Ѡ
| Omega | |
|---|---|
| Sử dụng | |
| Hệ chữ viết | Chữ Kirin |
| Phát âm | /ɔ/ |
| Lịch sử | |
| Phát triển | Ω ω
|
| Khác | |
| Giá trị số | 800 |
Omega (Ѡ ѡ, chữ nghiêng: Ѡ ѡ) là một chữ cái được sử dụng trong bảng chữ cái Kirin cổ. Tên và dạng viết hoa của nó bắt nguồn từ chữ cái Hy Lạp Omega (Ω ω).
Trong một số hình dạng, nó trông giống như chữ cái Kirin We.
Không giống như trong tiếng Hy Lạp, các ngôn ngữ Slav chỉ có một âm /o/ duy nhất, vì vậy Omega ít được sử dụng so với chữ cái Kirin O (О о), bắt nguồn từ chữ cái Hy Lạp Omicron. Trong văn bản ustav cũ hơn, Omega được sử dụng chủ yếu cho giá trị số của nó là 800, và hiếm khi xuất hiện ngay cả trong các từ trong tiếng Hy Lạp. Trong các bản thảo bán ustav sau này, nó được sử dụng cho mục đích trang trí, cùng với phiên bản "Ꙍ ꙍ" của nó và "Ѻ ѻ".
Tiếng Slav Giáo hội cổ hiện đại đã phát triển các quy tắc nghiêm ngặt cho việc sử dụng các mẫu chữ này.
Một biến thể khác của omega là omega văn hoa/đẹp đẽ, được sử dụng như một thán từ, "O!". Nó được thể hiện trong Unicode 5.1 bằng ký tự sai tên[1] là omega với dấu titlo[2] (Ѽ ѽ). Nó có nguồn gốc từ chữ cái omega trong tiếng Hy Lạp với dấu hỏi (psili) và dấu mũ (perispomeni), cùng với cả hai dấu[2] (Ὦ ὦ), cũng được sử dụng trong câu cảm thán tương ứng trong tiếng Hy Lạp cổ đại.
Mã máy tính
| Kí tự | Ѡ | ѡ | Ѽ | ѽ | Ꙍ | ꙍ | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên Unicode | CYRILLIC CAPITAL LETTER OMEGA | CYRILLIC SMALL LETTER OMEGA | CYRILLIC CAPITAL LETTER OMEGA WITH TITLO | CYRILLIC SMALL LETTER OMEGA WITH TITLO | CYRILLIC CAPITAL LETTER BROAD OMEGA | CYRILLIC SMALL LETTER BROAD OMEGA | ||||||
| Mã hóa ký tự | decimal | hex | decimal | hex | decimal | hex | decimal | hex | decimal | hex | decimal | hex |
| Unicode | 1120 | U+0460 | 1121 | U+0461 | 1148 | U+047C | 1149 | U+047D | 42572 | U+A64C | 42573 | U+A64D |
| UTF-8 | 209 160 | D1 A0 | 209 161 | D1 A1 | 209 188 | D1 BC | 209 189 | D1 BD | 234 153 140 | EA 99 8C | 234 153 141 | EA 99 8D |
| Tham chiếu ký tự số | Ѡ | Ѡ | ѡ | ѡ | Ѽ | Ѽ | ѽ | ѽ | Ꙍ | Ꙍ | ꙍ | ꙍ |
Xem thêm
- Ω ω: Chữ Hy Lạp Omega
Tham khảo
- ^ Nikita Simmons, Aleksandr Andreev and Yuri Shardt (2011–2012) "The Complete Character Range for Slavonic Script in Unicode", Ponomar Project
- ^ a b AG, Compart. "Find all Unicode Characters from Hieroglyphs to Dingbats – Unicode Compart". Unicode - Compart (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 27 tháng 7 năm 2023. Truy cập ngày 27 tháng 7 năm 2023.
Liên kết ngoài
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.