn map-bms ba be-tarask bcl bpy bar bs br cv nv eml hif fo fy ga gd gu hak ha hsb io ig ilo ia ie os is jv kn ht ku ckb ky mrj lb lij li lmo mai mg ml zh-classical mr xmf mzn cdo mn nap new ne frr oc mhr or as pa pnb ps pms nds crh qu sa sah sco sq scn si sd szl su sw tl shn te bug vec vo wa wuu yi yo diq bat-smg zu lad kbd ang smn ab roa-rup frp arc gn av ay bh bi bo bxr cbk-zam co za dag ary se pdc dv dsb myv ext fur gv gag inh ki glk gan guw xal haw rw kbp pam csb kw km kv koi kg gom ks gcr lo lbe ltg lez nia ln jbo lg mt mi tw mwl mdf mnw nqo fj nah na nds-nl nrm nov om pi pag pap pfl pcd krc kaa ksh rm rue sm sat sc trv stq nso sn cu so srn kab roa-tara tet tpi to chr tum tk tyv udm ug vep fiu-vro vls wo xh zea ty ak bm ch ny ee ff got iu ik kl mad cr pih ami pwn pnt dz rmy rn sg st tn ss ti din chy ts kcg ve 
Prefix: a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9