Search Results: YJ
Sorry, the article you're looking for isn't specifically available. Here are related topics:
Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc
Rabu, 2026-04-01 15:33:59tên lửa chống hạm chủ lực: YJ-12 là tên lửa hành trình chống hạm vận tốc siêu âm có tầm bắn đạt tới 400 km, vận tốc Mach 3. YJ-12 giống như là 1 phiên bản...
Click to read more »Stray Kids
Kamis, 2026-06-04 07:52:01&&p=c1f74dd5456ea535JmltdHM9MTcwMDg3MDQwMCZpZ3VpZD0zYzU3NmM2YS1iMGQ3LTY0ZWYtM2FlNi03ZDRiYjFlYjY1ODUmaW5zaWQ9NTM4Ng&ptn=3&ver=2&hsh=3&fclid=3c576c6a-b0d7-64ef-3ae6-7d4...
Click to read more »YJ-12
Selasa, 2026-03-24 03:58:03YJ-12 (tiếng Trung: 鹰击-12; bính âm: yīngjī-12; nghĩa đen 'Ưng kích 12') là một loại tên lửa hành trình chống hạm siêu âm của Trung Quốc, do Tập đoàn Khoa...
Click to read more »Kimi no koto ga Dai Dai Dai Dai Daisuki na 100-nin no Kanojo
Rabu, 2026-05-20 07:51:02tác. Một video kỷ niệm cũng đã được phát hành. ^ "まったくモテない男子に運命の人が突然100人も現れるYJのラブコメ新連載". Comic Natalie (bằng tiếng Nhật). ngày 26 tháng 12 năm 2019. ^...
Click to read more »Xian H-6
Senin, 2026-03-23 21:03:16Không lực Hải quân Quân giải phóng Nhân dân, trang bị hai tên lửa chống tàu YJ-6 (C-601/CAS-1 Kraken) (phiên bản phóng trên không của Silkworm missile, sau...
Click to read more »YJ-83
Selasa, 2026-03-24 06:02:21YJ-83 (tiếng Trung: 鹰击-83; bính âm: yingji-83; nghĩa đen 'Ưng Kích 83'; tên định danh NATO: CSS-N-8 Saccade) là một loại tên lửa hành trình chống hạm cận...
Click to read more »Y
Kamis, 2026-02-19 13:59:40Yd Yđ Ye Yê Yf Yg Yh Yi Yj Yk Yl Ym Yn Yo Yô Yơ Yp Yq Yr Ys Yt Yu Yư Yv Yw Yx Yy Yz YA YĂ YÂ YB YC YD YĐ YE YÊ YF YG YH YI YJ YK YL YM YN YO YÔ YƠ YP...
Click to read more »CJ-10
Rabu, 2026-03-25 00:34:34đạn thông thường hoặc hạt nhân. CJ-10 được đánh giá là có CEP khoảng 10 m. YJ-100 là phiên bản chống hạm cận âm của CJ-10 với tầm bắn 800 km (500 mi; 430...
Click to read more »Năng lượng Mặt Trời
Rabu, 2026-05-27 15:45:192008 ^ Exergy (available energy) Flow Charts 2.7 YJ solar energy each year for two billion years vs. 1.4 YJ non-renewable resources available once. ^ "SolarEnergybyZip"...
Click to read more »Tên lửa chống hạm
Selasa, 2026-02-24 22:05:24[6] HY-4 (CSS-C-7 Sadsack) [7] YJ-6 (CAS-1 Kraken) [8] YJ-7 (C-701)[9] YJ-8 (CSS-N-4 Sardine) [10] [11] YJ-62 [12] YJ-12 YJ-18 Hsiung Feng I Hsiung Feng...
Click to read more »8704 Sadakane
Kamis, 2021-10-28 03:51:248704 Sadakane (1993 YJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 17 tháng 12 năm 1993 bởi T. Kobayashi ở Oizumi. JPL Small-Body Database...
Click to read more »Ying ji-1
Rabu, 2024-09-04 15:11:28Ying Ji-1 (YJ-1, 鹰击, âm Hán Việt: Ưng Kích) là phiên bản thử nghiệm đầu tiên mà sau này được chế tạo hàng loạt dưới tên gọi Ying Ji-2 (YJ-2), theo phân...
Click to read more »KD-88
Sabtu, 2024-09-21 22:14:02theo mẫu tên lửa chống hạm C-802/YJ-82, nhưng sau này đã trở thành một loại tên lửa cạnh tranh trực tiếp với mẫu C-802/YJ-82. ^ "KD-88 air-to-surface missile"...
Click to read more »YJ-62
Jumat, 2025-06-06 03:26:40YJ-62 (Hán Việt: Ưng Kích 62; tiếng Trung: 鹰击-62; bính âm: yingji-62; nghĩa đen 'Đại bàng tấn công 62') là một loại tên lửa hành trình chống hạm và tên...
Click to read more »Kh-35
Senin, 2026-05-11 01:04:09(USA) - đầu nổ 221 kg, tầm bắn 93–315 km phụ thuộc vào cơ cấu phóng C-802/YJ-82 CSS-N-8 'Saccade' (Trung Quốc) - đầu nổ 165 kg, tầm bắn 120–180 km Exocet...
Click to read more »Chengdu J-10
Senin, 2026-03-23 20:54:53đường hay không dẫn đường laser, tên lửa chống tàu (YJ-9K Trung Quốc), và các tên lửa chống bức xạ (YJ-9).[cần dẫn nguồn] Hiện có 4 vụ tai nạn được biết...
Click to read more »Cam
Kamis, 2026-05-21 16:13:20L; Xiao, S; Biswas, MK; Zeng, W; Guo, F; Cao, H; Yang, X; Xu, XW; Cheng, YJ; Xu, J; Liu, JH; Luo, OJ; Tang, Z; Guo, WW; Kuang, H; Zhang, HY; Roose, ML;...
Click to read more »Kh-31
Selasa, 2026-04-21 21:07:21gọi YJ-93 đã được áp dụng cho các tên lửa sản xuất tại Trung Quốc, nhưng các báo cáo phương Tây thường không phân biệt rõ ràng giữa YJ-91 và YJ-93. Một...
Click to read more »Đảo Phú Lâm
Jumat, 2025-11-21 21:02:26chống hạm YJ-62 ở đảo Phú Lâm. Đài CNBC của Mỹ ngày 2 tháng 5 năm 2018 dẫn các nguồn tin tình báo cho biết các tên lửa hành trình chống hạm YJ-12B và tên...
Click to read more »Đại số tuyến tính
Sabtu, 2025-11-15 02:56:32Thuật ngữ vectơ được giới thiệu là v = x i + y j + z k {\displaystyle v=xi+yj+zk} đại diện cho một điểm trong không gian. Chênh lệch bậc bốn p − q {\displaystyle...
Click to read more »Xian JH-7
Senin, 2026-03-23 21:03:17có thể mang được từ 2 (JH-7) hay 4 (JH-7A) tên lửa sản xuất ở Trung Quốc YJ-82 trong nhiệm vụ tấn công trên biển. Máy bay đã bắt đầu được nghiên cứu chế...
Click to read more »Tên lửa tấn công đất liền
Minggu, 2018-02-04 17:11:45bị khác. Một vài dạng điển hình: RBS15 BGM-109 Tomahawk (TLAM) Hongniao YJ-18 YJ-62 Naval Strike Missile CJ-10 CX-1 BrahMos/P-800 Oniks Kh-59 3M14/3M54...
Click to read more »YJ-6
Senin, 2025-06-09 05:05:57YJ-6 (Hán Việt: Ưng Kích 6; tiếng Trung: 鹰击-6; bính âm: yingji-6; nghĩa đen 'Đại bàng tấn công 6') là một loại tên lửa hành trình chống hạm cận âm phóng...
Click to read more »J
Senin, 2024-02-12 21:33:58rJ sJ tJ uJ ưJ vJ wJ xJ yJ zJ AJ ĂJ ÂJ BJ CJ DJ ĐJ EJ ÊJ FJ GJ HJ IJ JJ KJ LJ MJ NJ OJ ÔJ ƠJ PJ QJ RJ SJ TJ UJ ƯJ VJ WJ XJ YJ ZJ Ghép chữ J với số hoặc...
Click to read more »Đá Xu Bi
Sabtu, 2026-05-23 23:46:492-5-2018 dẫn các nguồn tin tình báo cho biết các tên lửa hành trình chống hạm YJ-12B và tên lửa đất đối không HQ-9B đã được Trung Quốc lắp đặt trên ba thực...
Click to read more »Hongdu JL-8
Rabu, 2026-05-06 02:08:32Tên lửa không đối không: PL-5, PL-7 Tên lửa không đối đất: TL-10, TL-20, YJ-9E (chống hạm) (chỉ trang bị trên K-8NG) Bom: Bom không dẫn đường 200 kg,...
Click to read more »Chuyện tình Cửu Long
Jumat, 2026-04-17 05:00:502021. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2020. ^ 「恋雨」の眉月じゅんが、九龍城砦を舞台に描く"日常大人ロマンス"がYJで. Comic Natalie (bằng tiếng Nhật). Natasha, Inc. ngày 7 tháng 11 năm 2019...
Click to read more »Amylase
Selasa, 2026-05-19 15:38:18723–728. doi:10.1016/0190-9622(93)70237-n. PMID 8227545. ^ Park HS, Kim HY, Suh YJ, Lee SJ, Lee SK, Kim SS, Nahm DH (tháng 9 năm 2002). "Alpha amylase is a major...
Click to read more »Tàu sân bay
Senin, 2026-05-25 13:58:18loại tên lửa chống hạm siêu thanh, tính năng khá mạnh như Moskit, BrahMos, YJ-62, 3M-54 Klub... Tuy tính năng chưa đạt đến mức độ của Kh-22 hoặc 3M22 Zircon...
Click to read more »YJ-8
Rabu, 2025-08-06 12:35:02YJ-8 (Hán Việt: Ưng Kích 8; tiếng Trung: 鹰击-8; bính âm: Yingji-8; nghĩa đen 'Đại bàng tấn công 8'; tên định danh NATO: CSS-N-4 Sardine) là một loại tên...
Click to read more »Himouto! Umaru-chan
Senin, 2025-12-22 17:08:37tháng 10 năm 2015. Truy cập ngày 26 tháng 7 năm 2015. ^ "YJヒストリー2013年 | No.15 (通巻1624号)" [YJ History 2013 | No. 15 (issue 1624)] (bằng tiếng Nhật). Shueisha...
Click to read more »Type 051C (lớp tàu khu trục)
Sabtu, 2022-12-31 02:49:04không tầm xa có điều khiển S-300FM của Nga. Tàu còn có 8 tên lửa chống hạm YJ-83 có tầm bắn trên 150 km và tốc độ bay Mach 1,5. Tên lửa này cũng có thể...
Click to read more »DF-61
Kamis, 2026-05-14 19:49:47âm YJ-100 YJ-9 (TL-10) AKD-88 (TL-7/TL-17/CM-802AKG) YJ-83K (C-802AK) YJ-81 (C-801K) C-705KD C-704KD YJ-7 (C-701/FL-10) TL-6 KD-63 YJ-63 (C-603) YJ-61...
Click to read more »YJ-7
Jumat, 2025-06-27 15:54:47YJ-7 (Hán Việt: Ưng Kích 7; tiếng Trung: 鹰击-7; bính âm: yingji-7; nghĩa đen 'Đại bàng tấn công 7') là một loại tên lửa chống hạm cận âm được thiết kế và...
Click to read more »Cô nàng Kubo chẳng chịu để tôi yên
Jumat, 2026-02-27 12:12:58Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2022. ^ 美少女とモブ男子のラブコメ2歩手前のやり取り描く"スイートコメディ"がYJで. Natalie (bằng tiếng Nhật). Natasha, Inc. ngày 24 tháng 10 năm 2019. Truy...
Click to read more »Chiến dịch Tây Nguyên
Selasa, 2026-05-19 14:33:48a3ojIsOeszgCAGcGSxKpnraYGsRMgmgScBKSKUYDmGvSJECyZy8skgREPpoPsDCPYOBrvecF3-yJ_Uw9zFS7pliJEQzX951TcdheBsGNSo1metyUYbtdpV2pDX3ckXSxDQLuveAc2hE210SrhLlalS...
Click to read more »(22357) 1992 YJ
Rabu, 2021-10-13 23:24:01(22357) 1992 YJ là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Akira Natori và Takeshi Urata ở Trạm quan sát JCPM Yakiimo ở Shimizu, Shizuoka...
Click to read more »Type 052C (lớp tàu khu trục)
Jumat, 2024-12-20 16:08:33Naval-Technology Tàu khu trục Type 052C trên trang Chinese Defense Today (Sinodefense) Tên lửa chống hạm YJ-62 (C-602) trên trang Chinese Defense Today (Sinodefense)...
Click to read more »Virus viêm gan B
Senin, 2026-04-20 00:37:3851–68. doi:10.1128/mmbr.64.1.51-68.2000. PMC 98986. PMID 10704474. ^ Lin YJ, Wu HL, Chen DS, Chen PJ (tháng 9 năm 2012). "Hepatitis B virus nucleocapsid...
Click to read more »4806 Miho
Sabtu, 2025-09-27 13:25:044806 Miho (1990 YJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 22 tháng 12 năm 1990 bởi Natori và Urata ở Trạm quan sát JCPM Yakiimo. JPL...
Click to read more »Đá Chữ Thập
Sabtu, 2026-05-23 23:38:262018 dẫn các nguồn tin tình báo cho biết các tên lửa hành trình chống hạm YJ-12B và tên lửa đất đối không HQ-9B đã được Trung Quốc lắp đặt trên ba thực...
Click to read more »Type 055 (lớp tàu khu trục)
Senin, 2026-02-23 23:32:06Type 055 mang theo tên lửa đất đối không HHQ-9, tên lửa hành trình chống hạm YJ-18, tên lửa hành trình tấn công mặt đất CJ-10, tên lửa chống tàu ngầm, và...
Click to read more »Shenyang J-16
Rabu, 2026-02-11 18:51:05lửa không đối không PL-9 PL-10 (ASR) PL-12 PL-15 PL-17 Tên lửa chống hạm YJ-12 YJ-83K Tên lửa không đối đất AKF-98 KD-88 Nhiều loại rocket Bom điều khiển...
Click to read more »Sovremenny (lớp tàu khu trục)
Senin, 2026-06-01 12:43:50Giải phóng Nhân dân Trung Quốc được trang bị tên lửa chống hạm siêu thanh YJ-12A, hệ thống phóng thẳng đứng nội địa và hệ thống phòng không tầm gần HHQ-10...
Click to read more »BrahMos
Jumat, 2026-02-13 09:39:42kế hoàn tất và đã sẵn sàng để thử nghiệm. P-800 Oniks CX-1 CVS401 Perseus YJ-12 Boeing X-51 Waverider Mitsubishi ASM-3 Yun Feng Wikimedia Commons có thêm...
Click to read more »HD-1
Jumat, 2025-11-14 11:56:14nhiên liệu rắn để bổ sung lực đẩy cho nó. Các phát triển liên quan YJ-12 (Trung Quốc) YJ-18 (Trung Quốc) Tên lửa có tính năng tương đương 3M-54 Klub (Nga)...
Click to read more »Đá Vành Khăn
Senin, 2026-04-27 12:43:032-5-2018 dẫn các nguồn tin tình báo cho biết các tên lửa hành trình chống hạm YJ-12B và tên lửa đất đối không HQ-9B đã được Trung Quốc lắp đặt trên ba thực...
Click to read more »Định lý Green
Minggu, 2025-02-02 13:59:10phẳng xy bằng toán vectơ: A = 1/2 ∮ r x dr = 1/2 k ∮(xdy – ydx) khi r = xi + yj và dr = dxi + dyj. Planimeter Method of image charges – A method used in electrostatics...
Click to read more »Shenyang J-15
Senin, 2026-03-23 20:48:06ngắn PL-8 và PL-10 Tên lửa chống hạm YJ-83K và YJ-12 Tên lửa không đối đất KD-88 và AKF-98 Tên lửa chống bức xạ YJ-91 Nhiều loại bom và rocket Hộp tiếp...
Click to read more »4670 Yoshinogawa
Jumat, 2024-08-30 12:57:024670 Yoshinogawa (1987 YJ) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 19 tháng 12 năm 1987 bởi T. Seki ở Geisei. JPL Small-Body Database...
Click to read more »Type 054 (lớp khinh hạm)
Sabtu, 2025-02-22 12:18:24mặt nước chính là hai giàn 4 ống phóng sử dụng tên lửa hành trình chống hạm YJ-83. Về vũ khí phòng không, tàu vẫn giữ lại hệ thống tên lửa phòng không HQ-7...
Click to read more »Rạn san hô
Sabtu, 2026-02-07 16:43:33precious coral reefs". San Francisco Chronicle, ngày 30 tháng 5 năm 2002 Sadovy Y.J. Ecological Issues and the Trades in Live Reef Fishes, phần 1 USEPA. Wikimedia...
Click to read more »Tốc độ ánh sáng
Rabu, 2026-05-27 18:55:26Communications (ấn bản thứ 3). McGraw-Hill. tr. 32. ISBN 0-07-232101-6. Ng, YJ (2004). "Quantum Foam and Quantum Gravity Phenomenology". Trong Amelino-Camelia...
Click to read more »Động cơ phản lực dòng thẳng
Senin, 2024-04-29 00:04:00Talos Sea Dart missile North American SM-64 Navaho Solid Fuel Ducted Ramjet YJ-12 Aircraft engine Jet aircraft Jet engine performance Liquid air cycle engine...
Click to read more »Ty thể
Rabu, 2026-01-28 04:11:271038/emboj.2010.177. PMC 2924651. PMID 20717141. ^ a b Vance, JE; Shiao, YJ (1996). "Intracellular trafficking of phospholipids: import of phosphatidylserine...
Click to read more »Interferon
Sabtu, 2026-02-28 23:33:09nặng, trường hợp bệnh tim nặng, suy tủy, viêm gan mãn tính kèm sơ gan. ^ Liu YJ (2005). "IPC: professional type 1 interferon-producing cells and plasmacytoid...
Click to read more »Danh sách tên ký hiệu của NATO cho tên lửa không đối đất
Selasa, 2026-05-05 21:11:45Gela) CH-AS-1 Kraken (YJ-61) CH-AS-5 Keystone CH-AS-X-13 (Air-launched DF-21D derivative) Tên ký hiệu của NATO ^ "C-611 / YJ-61 / YJ-63". globalsecurity...
Click to read more »Chi Mộc lan
Kamis, 2025-11-13 10:30:24thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) ^ Lee YJ, Lee YM, Lee CK, Jung JK, Han SB, Hong JT (2011). "Therapeutic applications...
Click to read more »Danh sách tên lửa
Selasa, 2025-12-09 19:50:13Lance V-1 V-2 Voivode (tên thông dụng của R-36M2) Wasserfall X-4 Ying ji-1 (YJ-1) Danh sách vũ khí Danh sách các rốc két tầm xa đã sử dụng trong chiến tranh...
Click to read more »PL-15
Rabu, 2026-03-25 01:26:43âm YJ-100 YJ-9 (TL-10) AKD-88 (TL-7/TL-17/CM-802AKG) YJ-83K (C-802AK) YJ-81 (C-801K) C-705KD C-704KD YJ-7 (C-701/FL-10) TL-6 KD-63 YJ-63 (C-603) YJ-61...
Click to read more »Sức khỏe
Rabu, 2026-05-27 04:17:15(4): 277–82. doi:10.2471/BLT.12.110015. PMC 3629451. PMID 23599551. ^ Chou YJ, Yip WC, Lee CH, Huang N, Sun YP, Chang HJ (tháng 9 năm 2003). "Impact of...
Click to read more »Shadows House
Minggu, 2026-05-31 20:51:38ngày 14 tháng 3 năm 2021. Truy cập ngày 14 tháng 3 năm 2021. ^ 「黒」のソウマトウがYJで新連載、顔のない一族とその世話係を描く. Natalie (bằng tiếng Nhật). Natasha, Inc. ngày 6 tháng...
Click to read more »Tập đoàn Khoa học và Công nghiệp Hàng không Vũ trụ Trung Quốc
Selasa, 2026-04-14 18:02:03chống hạm/đối đất "C" C-101 (YJ-1) C-201 C-301 C-601 (YJ-6) C-602 (YJ-62) C-701 (YJ-7) C-704 C-705 C-801 (YJ-8) C-802 (YJ-83) Tên lửa đất đối đất dẫn đường...
Click to read more »Camptothecin
Selasa, 2025-11-25 01:47:39Govindachari and N. Viswnathan, Phytochemistry,11(12), 3529-31 (1972). Efferth T, Fu YJ, Zu YG, Schwarz G, Konkimalla VS, Wink M (2007). "Molecular target-guided...
Click to read more »Tăng áp lực nội sọ vô căn
Selasa, 2025-11-11 19:57:54Week. ngày 17 tháng 6 năm 2014. Truy cập ngày 27 tháng 5 năm 2017. ^ Tan YJ, Choo C (2020). "Idiopathic Intracranial Hypertension – Characteristic MRI...
Click to read more »AKB48
Selasa, 2026-03-10 05:21:18(シアターガールズ) Team PB (チーム PB): hợp tác giữa AKB48, Shueisha và Playboy Team YJ (チーム YJ): hợp tác giữa AKB48, Shueisha và Young Jump Yasai Sisters (野菜 シスターズ):...
Click to read more »Type 052 (lớp tàu khu trục)
Senin, 2026-01-19 13:17:204–6 km. Hệ thống tên lửa chống hạm loại YJ-81 (C801A) với 8 tên lửa được bố trí trong các ống phóng giữa thân tàu. YJ-81 là một tên lửa chống hạm sao chép...
Click to read more »Dầu mè (cây)
Jumat, 2025-11-21 19:22:12doi:10.1002/bbb.39The Jatropha Archives ^ Achten W.M.J., Verchot L., Franken Y.J., Mathijs E., Singh V.P., Aerts R., Muys B., 2008. Jatropha bio-diesel production...
Click to read more »Joule
Kamis, 2023-11-23 19:26:23Tiền tố Kết hợp với đơn vị Jun Giá trị Cách đọc bội số Y YJ 1 × 1024 J Yôtajun Z ZJ 1 × 1021 J Zêtajun E EJ 1 × 1018 J Êxajun P PJ 1 × 1015 J Pêtajun T...
Click to read more »Acid phytic
Sabtu, 2026-05-23 23:35:40Agricultural Science and Technology. Quyển 21. ^ Romarheim OH, Zhang C, Penn M, Liu YJ, Tian LX, Skrede A, Krogdahl Å, Storebakken T (2008). "Growth and intestinal...
Click to read more »Viêm gan B
Rabu, 2026-05-27 17:27:231016/S1665-2681(19)30881-6. PMID 24552860. ^ Hyun MH, Lee YS, Kim JH, Je JH, Yoo YJ, Yeon JE, Byun KS (tháng 6 năm 2017). "Systematic review with meta-analysis:...
Click to read more »Novator KS-172
Minggu, 2025-11-23 03:19:14trên tên lửa Kh-31 với tầm bắn 200 km hoặc phiên bản copy của Trung Quốc YJ-91. Phòng thiết kế Novator bắt đầu công việc phát triển vào năm 1991. ban...
Click to read more »HQ-22
Selasa, 2026-03-24 03:50:43âm YJ-100 YJ-9 (TL-10) AKD-88 (TL-7/TL-17/CM-802AKG) YJ-83K (C-802AK) YJ-81 (C-801K) C-705KD C-704KD YJ-7 (C-701/FL-10) TL-6 KD-63 YJ-63 (C-603) YJ-61...
Click to read more »Ung thư
Senin, 2026-03-02 12:33:34PMID 19200416. về ung thư ruột, xem thêm Engstrom PF, Arnoletti JP, Benson AB, Chen YJ, Choti MA, Cooper HS, Covey A, Dilawari RA, Early DS, Enzinger PC, Fakih MG...
Click to read more »America's Next Top Model (mùa 3)
Jumat, 2024-06-21 22:40:52khác phải đi bộ về nhà. Buổi chụp hình lần này là về quảng cáo nước tăng lực YJ Stinger trong khi phải nhảy lên bật lò xò tạo dáng trên không. Amanda, Eva...
Click to read more »Kryptotrochozoa
Minggu, 2026-02-08 19:27:19(biên tập). Animal Evolution — Genomes, Fossils, and Trees. tr. 52–64. ^ Luo YJ, Kanda M, Koyanagi R, Hisata K, Akiyama T, Sakamoto H, Sakamoto T, Satoh N...
Click to read more »Probiotic
Rabu, 2026-05-27 21:49:59Hutkins, RW; Krumbeck, JA; Bindels, LB; Canifirst4=PD; Fahey, G Jr.; Goh, YJ; Hamaker, B; Martens, EC; Mills, DA; Rastalfirst10=RA; Vaughan, E; Sanders...
Click to read more »Quercetin
Jumat, 2025-07-18 07:47:46giúp)Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) ^ Mitchell AE, Hong YJ, Koh E, Barrett DM, Bryant DE, Denison RF, Kaffka S (tháng 7 năm 2007). "Ten-year...
Click to read more »Bệnh đậu mùa khỉ
Rabu, 2026-04-01 15:55:43gốc ngày 15 tháng 10 năm 2017. Truy cập ngày 15 tháng 10 năm 2017. ^ Hutin YJ, Williams RJ, Malfait P, Pebody R, Loparev VN, Ropp SL, Rodriguez M, Knight...
Click to read more »Type 052D (lớp tàu khu trục)
Rabu, 2025-07-30 20:59:54có thể bắn tên lửa phòng không tầm xa HHQ-9, tên lửa hành trình chống hạm YJ-18, tên lửa hành trình tấn công mặt đất CJ-10, tên lửa chống tàu ngầm CY-5...
Click to read more »Nefertiti
Minggu, 2025-11-23 00:46:05tháng 9 năm 2015. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014. ^ RE Freed, S D'Auria, YJ Markowitz, (1999) "Pharaohs of the Sun: Akhenaten, Nefertiti, Tutankhamen"...
Click to read more »Betula sunanensis
Kamis, 2023-03-16 07:35:14sunanensis là một loài thực vật có hoa trong họ Betulaceae. Loài này được Y.J.Zhang mô tả khoa học đầu tiên năm 1993. ^ The Plant List (2010). "Betula...
Click to read more »Androsace lowariensis
Selasa, 2021-11-09 19:51:25lowariensis là một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo. Loài này được Y.J.Nasir mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Androsace...
Click to read more »Androsace baltistanica
Jumat, 2021-11-12 14:52:47baltistanica là một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo. Loài này được Y.J.Nasir mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Androsace...
Click to read more »Nhã Giang
Sabtu, 2026-05-23 11:30:58Garzê, tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc. Hà Khẩu (河口镇) 雅江旅游网,http://www.metrip.com/yj/index.htm 雅江县简介,http://www.dreams-travel.com/sc/sc_ganzi/yajiang/ Lưu trữ...
Click to read more »Trung Quốc và vũ khí hủy diệt hàng loạt
Sabtu, 2026-02-21 15:14:32của quân đội Trung Quốc (PLA). Một tên lửa tương tự phóng từ tàu Hải quân YJ-62, cũng được trình diễn trong lễ duyệt binh. Trung Quốc phân loại tên lửa...
Click to read more »ASM-3
Kamis, 2026-03-26 04:28:54lửa tương tự Kh-31 – (Liên Xô) Kh-41 – (Liên Xô) Kh-61 – (Nga) YJ-91 – (Trung Quốc) YJ-12 – (Trung Quốc) Hùng Phong III – (Đài Loan) ANS (anti navire...
Click to read more »Ứng kích oxy hóa
Kamis, 2026-05-28 05:01:56thích tạp chí}}: Quản lý CS1: nhiều tên: danh sách tác giả (liên kết) ^ Lee YJ, Shacter E (1999). "Oxidative stress inhibits apoptosis in human lymphoma...
Click to read more »Type 051B (lớp tàu khu trục)
Jumat, 2025-05-02 16:36:26năm 2015, toàn bộ 16 tên lửa chống hạm cận âm YJ-83 đã được thay bằng 16 tên lửa chống hạm siêu thanh YJ-12 mới hơn và nguy hiểm hơn, những tên lửa chống...
Click to read more »AGM-158C LRASM
Kamis, 2026-03-19 15:15:23Oniks/Yakhont – (Nga) Kh-22 – (Liên Xô) Kh-35 – (Nga) Kh-32 – (Nga) YJ-12 – (Trung Quốc) YJ-18 – (Trung Quốc) CJ-10 – (Trung Quốc) Tên lửa đất đối hạm Type...
Click to read more »Linsidomine
Sabtu, 2024-12-28 23:12:3620214. PMID 16237680. ^ Jang, JH.; Aruoma, OI.; Jen, LS.; Chung, HY.; Surh, YJ. (tháng 2 năm 2004). "Ergothioneine rescues PC12 cells from beta-amyloid-induced...
Click to read more »G protein
Selasa, 2025-11-25 13:24:29học tập và trí nhớ, và cân bằng nội môi. ^ Hurowitz EH, Melnyk JM, Chen YJ, Kouros-Mehr H, Simon MI, Shizuya H (tháng 4 năm 2000). "Genomic characterization...
Click to read more »Centipeda
Rabu, 2025-11-19 14:20:06Truy cập ngày 18 tháng 7 năm 2009. ^ Qin RA, Mei X, Wan L, Shi JL, Shen YJ. Effects of the volatile oil of Centipeda minima on acute pleural effusion...
Click to read more »Tên lửa chống bức xạ
Senin, 2025-08-04 11:30:59không đối không tầm xa của Đài Loan có hệ thống dẫn đường bằng radar chủ động YJ-91 – tên lửa chống hạm/chống bức xạ của Trung Quốc ^ Nói chung, phạm vi thời...
Click to read more »Lên men công nghiệp
Senin, 2024-10-07 08:29:58Applied Microbiology. 50 (6): 331–43. PMID 15965888. ^ Drugmand JC, Schneider YJ, Agathos SN (2012). "Insect cells as factories for biomanufacturing". Biotechnology...
Click to read more »Type 039A (lớp tàu ngầm)
Minggu, 2026-03-08 22:37:04của Nga. Ngoài ra Hình 039A cũng được tin là có thể phóng tên lửa chống tàu YJ-8X (C-80X) loại tên lửa dẫn đường chủ động bằng ra đa và quán tính. Hoặc loại...
Click to read more »Gen giả
Minggu, 2026-05-24 07:21:20là gì?". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 10 năm 2019. ^ "pseudogene". ^ Han YJ, Ma SF, Yourek G, Park YD & Garcia JG. "A transcribed pseudogene of MYLK promotes...
Click to read more »Type 053 (lớp khinh hạm)
Minggu, 2025-11-23 19:11:48Cải tiến từ mẫu 053HT-H, chế tạo năm 1992. Có sân đáp máy bay trực thăng và YJ-81 (C-801) SSM's. 458 HTMS Saiburi (053HT): Như trên. ^ "Bài học cay đắng...
Click to read more »Hội chứng Dravet
Sabtu, 2023-09-16 05:55:51Science. doi:10.1126/science.aab2456. ^ Lin YJ, Wen CN, Lin YY, Hsieh WC, Chang CC, Chen YH, Hsu CH, Shih YJ, Chen CH, Fang CT (tháng 1 năm 2020). "Oil-in-water...
Click to read more »Romeo (lớp tàu ngầm)
Jumat, 2024-09-20 17:42:16Số 613. Một chiếc tàu ngầm Kiểu 33 được chỉnh sửa để có thể mang 6 tên lửa YJ-1 (CSS-N-4) SSM biến thể này được gọi là Kiểu 33G Wuhan. Hiện tại hầu hết...
Click to read more »Virus cúm A/H1N2
Kamis, 2025-11-13 19:14:03chống lại virus cúm A (H1N1) hiện đang lưu hành (H3N2) và virus cúm B. ^ Guo, YJ; Xu, XY; Cox, NJ (1992). "Human influenza A (H1N2) viruses isolated from China"...
Click to read more »Chi Chè
Rabu, 2026-02-04 15:52:57gracilipes Merr. ex Sealy - chè cuống mảnh Camellia grandibracteata Hung T.Chang, Y.J.Tan, F.L.Yu & P.S.Wang Camellia granthamiana Sealy chè Grantham Camellia...
Click to read more »Tiletamine
Sabtu, 2025-03-08 11:45:50Peña JB, Lee HC, de la Peña IC, Woo TS, Yoon SY, Lee HL, Han JS, Lee JI, Cho YJ, Shin CY, Cheong JH (2012). "Rewarding and reinforcing effects of the NMDA...
Click to read more »Bệnh Whitmore
Minggu, 2026-05-24 01:19:41doi:10.1086/432942. PMID 16142663. ^ Ko WC, Cheung BM, Tang HJ, Shih HI, Lau YJ, Wang LR, Chuang YC (2007). "Melioidosis outbreak after typhoon, southern...
Click to read more »Vũ khí hạt nhân của Trung Quốc
Rabu, 2026-05-06 04:36:06không Vũ trụ Trung Quốc và Học viện Công nghệ Điện-Cơ khí Hải Anh Trung Quốc. YJ -62 (Ưng kích 62) (tiếng Trung :鹰击-62; bính âm: yingji-62) là một tên lửa...
Click to read more »Béo phì
Minggu, 2026-05-24 01:23:33Medscape News. Truy cập ngày 26 tháng 4 năm 2011. ^ Lin CH, Shao L, Zhang YM, Tu YJ, Zhang Y, Tomlinson B, Chan P, Liu Z (tháng 2 năm 2020). "An evaluation of...
Click to read more »Hệ động vật Trung Quốc
Jumat, 2025-11-14 23:47:48Rough Guides. 2003. tr. 1213. ISBN 9781843530190. Jefferson A.T., Wang Y.J. (2011). "Revision of the taxonomy of finless porpoises (genus Neophocaena):...
Click to read more »Androsace russellii
Rabu, 2023-06-21 18:25:16Androsace russellii là một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo. Loài này được Y.J.Nasir mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Androsace...
Click to read more »Dịch tễ học hội chứng tự kỷ
Minggu, 2026-05-03 16:10:59nghề y của Wakefield thì bị thu hồi. ^ a b Elsabbagh M, Divan G, Yun-Joo Koh YJ; và đồng nghiệp (2012). "Global prevalence of autism and other pervasive developmental...
Click to read more »ISO 3166-1 alpha-2
Minggu, 2025-10-12 16:28:32XK XL XM XN XO XP XQ XR XS XT XU XV XW XX XY XZ YA YB YC YD YE YF YG YH YI YJ YK YL YM YN YO YP YQ YR YS YT YU YV YW YX YY YZ ZA ZB ZC ZD ZE ZF ZG ZH ZI...
Click to read more »Kiwa (Kiwaidae)
Sabtu, 2025-11-22 17:18:54cần |hdl= (trợ giúp) ^ a b c Roterman CN, Lee WK, Liu X, Lin R, Li X, Won YJ (2018). "A new yeti crab phylogeny: Vent origins with indications of regional...
Click to read more »GPM6A
Selasa, 2025-11-25 13:23:54Quyển 33 số 3. tr. 532–6. doi:10.1006/geno.1996.0231. PMID 8661015. ^ Liang YJ, Wu DF, Stumm R, Hollt V, Koch T (tháng 7 năm 2008). "Membrane glycoprotein...
Click to read more »Cholinesterase
Selasa, 2025-11-25 03:54:01số 5022. tr. 872–9. doi:10.1126/science.1678899. PMID 1678899. ^ a b Huang YJ, Huang Y, Baldassarre H, Wang B, Lazaris A, Leduc M, Bilodeau AS, Bellemare...
Click to read more »Type 039 (lớp tàu ngầm)
Sabtu, 2023-02-04 17:44:55khiển bằng dây cước cũng có thể được sử dụng. Nó có thể phóng tên lửa đối hạm YJ-8 bằng chính ống phóng ngư lôi để tấn công các mục tiêu ở phạm vi 80 km. Hoặc...
Click to read more »Danh sách giải thưởng và đề cử của Blackpink
Minggu, 2026-03-15 23:00:07industry judges. ^ Hosted by the Awards Organizing Committee, Celeb Media, and YJ Partners and sponsored by Sports Today, the K Global Heart Dream Awards honors...
Click to read more »Danh sách nghệ sĩ âm nhạc bán đĩa nhạc chạy nhất
Jumat, 2026-04-24 18:00:56xk xl xm xn xo xp xq xr xs xt xu xv xw xx xy xz ya yb yc yd ye yf yg yh yi yj yk yl ym yn yo yp yq yr ys yt yu yv yw yx yy yz za zb zc zd ze zf zg zh zi...
Click to read more »Bệnh tim mạch
Minggu, 2026-05-24 01:18:221161/CIRCULATIONAHA.106.178233. PMID 16935995. ^ Kwak, SM; Myung, SK; Lee, YJ; Seo, HG; for the Korean Meta-analysis Study, Group (ngày 9 tháng 4 năm 2012)...
Click to read more »DNTTIP2
Senin, 2021-12-20 18:17:19^ a b Bu H, Kashireddy P, Chang J, Zhu YT, Zhang Z, Zheng W, Rao SM, Zhu YJ (tháng 3 năm 2004). "ERBP, a novel estrogen receptor binding protein enhancing...
Click to read more »Glyptopetalum reticulinerve
Jumat, 2024-08-30 14:30:54loài thực vật có hoa trong họ Dây gối. Loài này được C.Y.Wu ex G.S.Fan & Y.J.Xu mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List (2010). "Glyptopetalum...
Click to read more »Viêm âm đạo teo
Kamis, 2026-02-12 10:51:06mayocp.2017.08.019. PMID 29202940. ^ a b c d e f g h Kim, HK; Kang, SY; Chung, YJ; Kim, JH; Kim, MR (tháng 8 năm 2015). "The Recent Review of the Genitourinary...
Click to read more »CMPK
Selasa, 2025-11-25 05:01:40PMID 9373149. Hu RM, Han ZG, Song HD, Peng YD, Huang QH, Ren SX, Gu YJ, Huang CH, Li YB, Jiang CL, Fu G, Zhang QH, Gu BW, Dai M, Mao YF, Gao GF,...
Click to read more »Pearlit
Selasa, 2026-01-27 12:18:57theoretical strength, quyển 113, Physical Review Letters, tr. 106104. ^ Li, Y.J.; Choi, P.P.; Borchers, C.; Westerkamp, S.; Goto, S.; Raabe, D.; Kirchheim...
Click to read more »Lathyrus anhuiensis
Selasa, 2023-04-18 00:45:13Lathyrus anhuiensis là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được Y.J.Zhu & R.X.Meng miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Lathyrus...
Click to read more »Ribonuclease H
Jumat, 2025-10-24 10:43:51doi:10.1111/j.1742-4658.2009.06908.x. PMC 2746905. PMID 19228196. ^ Crow YJ, Leitch A, Hayward BE, Garner A, Parmar R, Griffith E, et al. (August 2006)...
Click to read more »Liêu Ninh (tàu sân bay Trung Quốc)
Rabu, 2026-05-13 16:45:31viên cầm cờ 3,857 phòng Vũ khí Phỏng đoán tên lửa phòng không tầm xa HQ-9, YJ-91 Theo thiết kế: • 8 × súng AK-630 AA (6×30 mm, 6,000 viên/phút/lắp, 24,000...
Click to read more »Pseudojuloides kaleidos
Minggu, 2025-11-23 07:27:04vì cá đực có màu sắc bắt mắt. ^ a b c Allen, G.R.; Russell, B.; Sadovy, Y.J. (2010). "Pseudojuloides kaleidos". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2010:...
Click to read more »Camellia polyneura
Minggu, 2021-12-05 04:29:20là một loài thực vật có hoa trong họ Theaceae. Loài này được H.T.Chang, Y.J.Tan & P.S.Wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Camellia multisepala
Kamis, 2026-05-14 13:36:11là một loài thực vật có hoa trong họ Theaceae. Loài này được H.T.Chang, Y.J.Tan & P.S.Wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »EIF3I
Selasa, 2025-11-25 10:32:542005.09.191. PMID 16236267. Oh JH, Yang JO, Hahn Y, Kim MR, Byun SS, Jeon YJ, Kim JM, Song KS, Noh SM, Kim S, Yoo HS, Kim YS, Kim NS (2005). "Transcriptome...
Click to read more »Androsace ojhorensis
Rabu, 2021-11-10 09:27:10ojhorensis là một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo. Loài này được Y.J.Nasir mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Androsace...
Click to read more »Pseudomertensia sericophylla
Selasa, 2021-11-02 00:31:21sericophylla là loài thực vật có hoa trong họ Mồ hôi. Loài này được (Riedl) Y.J. Nasir miêu tả khoa học đầu tiên năm 1989. ^ The Plant List (2010). "Pseudomertensia...
Click to read more »Dysosma lichuanensis
Jumat, 2021-11-12 18:39:40là một loài thực vật có hoa trong họ Hoàng mộc. Loài này được Z.Zheng & Y.J.Su mô tả khoa học đầu tiên năm 1997. ^ The Plant List (2010). "Dysosma lichuanensis"...
Click to read more »Belosynapsis kawakamii
Minggu, 2023-05-07 19:15:21thực vật có hoa trong họ Commelinaceae. Loài này được (Hayata) C.I.Peng & Y.J.Chen mô tả khoa học đầu tiên năm 2000. ^ The Plant List (2010). "Belosynapsis...
Click to read more »Berberis wanhuashanensis
Minggu, 2024-09-08 22:43:46wanhuashanensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoàng mộc. Loài này được Y.J.Zhang mô tả khoa học đầu tiên năm 1991. ^ The Plant List (2010). "Berberis...
Click to read more »Androsace staintonii
Selasa, 2025-06-24 14:47:30staintonii là một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo. Loài này được Y.J.Nasir mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Androsace...
Click to read more »Alipogene tiparvovec
Selasa, 2026-04-14 19:31:28số 9. tr. 1574–83. doi:10.1038/sj.gt.3300994. PMID 10490767. ^ Hernandez YJ, Wang J, Kearns WG, Loiler S, Poirier A, Flotte TR (ngày 1 tháng 10 năm 1999)...
Click to read more »Androsace hazarica
Sabtu, 2023-11-04 12:27:31một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo. Loài này được R.R.Stewart ex Y.J.Nasir mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Androsace...
Click to read more »Sulfadoxine/pyrimethamine
Sabtu, 2024-09-14 23:45:05doi:10.1136/pgmj.63.740.509-a. PMC 2428336. PMID 3501583. ^ Foot, AB; Garin, YJ; Ribaud, P; Devergie, A; Derouin, F; Gluckman, E (tháng 8 năm 1994). "Prophylaxis...
Click to read more »Aflibercept
Selasa, 2026-04-14 20:22:20Clearfield E, Soliman MK, Sadiq MA, Baldwin AJ, Hanout M, Agarwal A, Sepah YJ, Do DV, Nguyen QD (tháng 2 năm 2016). "Aflibercept for neovascular age-related...
Click to read more »Camellia rotundata
Minggu, 2021-12-05 04:29:38là một loài thực vật có hoa trong họ Theaceae. Loài này được H.T.Chang, Y.J.Tan & P.S.Wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Camellia makuanica
Jumat, 2023-08-11 22:39:36là một loài thực vật có hoa trong họ Theaceae. Loài này được H.T.Chang, Y.J.Tan & P.S.Wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Dicycloplatin
Jumat, 2021-11-05 13:21:461007/s12011-012-9364-2. PMID 22367705. ^ G.Q., Li; X.G., Chen; X.P., Wu; J.D., Xie; Y.J., Liang; X.Q., Zhao; W.Q, Chen; L.W., Fu (tháng 11 năm 2012). "Effect of...
Click to read more »Csárdás (Monti)
Rabu, 2026-06-03 00:05:36https://www.youtube.com/watch?v=XIJM2kZgYiI ^ https://www.youtube.com/watch?v=yjZ92MWT5Ec ^ https://en.wikipedia.org/wiki/Cs%C3%A1rd%C3%A1s_(Monti) ^ https://www...
Click to read more »Danh sách bộ gen lạp thể đã giải trình tự
Sabtu, 2023-09-16 05:01:1459–65. doi:10.1093/dnares/10.2.59. PMID 12755170. ^ Gao L, Yi X, Yang YX, Su YJ, Wang T (2009). "Complete chloroplast genome sequence of a tree fern Alsophila...
Click to read more »Labroides phthirophagus
Sabtu, 2025-11-22 17:55:39cảnh. ^ a b c d e Allen, G.R.; Craig, M.; Pollard, D.; Rocha, L.; Sadovy, Y.J. (2010). "Labroides phthirophagus". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2010:...
Click to read more »Ecnomus parellipticus
Sabtu, 2025-05-24 10:51:57Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. parellipticus Danh pháp hai phần Ecnomus parellipticus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Goera jaewoni
Selasa, 2023-06-13 18:48:23Insecta Bộ (ordo) Trichoptera Họ (familia) Goeridae Chi (genus) Goera Loài (species) G. jaewoni Danh pháp hai phần Goera jaewoni SJ Park & YJ Bae, 1999...
Click to read more »Ecnomus orientalis
Selasa, 2023-06-13 21:15:50(ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. orientalis Danh pháp hai phần Ecnomus orientalis YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Tinodes ventralis
Rabu, 2021-11-10 20:03:22(ordo) Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Tinodes Loài (species) T. ventralis Danh pháp hai phần Tinodes ventralis YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Paduniella communis
Jumat, 2021-08-27 20:40:57Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Paduniella Loài (species) P. communis Danh pháp hai phần Paduniella communis YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus uncatus
Selasa, 2023-06-13 21:17:15Bộ (ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. uncatus Danh pháp hai phần Ecnomus uncatus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Bàn tiệc của phù thủy
Jumat, 2025-04-18 14:07:52Investment Kim Sun-eun Hong Suk-youn Công nhân xây dựng công trình Kang Da-hyun Ga Young Xuất hiện tập 4-5 Kang Moon-kyung Giám đốc Công ty YJ Xuất hiện tập 5...
Click to read more »Isoniazid
Rabu, 2026-02-25 09:29:11tr. 889–891. doi:10.1345/aph.17377. PMID 9762376. ^ Iannaccone, R.; Sue, Y.J.; Avner, J.R. (2002). "Suicidal psychosis secondary to isoniazid". Pediatric...
Click to read more »Abies yuanbaoshanensis
Senin, 2022-01-03 12:30:20yuanbaoshanensis là một loài thực vật hạt trần trong họ Thông. Loài này được Y.J.Lu & L.K.Fu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1980. ^ The Plant List (2010)....
Click to read more »Ecnomus coalitus
Selasa, 2023-06-13 21:13:30Bộ (ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. coalitus Danh pháp hai phần Ecnomus coalitus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus truncatus
Selasa, 2023-06-13 21:17:05(ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. truncatus Danh pháp hai phần Ecnomus truncatus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus projectus
Selasa, 2023-06-13 21:16:09(ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. projectus Danh pháp hai phần Ecnomus projectus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus ellipticus
Selasa, 2023-06-13 21:14:03(ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. ellipticus Danh pháp hai phần Ecnomus ellipticus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus spatulatus
Selasa, 2023-06-13 21:16:39(ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. spatulatus Danh pháp hai phần Ecnomus spatulatus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Paduniella furcata
Minggu, 2021-08-29 19:47:07(ordo) Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Paduniella Loài (species) P. furcata Danh pháp hai phần Paduniella furcata YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus pungens
Selasa, 2023-06-13 21:16:12Bộ (ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. pungens Danh pháp hai phần Ecnomus pungens YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Nothopsyche bilobata
Minggu, 2021-08-29 18:18:54Trichoptera Họ (familia) Limnephilidae Chi (genus) Nothopsyche Loài (species) N. bilobata Danh pháp hai phần Nothopsyche bilobata SJ Park & YJ Bae, 2000...
Click to read more »Paduniella paramurensis
Jumat, 2021-08-27 20:41:40Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Paduniella Loài (species) P. paramurensis Danh pháp hai phần Paduniella paramurensis YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus rectus
Selasa, 2023-06-13 21:16:20Insecta Bộ (ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. rectus Danh pháp hai phần Ecnomus rectus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Polyplectropus acuminatus
Jumat, 2021-08-27 22:42:29(familia) Polycentropodidae Chi (genus) Polyplectropus Loài (species) P. acuminatus Danh pháp hai phần Polyplectropus acuminatus YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Polyplectropus nanjingensis
Jumat, 2021-08-27 22:47:08(familia) Polycentropodidae Chi (genus) Polyplectropus Loài (species) P. nanjingensis Danh pháp hai phần Polyplectropus nanjingensis YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Danh sách hành tinh vi hình: 1–1000
Minggu, 2026-03-22 10:18:56Heidelberg A. Kopff EUN · slow 16 km (9,9 mi) MPC · JPL 631 Philippina 1907 YJ Philippina 21 tháng 3, 1907 Heidelberg A. Kopff · 50 km (31 mi) MPC · JPL...
Click to read more »Tuần san Young Jump
Minggu, 2025-11-23 18:57:52tuần Lượng phát hành 768,980 (2010) Phát hành lần đầu 1979 Đơn vị chế bản Shueisha Quốc gia Nhật Bản Ngôn ngữ Nhật Bản Website http://yj.shueisha.co.jp/...
Click to read more »Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2007 - Đôi nam nữ
Senin, 2020-01-27 09:30:44Radwańska M Fyrstenberg 6 77 R Stubbs T Perry 2 r Chan YJ R Wassen 4 62 Chan YJ R Wassen 5 A Radwańska M Fyrstenberg 1 2 P Suárez K...
Click to read more »Pseudoneureclipsis tiani
Jumat, 2021-08-27 23:30:51Trichoptera Họ (familia) Dipseudopsidae Chi (genus) Pseudoneureclipsis Loài (species) P. tiani Danh pháp hai phần Pseudoneureclipsis tiani YJ Li, 2001...
Click to read more »Type 052B (lớp tàu khu trục)
Kamis, 2025-06-12 19:18:02shp Tốc độ 30 knots Thủy thủ đoàn tối đa 280 Vũ khí Tên lửa chống hạm 16 YJ-83 48 tên lửa đất-đối-không SA-N-12 Grizzly 1 tháp phào mục đích kép Loại...
Click to read more »Morning Musume
Rabu, 2025-11-12 17:16:40đồng phân phối với Warner, và được đổi tên thành Zetima khi hợp nhất với YJ Sounds (một hãng khác trước đây thuộc Up-Front Group). Quyền phân phối sẽ...
Click to read more »Danh sách hành tinh vi hình: 4001–5000
Jumat, 2025-12-05 18:06:35tháng 10 năm 1987 Đài thiên văn Brorfelde P. Jensen 4670 Yoshinogawa 1987 YJ 19 tháng 12 năm 1987 Geisei T. Seki 4671 Drtikol 1988 AK1 10 tháng 1 năm 1988...
Click to read more »Paduniella bifida
Jumat, 2021-08-27 20:40:42(ordo) Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Paduniella Loài (species) P. bifida Danh pháp hai phần Paduniella bifida YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus connatus
Rabu, 2024-12-25 18:21:19Bộ (ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. connatus Danh pháp hai phần Ecnomus connatus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Tinodes furcata
Sabtu, 2021-08-28 04:50:12(ordo) Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Tinodes Loài (species) T. furcata Danh pháp hai phần Tinodes furcata YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus longicaudatus
Selasa, 2023-06-13 21:15:14Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. longicaudatus Danh pháp hai phần Ecnomus longicaudatus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Paduniella buddha
Minggu, 2021-08-29 19:47:00(ordo) Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Paduniella Loài (species) P. buddha Danh pháp hai phần Paduniella buddha YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus acuminatus
Selasa, 2023-06-13 21:12:31(ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. acuminatus Danh pháp hai phần Ecnomus acuminatus YJ Li and JC Morse, 1997...
Click to read more »Polyplectropus explanatus
Jumat, 2021-08-27 22:44:58(familia) Polycentropodidae Chi (genus) Polyplectropus Loài (species) P. explanatus Danh pháp hai phần Polyplectropus explanatus YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Khả biến thần kinh
Senin, 2026-05-11 10:10:00starlings J. Neuroendocrinol., 5 (1993), pp. 387–395 ^ a b c Wayne NL, Kim YJ, Yong-Montenegro RJ (tháng 3 năm 1998). "Seasonal fluctuations in the secretory...
Click to read more »Paduniella bilobata
Jumat, 2021-08-27 20:40:45Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Paduniella Loài (species) P. bilobata Danh pháp hai phần Paduniella bilobata YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Tinodes wuyuanensis
Sabtu, 2021-08-28 04:56:12Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Tinodes Loài (species) T. wuyuanensis Danh pháp hai phần Tinodes wuyuanensis YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Polyplectropus curvatus
Minggu, 2021-12-19 22:27:48Họ (familia) Polycentropodidae Chi (genus) Polyplectropus Loài (species) P. curvatus Danh pháp hai phần Polyplectropus curvatus YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus perpendicularis
Selasa, 2023-06-13 21:16:01Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. perpendicularis Danh pháp hai phần Ecnomus perpendicularis YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Type 053H2G (lớp khinh hạm)
Rabu, 2025-07-30 21:00:23Type 651A IFF Vũ khí (Missiles removed after transferred to Coast Guard) 6 × YJ-83 SSM in 2 x 3-cell box launchers 1 × 6-cell HQ-61 Surface-to-air missile...
Click to read more »Ecnomus latus
Selasa, 2026-05-05 09:46:42Insecta Bộ (ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. latus Danh pháp hai phần Ecnomus latus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Polyplectropus acutus
Jumat, 2021-08-27 22:42:32Trichoptera Họ (familia) Polycentropodidae Chi (genus) Polyplectropus Loài (species) P. acutus Danh pháp hai phần Polyplectropus acutus YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus gigantius
Selasa, 2023-06-13 21:14:23(ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. gigantius Danh pháp hai phần Ecnomus gigantius YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus incisus
Selasa, 2023-06-13 21:14:35Bộ (ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. incisus Danh pháp hai phần Ecnomus incisus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »Tinodes cryptophallicata
Sabtu, 2021-08-28 04:49:26Trichoptera Họ (familia) Psychomyiidae Chi (genus) Tinodes Loài (species) T. cryptophallicata Danh pháp hai phần Tinodes cryptophallicata YJ Li & JC Morse, 1997...
Click to read more »Ecnomus cornutus
Selasa, 2023-06-13 21:13:37Bộ (ordo) Trichoptera Họ (familia) Ecnomidae Chi (genus) Ecnomus Loài (species) E. cornutus Danh pháp hai phần Ecnomus cornutus YJ Li et JC Morse, 1997...
Click to read more »The Second Step: Chapter Two
Minggu, 2025-11-23 15:17:27"Hold It In" (물 어둡다) Choi Hyun-suk Choi Hyun-suk Rovin Dee.P Dee.P Rovin YJ 3:17 6. "DARARI (Rock Remix)" (bản giới hạn chỉ dành cho người mua album của...
Click to read more »Danh sách hành tinh vi hình: 8001–9000
Senin, 2025-10-20 19:48:54Nakanotadao 1993 XP1 15 tháng 12 năm 1993 Oizumi T. Kobayashi 8704 Sadakane 1993 YJ 17 tháng 12 năm 1993 Oizumi T. Kobayashi 8705 - 1994 AL3 8 tháng 1 năm 1994...
Click to read more »Giải quần vợt Pháp Mở rộng 2005 - Đôi nữ
Sabtu, 2023-06-17 15:05:19Pascual P Suárez 6 4 6 12 É Loit N Pratt 6 6 12 É Loit N Pratt 4 6 4 Cho YJ A Morigami 3 4 12 É Loit N Pratt 64 6 11 A Ivanovic T Križan 4 2 S...
Click to read more »Type 054A (lớp khinh hạm)
Minggu, 2026-04-19 06:28:56Tên lửa chống tàu YJ-83 trên tàu hộ vệ Wuhu (539)...
Click to read more »Type 053H3 (lớp khinh hạm)
Senin, 2026-02-23 23:31:03giàn phóng mồi bẫy 15 ống phóng Type 946/PJ-46 Vũ khí 8 × tên lửa chống hạm YJ-83 lắp đặt trong 2 × giàn 4 ống phóng 1 × giàn 8 ống phóng tên lửa phòng không...
Click to read more »Danh sách hành tinh vi hình: 24001–25000
Senin, 2025-10-20 20:10:06Kobayashi 24852 - 1995 XX4 14 tháng 12 năm 1995 Kitt Peak Spacewatch 24853 - 1995 YJ 17 tháng 12 năm 1995 Oizumi T. Kobayashi 24854 - 1995 YU 19 tháng 12 năm 1995...
Click to read more »Danh sách hành tinh vi hình: 22001–23000
Senin, 2025-10-20 20:09:15Watanabe 22356 - 1992 WS6 19 tháng 11 năm 1992 Kitt Peak Spacewatch 22357 1992 YJ 22 tháng 12 năm 1992 Yakiimo A. Natori, T. Urata 22358 - 1993 FK11 17 tháng...
Click to read more »657 Gunlöd
Senin, 2025-11-17 22:57:42Tên Tên Gunlöd Tên chỉ định 1908 BV; 1927 SC; 1929 AM; 1936 YJ Phát hiện Người phát hiện August Kopff Ngày phát hiện 23 tháng 1 năm 1908 Nơi phát hiện...
Click to read more »Danh sách hành tinh vi hình: 12001–13000
Senin, 2025-10-20 19:50:17Hilbert 1996 XH26 15 tháng 12 năm 1996 Prescott P. G. Comba 12023 - 1996 YJ 20 tháng 12 năm 1996 Oizumi T. Kobayashi 12024 - 1996 YN2 28 tháng 12 năm...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 24801–24900
Kamis, 2022-02-10 06:20:42Kobayashi 24852 - 1995 XX4 14 tháng 12 năm 1995 Kitt Peak Spacewatch 24853 - 1995 YJ 17 tháng 12 năm 1995 Oizumi T. Kobayashi 24854 - 1995 YU 19 tháng 12 năm 1995...
Click to read more »631 Philippina
Selasa, 2022-12-13 22:31:52Tên Tên Philippina Tên chỉ định 1907 YJ Phát hiện Người phát hiện August Kopff Ngày phát hiện 21 tháng 3 năm 1907 Nơi phát hiện Heidelberg Thông số quỹ...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 129001–129250
Kamis, 2022-02-10 05:52:23MBA 14 tháng 12 năm 2004 Anderson Mesa Đài thiên văn Lowell (129129) 2004 YJ 14,6 3.106 0,206 25,32 5.472 MBA 17 tháng 12 năm 2004 Socorro LINEAR (129130)...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 8701–8800
Rabu, 2025-12-03 10:23:26Nakanotadao 1993 XP1 15 tháng 12 năm 1993 Oizumi T. Kobayashi 8704 Sadakane 1993 YJ 17 tháng 12 năm 1993 Oizumi T. Kobayashi 8705 - 1994 AL3 8 tháng 1 năm 1994...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 4801–4900
Rabu, 2022-12-21 10:20:07Asteropaios 1990 VH7 13 tháng 11 năm 1990 Palomar C. S. Shoemaker 4806 Miho 1990 YJ 22 tháng 12 năm 1990 Yakiimo A. Natori, T. Urata 4807 Noboru 1991 AO 10 tháng...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 8901–9000
Rabu, 2025-12-03 10:24:43Palomar C. J. van Houten, I. van Houten-Groeneveld, T. Gehrels 8981 - 1964 YJ 31 tháng 12 năm 1964 Nanking Purple Mountain Observatory 8982 Oreshek 1973...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 12001–12100
Sabtu, 2025-12-13 13:33:28Hilbert 1996 XH26 15 tháng 12 năm 1996 Prescott P. G. Comba 12023 - 1996 YJ 20 tháng 12 năm 1996 Oizumi T. Kobayashi 12024 - 1996 YN2 28 tháng 12 năm...
Click to read more »Mã quốc gia: U-Z
Selasa, 2018-12-04 12:26:38gia IOC VAN Tên miền quốc gia cấp cao nhất .vu Tiền tố đăng ký sân bay ICAO YJ- Mã quốc gia di động E.212 541 Mã ba ký tự NATO VUT Mã hai ký tự NATO (lỗi...
Click to read more »Giải quần vợt Wimbledon 1966 - Đôi nam nữ
Rabu, 2024-03-06 13:05:30Smith 9 6 T Okker G Groenman 7 3 Tom Okker Trudy Groenman 6 6 Keith Diepraam YJ Wilkinson 3 2 1 K Fletcher M Smith 6 6 L Gerrard E Krocke 4 2 Colin McHugo...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 22301–22400
Kamis, 2022-02-10 06:20:18Watanabe 22356 - 1992 WS6 19 tháng 11 năm 1992 Kitt Peak Spacewatch 22357 1992 YJ 22 tháng 12 năm 1992 Yakiimo A. Natori, T. Urata 22358 - 1993 FK11 17 tháng...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 601–700
Senin, 2025-10-20 19:19:02Euphemia 1907 XW 7 tháng 3 năm 1907 Heidelberg A. Kopff 631 Philippina 1907 YJ 21 tháng 3 năm 1907 Heidelberg A. Kopff 632 Pyrrha 1907 YX 5 tháng 4 năm 1907...
Click to read more »Danh sách tiểu hành tinh: 4601–4700
Rabu, 2022-12-21 10:19:03tháng 10 năm 1987 Đài thiên văn Brorfelde P. Jensen 4670 Yoshinogawa 1987 YJ 19 tháng 12 năm 1987 Geisei T. Seki 4671 Drtikol 1988 AK1 10 tháng 1 năm 1988...
Click to read more »