Search Results: W Mensae

Sorry, the article you're looking for isn't specifically available. Here are related topics:


W
Jumat, 2025-03-14 14:38:10

W, w (gọi là vê kép hoặc đúp lơ vê - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Pháp double vé hoặc u kép, đấp-liu, đấp-bồ-yu /ju:/ - bắt nguồn từ tên gọi tiếng Anh) là...

Click to read more »
George W. Bush
Rabu, 2026-04-15 09:31:58

ông, George H. W. Bush, là Tổng thống thứ 41 của Hoa Kỳ tại nhiệm năm 1989 đến năm 1993. Bush là con trai cả của Barbara và George H. W. Bush, và là người...

Click to read more »
Biển báo giao thông tại Việt Nam
Sabtu, 2026-03-28 02:03:50

thời Biển W.220 ở Sơn Trà ^ Lắp biển này dưới các biển: P.121, P.128, P.130, P.131, W.202, W.219, W.220, W.221a, W.225, W.228 (a, b), và W.231 Hệ thống...

Click to read more »
George H. W. Bush
Jumat, 2026-05-22 22:39:22

Tổng thống thứ 43 của Hoa Kỳ. Đồng thời, Bush Sr. cũng là cha của George W. Bush (còn gọi là Bush con), Tổng thống thứ 43 của Hoa Kỳ, và Jeb Bush, Thống...

Click to read more »
W (phim truyền hình)
Selasa, 2026-03-03 08:02:57

W - Two Worlds (tiếng Hàn: 더블유 - 두 개의 세계; Romaja: Deo-beul-yu) hay còn gọi là Hai Thế giới là bộ phim truyền hình được phát sóng vào tối thứ 4 - 5 trên...

Click to read more »
Watt
Selasa, 2025-11-11 16:31:04

thừa cơ số 10 thường dùng của Watt: 1 miliwatt (mW) = 0,001 W 1 kilowatt (kW) = 1 000 W 1 megawatt (MW) = 1 000 000 W 1 gigawatt (GW) = 1 000 000 000 W...

Click to read more »
Công suất
Kamis, 2025-05-15 12:13:23

℘ = Δ E Δ t = Δ W Δ t {\displaystyle \wp ={\frac {\Delta E}{\Delta t}}={\frac {\Delta W}{\Delta t}}} hay ở dạng vi phân ℘ ( t ) = d W ( t ) d t {\displaystyle...

Click to read more »
Stephen Hawking
Minggu, 2026-03-01 01:04:10

Hawking, S. W. (1974). "Black hole explosions?". Nature. Quyển 248 số 5443. tr. 30–31. Bibcode:1974Natur.248...30H. doi:10.1038/248030a0. Hawking, S.W. (1982)...

Click to read more »
Mã lực
Sabtu, 2025-12-13 23:55:26

7457 kW Ở nước Pháp: 1 CV (mã lực) = 0,7355 kW 1 kW = 1,36 CV = 1,34 HP Có nhiều định nghĩa mã lực, với giá trị khác nhau dao động từ 735 đến 746 W. Horsepower...

Click to read more »
NU'EST
Rabu, 2026-01-21 07:06:50

nhỏ mang tên NU'EST W gồm 4 thành viên: Aron, JR, Baekho và Ren cho đến khi Minhyun quay trở lại quảng bá cùng nhóm, trong đó chữ "W" là viết tắt của từ...

Click to read more »
Biến đổi tuyến tính
Rabu, 2026-05-27 23:55:59

rằng V {\displaystyle V} và W {\displaystyle W} là các không gian vectơ thực (không nhất thiết là V = W {\displaystyle V=W} ),[cần dẫn nguồn] hay để nhấn...

Click to read more »
Kamen Rider W
Kamis, 2026-04-23 16:42:20

Kamen Rider W (Double) (仮面ライダーW (ダブル), Kamen Raidā Daburu?) là series Kamen Rider thứ 20 và là series thứ 11 của thời Heisei, phát sóng từ ngày 6/9/2009...

Click to read more »
Danh sách công ty trên sàn giao dịch chứng khoán Việt Nam
Selasa, 2025-11-11 15:34:08

chứng khoán. Mục lục A Ă Â B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U Ư V W X Y Z Danh sách này vẫn chưa đầy đủ. Mong bạn giúp bổ sung để danh sách được...

Click to read more »
Bảng chữ cái tiếng Anh
Rabu, 2025-06-04 09:16:16

ghép v-v hoặc u-u W (W w) cũng được sử dụng. Năm 1011, Byrhtferð liệt kê 24 chữ cái: A B C D E F G H I K L M N O P Q R S T V X Y Z & ⁊ Ƿ Þ Đ Æ Trong tiếng...

Click to read more »
Wolfgang Amadeus Mozart
Kamis, 2026-05-07 10:15:14

Robert W. (2000), Mozart: A Cultural Biography, Harvest Books, ISBN 0156011719, Rosen, Charles (1998) The Classical Style: Haydn, Mozart, Beethoven, W. W. Norton...

Click to read more »
Éderson (cầu thủ bóng đá, sinh 1999)
Senin, 2026-06-08 19:44:28

1999), được biết đến đơn giản là Éderson (tiếng Bồ Đào Nha Brasil: [ˈɛ.deʁ.sõ(w̃)]), là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Brasil thi đấu ở vị trí tiền...

Click to read more »
Danh sách kế vị ngai vàng Vương thất Liên hiệp Anh
Minggu, 2025-05-25 11:08:38

W (1) William, Thân vương xứ Wales (s. 1982) B D W (2) Vương tôn George xứ Wales (s. 2013) B D W (3) Vương tôn nữ Charlotte xứ Wales (s. 2015) B D W (4)...

Click to read more »
Antigua và Barbuda
Jumat, 2026-03-13 19:21:40

Antigua và Barbuda (/ænˈtiːɡ(w)ə ... bɑːrˈb(j)uːdə/ ; an-TEE-g(w)ə ... bar-B(Y)OO-də; phiên âm Tiếng Việt: "An-ti-goa và Bác-bu-đa") là một quốc đảo ở...

Click to read more »
Tương tác yếu
Kamis, 2026-05-28 00:44:23

boson W+ – hoặc hấp thụ boson W⁻ – và biến đổi thành một loại quark xuống: d → u + W − {\displaystyle d\to u+W^{-}} d + W + → u {\displaystyle d+W^{+}\to...

Click to read more »
Kamen Rider OOO
Kamis, 2026-04-23 16:42:41

phát sóng vào ngày 5 tháng 9 năm 2010, một tuần sau tập cuối của Kamen Rider W, và song song với Tensou Sentai Goseiger và Kaizoku Sentai Gokaiger trong...

Click to read more »
Vladimir Arutyunian
Selasa, 2025-09-30 16:00:03

một vụ khủng bố bằng lựu đạn cầm tay nhằm ám sát Tổng thống Hoa Kỳ George W. Bush và Tổng thống Gruzia Mikheil Saakashvili vào ngày 10 tháng 5 năm 2005...

Click to read more »
Công (vật lý học)
Senin, 2025-12-08 22:23:47

{\displaystyle {\vec {F}}} và d → {\displaystyle {\vec {d}}} : W = F → ⋅ d → = F d cos ⁡ θ {\displaystyle W={\vec {F}}\cdot {\vec {d}}=Fd\cos \theta } (1) với θ...

Click to read more »
Wayne Rooney
Senin, 2026-06-08 21:06:09

Wayne Mark Rooney (sinh ngày 24 tháng 10 năm 1985) là một cựu cầu thủ bóng đá và hiện là huấn luyện viên bóng đá cho câu lạc bộ EFL Championship Birmingham...

Click to read more »
Danh sách họ cá
Selasa, 2023-01-31 13:51:26

- D - E - F - G - H - I - J - K - L - M - N - O - P - R - S - T - U - V - W - X - Y - Z Ab-Am - An-Ap - Ar-Au Abyssocottidae Acanthuridae Acestrorhynchidae...

Click to read more »
3G
Selasa, 2025-12-30 10:00:13

(CDMA2000 1x) Australia (W-CDMA) (CDMA2000 1x) Áo (W-CDMA) Azerbaijan (CDMA2000 1x) Bahrain (W-CDMA) Belarus (CDMA2000 1x,W-CDMA) Bỉ (W-CDMA) Bermuda (CDMA2000...

Click to read more »
V
Sabtu, 2025-07-26 13:26:21

theo dạng V để tiêu biểu cùng nguyên âm /u/, cũng như phụ âm /w/ (trong lịch sử, âm Latinh /w/ bắt nguồn từ âm /*gʷ/ trong ngôn ngữ tiền Ấn-Âu. Vì thế, num...

Click to read more »
Telex (kiểu gõ)
Minggu, 2026-05-03 21:47:03

"nhafs" sẽ được "nhá". Một số phần mềm gõ tiếng Việt tự động chuyển w thành ư, và W thành Ư và ngoài ra còn có thể sử dụng { thay cho ơ tương tự } = ư...

Click to read more »
Wasabi
Senin, 2025-12-29 12:05:07

khác trong chi này như W. koreana và W. tetsuigi cũng dược sử dụng làm gia vị. Hai giống cây trồng chính trên thương trường là W. japonica var. Daruma...

Click to read more »
Polyester
Rabu, 2024-07-10 15:52:27

→ HO[ROOCR´COO]nROH + 2n H2O. ^ Köpnick H, Schmidt M, Brügging W, Rüter J, Kaminsky W (tháng 6 năm 2000). "Polyesters". Ullmann's Encyclopedia of Industrial...

Click to read more »
Danh sách nghệ sĩ hiện tại của Def Jam Recordings
Minggu, 2024-05-12 17:58:10

việc. Mục lục:  Đầu 0–9 A Ă Â B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U Ư V W X Y Z 070 Shake (GOOD/Def Jam) 2 Chainz (GOOD/Def Jam) 24k.Right (RhymeZone/Def...

Click to read more »
Hướng tây
Sabtu, 2024-02-17 15:50:39

西) hay "Hướng 9 giờ" là một trong bốn hướng địa lý chính, được ký hiệu là W hoặc T trên la bàn. Hướng này đối diện với hướng Đông, vuông góc với hướng...

Click to read more »
Bế tinh
Minggu, 2024-11-17 04:38:23

rằng là bắt nguồn từ tiếng Ý có nghĩa là sự mơn trớn, âu yếm tuy nhiên Alan W. Watts cho rằng nó là một từ tiếng Ba Tư. Alice Bunker Stockham đã nghĩ ra...

Click to read more »
Âm vị học tiếng Việt
Selasa, 2026-01-27 20:36:04

chèn vào từ bắt đầu bằng một nguyên âm hay bán nguyên âm /w/ trong giọng Hà Nội. /ɹ/, /j/, và /w/ chỉ có trong các từ mượn. /s, z/ là âm răng-phiến lưỡi-chân...

Click to read more »
Phân rã beta
Selasa, 2024-12-24 06:50:34

phát ra một W⁻ boson; W⁻ thường phân rã thành một electron và một antineutrino electron. Phân rã β⁻ trong một hạt nhân nguyên tử phát ra một W⁻ boson trung...

Click to read more »
OK
Jumat, 2026-04-10 20:00:56

six articles) ^ Read, Allen W. (1963) The first stage in the history of "O.K.". American Speech, 38 (1), 5–27. ^ Read, Allen W. (1963). The second stage...

Click to read more »
Ronald Reagan
Sabtu, 2026-06-06 23:14:13

Hoa Kỳ, Reagan chọn một đối thủ của ông từ cuộc bầu cử sơ bộ là George H.W. Bush đứng chung liên danh tranh cử với ông. Sự xuất hiện của ông trong cuộc...

Click to read more »
Barbara Bush
Selasa, 2025-11-11 16:49:42

thứ 41 George H. W. Bush, và là Đệ Nhất Phu nhân Hoa Kỳ từ năm 1989 đến năm 1993. Bà cũng là mẹ của Tổng thống Hoa Kỳ thứ 43 George W. Bush và Thống đốc...

Click to read more »
Danh sách thánh Kitô giáo
Senin, 2025-11-10 09:17:57

vị Thánh nhân. Mục lục A Ă Â B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U Ư V W X Y Z ^ http://www.catholic.org/Thánhs/Thánh.php?Thánh_id=2654[liên kết hỏng]...

Click to read more »
Hình lăng trụ
Sabtu, 2024-10-19 17:02:57

là diện tích mặt đáy của hình lăng trụ và h là chiều cao của nó. ^ Kern, W. F. and Bland, J. R. "Prism." §13 in Solid Mensuration with Proofs, 2nd ed...

Click to read more »
Danh sách trò chơi điện tử được coi là hay nhất
Minggu, 2025-05-18 06:54:52

w x y z aa ab ac ad ae af ag ah ai aj ak al "The Top 100 Video Games". Flux. Số 4. tháng 4 năm 1995. ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x...

Click to read more »
Tryptophan
Kamis, 2024-04-18 14:17:50

Tryptophan (IUPAC-IUBMB viết tắt: Trp hoặc W; IUPAC viết tắt: L-Trp hoặc D-Trp, bán dùng trong y tế như Tryptan) là một amino acid có công thức là C11H12N2O2...

Click to read more »
Suda Masaki
Minggu, 2025-11-23 11:27:46

lần đầu xuất hiện trước công chúng với vai diễn Philip trong Kamen Rider W. Sản phẩm đầu tiên với vai trò ca sĩ của Suda là ca khúc "Mita Koto mo Nai...

Click to read more »
Kamen Rider Decade
Minggu, 2026-05-10 17:18:42

hiện của Kamen Rider thứ 11, Kamen Rider W. Kamen Rider × Kamen Rider W & Decade: Movie War 2010 (仮面ライダー×仮面ライダー W(ダブル)&ディケイド MOVIE大戦2010 Kamen Raidā × Kamen...

Click to read more »
Czesław Michniewicz
Jumat, 2026-05-15 13:41:07

"Kolejna porażka Legii w lidze. "Wojskowi" ulegli Piastowi 1:4". www.rdc.pl (bằng tiếng Ba Lan). ^ "Komunikat klubu w sprawie zmian w sztabie szkoleniowym"...

Click to read more »
Đại số tuyến tính
Sabtu, 2025-11-15 02:56:32

số w {\displaystyle w} và z {\displaystyle z} trong C {\displaystyle \mathbb {C} } có sự khác biệt w − z {\displaystyle w-z} , và các đoạn thẳng w z ¯...

Click to read more »
OPPO Find X8
Minggu, 2026-05-24 10:32:21

80 W và sạc không dây 50 W, còn Find X8 Ultra hỗ trợ sạc có dây 100 W và sạc không dây 50 W. Cả ba mẫu đều hỗ trợ sạc ngược không dây công suất 10 W. Hệ...

Click to read more »
Vôn
Selasa, 2024-06-25 14:51:42

luật Joule như sau: V = A ⋅ Ω = W A = J C = eV e . {\displaystyle {\text{V}}={\text{A}}\cdot \Omega ={\frac {\text{W}}{\text{A}}}={\frac {\text{J}}{\text{C}}}={\frac...

Click to read more »
Chi Ngọc lan
Rabu, 2023-08-16 23:44:22

calcicola C.Y.Wu ex Y.-W.Law & Y.-F.Wu (được coi là đồng nghĩa cho M. ingrata Chen & Yang theo Chen & Nooteboom (1993)) M. caloptila Y.-W.Law & Y.-F.Wu (đơn...

Click to read more »
Định luật Stefan–Boltzmann
Minggu, 2023-05-21 21:50:28

5.670373 × 10 − 8 W m − 2 K − 4 , {\displaystyle \sigma ={\frac {2\pi ^{5}k^{4}}{15c^{2}h^{3}}}=5.670373\times 10^{-8}\,\mathrm {W\,m^{-2}K^{-4}} ,} trong...

Click to read more »
Panarthropoda
Senin, 2025-10-27 15:23:50

PMC 2614232. PMID 18192181. ^ Dunn, C. W.; Hejnol, A.; Matus, D. Q.; Pang, K.; Browne, W. E.; Smith, S. A.; Seaver, E.; Rouse, G. W.; Obst, M.; Edgecombe, G. D.;...

Click to read more »
Chuyển động Brown
Minggu, 2025-04-13 19:45:04

t_{1}\leq s_{2}\leq t_{2}} thì W t 1 − W s 1 {\displaystyle W_{t_{1}}-W_{s_{1}}} và W t 2 − W s 2 {\displaystyle W_{t_{2}}-W_{s_{2}}} là những biến ngẫu...

Click to read more »
Bảng giá trị thế điện cực chuẩn
Kamis, 2026-05-07 01:11:40

Physical Chemistry, Ấn bản thứ 6 (W.H. Freeman and Company, New York). ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z aa ab ac ad ae af ag ah ai...

Click to read more »
Arsène Lupin
Senin, 2026-01-19 00:40:14

(B&W., US, 1908) with William Ranows (Lupin). Arsène Lupin contra Sherlock Holmes (B&W., Germany, 1910) with Paul Otto (Lupin). Arsène Lupin (B&W., France...

Click to read more »
Vụ Rách Lớn
Kamis, 2026-05-28 02:09:54

3 | 1 + w | H 0 1 − Ω m {\displaystyle t_{\mathrm {rip} }-t_{0}\approx {\frac {2}{3|1+w|H_{0}{\sqrt {1-\Omega _{\mathrm {m} }}}}}} Trong đó w đã được...

Click to read more »
Cung (hình học)
Kamis, 2025-03-13 20:59:15

( W 2 ) 2 {\displaystyle H(2r-H)=\left({\frac {W}{2}}\right)^{2}} suy ra: 2 r − H = W 2 4 H {\displaystyle 2r-H={\frac {W^{2}}{4H}}} do đó: r = W 2 8...

Click to read more »
Chester W. Nimitz
Minggu, 2026-03-29 07:16:05

ngôn về: Chester W. Nimitz Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Chester W. Nimitz. Mark J. Denger. "Fleet Admiral Chester W. Nimitz, A Five...

Click to read more »
Danh sách quốc gia và thủ đô theo ngôn ngữ bản địa
Rabu, 2025-11-12 03:43:09

Ư V W X Y Z Mục lục:  A Ă Â B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U Ư V W X Y Z Mục lục:  A Ă Â B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U Ư V W X Y...

Click to read more »
Bồ hóng
Sabtu, 2024-02-03 22:25:01

doi:10.1016/j.rser.2015.04.019. ^ Bond, T. C.; Doherty, S. J.; Fahey, D. W.; Forster, P. M.; Berntsen, T.; Deangelo, B. J.; Flanner, M. G.; Ghan, S.;...

Click to read more »
Chỉ số khối cơ thể
Rabu, 2026-02-11 20:22:34

theo công thức: B M I ( k g / m 2 ) = W H 2 {\displaystyle BMI(kg/m^{2})={\frac {W}{H^{2}}}} Công thức tính BMI khi W được tính bằng pound và H được tính...

Click to read more »
Động vật đối xứng hai bên
Sabtu, 2023-06-03 19:58:28

sinh loài khác: Phân loại giới Động vật ParaHoxozoa Nephrozoa ^ Martin, M. W.; Grazhdankin, D. V; Bowring, S. A; Evans, D. A; Fedonkin, M. A; Kirschvink...

Click to read more »
Ủy ban 11/9
Selasa, 2022-11-15 21:46:07

được thành lập theo luật của Quốc hội, với dự luật được Tổng thống George W. Bush ký thành luật. Báo cáo cuối cùng của ủy ban khá dài và dựa trên các...

Click to read more »
Ballad
Rabu, 2025-11-19 10:49:57

thế kỷ XIII. Nhạc ballad trữ tình Nhạc ballad Hàn Quốc Nhạc ballad Latinh ^ W. Apel, Harvard Dictionary of Music (Harvard, 1944; 2nd edn., 1972), p. 70...

Click to read more »
Đèn halogen
Selasa, 2026-05-12 17:01:41

halogen thông thường). Một đèn halogen 65 W như vậy cho quang thông 1700 lm, nghĩa là nó có hiệu suất phát sáng 26 lm/W. Đây là khoảng một nửa hiệu suất phát...

Click to read more »
Kỳ đà vân
Kamis, 2026-05-07 16:55:13

ISBN 0813012953. Auffenberg W. 1979 Intersexual differences in behaviour of captive Varanus bengalensis. J.Herpet. 13(3):313-315. Auffenberg W. 1979 Research on...

Click to read more »
Nhịp
Selasa, 2023-12-19 11:29:37

địa điểm thiếu nhà xuất bản (liên kết) Cone, Edward T. (1968). Musical Form and Musical Performance. New York: W. W. Norton. ISBN 0-393-09767-6. x t s...

Click to read more »
Hình
Kamis, 2026-02-19 02:42:45

u , v , w ) S ( v , w , u ) = ( u − w ) / ( v − w ) = S ( w , v , u ) {\displaystyle p(1-p)^{-1}=S(u,v,w)S(v,w,u)=(u-w)/(v-w)=S(w,v,u)} . Các đẳng thức...

Click to read more »
Thanh niên
Kamis, 2026-05-07 19:04:34

Environment. Cengage Learning. ISBN 978-0-495-60374-0. |Erik H. Erikson, Joan M. Erikson, The Life Cycle Completed: Extended Version (W. W. Norton, 1998),...

Click to read more »
Stefan Kubiak
Jumat, 2026-02-13 22:33:42

Jednak w czasach posiadania broni legionista ten zdał sobie sprawę, że stara się zniszczyć tych, którzy bronili jego ojczyzny przed obcą inwazją. W duchu...

Click to read more »
Decibel
Kamis, 2026-06-04 20:27:29

loa với độ nhạy 82 dB/w/m thì anh ta sẽ cần sự khuếch đại thêm 20 dB tức là một ampli tối thiểu 100 watt. Nếu độ nhạy loa là 90 dB/w/m thì anh ta sẽ cần...

Click to read more »
Perceptron
Rabu, 2026-06-03 04:03:03

{\displaystyle \mathbf {w} \cdot \mathbf {w} ^{*}} tăng ít nhất một lượng η γ {\displaystyle \eta \gamma } : w ∗ ⋅ w t + 1 − w ∗ ⋅ w t = η ( w ∗ ⋅ x ) ≥ η γ {\displaystyle...

Click to read more »
Fokker C.V
Minggu, 2025-09-28 14:55:58

WM-16 Budapest WM-16A với động cơ 410 kW (550 hp) Gnome-Rhône 9K Mistral, 9 chiếc WM-16B với động cơ 641,3 kW (860 hp) Gnome-Rhône 14K Mistral Major,...

Click to read more »
Mã hóa Huffman
Senin, 2024-09-16 15:02:06

suất xuất hiện) tương ứng W = { w 1 , w 2 , ⋯ , w n } {\displaystyle W=\left\{w_{1},w_{2},\cdots ,w_{n}\right\}} , ví dụ: w i = w e i g h t ( a i ) , 1 ≤...

Click to read more »
Ecdysozoa
Senin, 2025-10-27 15:23:24

D.; Giribet, Gonzalo; Dunn, Casey W.; Hejnol, Andreas; Kristensen, Reinhardt M.; Neves, Ricardo C.; Rouse, Greg W.; Worsaae, Katrine; Sørensen, Martin...

Click to read more »
Rắn hổ mang một mắt kính
Sabtu, 2026-05-30 09:47:29

27 (2): 265–266 Wüster, W. Thorpe, R.S. (1991) Asiatic cobras: Systematics and snakebite. Experientia 47: 205–209 Wüster, W., Thorpe, R.S., Cox, M.J...

Click to read more »
Gia tộc Bush
Rabu, 2025-09-10 17:22:31

phòng thương mại Hoa Kỳ-Trung Hoa. Ông là anh trai của George H. W. Bush. George H. W. Bush (1924-2018), con trai thứ hai của Prescott Bush, tổng thống...

Click to read more »
Định lý Miquel
Jumat, 2025-11-21 21:28:59

Weisstein, Eric W., "Miquel's theorem" từ MathWorld. Weisstein, Eric W., "Miquel Five Circles Theorem" từ MathWorld. Weisstein, Eric W., "Miquel Pentagram...

Click to read more »
Christopher W. Grady
Minggu, 2025-11-30 18:41:12

cúp từ Đô đốc Philip S. Davidson vào ngày 30 tháng 4 năm 2021. Christopher W. Grady sinh ra tại Portsmouth, Virginia và lớn lên tại Newport. Ông tốt nghiệp...

Click to read more »
Máy Boltzmann
Sabtu, 2026-05-09 14:21:03

thường, các giá trị trọng số w i j {\displaystyle w_{ij}} được sắp xếp thành một ma trận đối xứng W = [ w i j ] {\displaystyle W=[w_{ij}]} và các giá trị trên...

Click to read more »
Trọng tâm (Vật lí học)
Senin, 2022-08-29 14:11:21

chỉ vị trí trọng tâm có thể tính theo: r → = 1 w ∫ r → ′ d w ′ {\displaystyle {\vec {r}}={\frac {1}{w}}\int _{}{\vec {r}}'\,dw'} Ở đây, dw' là vi phân...

Click to read more »
Ngày của Bà (Ba Lan)
Minggu, 2026-01-11 22:18:43

năm 2020. Truy cập ngày 10 tháng 7 năm 2020. ^ Wydarzenia w Poznaniu w 1985 roku. Część druga, w: Kronika Miasta Poznania, nr 4/1986, s. 122, ISSN 0137-3552...

Click to read more »
Barbara Palvin
Senin, 2026-03-30 08:17:42

Heart UK Fashion and Beauty Network. ^ "This Week's Model: Barbara Palvin". W magazine. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 12 năm 2011. Truy cập ngày 20 tháng...

Click to read more »
W. G. Grace
Rabu, 2026-05-06 13:22:28

W. G. Grace [Tiểu sử tưởng niệm bác sĩ W. G. Grace] (bằng tiếng Anh). London: Constable. Midwinter, Eric (1981). W. G. Grace: His Life and Times [W....

Click to read more »
Trục đẳng phương
Kamis, 2026-05-28 06:50:02

Numerantium 129 (1998) i–xxv, 1–295. Weisstein, Eric W., "Radical line", MathWorld. Weisstein, Eric W., "Chordal theorem", MathWorld. Animation at Cut-the-knot...

Click to read more »
Họ Nguyệt quế
Senin, 2025-12-01 11:08:52

Yu Song, W. B. Yu & Y. H. Tan: 1 chi, 6 loài. Đông Nam Á, tây Malesia (Sumatra). Neocinnamomum: Rè, tân chương. Caryodaphnopsideae Yu Song, W. B. Yu &...

Click to read more »
W-CDMA
Sabtu, 2022-11-05 20:28:20

W-CDMA (viết tắt của Wideband Code Division Multiple Access trong tiếng Anh; tiếng Việt gọi là đa truy cập phân mã băng rộng) là một kỹ thuật đa truy...

Click to read more »
Xếp hạng các tổng thống Hoa Kỳ trong lịch sử
Minggu, 2025-11-23 23:36:05

Taft (57% favorable) George H.W. Bush (57% favorable) Woodrow Wilson (56% favorable) Bill Clinton (55% favorable) ... George W. Bush (66% unfavorable) Richard...

Click to read more »
Acid hypochlorơ
Sabtu, 2025-12-13 02:26:05

myeloperoxidase. Proc. Natl. Acad. Sci. USA 78:210-214. ^ Dennis, W. H., Jr, V. P. Olivieri, and C. W. Krusé. 1979. The reaction of nucleotides with aqueous hypochlorous...

Click to read more »
Truyền ngược
Minggu, 2026-04-19 11:46:44

của nó: y = x 1 w 1 + x 2 w 2 {\displaystyle y=x_{1}w_{1}+x_{2}w_{2}} , trong đó  w 1 {\displaystyle w_{1}}  và  w 2 {\displaystyle w_{2}}  là các trọng...

Click to read more »
Acid carbonic
Kamis, 2026-01-08 17:19:36

J. Phys. Chem. Quyển 73 số 335. tr. 3351. doi:10.1021/j100844a033. Jolly, W. L. (1991). Modern Inorganic Chemistry (2nd Edn.). New York: McGraw-Hill....

Click to read more »
Bình quân trọng số
Kamis, 2024-02-01 14:36:40

x ¯ = w 1 x 1 + w 2 x 2 + ⋯ + w n x n w 1 + w 2 + ⋯ + w n . {\displaystyle {\bar {x}}={\frac {w_{1}x_{1}+w_{2}x_{2}+\cdots +w_{n}x_{n}}{w_{1}+w_{2}+\cdots...

Click to read more »
Hwang Ye-ji
Rabu, 2026-05-06 13:39:20

^ W (ngày 15 tháng 12 năm 2023). "RM, 제니, 현진 등 LoveYourW 참석 셀럽 8팀 더블유 Vol.1 화보 선공개". W korea (bằng tiếng Hàn). Truy cập ngày 6 tháng 7 năm 2025. ^ W (ngày...

Click to read more »
Kurt Gödel
Selasa, 2026-05-12 02:17:46

Incompleteness: The Proof and Paradox of Kurt Godel (Great Discoveries). W. W. Norton & Company. ISBN 0-393-05169-2 Hofstadter, Douglas. Gödel, Escher...

Click to read more »
Bảo tàng Phòng tắm Hoàng gia ở Warsaw
Selasa, 2021-07-27 05:22:40

tàng Phòng tắm Hoàng gia ở Warsaw (tiếng Ba Lan: Muzeum Łazienki Królewskie w Warszawie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 1 phố Agrykola, Warsaw, Ba Lan....

Click to read more »
Không gian vectơ
Rabu, 2025-07-16 16:16:36

w ∈ {\displaystyle \in } V, ta có u + (v + w) = (u + v) + w. Phép cộng vectơ có tính giao hoán: Với mọi v, w ∈ {\displaystyle \in } V, ta có v + w =...

Click to read more »
Tiêu chuẩn ổn định Routh–Hurwitz
Senin, 2025-07-28 16:38:07

Nghĩa là w ( + ∞ ) − w ( − ∞ ) = 2 {\displaystyle w(+\infty )-w(-\infty )=2} (bậc của f). Bởi các thuộc tính của hàm w, điều này giống với w ( + ∞ ) =...

Click to read more »
Linh miêu Á-Âu
Jumat, 2023-03-17 05:25:29

hiện đang được du nhập lại. Nó là loài linh miêu lớn nhất. ^ Wozencraft, W. C. (2005). "Species Lynx lynx". Trong Wilson, D. E.; Reeder, D. M. (biên...

Click to read more »
Lacanobia w-latinum
Sabtu, 2026-02-14 19:03:39

Lacanobia w-latinum (tên tiếng Anh: Light Brocade) là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuoidea. Nó được tìm thấy ở châu Âu, phía đông đến Turkmenistan và...

Click to read more »
Charles W. Fairbanks
Rabu, 2024-09-11 18:04:37

United States Congress. "Charles W. Fairbanks (id: F000003)". Biographical Directory of the United States Congress. Charles W. Fairbanks tại Find a Grave...

Click to read more »
Máy vectơ hỗ trợ
Kamis, 2025-04-03 01:58:20

vectơ hỗ trợ. Vì ‖ w ‖ 2 = w ⋅ w {\displaystyle \|\mathbf {w} \|^{2}=w\cdot w} và w = ∑ i = 1 n α i y i x i {\displaystyle \mathbf {w} =\sum _{i=1}^{n}{\alpha...

Click to read more »
Công viên Morskie Oko, Warszawa
Jumat, 2024-08-30 03:55:35

Morskie Oko, Warszawa. Công viên Morskie Oko (tiếng Ba Lan: Park Morskie Oko w Warszawie) là một công viên tuyệt đẹp và nổi tiếng nằm ở trung tâm quận Mokotów...

Click to read more »
Thời gian biểu phát hiện các hành tinh và vệ tinh trong Hệ Mặt Trời
Senin, 2026-03-30 08:00:57

4867 (29 tháng 9 năm 1989) ^ Green, Daniel W. E.; Saturn, IAUC 5052 (16 tháng 7 năm 1990) ^ Green, Daniel W. E.; Possible Satellites of Saturn, IAUC 6162...

Click to read more »
Hệ số Elo bóng đá thế giới
Rabu, 2023-06-21 20:57:14

thức sau: R n = R o + K G ( W − W e ) {\displaystyle R_{n}=R_{o}+KG(W-W_{e})} hay P = K G ( W − W e ) {\displaystyle P=KG(W-W_{e})} Trong đó: Cấp bậc của...

Click to read more »
Luis Alvarez
Minggu, 2025-05-25 15:42:28

Luis W. Alvarez (13/11/1911 - 1/9/1988) là một nhà vật lý thực nghiệm và nhà phát minh Hoa Kỳ. Ông được trao giải Nobel Vật lý năm 1968 cho "đóng góp...

Click to read more »
Hypsogastropoda
Minggu, 2021-12-05 19:37:37

Neogastropoda ^ Bouchet P. & Rocroi J.-P. (Ed.); Frýda J., Hausdorf B., Ponder W., Valdes A. & Warén A. 2005. Classification and nomenclator of gastropod families...

Click to read more »
Danh sách sân bay
Selasa, 2025-09-23 19:23:01

S - T - U - V - W - X - Y - Z Theo mã ICAO: A - B - C - D - E - F - G - H - I - J - K - L - M - N - O - P - Q - R - S - T - U - V - W - X - Y - Z Danh...

Click to read more »
Lớp (mạng thần kinh nhân tạo)
Jumat, 2026-05-15 11:06:13

thước H × W × C {\displaystyle H\times W\times C} sẽ được làm phẳng thành vectơ với kích thước 1 × ( H ⋅ W ⋅ C ) {\displaystyle 1\times (H\cdot W\cdot C)}...

Click to read more »
Tupolev ANT-16
Senin, 2026-03-23 21:34:58

Trọng lượng có tải: 33.280 kg (73.370 lb) Động cơ: 6 × Mikulin AM-34, 560 kW (750 hp) mỗi chiếc Hiệu suất bay Vận tốc cực đại: 200 km/h (108 kn, 124 mph)...

Click to read more »
Nhạc thính phòng
Rabu, 2026-05-06 23:08:59

and Performance. New York: W. W. Norton. ISBN 0-393-30052-8. Einstein, Alfred (1947). Music in the Romantic Era. New York: W. W. Norton. Eosze, Laszlo (1962)...

Click to read more »
Chu kỳ Rabi
Sabtu, 2024-11-09 15:55:37

W_{2}} và | W | 2 = W 1 2 + W 2 2 = W W ∗ {\displaystyle {\left\vert W\right\vert }^{2}={W_{1}}^{2}+{W_{2}}^{2}=WW^{*}} . Do đó ta có W = | W | e − ı ϕ...

Click to read more »
Đa tạp
Minggu, 2025-12-07 15:10:53

chiều S 3 = { ( x , y , z , w ) | x 2 + y 2 + z 2 + w 2 = 1 } {\displaystyle S^{3}=\left\{(x,y,z,w)|x^{2}+y^{2}+z^{2}+w^{2}=1\right\}} , nhóm Lie - không...

Click to read more »
Kilôwatt giờ
Jumat, 2024-11-22 22:33:07

ngày và 30 ngày trong một tháng, năng lượng tiêu thụ sẽ là 100 W × 30 h = 3000 W·h = 3 kW·h, tương đương với 10,8 triệu joule. Để đổi một đại lượng được...

Click to read more »
Danh sách thiên thể NGC (1-1000)
Rabu, 2022-05-18 16:42:22

thiên thể, bao gồm các mục sau: ^ a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z aa ab ac ad ae af ag ah ai aj ak al am an ao ap aq ar as at au av aw...

Click to read more »
VinFast Evo
Senin, 2026-02-16 11:43:50

và VinFast Evo Grand Lite. Công suất danh định: 1.500 W Công suất tối đa: 2.500 W (Lite: 2.450 W) Động cơ: Inhub Tốc độ tối đa: 70 km/h Tiêu chuẩn chống...

Click to read more »
Lập trình mệnh lệnh
Rabu, 2026-03-11 13:19:26

W. and Marvin V. Zelkowitz. Programming Languages: Design and Implementation, 3rd ed. Englewood Cliffs, N.J.: Prentice Hall, 1996. Sebesta, Robert W....

Click to read more »
Frederick W. Smith
Jumat, 2026-05-01 19:53:48

theo học đại học, ông là một người bạn và huynh đệ trong hội DKE của George W. Bush. Smith cũng là bằng hữu của John Kerry và chia sẻ sự yêu thích dành...

Click to read more »
Thang độ lớn mô men
Selasa, 2026-02-17 08:41:26

ra bởi động đất. Độ lớn mô men M w {\displaystyle M_{\mathrm {w} }} là số không thứ nguyên được tính theo công thức M w = 2 3 ( log 10 ⁡ M 0 − 9.1 ) = 2...

Click to read more »
Đồ thị bánh xe
Jumat, 2025-11-21 21:38:04

Trong lý thuyết đồ thị, đồ thị bánh xe (tiếng Anh: wheel graph) W n {\displaystyle W_{n}} được tạo thành từ đồ thị chu trình C n − 1 {\displaystyle C_{n-1}}...

Click to read more »
Lý thuyết biểu diễn
Kamis, 2025-05-01 14:52:18

W là không gian con tuyến tính của V bảo toàn dưới tác dụng của G sao cho g ⋅ w ∈ W {\displaystyle g\cdot {w}\in {W}} với mọi w ∈ W {\displaystyle w\in...

Click to read more »
William Somerset Maugham
Senin, 2025-04-14 04:23:27

1977, Search for Nirvana. W.H. Allen. Maugham, W. Somerset, 1938, The Summing Up. Garden City Publishing Company. Maugham, W. Somerset, 1962, Looking Back...

Click to read more »
Ben Bernanke
Kamis, 2025-03-20 20:14:27

được tổng thống George W. Bush bổ nhiệm tháng 10 năm 2005 và từng giữ chức Chủ tịch hội đồng cố vấn kinh tế cho tổng thống George W. Bush. Ông kế nhiệm Alan...

Click to read more »
Dahan Phương Oanh
Minggu, 2025-12-21 21:03:01

Pháp". ZingNews.vn. Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2022. ^ Staff, W. W. D.; Staff, W. W. D. (ngày 27 tháng 1 năm 2022). "Yuima Nakazato Couture Spring 2022"...

Click to read more »
SHA
Rabu, 2025-11-12 21:22:02

endian wn w[0..15] Mở rộng 16 nhóm này thành 64 nhóm 32 bit: for i từ 16 đến 63 s0:= (ww[i-15] dịch phải 7) xor (w[i-15] dịch phải 18) xor (w[i-15] dịch...

Click to read more »
Danh sách máy bay dân sự
Jumat, 2023-04-21 09:56:12

thiện hơn. Mục lục:  Đầu A Ă Â B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U Ư V W X Y Z Xem thêm Tham khảo AASI Jetcruzer máy bay vận tải thương gia và tiện...

Click to read more »
Conquistador
Minggu, 2025-10-12 13:34:13

Chasteen. Born In Blood And Fire: A Concise History of Latin America. New York, W. W. Norton & Co., 2001. ISBN 9780393976137 Hammond Innes. The Conquistadors...

Click to read more »
Chu trình Carnot
Jumat, 2025-08-15 08:23:46

Carnot ngược), W, là diện tích nằm trong biểu đồ nhiệt độ - entropy. Δ W = ∮ P d V = ( T H − T C ) ( S B − S A ) {\displaystyle \Delta W=\oint...

Click to read more »
Sonam Dechen Wangchuck (sinh 1981)
Sabtu, 2024-09-14 13:05:45

mình - Dasho Phub W. Dorji, một người họ hàng xa của bà - kết hôn vào ngày 5 tháng 4 năm 2009 tại Cung điện Motithang. Ông Phub W. Dorji là con trai...

Click to read more »
Trực giao
Rabu, 2026-05-27 16:48:19

trọng số w trên một đoạn [a, b]: ⟨ f , g ⟩ w = ∫ a b f ( x ) g ( x ) w ( x ) d x . {\displaystyle \langle f,g\rangle _{w}=\int _{a}^{b}f(x)g(x)w(x)\,dx...

Click to read more »
Lineage W
Sabtu, 2023-06-24 15:48:53

Lineage W là tựa game nhập vai trực tuyến nhiều người chơi (MMORPG) do hãng NCSoft đồng phát triển và phát hành. Đây là phần chính thứ năm của dòng game...

Click to read more »
Vô hạn Tuyệt đối
Senin, 2023-11-13 16:57:20

The Infinite, A. W. Moore, London, New York: Routledge, 1990, ISBN 0-415-03307-1. Set Theory, Skolem's Paradox and the Tractatus, A. W. Moore, Analysis...

Click to read more »
Sexxx Dreams
Jumat, 2025-02-28 16:50:54

Lady Gaga – Sexxx Dreams (VEVO Presents) trên YouTube Yanis Marshall Returns w/ High-Heeled Lady Gaga 'Sexxx Dreams' Performance Lưu trữ ngày 4 tháng 3 năm...

Click to read more »
Giải quần vợt Barcelona Mở rộng
Rabu, 2023-08-23 10:25:18

Emerson: 7 (năm 1959, năm 1960 và 1962 w/viễn tưởng; 1963 w/Santana; 1964 w/Fletcher; 1965 w/ly ngày, và năm 1966 w/Stolle) Rafael Nadal: 10 (người chiến...

Click to read more »
Danh sách loài họ Hươu nai
Selasa, 2026-04-07 11:39:15

2016-1.RLTS.T13927A22160266.en. ^ a b Timmins, R. J.; Duckworth, J. W.; Robichaud, W.; Long, B.; Gray, T. N. E.; Tilker, A. (2016). "Muntiacus vuquangensis"...

Click to read more »
Gdynia
Senin, 2026-03-23 18:18:14

năm 2013). "UFO rozbiło się w Polsce". StrefaTajemnic.onet.pl. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 11 năm 2013. ^ "Katastrofa UFO w Gdyni. Czy to polskie Roswell...

Click to read more »
Lophopoeum w-flavum
Senin, 2023-06-12 22:26:23

Lophopoeum w-flavum là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly...

Click to read more »
Học viện WSB tại Warsaw
Jumat, 2026-05-08 13:06:01

(tên đầy đủ: Akademia WSB w Warszawie; trước đây từ tháng 7/2022 đến 31/7/2025: Wszechnica Polska Akademia Nauk Stosowanych w Warszawie; đến tháng 6/2022:...

Click to read more »
Thuật toán Knuth–Morris–Pratt
Rabu, 2026-05-27 23:31:11

sự xuất hiện của một "từ" W trong một "xâu văn bản" S bằng cách tiếp tục quá trình tìm kiếm khi không phù hợp, bản thần "từ" W cho ta đầy đủ thông tin để...

Click to read more »
Spaceship House
Senin, 2026-05-11 16:48:35

Núi Signal ở Chattanooga, Tennessee, Mỹ. Công trình này do nhà thầu Curtis W. King thiết kế và xây dựng ở Chattanooga để làm căn hộ độc thân cho các con...

Click to read more »
Arlington, Texas
Selasa, 2020-08-18 00:39:21

thành phố Dallas. Arlington có vị trí 32 ° 42'18 "N 97 ° 7'22" W / 32,705 97,12278 ° N ° W / 32,705;-97,12278 (32,705033, -97,122839) [6]. Theo Hoa Kỳ điều...

Click to read more »
Wuzetka
Kamis, 2024-09-26 00:11:19

nguồn nhất định đồng ý rằng chiếc bánh có lẽ được đặt tên theo Đường Warsaw W-Z (Đường Đông Tây), chạy cạnh cửa hàng. Các nguồn khác nói rằng cái tên này...

Click to read more »
Boson W và Z
Kamis, 2022-05-26 16:32:45

này làm trung gian cho tương tác yếu; các ký hiệu tương ứng là W+ , W⁻ và Z⁰ . Các boson W± có điện tích dương hoặc âm bằng 1 điện tích cơ bản và là phản...

Click to read more »
Boson W
Selasa, 2021-08-17 15:41:55

Boson W hay hạt W, là một hạt cơ bản có khối lượng bằng 160.000 lần khối lượng của electron, hay khoảng 80 lần khối lượng của proton hay neutron, tương...

Click to read more »
Kèn cor
Selasa, 2025-12-16 10:32:33

liên quan tới Horns tại Wikimedia Commons ^ Walter Piston, "Orchestration." W. W. Norton & Company, 1955. ISBN 0-393-09740-4 x t s Wikimedia Commons có thêm...

Click to read more »
John Nance Garner
Sabtu, 2025-05-31 16:08:14

Press, 1982. Champagne, Anthony. "John Nance Garner", in Raymond W Smock and Susan W Hammond, eds. Masters of the House: Congressional Leadership Over...

Click to read more »
Phorusrhacidae
Kamis, 2023-06-15 20:42:07

Córdoba (bằng tiếng Tây Ban Nha). Quyển 6. tr. 1–1028. ^ Blanco, R. E.; Jones, W. W. (2005). "Terror birds on the run: a mechanical model to estimate its maximum...

Click to read more »
Voọc đen má trắng
Jumat, 2024-03-22 12:04:04

ngày 4 tháng 1 năm 2009. ^ Yang, Lou, Minghai, Z., Jianzhang, M., Ankang, W., Shusen, Z. (2007). "Time budget of daily activity of Francois' langur (Trachypithecus...

Click to read more »
Nhện biển
Senin, 2025-09-29 17:34:19

Jerome C. Regier, Jeffrey W. Shultz, Andreas Zwick, April Hussey, Bernard Ball, Regina Wetzer, Joel W. Martin & Clifford W. Cunningham (ngày 25 tháng...

Click to read more »
Lỗ đen siêu nhỏ
Rabu, 2025-11-12 16:50:38

doi:10.1038/scientificamerican0505-48. PMID 15882021. ^ a b Hawking, Stephen W. (1971). "Gravitationally collapsed objects of very low mass". Monthly Notices...

Click to read more »
Định lý Brahmagupta
Selasa, 2025-04-01 14:30:29

: Geometry Revisited. Washington, DC: Math. Assoc. Amer., p. 59, 1967 A. W. Richeson. An Extension of Brahmagupta's Theorem. American Journal of Mathematics...

Click to read more »
Fokker C.VIII
Rabu, 2022-03-23 16:41:07

VIII – phiên bản trên bộ, dùng động cơ Hispano-Suiza 12Lb (1 chiếc) C.VIII-W – phiên bản thủy phi cơ, dùng động cơ Lorraine-Dietrich (9 chiếc)  Hà Lan...

Click to read more »
Từ nguyên học
Kamis, 2020-02-27 07:39:20

Việt. Skeat, Walter W. (2000). The Concise Dictionary of English Etymology, repr ed., Diane. (ISBN 0-7881-9161-6) Skeat, Walter W. (1963). An Etymological...

Click to read more »
Trichanthodium exilis
Senin, 2026-05-11 23:49:37

Trichanthodium exilis là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (W.Fitzg.) P.S.Short miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Pogonatum pensilvanicum
Selasa, 2021-11-02 20:28:38

Pogonatum pensilvanicum là một loài Rêu trong họ Polytrichaceae. Loài này được (W. Bartram ex Hedw.) P. Beauv. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1823. ^ The Plant...

Click to read more »
Salpingostylis coelestina
Jumat, 2023-06-09 16:15:18

Salpingostylis coelestina là một loài thực vật có hoa trong họ Diên vĩ. Loài này được (W.Bartram) Small miêu tả khoa học đầu tiên năm 1931. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Kunzea sinclairii
Jumat, 2021-11-05 11:49:51

là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được (Kirk) W.Harris mô tả khoa học đầu tiên năm 1987. ^ The Plant List (2010). "Kunzea...

Click to read more »
Lepidozamia hopei
Jumat, 2025-04-18 12:43:17

Lepidozamia hopei là một loài thực vật hạt trần trong họ Zamiaceae. Loài này được (W.Hill) Regel mô tả khoa học đầu tiên năm 1876. ^ The Plant List (2010). "Lepidozamia...

Click to read more »
Búa
Selasa, 2025-10-14 17:29:29

R. Renne, R. F. Butler, M. Domínguez-Rodrigo, D. Stout, W. S. Hart, T. Pickering, và S. W. Simpson. 2003. 2.6-Million-year-old stone tools and associated...

Click to read more »
Marsdenia schlechteriana
Jumat, 2021-11-05 18:35:11

schlechteriana là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được W. Rothe mô tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Marsdenia...

Click to read more »
Jeb Bush
Minggu, 2025-10-26 04:32:52

Tổng thống George W. Bush; anh trai của Neil Bush, Marvin Bush và Dorothy Bush Koch; và là con trai thứ hai của cựu Tổng thống George H. W. Bush và Barbara...

Click to read more »
Arbusculohypopterygium arbuscula
Kamis, 2023-07-13 23:28:39

Rêu trong họ Hypopterygiaceae. Loài này được (Brid.) M. Stech, T. Pfeiff. & W. Frey mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. ^ The Plant List (2010). "Arbusculohypopterygium...

Click to read more »
Neoregelia amandae
Sabtu, 2021-12-04 09:07:04

amandae là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1979. ^ The Plant List (2010). "Neoregelia...

Click to read more »
Cheilolejeunea caducifolia
Senin, 2021-11-15 09:26:56

một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Gradst. & Schaf.-Verw.) W. Ye & R.L. Zhu mô tả khoa học đầu tiên năm 2010. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Melica canariensis
Jumat, 2024-09-06 11:13:45

canariensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được W.Hempel mô tả khoa học đầu tiên năm 1967. ^ The Plant List (2010). "Melica...

Click to read more »
Glenea w-notata
Selasa, 2023-06-13 19:38:41

Glenea w-notata là một loài bọ cánh cứng trong họ Cerambycidae. ^ Bisby, F.A.; Roskov, Y.R.; Orrell, T.M.; Nicolson, D.; Paglinawan, L.E.; Bailly, N.;...

Click to read more »
Cạnh (hình học)
Rabu, 2025-11-19 13:43:37

51. ^ Weisstein, Eric W. "Polygon Edge." ^ Weisstein, Eric W. "Polytope Edge." Bản mẫu:GlossaryForHyperspace Weisstein, Eric W., "Polygonal edge", MathWorld...

Click to read more »
George W. Cannon
Senin, 2024-05-27 20:51:32

George W. Cannon (? – 1897) là nhà phát minh người Mỹ quê ở New York nổi tiếng nhờ phát minh ra thang máy cơ học tải thực phẩm. Lần đầu tiên ông nộp đơn...

Click to read more »
Hạt nhân (đại số tuyến tính)
Kamis, 2025-05-01 13:45:25

V} . Với ánh xạ L : V → W {\displaystyle L:V\to W} , hai phần tử của V {\displaystyle V} có cùng ảnh trong W {\displaystyle W} khi và chỉ khi hiệu của...

Click to read more »
Không gian afin
Kamis, 2021-08-12 00:45:27

, w ∈ V , ∀ a ∈ A , v + ( w + a ) = ( v + w ) + a {\displaystyle \forall \mathbf {v} ,\mathbf {w} \in V,\forall a\in A,\;\mathbf {v} +(\mathbf {w} +a)=(\mathbf...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực ở Pleszew
Kamis, 2022-05-12 08:12:25

Bảo tàng Khu vực ở Pleszew (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne w Pleszewie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 34 Phố Poznańska, Pleszew, Ba Lan. Bảo tàng là...

Click to read more »
Canalohypopterygium commutatum
Minggu, 2021-12-05 22:34:11

commutatum là một loài Rêu trong họ Hypopterygiaceae. Loài này được (Müll. Hal.) W. Frey & Schaepe mô tả khoa học đầu tiên năm 1989. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Samuel P. Bush
Minggu, 2024-06-30 11:44:38

tuổi 84, tại Columbus, Ohio. Gia tộc Bush Prescott Bush George H. W. Bush George W. Bush Samuel P. Bush at the Notable Names Database Samuel Bush residence...

Click to read more »
Viola duclouxii
Senin, 2026-05-11 17:37:49

Viola duclouxii là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Tâm đẳng phương
Rabu, 2026-05-27 20:07:58

and axes. Weisstein, Eric W., "Radical center", MathWorld. Weisstein, Eric W., "Radical circle", MathWorld. Weisstein, Eric W., "Monge's problem", MathWorld...

Click to read more »
Danh sách thuật ngữ quần vợt
Senin, 2026-05-04 18:07:47

ngữ quần vợt. Mục lục A Ă Â B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U Ư V W X Y Z Tham khảo Liên kết ngoài ace: Thuật ngữ này rất quen thuộc, được hiểu...

Click to read more »
MathWorld
Rabu, 2024-09-11 10:14:25

MathWorld là một trang web tham khảo trực tuyến về Toán học được bắt đầu bởi Eric W. Weisstein và hiện nay được tài trợ bởi Wolfram Research Inc, một phần kinh...

Click to read more »
James Baker
Sabtu, 2025-11-01 13:26:09

của chính quyền Reagan, và là Ngoại trưởng dưới thời tổng thống George H. W. Bush. Ông là người sáng lập nên Viện James Baker. Ban đầu là một đảng viên...

Click to read more »
Heterokont
Jumat, 2025-05-23 11:33:56

Algae: Problems and Perspectives. Green, J.C., Leadbeater, B. S. C. and Diver, W. L. (eds.), Clarendon Press, Oxford, UK. ^ Vørs, N (1993). "Marine heterotrophic...

Click to read more »
Andrena w-scripta
Minggu, 2022-01-23 02:23:44

Andrena w-scripta là một loài Hymenoptera trong họ Andrenidae. Loài này được Viereck mô tả khoa học năm 1904. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information...

Click to read more »
VinFast Feliz S
Senin, 2026-02-16 11:48:03

200 W, công suất 2.250 W, tốc độ tối đa 78 km/h, kháng bụi và nước theo tiêu chuẩn IP67 Động cơ Công suất tối đa 3.000 W Công suất danh định 1.800 W Loại...

Click to read more »
Cầy vằn nam
Jumat, 2025-04-04 12:26:37

Pháp Claude Jourdan vào năm 1837. ^ Hon, J., Azlan, M. J. and Duckworth, J. W. (2008). "Hemigalus derbyanus". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản...

Click to read more »
Thuật ngữ thiên văn học
Selasa, 2025-11-11 20:11:43

lượng từ vựng và biệt ngữ lớn. A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z Tham khảo Liên kết ngoài Tra Appendix:List of astronomical terms trong...

Click to read more »
Triết Siberia
Kamis, 2024-01-11 18:12:15

được Pallas mô tả năm 1773. ^ Abramov, A.V.; Duckworth, J.W.; Choudhury, A.; Chutipong, W.; Timmins, R.J.; Ghimirey, Y.; Chan, B.; Dinets, V. (2016)...

Click to read more »
Tích phân Wallis
Jumat, 2020-08-21 23:49:26

Từ W 2 p ∼ W 2 p + 1 {\displaystyle W_{2p}\sim W_{2p+1}} , ta có lim p → ∞ W 2 p + 1 W 2 p / π 2 = π 2 {\displaystyle \lim _{p\to \infty }{\frac {W_{2p+1}}{W_{2p}/{\frac...

Click to read more »
Yên
Sabtu, 2023-09-16 05:29:09

A Global History, volume 1, Authors Richard W. Bulliet, Pamela Kyle Crossley, Daniel R. Headrick, Steven W. Hirsch, Lyman L. Johnson, Publisher Cengage...

Click to read more »
Bảo tàng Hàng thủ công cũ ở Stary Młyn ở Żarki
Rabu, 2023-07-19 06:57:18

công cũ ở Stary Młyn ở Żarki (tiếng Ba Lan: Muzeum Dawnych Rzemiosł w Starym Młynie w Żarkach) là một bảo tàng tọa lạc tại số 5 Phố Ofiar Katynia, Żarki...

Click to read more »
Mô hình túi từ trong thị giác máy tính
Kamis, 2025-11-13 17:04:00

{\displaystyle w^{u}=0} cho u ≠ v {\displaystyle u\neq v} . w {\displaystyle \mathbf {w} } : mỗi hình ảnh được đại diện bởi w = [ w 1 , w 2 , ⋯ , w N ] {\displaystyle...

Click to read more »
Định lý về hạng
Rabu, 2022-04-06 20:43:05

{\displaystyle V} , W {\displaystyle W} là các không gian vectơ, trong đó V {\displaystyle V} hữu hạn chiều. Cho T : V → W {\displaystyle T\colon V\to W} là một biến...

Click to read more »
Danh sách bản phân phối Linux
Kamis, 2024-07-11 10:50:52

phân phối Linux. Mục lục A Ă Â B C D Đ E F G H I J K L M N O P Q R S T U Ư V W X Y Z Arch Linux Asianux AndLinux Android BeatrIX Bonzai Linux Canaima OS...

Click to read more »
Eleutherodactylus w-nigrum
Sabtu, 2022-01-22 07:53:16

Eleutherodactylus w-nigrum là một loài ếch trong họ Leptodactylidae. Nó được tìm thấy ở Colombia và Ecuador. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu...

Click to read more »
Triết bụng vàng
Kamis, 2023-08-10 22:54:17

khoảng 1,5 kg. ^ Willcox, D.H.A.; Duckworth, J.W.; Timmins, R.J.; Abramov, A.V.; Choudhury, A.; Chutipong, W.; Chan, B.; Lau, M.; Roberton, S. (2016). "Mustela...

Click to read more »
Lykan Hypersport
Rabu, 2024-09-04 11:57:41

Lykan Hypersport là nhãn hiệu xe thể thao được sản xuất hạn chế của W Motors, một công ty có trụ sở tại Liban thành lập vào năm 2012. Đây là siêu xe đầu...

Click to read more »
Kamen Rider W Forever: A to Z/Unmei no Gaia Memory
Sabtu, 2025-11-22 16:00:56

W Forever: A to Z/Unmei Gaia Memory (仮面ライダーW(ダブル) FOREVER AtoZ/運命のガイアメモリ, Kamen Raidā Daburu Fōebā: Ē tu Zetto/Unmei no Gaia Memori?, "Kamen Rider W Forever:...

Click to read more »
Acid hydrobromic
Selasa, 2025-09-09 12:07:58

quan tới Hydrogen bromide tại Wikimedia Commons Safety Card 0282 NIOSH Pocket Guide to Chemical Hazards Carlin, W. W. Bằng sáng chế Hoa Kỳ số 4.147.601...

Click to read more »
Eucalyptus lirata
Kamis, 2026-05-14 13:46:53

lirata là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được W.Fitzg. ex Maiden mô tả khoa học đầu tiên năm 1921. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Acacia ridleyana
Sabtu, 2023-05-27 16:30:23

Acacia ridleyana là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được W.Fitzg. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Acacia ridleyana"...

Click to read more »
Bảo tàng Kosciuszko ở Kraków
Selasa, 2020-11-03 10:19:40

Bảo tàng Kosciuszko ở Kraków (tiếng Ba Lan: Muzeum Kościuszkowskie w Krakowie) là một bảo tàng hoạt động tại Gò Kościuszko ở Kraków, nằm ở Pháo đài số...

Click to read more »
Bảo tàng Stanisław Fischer ở Bochnia
Selasa, 2020-11-03 10:22:18

Stanisław Fischer ở Bochnia (tiếng Ba Lan: Muzeum im. Stanisława Fischera w Bochni) là một bảo tàng tọa lạc tại số 20 Quảng trường chợ, Bochnia, Ba Lan...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực Tomasz Mikocki ở Kozienice
Selasa, 2020-11-03 10:15:46

ở Kozienice (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne im. prof. Tomasza Mikockiego w Kozienicach) là một bảo tàng tọa lạc tại số 5B Phố Parkowa, Kozienice, Ba...

Click to read more »
Bảo tàng Thành phố ở Tychy
Selasa, 2020-11-03 10:16:06

Bảo tàng Thành phố ở Tychy (tiếng Ba Lan: Muzeum Miejskie w Tychach) là một bảo tàng tọa lạc tại số 1 Quảng trường Wolności, 43-100 Tychy, Ba Lan. Bảo...

Click to read more »
Bảo tàng Thành phố Maksymilian Chrobok ở Ruda Śląska
Selasa, 2020-11-03 10:17:33

Chrobok ở Ruda Śląska (tiếng Ba Lan: Muzeum Miejskie im. Maksymiliana Chroboka w Rudzie Śląskiej) là một bảo tàng tọa lạc tại số 26 Phố Wolności, Ruda Śląska...

Click to read more »
Thành phố tự do Danzig
Minggu, 2025-11-23 14:33:58

Żydom powodowała, że Königa spotykały szykany: „Gdy odmówiłem w szkole wzięcia udziału w codziennych tyradach nienawiści do Polaków i Żydów, groziło mi...

Click to read more »
Bảo tàng Hổ phách ở Jarosławiec
Selasa, 2020-11-03 10:07:39

Bảo tàng Hổ phách ở Jarosławiec (tiếng Ba Lan: Muzeum Bursztynu w Jarosławcu) là một bảo tàng tư nhân tọa lạc tại số 1 Phố Nadmorska, làng Jarosławiec...

Click to read more »
Bảo tàng ở Brodnica
Selasa, 2020-11-03 10:22:50

Bảo tàng ở Brodnica (tiếng Ba Lan: Muzeum w Brodnicy) là một bảo tàng tọa lạc tại số 1 Phố st James, Brodnica, Ba Lan. Bảo tàng ở Brodnica được thành...

Click to read more »
Theodor W. Adorno
Senin, 2025-09-29 21:03:02

Theodor W. Adorno (11 tháng 9 năm 1903 - 6 tháng 8 năm 1969) là một nhà xã hội học, triết học và âm nhạc học người Đức, nổi tiếng với lý thuyết phê phán...

Click to read more »
Bảo tàng Czartoryski ở Puławy
Selasa, 2020-11-03 10:12:24

Bảo tàng Czartoryski ở Puławy (tiếng Ba Lan: Muzeum Czartoryskich w Puławach) là một bảo tàng tọa lạc tại số 8 Phố Czartoryskich, Puławy, Ba Lan. Trụ...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng Kościerzyna ở Kościerzyna
Selasa, 2020-11-03 10:15:28

tàng Vùng Kościerzyna ở Kościerzyna (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Kościerskiej w Kościerzynie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 9 Quảng trường chợ, Kościerzyna...

Click to read more »
Aechmea lymanii
Rabu, 2021-11-10 21:52:53

lymanii là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ Kew World Checklist of Selected...

Click to read more »
Bảo tàng Truyền giáo ở Miejsce Piastowe
Kamis, 2022-05-12 09:06:17

Bảo tàng Truyền giáo ở Miejsce Piastowe (tiếng Ba Lan: Muzeum Misyjne w Miejscu Piastowym) là một bảo tàng tọa lạc tại số 24 đường Cha Markiewicza, Miejsce...

Click to read more »
Jesse W. Reno
Minggu, 2022-02-06 08:00:20

luyện kim, đồng thời còn là một thành viên của Hội Ái hữu Chi Phi. ^ "Jesse W. Reno," The New York Times, 3 Jun. 1947. Tiểu sử tại Bảo tàng Thang máy Lưu...

Click to read more »
Âm ngạc mềm
Senin, 2026-04-06 07:42:11

[xʷ], [w] và các âm loạt lưỡi gà. Ngoại trừ [g], không có âm vòm mềm nào đặc biệt phổ biến. ^ Trong những giọng của tiếng Anh mà phân biệt /ʍ/ trong which...

Click to read more »
Định lý mã hóa trên kênh nhiễu
Kamis, 2025-11-13 10:41:10

Y^{n}} là từ mã thu nhận được. n R = H ( W ) = H ( W | Y n ) + I ( W ; Y n ) {\displaystyle {nR={H(W)=H(W|Y^{n})+I(W;Y^{n})\;}}} sử dụng các đồng nhất thức...

Click to read more »
Bảo tàng Thị trấn Nhỏ ở Bieżuń
Selasa, 2020-11-03 10:22:40

Miasta w Bieżuniu Oddział Muzeum Wsi Mazowieckiej w Sierpcu (bằng tiếng Ba Lan). www.biezun.pl. [dostęp 2014-02-26]. ^ Muzeum Małego Miasta w Bieżuniu...

Click to read more »
Acacia comans
Jumat, 2024-09-13 11:31:36

Acacia comans là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được W.Fitzg. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Acacia comans". Truy...

Click to read more »
Năng lượng điện
Selasa, 2025-04-08 22:55:41

năng: W = U I t = P t {\displaystyle W=UIt=Pt} . Căn cứ định luật Ohm I = U R {\displaystyle I={\frac {U}{R}}} , có thể tiến một bước suy ra: W = I 2...

Click to read more »
Bảo tàng Giáo xứ Krasnobród ở Krasnobród
Kamis, 2026-03-19 11:14:42

xứ Krasnobród ở Krasnobród (tiếng Ba Lan: Krasnobrodzkie Muzeum Parafialne w Krasnobrodzie) là một bảo tàng đặt tại Giáo xứ Lễ viếng Đức Mẹ Đồng trinh...

Click to read more »
Bảo tàng Stanisław Noakowski ở Nieszawa
Selasa, 2020-11-03 10:07:16

Stanisław Noakowski ở Nieszawa (tiếng Ba Lan: Muzeum Stanisława Noakowskiego w Nieszawie) là một bảo tàng dành cho Stanisław Noakowski và Ludwik Bouchard...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng Zawkrzeńska ở Mława
Selasa, 2020-10-20 21:39:41

Bảo tàng Vùng Zawkrzeńska ở Mława (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Zawkrzeńskiej w Mławie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 5 Phố 3 tháng 5, Mława, Ba Lan. Bảo...

Click to read more »
Bảo tàng Cha Stanisław Staszic ở Hrubieszów
Selasa, 2020-11-03 10:25:36

Stanisław Staszic ở Hrubieszów (tiếng Ba Lan: Muzeum im. ks. Stanisława Staszica w Hrubieszowie) là một bảo tàng tọa lạc tại Hrubieszów, Ba Lan. Bảo tàng Cha...

Click to read more »
Bảo tàng "Ngôi nhà Thợ đóng giày" ở Pszczew
Sabtu, 2025-10-25 09:41:07

tàng "Nhà của thợ đóng giày" ở Pszczew (tiếng Ba Lan: Muzeum „Dom Szewca” w Pszczewie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 19 Quảng trường chợ, làng Pszczew...

Click to read more »
Bảo tàng Tỉnh dòng Anh Em Hèn Mọn Lúp Dài Warszawa, Zakroczym
Kamis, 2024-05-09 22:22:47

Warsaw ở Zakroczym (tiếng Ba Lan: Muzeum Warszawskiej Prowincji Kapucynów w Zakroczymiu) là một bảo tàng tọa lạc tại số 36 phố Cha Honorat Koźmiński,...

Click to read more »
Bảo tàng Cứu hỏa Małopolska ở Alwernia
Minggu, 2023-06-04 14:04:15

Cứu hỏa Małopolska ở Alwernia (tiếng Ba Lan: Małopolskie Muzeum Pożarnictwa w Alwerni) là một bảo tàng tọa lạc tại số 10 Phố Korycińskiego, Alwernia, Ba...

Click to read more »
Bảo tàng ngoài trời Văn hóa Lemko ở Zyndranowa
Sabtu, 2023-05-06 18:27:36

trời Văn hóa Lemko ở Zyndranowa (tiếng Ba Lan: Skansen Kultury Łemkowskiej w Zyndranowej) là một bảo tàng ngoài trời ở làng Zyndranowa, xã Dukla, huyện...

Click to read more »
Bảo tàng Sản xuất bia Lower Silesian ở Lwówek Śląski
Sabtu, 2022-12-31 05:50:32

Silesian ở Lwówek Śląski (tiếng Ba Lan: Muzeum Browarnictwa Dolnośląskiego w Lwówku Śląskim) là một bảo tàng nằm ở tầng hầm của nhà máy bia địa phương...

Click to read more »
Bảo tàng Máy phóng Tên lửa ở Rąbka
Kamis, 2022-05-12 08:36:05

Bảo tàng Máy phóng Tên lửa ở Rąbka (tiếng Ba Lan: Muzeum Wyrzutni Rakiet w Rąbce) là một bảo tàng nằm trong Vườn quốc gia Słowiński, tọa lạc tại Łeba-Rąbka...

Click to read more »
Bảo tàng Làng Opole ở Opole
Rabu, 2025-11-19 11:11:35

Bảo tàng Làng Opole ở Opole (tiếng Ba Lan: Muzeum Wsi Opolskiej w Opolu) là một bảo tàng ngoài trời tọa lạc tại số 174 Phố Wrocławska, Opole, Ba Lan....

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực ở Świebodzin
Rabu, 2023-07-19 07:08:19

Bảo tàng Khu vực ở Świebodzin (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne w Świebodzinie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 12 Quảng trường John Paul II, Świebodzin...

Click to read more »
Bảo tàng ở Racibórz
Selasa, 2021-08-17 19:29:09

Bảo tàng ở Racibórz (tiếng Ba Lan: Muzeum w Raciborzu) là một bảo tàng của Ba Lan, nằm trong cơ cấu tổ chức của Công xã Racibórz (từ năm 1990). Khoảng...

Click to read more »
Bảo tàng Khảo cổ và Lịch sử ở Głogów
Selasa, 2020-11-03 10:14:13

Khảo cổ và Lịch sử ở Głogów (tiếng Ba Lan: Muzeum Archeologiczno-Historyczne w Głogowie) là một bảo tàng nằm trong Lâu đài của các Hoàng tử Głogów, tọa lạc...

Click to read more »
Bảo tàng Đường sắt ở Silesia ở Jaworzyna Śląska
Selasa, 2024-10-01 19:26:50

ở Silesia ở Jaworzyna Śląska (tiếng Ba Lan: Muzeum Kolejnictwa na Śląsku w Jaworzynie Śląskiej) là một bảo tàng tọa lạc tại số 4 Phố Towarowa, Jaworzyna...

Click to read more »
Bảo tàng Ô tô ở Gostyń
Jumat, 2023-12-08 15:22:11

Bảo tàng Ô tô ở Gostyń (tiếng Ba Lan: Auto-Muzeum w Gostyniu) là một bảo tàng tư nhân thuộc sở hữu của Jan và Maciej Peda, tọa lạc tại số 202 Phố Górna...

Click to read more »
Bảo tàng Dược phẩm ở Bydgoszcz
Rabu, 2025-11-19 11:11:11

Bảo tàng Dược phẩm ở Bydgoszcz (tiếng Ba Lan: Muzeum Farmacji w Bydgoszczy) là một bảo tàng nằm trong hiệu thuốc "Pod Łabędziem" bên trong một tòa chung...

Click to read more »
Bảo tàng Thủy sản ở Hel
Selasa, 2020-11-03 10:10:30

Bảo tàng Thủy sản ở Hel (tiếng Ba Lan: Muzeum Rybołówstwa w Helu) là một bảo tàng tọa lạc tại số 2 Phố Bulwar Nadmorski, Hel, Ba Lan. Bảo tàng Thủy sản...

Click to read more »
Bảo tàng Biên giới Silesian-Lusatian ở Żary
Kamis, 2022-05-12 07:43:28

Silesian-Lusatian ở Żary (tiếng Ba Lan: Muzeum Pogranicza Śląsko-Łużyckiego w Żarach) là một bảo tàng tọa lạc tại số 2 Phố Ogrodowa, Żary, Ba Lan. Bảo tàng...

Click to read more »
Bảo tàng Lịch sử Công nghiệp ở Opatówek
Selasa, 2022-07-26 23:28:29

tàng Lịch sử Công nghiệp ở Opatówek (tiếng Ba Lan: Muzeum Historii Przemysłu w Opatówku), viết tắt là MHPO, là một bảo tàng tọa lạc tại số 1 phố Kościelna...

Click to read more »
Bảo tàng in và làm giấy, Łódź
Minggu, 2025-09-28 15:07:07

Bảo tàng in và làm giấy (tiếng Ba Lan: Muzeum Papieru i Druku w Łodzi) tại Łódź nằm trong khu vực của Viện Làm và In Giấy tại Đại học Công nghệ Lodz....

Click to read more »
Phòng tưởng niệm Vùng đất Mszczonów ở Mszczonów
Selasa, 2020-10-20 21:40:14

đất Mszczonów ở Mszczonów (tiếng Ba Lan: Izba Pamięci Ziemi Mszczonowskiej w Mszczonowie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 23 Phố Warszawska, Mszczonów,...

Click to read more »
Bảo tàng ở Ostróda
Selasa, 2020-10-20 21:45:49

Bảo tàng ở Ostróda (tiếng Ba Lan: Muzeum w Ostródzie) là một bảo tàng nằm bên trong khuôn viên của Lâu đài Ostróda, tọa lạc tại số 22 Phố Mickiewicza...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng đất Wałcz ở Wałcz
Kamis, 2024-05-09 22:32:30

Bảo tàng Vùng đất Wałcz ở Wałcz (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Wałeckiej w Wałczu) là một bảo tàng tọa lạc tại số 14 Phố Pocztowa, Wałcz, Ba Lan. Bảo tàng...

Click to read more »
Bảo tàng Vũ khí Ba Lan Jerzy Hofmann ở Kiermusy
Kamis, 2022-05-12 09:19:29

Hofmann ở Kiermusy (tiếng Ba Lan: Muzeum Oręża Polskiego im. Jerzego Hofmanna w Kiermusach) là một bảo tàng tư nhân tọa lạc tại Kiermusy, Tykocin, Ba Lan...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực ở Sławków
Sabtu, 2022-12-31 05:16:12

Bảo tàng Khu vực ở Sławków (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne w Sławkowie) là một bảo tàng có địa chỉ ở số 9 Quảng trường chợ, Sławków, Ba Lan. Bảo tàng...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng đất Dobrzyń ở Rypin
Selasa, 2020-10-13 21:34:05

Bảo tàng Vùng đất Dobrzyń ở Rypin (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Dobrzyńskiej w Rypinie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 20 Phố Warszawska, Rypin, Ba Lan....

Click to read more »
Bảo tàng Lịch sử ở Legionowo
Kamis, 2022-05-12 08:30:48

Bảo tàng Lịch sử ở Legionowo (tiếng Ba Lan: Muzeum Historyczne w Legionowie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 23 Phố Mickiewicza, Legionowo, Ba Lan. Bảo...

Click to read more »
Bảo tàng Truyền thống Độc lập ở Łódź
Kamis, 2024-05-09 22:20:36

Truyền thống Độc lập ở Łódź (tiếng Ba Lan: Muzeum Tradycji Niepodległościowych w Łodzi) là một bảo tàng tọa lạc tại số 13 Phố Gdańska, Łódź, Ba Lan. Bảo tàng...

Click to read more »
Bảo tàng Powiśle Dąbrowski ở Dąbrowa Tarnowska
Sabtu, 2025-05-10 17:17:14

Dąbrowski ở Dąbrowa Tarnowska (tiếng Ba Lan: Muzeum Powiśla Dąbrowskiego w Dąbrowie Tarnowskiej) là một bảo tàng tọa lạc tại số 6 Phố Berka Joselewicza...

Click to read more »
Bảo tàng Thiết bị gia dụng ở Ziębice
Senin, 2024-09-09 02:06:12

bị gia dụng ở Ziębice (tiếng Ba Lan: Muzeum Sprzętu Gospodarstwa Domowego w Ziębicach) là một bảo tàng tọa lạc tại số 44 Quảng trường chợ, Ziębice, Ba...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng đất Wiśnicz ở Nowy Wiśnicz
Selasa, 2020-10-20 21:43:12

tàng Vùng đất Wiśnicz ở Nowy Wiśnicz (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Wiśnickiej w Nowym Wiśniczu) là một bảo tàng tọa lạc tại số 13 Phố Zamkowa, Nowy Wiśnicz...

Click to read more »
Trung tâm Lịch sử Du lịch Núi Pieniny ở Szczawnica
Rabu, 2022-10-26 02:28:03

ở Szczawnica (tiếng Ba Lan: Pieniński Ośrodek Historii Turystyki Górskiej w Szczawnicy) là một bảo tàng tọa lạc tại số 12 Phố Pienińska, Szczawnica, Ba...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng Ustka ở Ustka
Selasa, 2020-11-03 10:06:16

Bảo tàng Vùng Ustka ở Ustka (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Usteckiej w Ustce) là một bảo tàng tọa lạc tại số 62a Phố Hải quân Ba Lan, Ustka, Ba Lan. Ý tưởng...

Click to read more »
Bảo tàng Vladimir Vysotsky ở Koszalin
Kamis, 2025-05-01 17:47:37

Vladimir Vysotsky ở Koszalin (tiếng Ba Lan: Muzeum Włodzimierza Wysockiego w Koszalinie) là một bảo tàng tư nhân dành riêng cho ca sĩ, nhạc sĩ, nhà thơ...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực ở Krasnystaw
Selasa, 2021-11-16 19:57:33

Bảo tàng Khu vực ở Krasnystaw (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne w Krasnymstawie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 5A Phố Piłsudskiego, Krasnystaw, Ba Lan...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực PTTK ở Ojców
Sabtu, 2022-12-31 05:13:47

Bảo tàng Khu vực PTTK ở Ojców (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne PTTK w Ojcowie) là một bảo tàng tọa lạc tại làng Ojców, huyện Krakow, tỉnh Małopolskie...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực ở Bełchatów
Selasa, 2020-11-03 10:19:33

Bảo tàng Khu vực ở Bełchatów (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne w Bełchatowie) là một bảo tàng tọa lạc tại số 11 Phố Gia đình Hellwig, Bełchatów, Ba Lan...

Click to read more »
Bảo tàng Bánh kẹo ở Ustka
Rabu, 2022-12-21 05:15:12

Bảo tàng Bánh kẹo ở Ustka (tiếng Ba Lan: Muzeum Piekarnictwa i Cukiernictwa w Ustce) là một bảo tàng tư nhân tọa lạc tại số 49 Phố Hải quân Ba Lan, Ustka...

Click to read more »
Bảo tàng Nuôi ong ở Stróże
Selasa, 2024-10-01 18:41:09

Bảo tàng Nuôi ong ở Stróże (tiếng Ba Lan: Muzeum Pszczelarstwa w Stróżach) là một bảo tàng tư nhân thuộc sở hữu của Janusz Kasztelewicz - chủ sở hữu của...

Click to read more »
Bảo tàng Đại học Khoa học Đời sống ở Poznań
Sabtu, 2022-12-31 06:24:15

Khoa học Đời sống ở Poznań (tiếng Ba Lan: Muzeum Uniwersytetu Przyrodniczego w Poznaniu) là một bảo tàng lưu giữ lịch sử của Đại học Khoa học Đời sống ở...

Click to read more »
Bảo tàng Văn hóa Kurpie ở Ostrołęka
Selasa, 2020-10-20 21:35:43

Bảo tàng Văn hóa Kurpie ở Ostrołęka (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne w Lipsku) là một bảo tàng tọa lạc tại số 8 Quảng trường Tướng Józef Bem, Ostrołęka...

Click to read more »
Bảo tàng Bướm ở Łeba
Kamis, 2022-05-12 07:45:15

Bảo tàng Bướm ở Łeba (tiếng Ba Lan: Muzeum Motyli w Łebie) là một bảo tàng thiên nhiên tư nhân tọa lạc tại số 5 Phố Wojska Polskiego, Łeba, Ba Lan. Bảo...

Click to read more »
Bảo tàng Cộng hòa Nhân dân Ba Lan ở Ruda Śląska
Selasa, 2020-11-03 10:05:58

Bảo tàng Cộng hòa Nhân dân Ba Lan ở Ruda Śląska (tiếng Ba Lan: Muzeum PRL-u w Rudzie Śląskiej) là một bảo tàng tọa lạc tại số 42 Phố Zajęcza, Ruda Śląska...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng Busko ở Busko-Zdrój
Kamis, 2022-05-12 09:11:35

Bảo tàng Vùng Busko ở Busko-Zdrój (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Buskiej w Busku-Zdroju) là một bảo tàng tọa lạc tại số 7 Đại lộ Mickiewicza, Busko-Zdrój...

Click to read more »
Bảo tàng Xe máy
Rabu, 2021-11-10 18:40:14

Strefa WueSKi" ở Świdnik (tiếng Ba Lan: Muzeum Motocykli „Moto Strefa WueSKi" w Świdniku) là một bảo tàng tọa lạc tại số 27 Phố Wyspiańskiego, Świdnik, Ba...

Click to read more »
Bảo tàng Dược phẩm của Phòng Dược phẩm Khu vực Wielkopolska ở Poznań
Selasa, 2025-02-25 17:48:37

(tiếng Ba Lan: Muzeum Farmacji Wielkopolskiej Okręgowej Izby Aptekarskiej w Poznaniu) là một bảo tàng nằm ở rìa Khu Phố Cổ ở Poznań, tọa lạc tại số 11...

Click to read more »
Bảo tàng Khởi nghĩa Chochołów ở Chochołów
Selasa, 2020-10-20 21:29:00

nghĩa Chochołów ở Chochołów (tiếng Ba Lan: Muzeum Powstania Chochołowskiego w Chochołowie) là một bảo tàng tọa lạc tại làng Chochołów, huyện Nowy Targ,...

Click to read more »
Bảo tàng Quận Leon Wyczółkowski ở Bydgoszcz
Kamis, 2024-05-09 22:07:09

Wyczółkowski ở Bydgoszcz (tiếng Ba Lan: Muzeum Okręgowe im. Leona Wyczółkowskiego w Bydgoszczy) là một bảo tàng tọa lạc tại số 4 Phố Gdańska, Bydgoszcz, Ba Lan...

Click to read more »
Bảo tàng Đồ chơi ở Kudowa-Zdrój
Selasa, 2020-11-03 10:07:01

Bảo tàng Đồ chơi ở Kudowa-Zdrój (tiếng Ba Lan: Muzeum Zabawek w Kudowie-Zdroju) là một bảo tàng tư nhân tọa lạc tại số 46b Phố Zdrojowa, Kudowa-Zdrój...

Click to read more »
Bảo tàng Cứu hỏa Subcarpathian ở Stara Wieś
Senin, 2021-02-22 23:37:52

Subcarpathian ở Stara Wieś (tiếng Ba Lan: Podkarpackie Muzeum Pożarnictwa w Starej Wsi) là một bảo tàng tọa lạc tại làng Stara Wieś, xã Brzozów, huyện...

Click to read more »
Bảo tàng ở Mrągowo
Selasa, 2020-10-20 21:40:03

Bảo tàng ở Mrągowo (tiếng Ba Lan: Muzeum w Mrągowie) là một bảo tàng nằm bên trong Tòa thị chính được xây dựng vào năm 1825, tọa lạc tại số 5 Phố Ratuszowa...

Click to read more »
Bảo tàng Huyện ở Nysa
Selasa, 2020-10-20 21:44:20

Bảo tàng Huyện ở Nysa (tiếng Ba Lan: Muzeum Powiatowe w Nysie) là một bảo tàng nằm bên trong tòa nhà Cung điện Giám mục Nysa, tọa lạc tại số 11 Phố Biskupa...

Click to read more »
Bảo tàng Giao thông Công cộng ở Poznań
Kamis, 2021-04-22 22:31:23

Giao thông Công cộng ở Poznań (tiếng Ba Lan: Muzeum Komunikacji Miejskiej w Poznaniu) là một bảo tàng nằm trong kho xe điện, tọa lạc tại số 131/133 Phố...

Click to read more »
Bảo tàng Chân phước Edmund Bojanowski ở Grabonóg
Sabtu, 2022-09-17 07:44:13

Edmund Bojanowski ở Grabonóg (tiếng Ba Lan: Muzeum bł. Edmunda Bojanowskiego w Grabonogu) là một bảo tàng tọa lạc tại làng Grabonóg, xã Piaski, huyện Gostyński...

Click to read more »
Bảo tàng Bảo hiểm Kraków
Kamis, 2025-05-01 17:53:50

Bảo tàng Bảo hiểm Kraków (tiếng Ba Lan: Muzeum Ubezpieczeń w Krakowie) là một bảo tàng tồn tại trước đây về bảo hiểm tọa lạc tại số 3 Phố Dunajewskiego...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng đất Torzymska ở Ośnie Lubuski
Kamis, 2022-05-12 09:15:37

Vùng đất Torzymska ở Ośnie Lubuski (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Torzymskiej w Ośnie Lubuskim) là một bảo tàng Ba Lan tọa lạc tại số 1 Quảng trường chợ,...

Click to read more »
Phân tích hồi quy
Jumat, 2025-05-02 18:23:16

số. min w → ∑ i = 1 n ( x i → w → − y i ) 2 {\displaystyle \min _{\vec {w}}\sum _{i=1}^{n}({\vec {x_{i}}}{\vec {w}}-y_{i})^{2}} min w → ‖ X w → − y →...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực ở Muszyna
Rabu, 2025-11-19 11:11:30

Bảo tàng Khu vực ở Muszyna (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne w Muszynie) là một bảo tàng tọa lạc tại Muszyna, Ba Lan. Bảo tàng hiện đang hoạt động trong...

Click to read more »
Bảo tàng Maria Konopnicka ở Żarnowiec
Kamis, 2023-06-08 17:17:27

tàng Maria Konopnicka ở Żarnowiec (tiếng Ba Lan: Muzeum Marii Konopnickiej w Żarnowcu) là một bảo tàng tiểu sử triển lãm về cuộc đời và sự nghiệp của nhà...

Click to read more »
Bảo tàng Đá ở Kamień Pomorski
Kamis, 2022-05-12 09:39:34

Bảo tàng Đá ở Kamień Pomorski (tiếng Ba Lan: Muzeum Kamieni w Kamieniu Pomorskim) là một bảo tàng tư nhân tọa lạc tại Phố Słowacki, Kamień Pomorski, Ba...

Click to read more »
Bảo tàng Giáo phận ở Toruń
Minggu, 2025-08-17 00:24:59

Bảo tàng Giáo phận ở Toruń (tiếng Ba Lan: Muzeum Diecezjalne w Toruniu) là một bảo tàng nằm trong Khu Phố Cổ, tọa lạc tại số 7 Phố Żeglarska, Toruń, Ba...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực Wojciechy Dutkiewicz ở Rogoźno
Rabu, 2023-07-19 07:04:30

Dutkiewicz ở Rogoźno (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne im. Wojciechy Dutkiewicz w Rogoźnie) là một bảo tàng tọa lạc trong tòa thị chính được xây dựng từ thế...

Click to read more »
41: A Portrait of My Father
Kamis, 2024-12-26 20:09:48

My Father là một cuốn sách năm 2014 được viết bởi George W. Bush cho cha ông là George H. W. Bush. Cuốn sách được phát hành vào ngày 11 tháng 11 năm 2014...

Click to read more »
Thelecythara dominguezi
Kamis, 2023-06-08 21:59:33

trong họ Conidae, họ ốc cối. ^ Thelecythara dominguezi Gibson-Smith J. & W., 1983. World Register of Marine Species, truy cập 29 tháng 3 năm 2010. Dữ...

Click to read more »
Michael W. Young
Kamis, 2025-11-13 22:47:11

2017. Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Michael W. Young. Michael W. Young's Rockefeller Lab Page Michael Young describes his work with...

Click to read more »
Bài toán đàn gia súc Archimedes
Rabu, 2025-11-19 10:46:19

phương trình: W = 5 6 B + Y B = 9 20 D + Y D = 13 42 W + Y w = 7 12 ( B + b ) b = 9 20 ( D + d ) d = 11 30 ( Y + y ) y = 13 42 ( W + w ) {\displaystyle...

Click to read more »
A&W Restaurants
Selasa, 2026-03-10 01:25:59

Chuỗi nhà hàng A&W là một chuỗi các nhà hàng thức ăn nhanh với các loại cà rốt và cà rốt. A & W thực sự là công ty nhượng quyền thành công đầu tiên: thương...

Click to read more »
VinFast Feliz
Senin, 2026-02-16 11:41:04

Động cơ điện 1 chiều, không chổi than công suất danh định 1.200 W, công suất 2.250 W, tốc độ tối đa 60 km/h, kháng bụi và nước theo tiêu chuẩn IP67 ^...

Click to read more »
Kamen Rider × Kamen Rider W & Decade: Movie War 2010
Kamis, 2023-01-05 13:02:35

Kamen Rider × Kamen Rider W & Decade: Movie War 2010 (仮面ライダー×仮面ライダーW(ダブル)&ディケイド MOVIE大戦2010, Kamen Raidā × Kamen Raidā: Daburu ando Dikeido Mūbī Taisen...

Click to read more »
SoftBank Mobile
Sabtu, 2022-03-12 10:43:53

đại diện chính thức của công ty. SoftBank Mobile điều hạnh mạng điện thoại W-CDMA (UMTS 3G, gọi là "SoftBank 3G"). SoftBank Mobile SoftBank Mobile Lưu...

Click to read more »
Nhóm nguyên tố 6
Selasa, 2024-06-25 20:25:29

Nhóm nguyên tố 6 là nhóm gồm 4 nguyên tố crom (Cr), molypden (Mo), wolfram (W) và seaborgi (Sg) trong bảng tuần hoàn, nhóm này còn có tên gọi khác là nhóm...

Click to read more »
PZL W-3 Sokół
Kamis, 2025-05-01 18:32:33

PZL W-3 Sokół (Tiếng Anh: "Falcon") là một máy bay trực thăng đa nhiệm, kích cỡ tầm trung, động cơ đôi phát triển và sản xuất bởi công ty trực thăng Ba...

Click to read more »
Bảo tàng Dãy núi Sowie ở Ludwikowice
Selasa, 2025-09-09 05:33:29

tàng Dãy núi Sowie ở Ludwikowice (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Sowiogórskiej w Ludwikowicach) là một bảo tàng tọa lạc trên tỉnh lộ 381, tại số 65 Phố Główna...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực ở Trzebinia
Kamis, 2022-05-12 08:13:31

Bảo tàng Khu vực ở Trzebinia (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne w Trzebini) là một bảo tàng về lịch sử phát triển công nghiệp ở Trzebinia, tọa lạc tại số...

Click to read more »
Bảo tàng Oskar Kolberg ở Przysucha
Kamis, 2022-05-12 08:43:24

tàng Oskar Kolberg ở Przysucha (tiếng Ba Lan: Muzeum im. Oskara Kolberga w Przysusze) là một bảo tàng tiểu sử tọa lạc tại số 11 Đại lộ John Paul II,...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực PTTK ở Starachowice
Sabtu, 2022-12-31 05:14:01

Bảo tàng Khu vực PTTK ở Starachowice (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne PTTK w Starachowicach) là một bảo tàng tọa lạc tại số 1 Phố Krywki, Starachowice...

Click to read more »
Hình khối lục diện
Selasa, 2025-11-11 18:12:39

phương tiện về Hình khối lục diện. Weisstein, Eric W., "Hình khối lục diện", MathWorld. Weisstein, Eric W., "Hình khối lục diện", MathWorld. Paper model parallelepiped...

Click to read more »
Bảo tàng Jan Sarkander ở Skoczów
Kamis, 2022-05-12 08:03:07

Bảo tàng Jan Sarkander ở Skoczów (tiếng Ba Lan: Muzeum Jana Sarkandra w Skoczowie) là một bảo tàng giáo xứ triển lãm về cuộc đời của Thánh Jan Sarkander...

Click to read more »
Bảo tàng Emil Zegadłowicz ở Gorzeń Górny
Jumat, 2021-07-16 20:03:12

Emil Zegadłowicz ở Gorzeń Górny (tiếng Ba Lan: Muzeum Emila Zegadłowicza w Gorzeniu Górnym) là một bảo tàng tiểu sử nằm trong một trang viên được xây...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực "Na Grapie" ở Jaworzynka
Selasa, 2022-11-15 00:03:36

vực "Na Grapie" ở Jaworzynka (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne „Na Grapie” w Jaworzynce) là một bảo tàng tọa lạc tại làng Jaworzynka, xã Istebna, huyện...

Click to read more »
Bảo tàng xã hội của xã Niebylec ở Konieczkowa
Kamis, 2022-05-12 09:38:58

xã Niebylec ở Konieczkowa (tiếng Ba Lan: Muzeum Społeczne Gminy Niebylec w Konieczkowej) là một bảo tàng tọa lạc tại số 58 làng Konieczkowa, xã Niebylec...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực Leipzig
Kamis, 2022-05-12 08:07:47

Bảo tàng Khu vực Leipzig (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne w Lipsku) là một bảo tàng tọa lạc tại số 2 Quảng trường chợ, Leipzig, Ba Lan. Bảo tàng hoạt...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng Karlino ở Karlino
Selasa, 2020-11-03 10:11:15

Bảo tàng Vùng Karlino ở Karlino (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Karlińskiej w Karlinie) là một bảo tàng nằm ở gác mái (tầng ba) của tòa nhà được xây dựng...

Click to read more »
Bảo tàng Vùng Nidzica ở Nidzica
Minggu, 2025-08-17 01:43:01

Bảo tàng Vùng Nidzica ở Nidzica (tiếng Ba Lan: Muzeum Ziemi Nidzickiej w Nidzicy) là một bảo tàng có trụ sở tại Nidzica, Ba Lan. Bảo tàng Vùng Nidzica...

Click to read more »
Bảo tàng Pieniny Józef Szalay ở Szlachtowa
Kamis, 2022-05-12 08:47:54

Józef Szalay ở Szlachtowa (tiếng Ba Lan: Muzeum Pienińskie im. Józefa Szalaya w Szlachtowej) là một bảo tàng tọa lạc tại số 37 Phố Łemkowska, làng Szlachtowa...

Click to read more »
Bảo tàng Dệt ở Kamienna Góra
Sabtu, 2022-12-31 05:06:23

Bảo tàng Dệt ở Kamienna Góra (tiếng Ba Lan: Muzeum Tkactwa w Kamiennej Górze) là một bảo tàng tọa lạc tại số 11 Quảng trường Tự do, Kamienna Góra, Ba...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực Władysław St. Reymonta ở Lipce Reymontowskie
Senin, 2020-10-12 11:27:30

Reymontowskie (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne im. Władysława St. Reymonta w Lipcach Reymontowskich) là một bảo tàng tọa lạc tại số 10 Phố Wiatraczna,...

Click to read more »
Bài toán ngày sinh
Minggu, 2021-08-08 14:14:42

tháng hai) có xác suất ngang nhau. Lịch sử của bài toán này không rõ ràng. W. W. Rouse Ball nói rằng (không có trích dẫn) nó được bàn đến đầu tiên bởi Harold...

Click to read more »
Bảo tàng Khu vực Zygmunt Krasiński ở Złoty Potok
Selasa, 2020-11-03 10:06:32

ở Złoty Potok (tiếng Ba Lan: Muzeum Regionalne im. Zygmunta Krasińskiego w Złotym Potoku) là một bảo tàng tọa lạc tại số 11 Phố Tadeusza Kościuszki,...

Click to read more »
Bảo tàng Stanisław Murzynowski ở Murzynowski
Selasa, 2020-10-20 21:41:13

Murzynowski ở Murzynowski (tiếng Ba Lan: Muzeum im. Stanisława Murzynowskiego w Murzynowie) là một bảo tàng dân tộc học nằm bên bờ sông Vistula (Hồ Włocławskie)...

Click to read more »
Hình học đại số
Rabu, 2021-12-08 22:53:54

Hodge, W. V. D.; Pedoe, Daniel (1994). Methods of Algebraic Geometry Volume 1. Cambridge University Press. ISBN 0-521-46900-7. Zbl 0796.14001. Hodge, W. V...

Click to read more »
Bảo tàng Władysław Orkan ở Rabka-Zdrój
Selasa, 2020-11-03 10:08:37

Władysław Orkan ở Rabka-Zdrój (tiếng Ba Lan: Muzeum im. Władysława Orkana w Rabce-Zdroju) là một bảo tàng tọa lạc tại số 2 Phố Władysława Orkana, Rabka-Zdrój...

Click to read more »
Hồ Balaton
Selasa, 2025-10-21 01:50:05

xây nhà nghỉ cho giới trung lưu dần mở rộng. ^ Herschy, Reginald W.; Fairbridge, Rhodes W. (1998). Encyclopedia of Hydrology and Lakes. Springer Publishing...

Click to read more »
Tupolev I-12
Senin, 2026-03-23 21:28:18

392 kW (525 hp) mỗi chiếc Hiệu suất bay Vận tốc cực đại: 300 km/h (162 kn, 186 mph) Tải trên cánh: 80 kg/m² (16 lb/ft²) Công suất/trọng lượng: 326 W/kg...

Click to read more »
Sóc sọc hông bụng hung
Senin, 2022-08-15 17:03:03

n. diardii C. n. vittatus C. n. suffusus C. n. miniatus ^ Duckworth, J. W. & Hedges, S. (2008). Callosciurus prevostii. 2008 Sách đỏ IUCN. Liên minh...

Click to read more »
Mephistopheles
Rabu, 2025-02-26 15:25:27

Tragedy; Interpretive Notes, Contexts, Modern Criticism . New York, New York: W. W. Norton & Company. ISBN 978-0-393-97282-5. Ruickbie, Leo (2009). Faustus:...

Click to read more »
J. M. W. Turner
Senin, 2025-12-01 10:30:09

(1961). The Life of J.M.W. Turner, R.A. Clarendon Press. tr. 17. ^ Butlin, Martin; Joll, Evelyn (1984). The paintings of J.M.W. Turner . New Haven: Yale...

Click to read more »
Bảo tàng Tử đạo "Pod Zegarem" ở Lublin
Jumat, 2025-11-14 20:19:52

đạo "Pod Zegarem" ở Lublin (tiếng Ba Lan: Muzeum Martyrologii „Pod Zegarem" w Lublinie) là một bảo tàng nằm bên trong nơi trước đây từng là các phòng giam...

Click to read more »
Heinkel HD 23
Senin, 2026-03-23 14:02:00

Powerplant: 1 × BMW VI, 447 kW (600 hp) Hiệu suất bay Vận tốc cực đại: 250 km/h (160 mph) Trần bay: 7.900 m (25.900 ft) Green, W. & Swanborough, G. (1994)...

Click to read more »
Bảo tàng Ô tô Topacz ở Ślęza
Kamis, 2024-05-09 22:48:00

Bảo tàng Ô tô Topacz ở Ślęza (tiếng Ba Lan: Muzeum Motoryzacji Topacz w Ślęzie) là một bảo tàng tư nhân tọa lạc tại số 12 Phố Główna, làng Ślęza, xã Kobierzyce...

Click to read more »
RMS Carpathia
Minggu, 2021-09-05 21:42:34

2009) Eaton, John P. and Haas, Charles A., Titanic: Triumph and Tragedy (W. W. Norton & Company, 2nd ed. 1995) Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương...

Click to read more »
Bulbophyllum ecornutoides
Minggu, 2024-09-08 11:39:07

ecornutoides là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Cootes & W.Suarez mô tả khoa học đầu tiên năm 2006. ^ The Plant List (2010). "Bulbophyllum...

Click to read more »
Helipterum craspedioides
Senin, 2023-08-07 00:45:06

Helipterum craspedioides là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được W.Fitzg. mô tả khoa học đầu tiên năm 1904. ^ The Plant List (2010). "Helipterum...

Click to read more »
Hensmania turbinata
Sabtu, 2024-11-30 20:01:55

turbinata là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được (Endl.) W.Fitzg. mô tả khoa học đầu tiên năm 1903. ^ The Plant List (2010). "Hensmania...

Click to read more »
Nerine angustifolia
Rabu, 2022-01-05 11:31:06

là một loài thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae. Loài này được (Baker) W.Watson mô tả khoa học đầu tiên năm 1889. ^ The Plant List (2010). "Nerine...

Click to read more »
Jungermannia conferta
Selasa, 2024-10-01 15:42:55

Jungermannia conferta là một loài Rêu trong họ Jungermanniaceae. Loài này được C. F. W. Meissn. ex Spreng. mô tả khoa học đầu tiên năm 1827. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Elymus intramongolicus
Jumat, 2024-09-13 00:03:51

là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Shan Chen & W.Gao) S.L.Chen mô tả khoa học đầu tiên năm 1988. ^ The Plant List (2010). "Elymus...

Click to read more »
Neoregelia martinellii
Rabu, 2021-11-10 23:30:38

martinellii là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ The Plant List (2010). "Neoregelia...

Click to read more »
Scapania calcicola
Rabu, 2022-01-05 10:07:48

một loài rêu tản trong họ Scapaniaceae. Loài này được (Arnell & J. Perss.) W. Ingham miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1904. ^ The Plant List (2010). "Scapania...

Click to read more »
Gastonia elegans
Rabu, 2022-01-05 04:04:28

elegans là một loài thực vật có hoa trong Họ Cuồng cuồng. Loài này được (W.Bull) Frodin mô tả khoa học đầu tiên năm 2003 publ. 2004. ^ The Plant List...

Click to read more »
Viola yunnanfuensis
Minggu, 2021-12-05 03:19:48

yunnanfuensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Thamnobryum aneitense
Kamis, 2023-03-02 05:25:15

Thamnobryum aneitense là một loài Rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được (Mitt.) W. Schultze-Motel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Euphrasia coreana
Rabu, 2024-09-18 17:44:48

Euphrasia coreana là loài thực vật có hoa thuộc họ Cỏ chổi. Loài này được W.Becker mô tả khoa học đầu tiên năm 1921. ^ The Plant List (2010). "Euphrasia...

Click to read more »
Melanoxanthus yushiroi
Rabu, 2026-01-14 09:19:13

Melanoxanthus yushiroi là một loài bọ cánh cứng trong họ Elateridae. Loài này được W. Suzuki miêu tả khoa học năm 1999. ^ Elateridae in Synopsis of the described...

Click to read more »
Gymnadenia godferyana
Sabtu, 2023-11-04 21:28:00

godferyana là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (G.Keller) W.Foelsche mô tả khoa học đầu tiên năm 1999. ^ The Plant List (2010). "Gymnadenia...

Click to read more »
Dendrobium stricticalcarum
Kamis, 2021-12-02 20:51:22

Dendrobium stricticalcarum là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được W.Suarez & Cootes mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Pitcairnia condorensis
Sabtu, 2023-10-21 17:21:29

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Manzan. & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Pitcairnia neillii
Selasa, 2023-04-11 05:35:12

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Manzan. & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Viola replicata
Rabu, 2022-01-05 10:55:46

Viola replicata là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Thamnobryum sublatifolium
Rabu, 2022-01-05 10:08:25

sublatifolium là một loài Rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được (Dixon) W. Schultze-Motel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Anthicus axillaris
Senin, 2021-08-30 15:21:18

Anthicus axillaris là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được W. L. E. Schmidt miêu tả khoa học năm 1842. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of...

Click to read more »
Sclerolaena densiflora
Minggu, 2024-03-10 06:52:27

Sclerolaena densiflora là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. Loài này được (W. Fitzg.) A.J. Scott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Neoregelia lillyae
Sabtu, 2021-12-04 09:08:04

lillyae là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. ^ The Plant List (2010). "Neoregelia...

Click to read more »
Guarea riparia
Kamis, 2024-09-26 05:01:42

Guarea riparia là một loài thực vật có hoa trong họ Meliaceae. Loài này được W.Palacios mô tả khoa học đầu tiên năm 1994. ^ The Plant List (2010). "Guarea...

Click to read more »
Hogna kuyani
Rabu, 2021-11-17 19:19:54

nhện trong họ Lycosidae. Loài này thuộc chi Hogna. Hogna kuyani được Volker W miêu tả năm 2006. Framenau, Gotch & Austin. ^ Platnick, Norman I. (2010):...

Click to read more »
Carex nudata
Sabtu, 2024-11-02 19:40:35

Carex nudata là một loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được W.Boott mô tả khoa học đầu tiên năm 1880. ^ The Plant List (2010). "Carex nudata"...

Click to read more »
Neoregelia eltoniana
Sabtu, 2021-12-04 09:07:44

eltoniana là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. ^ The Plant List (2010). "Neoregelia...

Click to read more »
Pitcairnia luschnathii
Rabu, 2021-11-10 23:57:49

luschnathii là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Pitcairnia buscalionii
Jumat, 2023-08-11 22:58:44

buscalionii là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2003. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Pitcairnia bakiorum
Kamis, 2021-11-18 21:04:04

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Manzan. & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Licaria multinervis
Jumat, 2021-12-03 20:42:44

multinervis là loài thực vật có hoa trong họ Nguyệt quế. Loài này được H. W. Kurz mô tả khoa học đầu tiên năm 2000. ^ The Plant List (2010). "Licaria...

Click to read more »
Cheilolejeunea suprema
Minggu, 2021-12-05 22:51:55

suprema là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Grolle & Piippo) W. Ye & R.L. Zhu mô tả khoa học đầu tiên năm 2010. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Steudnera discolor
Kamis, 2023-03-09 22:55:25

discolor là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được W.Bull miêu tả khoa học đầu tiên năm 1875. ^ The Plant List (2010). "Steudnera...

Click to read more »
Micromyrtus sulphurea
Sabtu, 2025-06-07 19:44:53

sulphurea là một loài thực vật có hoa trong Họ Đào kim nương. Loài này được W.Fitzg. mô tả khoa học đầu tiên năm 1904. ^ The Plant List (2010). "Micromyrtus...

Click to read more »
Pitcairnia gutteana
Sabtu, 2021-12-04 09:13:48

gutteana là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Celmisia allanii
Senin, 2021-10-11 02:07:40

Celmisia allanii là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được W.Martin mô tả khoa học đầu tiên năm 1935. ^ The Plant List (2010). "Celmisia...

Click to read more »
Senecio saundersii
Kamis, 2021-12-02 14:16:13

Senecio saundersii là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được W.Sauer & E.Beck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Viola hondoensis
Minggu, 2021-12-05 03:16:49

Viola hondoensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker & H. Boissieu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908. ^ The Plant List...

Click to read more »
Riccardia colensoi
Minggu, 2021-12-05 19:21:00

Riccardia colensoi là một loài rêu trong họ Aneuraceae. Loài này được Stephani W. Martin mô tả khoa học đầu tiên năm 1950. ^ The Plant List (2010). "Riccardia...

Click to read more »
Hohenbergia burle-marxii
Rabu, 2021-11-10 18:37:38

burle-marxii là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Leme & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 1996. ^ The Plant List (2010). "Hohenbergia...

Click to read more »
Viola hancockii
Sabtu, 2023-11-04 15:18:12

Viola hancockii là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Aechmea itapoana
Sabtu, 2021-12-04 08:42:46

itapoana là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Till & Morowetz mô tả khoa học đầu tiên năm 1981. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Sticherus palmatus
Minggu, 2021-11-14 20:56:07

Sticherus palmatus là một loài dương xỉ trong họ Gleicheniaceae. Loài này được W. Schaffn. ex E. Fourn. Copel. mô tả khoa học đầu tiên năm 1947. ^ The Plant...

Click to read more »
Flickingeria praetermissa
Jumat, 2021-12-03 00:56:15

Flickingeria praetermissa là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được W.Suarez & Cootes mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Cheilolejeunea loriana
Sabtu, 2025-03-29 15:53:24

Cheilolejeunea loriana là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Stephani) W. Ye & R.L. Zhu mô tả khoa học đầu tiên năm 2010. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Pityrodia viscida
Kamis, 2021-12-02 02:55:21

Pityrodia viscida là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi. Loài này được W.Fitzg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904. ^ The Plant List (2010). "Pityrodia...

Click to read more »
Aspidopterys indica
Jumat, 2021-11-12 19:37:19

là một loài thực vật có hoa trong họ Malpighiaceae. Loài này được (Willd.) W.Theob. mô tả khoa học đầu tiên năm 1883. ^ The Plant List (2010). "Aspidopterys...

Click to read more »
Lobelia gouldii
Selasa, 2025-03-25 17:30:51

Lobelia gouldii là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được W.Fitzg. mô tả khoa học đầu tiên năm 1902. ^ The Plant List (2010). "Lobelia...

Click to read more »
Pseuderanthemum velutinum
Jumat, 2025-04-18 15:05:11

Pseuderanthemum velutinum là một loài thực vật có hoa trong họ Ô rô. Loài này được (W. Bull) Guillaumin miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Amegilla pyramidalis
Senin, 2021-09-06 20:32:32

Amegilla pyramidalis là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được W. F. Kirby mô tả khoa học năm 1900. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information...

Click to read more »
Puya textoragicolae
Sabtu, 2022-02-26 17:14:13

textoragicolae là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber miêu tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ The Plant List (2010). "Puya textoragicolae"...

Click to read more »
Dryopteris celsa
Sabtu, 2021-12-04 16:43:35

celsa là một loài thực vật có mạch trong họ Dryopteridaceae. Loài này được (W. Palmer) Knowlt., Palmer & Pollard miêu tả khoa học đầu tiên năm 1900. ^ The...

Click to read more »
Schoenus rodwayanus
Sabtu, 2025-05-17 19:18:34

Schoenus rodwayanus là loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được W.Fitzg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1903. ^ The Plant List (2010). "Schoenus...

Click to read more »
Cheilolejeunea clypeata
Selasa, 2024-09-03 00:24:47

clypeata là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Schwein.) W. Ye & R.L. Zhu mô tả khoa học đầu tiên năm 2010. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Viola kermesina
Minggu, 2021-12-05 03:17:03

Viola kermesina là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1909. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Epidendrum claviculatum
Kamis, 2021-12-02 22:34:23

Epidendrum claviculatum là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được W.Wright mô tả khoa học đầu tiên năm 1787. ^ The Plant List (2010). "Epidendrum...

Click to read more »
Arctostaphylos malloryi
Sabtu, 2024-08-31 17:12:07

Arctostaphylos malloryi là một loài thực vật có hoa trong họ Thạch nam. Loài này được (W.Knight & Gankin) P.V.Wells mô tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ The Plant List...

Click to read more »
Zoica carolinensis
Kamis, 2021-11-18 04:24:43

trong họ Lycosidae. Loài này thuộc chi Zoica. Zoica carolinensis được Volker W. Framenau, Berry & Joseph A. Beatty miêu tả năm 2009. ^ Platnick, Norman I...

Click to read more »
Thyreomelecta bidentata
Senin, 2021-08-30 11:10:39

Thyreomelecta bidentata là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được W. F. Kirby mô tả khoa học năm 1899. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information...

Click to read more »
Pteridium feei
Selasa, 2021-11-09 19:37:50

feei là một loài thực vật có mạch trong họ Dennstaedtiaceae. Loài này được (W. Schaffn. ex Fée) Faull miêu tả khoa học đầu tiên năm 1938. ^ The Plant List...

Click to read more »
Schefflera reginae
Kamis, 2026-05-28 14:59:49

là một loài thực vật có hoa trong Họ Cuồng cuồng. Loài này được (Linden ex W.Richards) Frodin miêu tả khoa học đầu tiên năm 2003 publ. 2004. ^ The Plant...

Click to read more »
Heterocerus infrequens
Kamis, 2021-09-02 16:47:04

infrequens là một loài bọ cánh cứng trong họ Heteroceridae. Loài này được W. V. Miller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis...

Click to read more »
Viola yunnanensis
Sabtu, 2021-11-27 13:59:33

Viola yunnanensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker & H. Boissieu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908. ^ The Plant List...

Click to read more »
Cheilolejeunea japonica
Minggu, 2021-12-05 22:51:37

Cheilolejeunea japonica là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Horik.) W. Ye & R.L. Zhu mô tả khoa học đầu tiên năm 2010. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Liparis asinacephala
Selasa, 2024-10-01 00:31:10

Liparis asinacephala là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được W.Suarez & Cootes mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Tillandsia gutteana
Sabtu, 2021-12-04 09:28:01

gutteana là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber miêu tả khoa học đầu tiên năm 1983. ^ The Plant List (2010). "Tillandsia...

Click to read more »
Campanula alaskana
Rabu, 2024-10-02 18:46:22

alaskana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được (A.Gray) W.Wight ex J.P.Anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1918. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Blumea pungens
Rabu, 2025-04-23 10:11:46

Blumea pungens là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được W.Fitzg. mô tả khoa học đầu tiên năm 1918. ^ The Plant List (2010). "Blumea pungens"...

Click to read more »
Heterocerus subtilis
Kamis, 2021-09-02 16:47:54

Heterocerus subtilis là một loài bọ cánh cứng trong họ Heteroceridae. Loài này được W. V. Miller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis...

Click to read more »
Pitcairnia deroosei
Jumat, 2025-02-07 17:07:10

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Manzan. & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Nomia forbesii
Senin, 2021-12-20 11:19:38

Nomia forbesii là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được W. F. Kirby mô tả khoa học năm 1900. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information...

Click to read more »
Galeandra multifoliata
Rabu, 2023-10-04 11:56:15

Galeandra multifoliata là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được W.Zimm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1934. ^ The Plant List (2010). "Galeandra...

Click to read more »
Viola llullaillacoensis
Minggu, 2021-12-05 03:17:15

llullaillacoensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1927. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Trichosteleum hebridarum
Senin, 2021-11-08 10:15:06

Trichosteleum hebridarum là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được W. Schultze-Motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Hohenbergia oxoniensis
Rabu, 2021-10-20 03:02:36

oxoniensis là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. ^ The Plant List (2010). "Hohenbergia...

Click to read more »
Tillandsia franciscoi
Selasa, 2021-11-16 20:04:17

franciscoi là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Till & J.R.Grant mô tả khoa học đầu tiên năm 2003. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Viola disjuncta
Minggu, 2021-12-05 03:16:09

Viola disjuncta là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W.Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1906. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Heterocerus unicus
Selasa, 2021-08-31 04:04:21

Heterocerus unicus là một loài bọ cánh cứng trong họ Heteroceridae. Loài này được W. V. Miller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1988. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis...

Click to read more »
Deuterocohnia bracteosa
Selasa, 2026-05-05 08:54:32

bracteosa là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Till & L.Hrom. mô tả khoa học đầu tiên năm 1997. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Decaisnina biangulata
Minggu, 2021-12-05 00:22:34

biangulata là một loài thực vật có hoa trong họ Loranthaceae. Loài này được (W.Fitzg.) Barlow mô tả khoa học đầu tiên năm 1966. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Xylocopa forbesii
Sabtu, 2021-11-13 14:34:48

Xylocopa forbesii là một loài Hymenoptera trong họ Apidae. Loài này được W. F. Kirby mô tả khoa học năm 1883. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information...

Click to read more »
Campylopus lorentzii
Minggu, 2021-12-05 20:06:48

lorentzii là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được M. Fleisch. W. Schultze-Motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1963. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Lescuraea setschwanica
Sabtu, 2021-12-04 14:51:02

setschwanica là một loài Rêu trong họ Leskeaceae. Loài này được (Broth.) T. Cao & W.-H. Wang mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. ^ The Plant List (2010). "Lescuraea...

Click to read more »
Trichilia obovata
Kamis, 2023-06-15 02:35:32

Trichilia obovata là một loài thực vật có hoa trong họ Meliaceae. Loài này được W. Palacios miêu tả khoa học đầu tiên năm 1994. ^ The Plant List (2010). "Trichilia...

Click to read more »
Guarea fistulosa
Minggu, 2021-12-05 04:52:18

Guarea fistulosa là một loài thực vật có hoa trong họ Meliaceae. Loài này được W.Palacios mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List (2010). "Guarea...

Click to read more »
Galium muricatum
Kamis, 2026-04-30 23:40:02

muricatum là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được W.Wight mô tả khoa học đầu tiên năm 1900. ^ The Plant List (2010). "Galium muricatum"...

Click to read more »
Cheilolejeunea turgida
Rabu, 2022-01-05 03:25:01

Cheilolejeunea turgida là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được (Mitt.) W. Ye & R.L. Zhu mô tả khoa học đầu tiên năm 2010. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Neoregelia roethii
Senin, 2025-06-09 16:30:13

roethii là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1982. ^ The Plant List (2010). "Neoregelia...

Click to read more »
Pitcairnia cataractae
Sabtu, 2021-12-04 09:12:32

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Manzan. & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Orchis palanchonii
Rabu, 2022-01-05 05:16:00

palanchonii là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được G.Foelsche & W.Foelsche mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Orchis...

Click to read more »
Rhynchospora harveyi
Jumat, 2021-12-03 16:12:42

Rhynchospora harveyi là loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được W.Boott miêu tả khoa học đầu tiên năm 1884. ^ The Plant List (2010). "Rhynchospora...

Click to read more »
Aster tansaniensis
Jumat, 2021-10-29 14:28:09

Aster tansaniensis là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được W.Lippert mô tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010). "Aster...

Click to read more »
Funaria contorta
Jumat, 2021-11-12 20:27:11

contorta là một loài Rêu trong họ Funariaceae. Loài này được (E.B. Bartram) W. Schultze-Motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1963. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Malaxis foliosa
Rabu, 2022-01-05 04:49:22

Malaxis foliosa là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được W.Kittr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Malaxis foliosa"...

Click to read more »
Premna mooiensis
Selasa, 2024-09-03 14:53:43

mooiensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi. Loài này được (H.Pearson) W.Piep. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Premna...

Click to read more »
Mitthyridium samoanum
Minggu, 2021-12-05 19:48:22

Mitthyridium samoanum là một loài rêu trong họ Calymperaceae. Loài này được W. Schultze-Motel H. Rob. mô tả khoa học đầu tiên năm 1975. ^ The Plant List...

Click to read more »
Tephrosia conspicua
Selasa, 2023-03-21 17:05:23

Tephrosia conspicua là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được W.Fitzg. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Tephrosia conspicua"...

Click to read more »
Tetralycosa arabanae
Rabu, 2021-11-10 18:40:40

Lycosidae. Loài này thuộc chi Tetralycosa. Tetralycosa arabanae được Volker W miêu tả năm 2006. Framenau, Gotch & Austin. ^ Platnick, Norman I. (2010):...

Click to read more »
Cyathea hexagona
Selasa, 2024-06-04 08:04:16

Cyathea hexagona là một loài dương xỉ trong họ Cyatheaceae. Loài này được Fée & W. Schaffn. mô tả khoa học đầu tiên năm 1857. Danh pháp khoa học của loài này...

Click to read more »
Thelasis abbreviata
Jumat, 2025-01-03 16:42:31

abbreviata là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Schltr.) W.Kittr. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Thelasis...

Click to read more »
Diplocaulobium ridleyanum
Sabtu, 2025-05-31 19:15:30

ridleyanum là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Schltr.) W.Kittr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Diplocaulobium...

Click to read more »
Tropicus infidus
Rabu, 2021-11-17 22:49:54

Tropicus infidus là một loài bọ cánh cứng trong họ Heteroceridae. Loài này được W. V. Miller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis...

Click to read more »
Lasioglossum andrewsi
Jumat, 2023-09-08 19:15:23

Lasioglossum andrewsi là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được W. F. Kirby mô tả khoa học năm 1900. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information...

Click to read more »
Pitcairnia brackeana
Sabtu, 2023-11-04 20:17:39

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Manzan. & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Acacia sericocarpa
Kamis, 2021-09-09 07:18:51

Acacia sericocarpa là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được W.Fitzg. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Acacia sericocarpa"...

Click to read more »
Vriesea bleheri
Sabtu, 2021-12-04 11:31:14

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Roeth & W.Weber miêu tả khoa học đầu tiên năm 1978. ^ The Plant List (2010). "Vriesea...

Click to read more »
Diplocaulobium gracilicolle
Selasa, 2025-12-30 17:16:12

gracilicolle là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Schltr.) W.Kittr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Diplocaulobium...

Click to read more »
Malleola eburnea
Senin, 2022-06-13 08:21:54

Malleola eburnea là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được W.Suarez & Cootes mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Viola tienschiensis
Jumat, 2021-11-12 19:59:19

tienschiensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1921. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Corispermum flexuosum
Sabtu, 2021-12-04 04:31:44

Corispermum flexuosum là loài thực vật có hoa thuộc họ Dền. Loài này được W.Wang & Fuh mô tả khoa học đầu tiên năm 1959. ^ The Plant List (2010). "Corispermum...

Click to read more »
Abutilon andrewsianum
Senin, 2021-09-06 18:45:09

andrewsianum là một loài thực vật có hoa trong họ Cẩm quỳ. Loài này được W.Fitzg. mô tả khoa học đầu tiên năm 1918. ^ The Plant List (2010). "Abutilon...

Click to read more »
Viola sikkimensis
Minggu, 2021-12-05 03:18:55

Viola sikkimensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1916. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Viola hillii
Rabu, 2022-01-05 18:55:52

Viola hillii là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Hogna diyari
Kamis, 2021-11-18 03:42:51

nhện trong họ Lycosidae. Loài này thuộc chi Hogna. Hogna diyari được Volker W miêu tả năm 2006. Framenau, Gotch & Austin. ^ Platnick, Norman I. (2010):...

Click to read more »
Vincetoxicum wangii
Selasa, 2023-07-18 00:24:52

wangii là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được (P.T. Li & W. Kittr.) Liede miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Aster comptonii
Minggu, 2023-09-03 08:25:29

Aster comptonii là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được W.Lippert mô tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010). "Aster comptonii"...

Click to read more »
Lescuraea yunnanensis
Minggu, 2024-09-22 16:31:47

yunnanensis là một loài Rêu trong họ Leskeaceae. Loài này được (Broth.) T. Cao & W.-H. Wang mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. ^ The Plant List (2010). "Lescuraea...

Click to read more »
Boronia pauciflora
Selasa, 2024-12-10 16:40:01

pauciflora là một loài thực vật có hoa trong họ Cửu lý hương. Loài này được W.Fitzg. mô tả khoa học đầu tiên năm 1918. ^ The Plant List (2010). "Boronia...

Click to read more »
Acacia neurophylla
Senin, 2024-09-02 21:34:35

Acacia neurophylla là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được W.Fitzg. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Acacia neurophylla"...

Click to read more »
Hymenophyllum macrocarpon
Selasa, 2023-06-20 12:25:24

macrocarpon là một loài dương xỉ trong họ Hymenophyllaceae. Loài này được W. Schaffn. ex E. Fourn. mô tả khoa học đầu tiên năm 1872. Danh pháp khoa học...

Click to read more »
Bảo tàng Hải quân ở Gdynia
Kamis, 2024-11-07 09:04:25

Bảo tàng Hải quân ở Gdynia (tiếng Ba Lan: Muzeum Marynarki Wojennej w Gdyni) là một bảo tàng được thành lập vào ngày 28 tháng 6 năm 1953 ở thành phố Gdynia...

Click to read more »
Tradescantia andersoniana
Senin, 2025-06-23 15:30:58

andersoniana là một loài thực vật có hoa trong họ Commelinaceae. Loài này được W.Ludw. & Rohweder miêu tả khoa học đầu tiên năm 1954. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Malaxis keysseri
Rabu, 2023-02-08 05:45:42

keysseri là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Mansf.) W.Kittr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Malaxis...

Click to read more »
Anthicus fenestratus
Senin, 2021-08-30 15:23:28

Anthicus fenestratus là một loài bọ cánh cứng trong họ Anthicidae. Loài này được W. L. E. Schmidt miêu tả khoa học năm 1842. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of...

Click to read more »
Mezobromelia hutchisonii
Rabu, 2024-12-04 19:53:40

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được (L.B.Sm.) W.Weber & L.B.Sm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1983. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Dactylorhiza daunia
Senin, 2022-01-03 08:35:16

Dactylorhiza daunia là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được W.Rossi & al. mô tả khoa học đầu tiên năm 1995. ^ The Plant List (2010). "Dactylorhiza...

Click to read more »
Viola rugosa
Minggu, 2023-06-25 01:05:30

rugosa là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được Phil. ex W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1922. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Tropicus aratus
Rabu, 2021-11-17 22:48:37

Tropicus aratus là một loài bọ cánh cứng trong họ Heteroceridae. Loài này được W. V. Miller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis...

Click to read more »
Tainia ovalifolia
Jumat, 2025-11-14 00:07:32

thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Ames & C.Schweinf.) Garay & W.Kittr. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1985. ^ The Plant List (2010). "Tainia...

Click to read more »
Octarrhena teretifolia
Jumat, 2021-12-03 04:11:15

teretifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Gilli) W.Kittr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Octarrhena...

Click to read more »
Pitcairnia goudae
Sabtu, 2021-12-04 09:13:42

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Manzan. & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Neoregelia richteri
Sabtu, 2021-12-04 09:08:48

richteri là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1982. ^ The Plant List (2010). "Neoregelia...

Click to read more »
Viola fuscifolia
Kamis, 2021-11-18 20:21:40

Viola fuscifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Dieffenbachia leopoldii
Rabu, 2021-11-10 18:54:49

leopoldii là một loài thực vật có hoa trong họ Ráy (Araceae). Loài này được W.Bull mô tả khoa học đầu tiên năm 1878. ^ The Plant List (2010). "Dieffenbachia...

Click to read more »
Viola nuda
Jumat, 2024-09-06 17:31:36

Viola nuda là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929. ^ The Plant List (2010). "Viola nuda"...

Click to read more »
Canistrum seidelianum
Jumat, 2021-11-12 20:00:15

seidelianum là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được W.Weber mô tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ The Plant List (2010). "Canistrum...

Click to read more »
Pterygoneurum crossidioides
Jumat, 2021-11-05 20:33:47

Pterygoneurum crossidioides là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được W. Frey, Herrnst. & Kurschner mô tả khoa học đầu tiên năm 1990. ^ The Plant...

Click to read more »
Mammillaria miegiana
Sabtu, 2021-12-04 20:10:43

Mammillaria miegiana là một loài thực vật có hoa trong họ Cactaceae. Loài này được W. Earle mô tả khoa học đầu tiên năm 1972. ^ The Plant List (2010). "Mammillaria...

Click to read more »
Ectropothecium novae-guineae
Rabu, 2024-08-28 22:45:03

Ectropothecium novae-guineae là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được W. Schultze-Motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1963. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Sabina lemeeana
Selasa, 2021-11-09 20:14:18

là một loài thực vật hạt trần trong họ Cupressaceae. Loài này được Cheng & W. T. Wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1961. ^ The Plant List (2010). "Sabina...

Click to read more »
Hymenophyllum baueri
Senin, 2021-11-15 01:40:28

Hymenophyllum baueri là một loài dương xỉ trong họ Hymenophyllaceae. Loài này được W. Schaffn. ex E. Fourn. mô tả khoa học đầu tiên năm 1872. Danh pháp khoa học...

Click to read more »
Hydrocyphon deflexicollis
Selasa, 2021-08-31 06:56:12

deflexicollis là một loài bọ cánh cứng trong họ Scirtidae. Loài này được P. W. J. Müller miêu tả khoa học năm 1821. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the...

Click to read more »
Aster erucifolius
Rabu, 2022-07-13 16:18:25

erucifolius là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (Thell.) W.Lippert mô tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010). "Aster...

Click to read more »
Oenothera rivadaviae
Kamis, 2026-02-05 22:53:06

rivadaviae là một loài thực vật có hoa trong họ Anh thảo chiều. Loài này được W. Dietr. mô tả khoa học đầu tiên năm 1977. ^ The Plant List (2010). "Oenothera...

Click to read more »
Heteroscyphus erraticus
Senin, 2026-04-27 12:55:02

Heteroscyphus erraticus là một loài rêu tản trong họ Geocalycaceae. Loài này được (W. Martin & E.A. Hodgs.) J.J. Engel & R.M. Schust. miêu tả khoa học lần đầu...

Click to read more »
Dracaena cristula
Senin, 2024-09-16 04:35:14

Dracaena cristula là một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được W.Bull mô tả khoa học đầu tiên năm 1878. ^ The Plant List (2010). "Dracaena...

Click to read more »
Pherosphaera hookeriana
Rabu, 2024-12-04 18:06:54

hookeriana là một loài thực vật hạt trần trong họ Podocarpaceae. Loài này được W.Archer bis mô tả khoa học đầu tiên năm 1850. ^ The Plant List (2010). "Pherosphaera...

Click to read more »
Viola lucens
Minggu, 2021-12-05 03:17:17

Viola lucens là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Lepidolaena stangeri
Jumat, 2023-07-14 23:46:59

rêu tản trong họ Lepidolaenaceae. Loài này được (Gottsche, Lindenb. & Nees) W. Martin & E.A. Hodgs. miêu tả khoa học lần đầu tiên năm 1950. ^ The Plant...

Click to read more »
Rhopalocerus setosus
Minggu, 2021-09-05 06:46:35

Rhopalocerus setosus là một loài bọ cánh cứng trong họ Zopheridae. Loài này được W. Redtenbacher miêu tả khoa học năm 1842. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the...

Click to read more »
Pseudocyclosorus griseus
Senin, 2021-12-20 16:28:21

một loài dương xỉ trong họ Thelypteridaceae. Loài này được Holttum & Jeff W.Grimes mô tả khoa học đầu tiên năm 1980. Danh pháp khoa học của loài này chưa...

Click to read more »
Artemisia wudanica
Senin, 2021-12-20 15:15:58

wudanica là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được S.L.Liou & W.Wang mô tả khoa học đầu tiên năm 1979. ^ The Plant List (2010). "Artemisia...

Click to read more »
Polygala vergrandis
Selasa, 2021-11-16 20:11:19

vergrandis là một loài thực vật có hoa trong họ Polygalaceae. Loài này được W. Lewis miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Polygala vergrandis"...

Click to read more »
Hymenophyllum elongatum
Senin, 2023-10-16 16:24:16

elongatum là một loài dương xỉ trong họ Hymenophyllaceae. Loài này được Jeff W.Grimes mô tả khoa học đầu tiên năm 1979. Danh pháp khoa học của loài này chưa...

Click to read more »
Zoica pacifica
Kamis, 2021-11-04 19:10:33

trong họ Lycosidae. Loài này thuộc chi Zoica. Zoica pacifica được Volker W. Framenau, Berry & Joseph A. Beatty miêu tả năm 2009. ^ Platnick, Norman I...

Click to read more »
Munronia pinnata
Selasa, 2022-03-08 08:09:19

pinnata là một loài thực vật có hoa trong họ Meliaceae. Loài này được (Wall.) W. Theob. mô tả khoa học đầu tiên năm 1883. ^ The Plant List (2010). "Munronia...

Click to read more »
Pitcairnia susannae
Selasa, 2025-04-01 20:16:28

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Manzan. & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Quercus bernardensis
Kamis, 2021-12-02 00:36:54

Quercus bernardensis là một loài thực vật có hoa trong họ Cử. Loài này được W.Wolf miêu tả khoa học đầu tiên năm 1918. ^ The Plant List (2010). "Quercus...

Click to read more »
Vitex lokundjensis
Senin, 2024-09-09 13:41:23

lokundjensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi. Loài này được W.Piep. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929. ^ The Plant List (2010). "Vitex...

Click to read more »
Pitcairnia bifurcatispina
Rabu, 2021-11-10 23:46:09

là một loài thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Manzan. & W.Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant List (2010). "Pitcairnia...

Click to read more »
Bảo tàng Khai thác Than ở Zabrze
Selasa, 2020-11-03 10:12:04

Bảo tàng Khai thác Than ở Zabrze (tiếng Ba Lan: Muzeum Górnictwa Węglowego w Zabrzu) là một bảo tàng tọa lạc tại số 19 Phố 3 tháng 5, Zabrze, Ba Lan. Bảo...

Click to read more »
Vitex milnei
Jumat, 2025-05-23 14:24:23

Vitex milnei là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa môi. Loài này được W.Piep. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Vitex milnei"...

Click to read more »
Prionocyphon serricornis
Minggu, 2021-09-05 03:06:58

serricornis là một loài bọ cánh cứng trong họ Scirtidae. Loài này được P. W. J. Müller miêu tả khoa học năm 1821. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis of the...

Click to read more »
Heterocerus crossi
Kamis, 2021-09-02 16:46:35

Heterocerus crossi là một loài bọ cánh cứng trong họ Heteroceridae. Loài này được W. V. Miller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1995. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis...

Click to read more »
Tropicus vicinus
Rabu, 2021-11-17 22:51:20

Tropicus vicinus là một loài bọ cánh cứng trong họ Heteroceridae. Loài này được W. V. Miller miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ Hallan, J. (2010) Synopsis...

Click to read more »
Pseudapis anomala
Senin, 2021-12-20 16:28:02

Pseudapis anomala là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được W. F. Kirby mô tả khoa học năm 1900. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information...

Click to read more »
Jungermannia formosa
Sabtu, 2025-05-24 22:09:05

Jungermannia formosa là một loài Rêu trong họ Jungermanniaceae. Loài này được C. F. W. Meissn. ex Spreng. mô tả khoa học đầu tiên năm 1827. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Viola lehmannii
Kamis, 2022-12-22 07:21:15

Viola lehmannii là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1907. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Viola joergensenii
Minggu, 2021-12-05 03:16:59

joergensenii là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1926. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Heteroscyphus circumdentatus
Jumat, 2021-11-12 19:09:43

circumdentatus là một loài rêu tản trong họ Geocalycaceae. Loài này được (W. Martin & E.A. Hodgs.) J.J. Engel & R.M. Schust. miêu tả khoa học lần đầu...

Click to read more »
Celmisia insignis
Kamis, 2023-03-30 15:15:16

Celmisia insignis là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được W.Martin mô tả khoa học đầu tiên năm 1935. ^ The Plant List (2010). "Celmisia...

Click to read more »
Marsdenia dracontea
Kamis, 2023-05-11 00:25:31

là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được (E. Fourn.) W. Rothe mô tả khoa học đầu tiên năm 1915. ^ The Plant List (2010). "Marsdenia...

Click to read more »
Fimbristylis sanjappae
Sabtu, 2025-10-04 00:05:08

Fimbristylis sanjappae là loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được W.Khan & Solanke mô tả khoa học đầu tiên năm 2006. ^ The Plant List (2010)....

Click to read more »
Viola triangulifolia
Minggu, 2021-12-05 03:19:20

triangulifolia là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker miêu tả khoa học đầu tiên năm 1929. ^ The Plant List (2010). "Viola...

Click to read more »
Schoenus laevigatus
Senin, 2021-11-01 16:03:56

Schoenus laevigatus là loài thực vật có hoa trong họ Cói. Loài này được W.Fitzg. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1904. ^ The Plant List (2010). "Schoenus...

Click to read more »
Macromitrium noguchianum
Sabtu, 2021-12-04 19:06:57

Macromitrium noguchianum là một loài Rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được W. Schultze-Motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1962. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Hymenophyllum bulnesianum
Jumat, 2023-02-24 15:25:31

bulnesianum là một loài dương xỉ trong họ Hymenophyllaceae. Loài này được W. Schaffn. ex Fée mô tả khoa học đầu tiên năm 1857. Danh pháp khoa học của...

Click to read more »
Patellapis binghami
Selasa, 2021-12-28 19:38:16

Patellapis binghami là một loài Hymenoptera trong họ Halictidae. Loài này được W. F. Kirby mô tả khoa học năm 1900. ^ (2008) Integrated Taxonomic Information...

Click to read more »
Tillandsia grossispicata
Kamis, 2023-06-08 10:45:28

thực vật có hoa trong họ Bromeliaceae. Loài này được Espejo, López-Ferr. & W. Till mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. ^ The Plant List (2010). "Tillandsia...

Click to read more »
Mittenothamnium nano-operculatum
Rabu, 2021-11-10 19:58:36

nano-operculatum là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (Thér.) W. Schultze-Motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Viola szetschwanensis
Sabtu, 2023-09-23 17:41:19

szetschwanensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hoa tím. Loài này được W. Becker & H. Boissieu miêu tả khoa học đầu tiên năm 1908. ^ The Plant List...

Click to read more »
Pityrocarpa moniliformis
Rabu, 2021-10-20 02:43:40

một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được (Benth.) Luckow & R. W. Jobson mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List (2010). "Pityrocarpa...

Click to read more »
Gymnadenia truongiae
Senin, 2022-06-13 02:49:30

truongiae là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được (Demares) W.Foelsche mô tả khoa học đầu tiên năm 1999. ^ The Plant List (2010). "Gymnadenia...

Click to read more »
Eriachne pauciflora
Senin, 2021-11-01 17:06:14

Eriachne pauciflora là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được W.Fitzg. mô tả khoa học đầu tiên năm 1918. ^ The Plant List (2010). "Eriachne...

Click to read more »
Pohlia mauiensis
Sabtu, 2026-03-14 20:13:29

là một loài Rêu trong họ Bryaceae. Loài này được (Broth. ex E.B. Bartram) W. Schultze-Motel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962. ^ The Plant List (2010)...

Click to read more »
Acacia eremophila
Minggu, 2024-09-08 13:52:29

Acacia eremophila là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu. Loài này được W.Fitzg. miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010). "Acacia eremophila"...

Click to read more »