Search Results: Theodor Weber

Sorry, the article you're looking for isn't specifically available. Here are related topics:


Tế bào
Rabu, 2026-02-25 00:19:46

đầu tiên được nghiên cứu vào năm 1839 của Matthias Jakob Schleiden và Theodor Schwann, phát biểu rằng tất cả các sinh vật sống được cấu tạo bởi một hay...

Click to read more »
Carl Starfelt
Senin, 2026-05-18 00:25:35

Carl Anders Theodor Starfelt (sinh ngày 1 tháng 6 năm 1995) là một cầu thủ bóng đá người Thụy Điển thi đấu cho câu lạc bộ Nga Rubin Kazan ở vị trí trung...

Click to read more »
2005
Jumat, 2026-05-29 21:00:48

Vật Lý: Roy J. Glauber (phân nửa giải), John L. Hall (phần tư giải) và Theodor W. Hänsch (phần tư giải). Hóa học: Yves Chauvin, Richard Schrock, Robert...

Click to read more »
Bách khoa toàn thư
Selasa, 2026-03-03 02:36:25

Vĩnh Lạc đại điển (1403-1408). Bách khoa thư sớm nhất của Trung quốc. Theodor Zwinger (1533-1588), Theatrum Vitae Humanae, 1588. Louis Moréri The Great...

Click to read more »
1955
Kamis, 2026-05-14 12:11:38

Eugene Lamb, Polykarp Kusch Hóa học - Vincent du Vigneaud Y học- Axel Hugo Theodor Theorell Văn học - Halldór Kiljan Laxness Hòa bình - không có giải Wikimedia...

Click to read more »
Heinrich Böll
Minggu, 2025-09-28 12:42:51

Heinrich Theodor Böll (21 tháng 12 năm 1917 – 16 tháng 7 năm 1985) là nhà văn Đức đoạt giải Georg Büchner năm 1967 và giải Nobel Văn học năm 1972. Böll...

Click to read more »
Chiến tranh thế giới thứ hai
Sabtu, 2026-06-06 11:46:02

ISBN 978-3813207026. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 12 năm 2007. ^ Schieder, Theodor (2004). Dokumentation der Vertreibung der Deutschen aus Ost-Mitteleuropa...

Click to read more »
Nhiễm sắc thể
Jumat, 2026-05-22 04:35:00

là loại prôtêin có liên quan chặt chẽ đến cấu trúc NST. Năm 1902-1903, Theodor Boveri và Walter Sutton trình bày giả thuyết "di truyền NST", sau trở thành...

Click to read more »
Max von Laue
Senin, 2021-12-13 15:42:54

Max Theodor Felix von Laue (9 tháng 10 năm 1879 - 24 tháng 4 năm 1960) là một nhà vật lý người Đức, người đã giành giải thưởng Nobel vật lý năm 1914 nhờ...

Click to read more »
Châu Âu
Jumat, 2026-05-22 07:05:24

1740-1815, các trang 20-28. ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish M. Scott, Frederick the Great, trang 145 ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish...

Click to read more »
Trại tập trung Dachau
Sabtu, 2026-04-18 14:12:59

cơ bản của trại, bao gồm thiết kế và kế hoạch xây dựng, được Kommandant Theodor Eicke phát triển và được áp dụng cho tất cả các trại sau đó. Trại bao gồm...

Click to read more »
25 tháng 8
Jumat, 2025-11-28 15:07:47

Nguyễn Thiếp, danh sĩ cuối đời Hậu Lê và Tây Sơn (m. 1804) 1841 – Emil Theodor Kocher, nhà nghiên cứu Y khoa người Thụy Sĩ, được nhận giải Nobel (m. 1917)...

Click to read more »
Adolf Hitler
Sabtu, 2026-06-06 19:04:34

của hồng phiến. Trong những năm chiến tranh, Hitler được bác sĩ riêng Theodor Morell kê tới 90 loại thuốc khác nhau. Ông uống nhiều viên mỗi ngày để...

Click to read more »
1998
Kamis, 2026-05-21 15:20:02

1948) 3 tháng 5: Raimund Harmstorf, diễn viên Đức (s. 1940) 4 tháng 5: Theodor Oberländer, chính khách Đức (s. 1905) 6 tháng 5: Erich Mende, luật gia...

Click to read more »
1994
Senin, 2026-06-08 15:36:24

tháng 12: Dean Rusk, Bộ trưởng Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ (s. 1909) 22 tháng 12: Theodor Piffl-Perčević, chính khách Áo (s. 1911) 24 tháng 12: John James Osborne...

Click to read more »
Dr. Seuss
Kamis, 2026-05-28 06:43:43

Theodor Seuss Geisel (/suːs ˈɡaɪzəl, zɔɪs -/ sooss GHY-zəl, zoyss -⁠; 2 tháng 3 năm 1904 – 24 tháng 9 năm 1991) là một tác giả và họa sĩ truyện tranh...

Click to read more »
Marcus Aurelius
Sabtu, 2025-11-22 22:46:53

Marcus Aurelius, trang 25 ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish M. Scott, Frederick the Great, trang 241 ^ a b Theodor Schieder, Sabina Berkeley,...

Click to read more »
1902
Jumat, 2026-05-01 15:52:59

Zeeman Hóa học – Hermann Emil Fischer Y học – Sir Ronald Ross Văn học – Theodor Mommsen Hòa bình – Élie Ducommun, Albert Gobat Wikimedia Commons có thêm...

Click to read more »
Franz Schubert
Selasa, 2024-08-06 08:23:18

Himmelpfortgrund (nay thuộc Alsergrund), Viên, thủ đô nước Áo. Cha ông là Franz Theodor Schubert - con của một nông dân vùng Moravia- là thầy giáo nổi tiếng trong...

Click to read more »
Enzyme
Selasa, 2025-11-25 10:50:47

dạ dày, có vai trò cắt protein thành những chuỗi polypeptide ngắn hơn), Theodor Schwann (người đầu tiên phát hiện enzyme này) đã đặt là "pepsin" dựa vào...

Click to read more »
Đan Mạch
Sabtu, 2026-05-16 13:36:43

(1904) cũng được Mauritz Stiller đưa lên màn ảnh năm 1916, sau đó Carl Theodor Dreyer cũng lại làm một bản phim mới (1924). Mặc dù được biết đến nhiều...

Click to read more »
Đức
Kamis, 2026-05-28 08:03:39

Johann Wolfgang von Goethe, Friedrich Schiller, Gotthold Ephraim Lessing và Theodor Fontane. Bộ sưu tập các truyện dân gian do Anh em nhà Grimm xuất bản đã...

Click to read more »
1992
Rabu, 2026-06-03 20:13:05

1903) 08 tháng 4: Käte Hamburger, nữ triết gia Đức (s. 1896) 09 tháng 4: Theodor Schieffer, nhà sử học Đức (s. 1910) 10 tháng 4: Peter Dennis Mitchell,...

Click to read more »
Faust
Sabtu, 2020-02-01 07:57:25

Der Tragödie dritter Teil (Faust. Phần ba của bi kịch) của Friedrich Theodor Vischer. Bi kịch của Christopher Marlowe, xem Tragical History of Doctor...

Click to read more »
Hermann von Tresckow
Minggu, 2024-06-30 12:46:35

Hermann Heinrich Theodor von Tresckow (1 tháng 5 năm 1818 tại làng Blankenfelde tại quận Königsberg in der Neumark – 20 tháng 4 năm 1900 tại Wartenberg...

Click to read more »
Danh sách một số họ phổ biến
Senin, 2025-01-20 22:41:51

Ioniţă ("John/Jean nhỏ") Dumitru ("Demetrius") Dinu ("Constantine") Tudor ("Theodor") Dobre (gốc từ chữ dobro của tiếng Slav nghĩa là "tốt") Barbu ("người...

Click to read more »
Đạo diễn phim điện ảnh
Sabtu, 2026-05-09 11:20:05

Coward Robert Ford - 2007) Stanley Donen (Singin' in the Rain - 1952) Carl Theodor Dreyer (The Passion of Joan of Arc - 1928) Guru Dutt (Pyaasa - 1957) Clint...

Click to read more »
Heidelberg
Sabtu, 2025-11-22 01:38:01

của Karls (Karlstor) là khải hoàn môn nhằm vinh danh Tuyển hầu tước Karl Theodor, nằm ở phía đông của Heidelberg. Nó được xây từ năm 1775–1781 do nhà thiết...

Click to read more »
Illuminati
Jumat, 2026-01-16 20:57:21

yếu, và giải thể bởi luật cấm năm 1784. Năm 1777 lãnh chúa độc tài Karl Theodor thống trị khu Bavaria. Năm 1784 ông ra lệnh cấm các hội bí mật, trong đó...

Click to read more »
Đại công quốc Hessen
Senin, 2026-05-11 10:58:31

Grolman (1821-1829) Heinrich von Gagern (tháng ba-Tháng Sáu 1848) Reinhard Carl Theodor Eigenbrodt tháng sáu / tháng 7 năm 1848 Heinrich Karl Jaup (July 1848-1850)...

Click to read more »
Berlin
Selasa, 2026-05-05 17:16:06

Henricus van 't Hoff 1901 Emil Adolf von Behring 1902 Emil Fischer 1902 Theodor Mommsen 1905 Adolf von Baeyer 1905 Robert Koch 1907 Albert Abraham Michelson...

Click to read more »
Karl Theodor, Tuyển hầu xứ Bayern
Kamis, 2026-05-21 16:46:12

Karl Theodor (11 tháng 12 năm 1724 – 16 tháng 2 năm 1799) là Bá tước Pfalz-Sulzbach từ năm 1733, sau cái chết của cha mình; từ năm 1742, sau cái chết...

Click to read more »
Quyền tác giả
Sabtu, 2026-03-14 17:36:27

Zentek, Thomas Meinke: Das neue Urheberrecht (Quyền tác giả mới), Haufe Theodor Enders: Anwaltspraxis, Beratung im Urheberrecht und Medienrecht (Tư vấn...

Click to read more »
Chủ nghĩa Zion
Minggu, 2026-04-12 18:03:35

Nga. Phong trào chính trị được chính thức thành lập bởi ký giả Áo-Hung Theodor Herzl vào năm 1897 sau khi xuất bản cuốn sách của mình có tựa Der Judenstaat...

Click to read more »
Euro
Rabu, 2026-04-08 20:41:13

đối phó với tình thế này, tên "Euro" được Bộ trưởng Bộ Tài chính Đức, Theodor Waigel, đề nghị. Ngày 13 tháng 12 năm 1996 các bộ trưởng Bộ Tài chính của...

Click to read more »
Sigmund Freud
Kamis, 2026-06-04 01:23:52

Merleau-Ponty coi Freud là một trong những người dự đoán hiện tượng học, trong khi Theodor W. Adorno coi Edmund Husserl, người sáng lập hiện tượng học là đối nghịch...

Click to read more »
1909
Sabtu, 2026-05-09 21:50:40

Guglielmo Marconi, Ferdinand Braun Hóa học - Wilhelm Ostwald Y học - Emil Theodor Kocher Văn học - Selma Lagerlöf Hòa bình - Auguste Beernaert, Paul-Henri-Benjamin...

Click to read more »
Sinh học
Rabu, 2026-05-27 23:44:21

xuất hiện lần đầu một bản dịch tác phẩm Linnaeus năm 1771. Năm 1797, Theodor Georg August Roose sử dụng thuật ngữ trong lời nói đầu của cuốn sách với...

Click to read more »
Leipzig
Jumat, 2025-11-14 18:38:46

Nobel khác là Gustav Ludwig Hertz (vật lý), Wilhelm Ostwald (hóa học) và Theodor Mommsen (văn học). Nhưng người là cựu cán bộ giảng dạy của trường gồm có...

Click to read more »
1986
Rabu, 2026-06-03 21:07:25

1933) 20 tháng 10: Fritz Hochwälder, nhà văn Áo (sinh 1911) 21 tháng 10: Theodor Busse, tướng Đức (sinh 1887) 22 tháng 10: Albert von Szent-Györgyi Nagyrapolt...

Click to read more »
1926
Jumat, 2026-05-15 08:58:28

1843) Nguyễn Hiển Dĩnh. (s. 1853) Vật lý - Jean Baptiste Perrin Hóa học - Theodor Svedberg Sinh lý học hoặc Y học - Johannes Andreas Grib Fibiger Văn học...

Click to read more »
1972
Selasa, 2026-05-26 18:22:07

(sinh 1899) 13 tháng 5: Dan Blocker, diễn viên Mỹ (sinh 1928) 14 tháng 5: Theodor Blank, chính trị gia Đức (sinh 1905) 18 tháng 5: Sidney Franklin, đạo diễn...

Click to read more »
Erwin Rommel
Rabu, 2026-05-27 22:15:13

"làm nên một Rommel" để chỉ sự làm việc một cách ngay thẳng và mạnh mẽ. Theodor Werner, từng là một sĩ quan phục vụ dưới quyền Rommel trong cuộc Chiến...

Click to read more »
Otto von Emmich
Selasa, 2021-12-14 08:51:08

Albert Theodor Otto Emmich, từ năm 1912 là von Emmich (4 tháng 7 năm 1848 tại Minden – 22 tháng 12 năm 1915 tại Hannover) là một sĩ quan quân đội Phổ...

Click to read more »
Elisabeth Auguste xứ Sulzbach
Senin, 2024-11-04 01:07:28

III Philipp, và qua cuộc hôn nhân của bà với Tuyển hầu xứ Pfalz Karl IV Theodor, bà trở thành Tuyển hầu phu nhân xứ Pfalz và đến năm 1777, chồng bà thừa...

Click to read more »
Paul von Hindenburg
Jumat, 2025-03-07 00:04:54

Princeton, New Jersey: Princeton University Press, 1964. Eschenburg, Theodor "The Role of the Personality in the Crisis of the Weimar Republic: Hindenburg...

Click to read more »
MP 18
Selasa, 2024-09-10 13:33:49

MP 18 do Theodor Bergmann Abteilung Waffenbau sản xuất là súng tiểu liên đầu tiên được sử dụng trong chiến đấu. Nó đã được đưa vào phục vụ vào năm 1918...

Click to read more »
Israel
Jumat, 2026-06-05 00:04:04

trào phục quốc Do Thái đã hiện diện trên thực tiễn, song nhà báo Áo-Hung Theodor Herzl là người được công nhận có công hình thành chủ nghĩa phục quốc Do...

Click to read more »
Sự sống
Rabu, 2026-05-06 09:08:17

phương thức phân bào. Học thuyết tế bào được các tác giả Henri Dutrochet, Theodor Schwann, Rudolf Virchow và những người khác đưa ra vào đầu thế kỷ 19, và...

Click to read more »
Súng máy
Rabu, 2026-05-20 21:22:52

phong. Năm 1902, 2 vị thợ súng người Đan Mạch là Julius A. Ramussen và Theodor Schobue đã giới thiệu một loại súng máy mới có thể dễ dàng cơ động bởi...

Click to read more »
Theodor Eicke
Senin, 2026-05-25 20:09:14

Theodor Eicke (17 tháng 10 năm 1892 – 26 tháng 2 năm 1943) là một sĩ quan quân đội Đức, từng giữ chức vụ quan chức cao cấp của lực lượng SS và chỉ huy...

Click to read more »
1999
Kamis, 2026-06-04 10:51:23

1930) 9 tháng 7: Karl Adam, cầu thủ bóng đá Đức (s. 1924) 10 tháng 7: Theodor Eschenburg, nhà chính trị học Đức, nhà xuất bản (s. 1904) Đinh Núp, Anh...

Click to read more »
George Orwell
Kamis, 2026-04-30 15:43:48

exclusive images of Orwell. "Is Bad Writing Necessary?" - An essay comparing Theodor Adorno and George Orwell's lives and writing styles. In Lingua Franca,...

Click to read more »
Bảng tuần hoàn
Kamis, 2026-05-28 05:07:14

thông thường. Trong số các biến thể, một phiên bản khá phổ biến là bản của Theodor Benfey (1960), trong đó các nguyên tố được sắp xếp theo một chuỗi xoắn...

Click to read more »
Albrecht von Roon
Selasa, 2025-11-18 00:12:27

Albrecht Theodor Emil Graf von Roon (30 tháng 4 năm 1803 – 23 tháng 2 năm 1879) là một chính khách và quân nhân Phổ, đã trở thành Thống chế của quân đội...

Click to read more »
Maria Leopoldina của Áo-Este
Rabu, 2026-01-14 13:23:55

với tư cách là người vợ thứ hai của Karl Theodor, Tuyển hầu xứ Bayern. Bà trở thành vợ thứ 2 của Karl Theodor khi mới 18 tuổi, trong khi đó chồng bà đã...

Click to read more »
Holmi
Sabtu, 2025-12-20 23:05:06

holmi là một nguyên tố đất hiếm. Holmi được nhà hóa học Thụy Điển, Per Theodor Cleve, phát hiện. Oxit của nó được cô lập đầu tiên từ các quặng đất hiếm...

Click to read more »
Tây Đức
Selasa, 2026-05-12 11:35:53

Chính phủ Liên bang nghị viện cộng hòa lập hiến Tổng thống   • 1949–1959 Theodor Heuss • 1959–1969 Heinrich Lübke • 1969–1974 Gustav Heinemann • 1974–1979...

Click to read more »
1973
Kamis, 2026-01-29 17:42:14

1887) 16 tháng 6: Karl Hamann, chính trị gia Đức (sinh 1903) 18 tháng 6: Theodor Krancke, đô đốc Đức (sinh 1893) 23 tháng 6: Hans Reese, cầu thủ bóng đá...

Click to read more »
Họ
Minggu, 2026-03-08 20:36:04

lấy những cái họ thô tục, kỳ quái hay xúc phạm đến nhân phẩm. Theo Ernst Theodor Amadeus Hoffmann, các họ như thế bao gồm: Ochsenschwanz – Đuôi bò Temperaturwechsel...

Click to read more »
Ngày phẫn nộ
Minggu, 2025-11-23 00:59:49

Đan Mạch: Vredens dag) là một bộ phim tâm lý tội phạm của đạo diễn Carl Theodor Dreyer, được phát hành vào các năm 1943-6. Truyện phim phỏng theo vở thoại...

Click to read more »
Cổng logic
Selasa, 2026-03-10 17:19:20

Existential Graphs of Charles S. Peirce, p. 131. ^ Hans Kleine Büning; Theodor Lettmann (1999). Propositional logic: deduction and algorithms. Cambridge...

Click to read more »
Điểm Spieker
Jumat, 2025-11-21 21:20:42

ABC. Điểm này được đặt theo tên một nhà hình học người Đức thế kỷ XIX Theodor Spieker. Điểm Spieker của một tam giác là tâm đường tròn nội tiếp của tam...

Click to read more »
Trung thể
Kamis, 2019-01-03 14:55:35

bào quan điều hòa tiến trình phân bào. Nó được tìm thấy vào năm 1888 bởi Theodor Boveri và được miêu tả như là một "cơ quan đặc biệt của phân bào". Mặc...

Click to read more »
Heinrich Himmler
Selasa, 2026-04-07 19:08:39

không muốn nó chỉ là một trại tù hay trại giam giữ khác. Himmler bổ nhiệm Theodor Eicke, một tội phạm nghiêm trọng từng bị kết án và cuồng nhiệt lý tưởng...

Click to read more »
Jazz
Minggu, 2026-05-10 00:16:53

Chart Beat[liên kết hỏng], Billboard, ngày 9 tháng 4 năm 2009 Adorno, Theodor. Prisms, Cambridge, MA: The MIT Press, 1967. Allen, William Francis, Charles...

Click to read more »
Gustav Fechner
Rabu, 2025-02-26 19:59:22

Gustav Theodor Fechner (/ˈfɛxnər/; tiếng Đức: [ˈfɛçnɐ]; 19 tháng 4 năm 1801 - 18 tháng 11 năm 1887) là một nhà tâm lý học thực nghiệm, triết gia và nhà...

Click to read more »
Waffen-SS
Rabu, 2026-05-06 17:54:12

sẵn sàng chiến đấu. Thanh tra các trại tập trung, do SS-Gruppenführer Theodor Eicke nắm quyền, với bốn Standarten bộ binh và một Standarten kị binh Đầu...

Click to read more »
Holocaust
Jumat, 2026-06-05 01:39:50

Hitler Heinrich Himmler Reinhard Heydrich Adolf Eichmann Odilo Globočnik Theodor Eicke Richard Glücks Ernst Kaltenbrunner Rudolf Höss Christian Wirth Joseph...

Click to read more »
Søren Kierkegaard
Sabtu, 2026-03-07 22:24:22

duy nhất. Trong thế kỷ 20, trong số những người chỉ trích Kierkegaard có Theodor Adorno và Emmanuel Levinas. Những triết gia vô thần như Jean-Paul Sartre...

Click to read more »
România
Sabtu, 2026-06-06 23:05:35

gồm Nicolae Grigorescu, Ștefan Luchian, Ion Andreescu Nicolae Tonitza và Theodor Aman. Các nhà soạn nhạc cổ điển România nổi tiếng của thế kỷ 19 và 20 bao...

Click to read more »
Proparabosca
Kamis, 2025-07-17 19:37:33

thuộc họ ruồi rận Hippoboscidae. Chỉ có 1 loài là Proparabosca alata (Theodor & Oldroyd,1965). Nó là một parasite của Lemurs. Được tìm thấy ở Công viên...

Click to read more »
Werner Forssmann
Rabu, 2023-07-12 18:52:21

Werner Theodor Otto Forßmann (tên tiếng Anh: Forssmann; 29/08/1904 - 01/06/1979) là một bác sĩ người Đức, đạt giải Nobel Y học năm 1956 (cùng với Andre...

Click to read more »
Josef Mengele
Jumat, 2026-01-30 03:53:36

của bốn nhóm chủng tộc") và được giám đốc Viện Nhân chủng học München, Theodor Mollison trao bằng tiến sĩ nhân chủng học hạng tối ưu (summa cum laude)...

Click to read more »
Không gian năm chiều
Sabtu, 2026-04-11 20:37:29

lực hạt nhân mạnh và yếu, lực hấp dẫn và điện từ. Nhà toán học người Đức Theodor Kaluza và nhà vật lý người Thụy Điển Oskar Klein đã phát triển độc lập...

Click to read more »
Quân đội Phổ
Minggu, 2026-06-07 01:42:51

Christopher Duffy, The military experience in the age of reason, trang 105 ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish M. Scott, Frederick the Great, trang...

Click to read more »
Syria
Kamis, 2026-05-14 13:37:05

(PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 6 tháng 7 năm 2013. ^ Lần đầu tiên được Theodor Nöldeke đưa ra năm 1881; cf. Harper, Douglas (2001). "Syria". Online Etymology...

Click to read more »
Wilhelm I, Hoàng đế Đức
Rabu, 2025-12-31 16:30:38

Maximilian Duncker, Giáo sư Luật August von Bethmann-Hollweg, Clemens Theodor Perthes và Alexander von Schleinitz. Thậm chí, dưới tác động của các cuộc...

Click to read more »
Karl Jaspers
Jumat, 2025-06-06 19:04:02

Karl Theodor Jaspers (tiếng Đức: [ˈjaspɐs]; 23 tháng 2 năm 1883 – 26 tháng 2 năm 1969) là một nhà tâm lý học và triết gia người Đức. Ông đã có một ảnh...

Click to read more »
Apollo
Selasa, 2026-04-14 22:31:17

(Berlin, 1854) Arthur Milchhoefer, Über den attischen Apollon (Munich, 1873) Theodor Schreiber, Apollon Pythoktonos (Leipzig, 1879) W. H. Roscher, Studien zur...

Click to read more »
Florence Nightingale
Selasa, 2025-11-25 11:50:28

cộng đồng Luther giáo tại Kaiserswerth-am-Rhein ở Đức, và quan sát Mục sư Theodor Fliedner và các nữ chấp sự chăm sóc những người bệnh tật và những người...

Click to read more »
Emil Theodor Kocher
Selasa, 2022-03-01 17:14:03

Bản mẫu:Infobox Medical Person Emil Theodor Kocher (25.8.1841 – 27.7.1917) là một thầy thuốc, một nhà nghiên cứu y học người Thụy Sĩ, đã đoạt giải Nobel...

Click to read more »
Conrad von Schubert
Rabu, 2026-04-01 00:06:17

Philipp Christian Theodor Conrad von Schubert (29 tháng 10 năm 1847 tại Wielkibor – 21 tháng 1 năm 1924 tại Berlin) là một sĩ quan quân đội Phổ, đã được...

Click to read more »
Albert II của Bỉ
Rabu, 2026-05-27 12:46:01

ˈɦʏmbəɾt teːjoˈdoːɾ kɾɪsˈti̯aːn ʔøːˈʒɛːn maˈɾiː]), và Albert Felix Humbert Theodor Christian Eugen Maria trong tiếng Đức (phát âm [ˈʔalbɛʁt ˈfeːlɪks ˈhʊmbɛʁt...

Click to read more »
11 tháng 1
Selasa, 2024-03-26 11:21:39

hiệu Phương Duy Công chúa, công chúa con vua Minh Mạng (s. 1821) 1882 – Theodor Schwann, nhà sinh lý học người Đức (m. 1810) 1891 – Georges Eugène Haussmann...

Click to read more »
27 tháng 7
Minggu, 2025-09-07 00:32:11

đại. 1841 - Mikhail Yuryevich Lermontov 1844 - John Dalton 1917 - Emil Theodor Kocher 1946 - Gertrude Stein Việt Nam - Ngày Thương binh Liệt sĩ x t s...

Click to read more »
Chamaecrista setosa
Kamis, 2021-10-21 22:33:42

binomial = Chamaecrista setosa | binomial_authority = ([[Julius Rudolph Theodor Vogel }} Chamaecrista setosa là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu....

Click to read more »
Đại học Tổng hợp Mannheim
Rabu, 2025-11-12 23:22:11

der Wissenschaften) vốn có cơ sở tại Lâu đài Mannheim, do Tuyển hầu Karl Theodor thành lập năm 1763. Với hơn 12.000 sinh viên (15% là sinh viên nước ngoài)...

Click to read more »
Machimus negevensis
Senin, 2021-12-20 00:40:53

negevensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Machimus negevensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Habropogon similimus
Senin, 2021-12-20 00:40:46

similimus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Habropogon similimus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Carl Theodor Dreyer
Kamis, 2022-09-29 15:18:54

Carl Theodor Dreyer, tên đầy đủ là Carl Theodor Dreyer Nilsson, thường được biết đên dưới tên quen thuộc Carl Th. Dreyer (3.2.1889 - 20.3.1968) là đạo...

Click to read more »
Cerdistus rectangularis
Senin, 2021-12-20 00:40:50

rectangularis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Cerdistus rectangularis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Dioctria freidbergi
Kamis, 2021-11-18 16:06:47

freidbergi là một loài ruồi trong họ Asilidae. Dioctria freidbergi được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Matthias Jakob Schleiden
Jumat, 2021-12-31 18:08:56

vật học người Đức và là người đồng sáng lập ra thuyết tế bào, cùng với Theodor Schwann và Rudolf Virchow. Sinh ra tại Hamburg, Schleiden theo học Heidelberg...

Click to read more »
Yemen
Rabu, 2026-05-27 19:48:18

Islam In Its Christian Environment" – qua Internet Archive. ^ Nöldeke, Theodor (1879). T. Nöldeke, Geschichte der Perser und Araber zur Zeit der en aus...

Click to read more »
Năng lượng Mặt Trời
Rabu, 2026-05-27 15:45:19

2008 ^ Electrical Review Vol 201 No 7 ngày 12 tháng 8 năm 1977 ^ Schmidt, Theodor. "Solar Ships for the new Millennium". TO Engineering. Bản gốc lưu trữ...

Click to read more »
Alexandros Đại đế
Sabtu, 2026-06-06 17:16:06

Oxford University Press. Plinius Già (1906). Mayhoff, Karl Friedrich Theodor (biên tập). Naturalis Historia (bằng tiếng La-tinh). Lipsiae: Teubner....

Click to read more »
Lý thuyết Mỹ học
Sabtu, 2025-03-29 13:55:22

(tiếng Đức: Ästhetische Theorie) là một cuốn sách của triết gia người Đức Theodor Adorno, được tuyển chọn từ các bản nháp được viết từ năm 1956 đến 1969...

Click to read more »
Bauhinia angulosa
Senin, 2026-05-11 11:53:19

Đậu (Fabaceae). Loài này được nhà thực vật học người Đức Julius Rudolph Theodor Vogel mô tả khoa học lần đầu tiên. Loài thuộc chi Bauhinia, một chi thực...

Click to read more »
30 tháng 11
Rabu, 2025-12-24 11:22:50

hậu, chánh thất của vua Minh Mạng, mẹ của vua Thiệu Trị (m. 1807) 1817 – Theodor Mommsen, pháp học giả, sử gia, học giả người Đức, đoạt Giải Nobel Văn học...

Click to read more »
Heckler & Koch
Rabu, 2025-11-12 05:35:55

tư lệnh quân đội Pháp. Năm 1948, ba cựu kỹ sư Mauser là Edmund Heckler, Theodor Koch, và Alex Seidel, đã cứu những gì họ có thể từ nhà máy và sử dụng những...

Click to read more »
Karl Theodor Anton Maria von Dalberg
Jumat, 2023-12-29 19:13:42

Karl Theodor Anton Maria von Dalberg (8 tháng 2 năm 1744 – 10 tháng 2 năm 1817) là Tuyển đế hầu cuối cùng của Tổng giáo phận Mainz (1802-1803), Giám mục...

Click to read more »
Thuyết tương đối
Sabtu, 2026-02-07 15:34:52

liệu những lực cơ bản khác, như lực điện từ có là do hiệu ứng hình học. Theodor Kaluza (1921) và Oskar Klein (1926) đã mở rộng thuyết tương đối rộng để...

Click to read more »
Động mạch
Minggu, 2026-03-08 04:38:03

đại mà trước đây chỉ giới hạn trong việc thắt vĩnh viễn các mạch máu. Theodor Kocher báo cáo rằng chứng xơ vữa động mạch thường phát triển ở những bệnh...

Click to read more »
Theobald von Bethmann-Hollweg
Sabtu, 2023-06-10 23:05:51

Theobald Theodor Friedrich Alfred von Bethmann-Hollweg (ngày 29 tháng 11 năm 1856 - 01 tháng 1 năm 1921) là một chính trị gia Đức và chính khách từng...

Click to read more »
Chủ nghĩa Marx
Rabu, 2025-11-19 15:53:05

tạo quan hệ xã hội. Các nhà đại diện quan trọng bên cạnh Horkheimer là Theodor W. Adorno, Walter Benjamin, Erich Fromm, Herbert Marcuse và sau đấy là...

Click to read more »
Chiêm tinh học
Sabtu, 2026-06-06 10:22:30

khi hai nhóm kia xem nó như thú vui và đùa cợt. Năm 1953, nhà xã hội học Theodor W. Adorno đã tiến hành nghiên cứu về cột chiêm tinh trên một tờ báo của...

Click to read more »
Tình yêu
Sabtu, 2026-01-31 18:21:31

tương đương với hình thức lãng mạn của tình yêu nồng nàn. ^ a b c Anders Theodor Samuel Nygren, Eros và Agape (xuất bản lần đầu bằng tiếng Thụy Điển, 1930...

Click to read more »
Chamaecrista fagonioides
Sabtu, 2024-04-06 23:45:26

binomial = Chamaecrista fagonioides | binomial_authority = ([[Julius Rudolph Theodor Vogel }} Chamaecrista fagonioides là một loài thực vật có hoa trong họ...

Click to read more »
Chamaecrista incana
Senin, 2023-02-06 03:15:36

binomial = Chamaecrista incana | binomial_authority = ([[Julius Rudolph Theodor Vogel }} Chamaecrista incana là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu....

Click to read more »
3 tháng 6
Sabtu, 2025-10-25 18:09:14

Madagascar thành "xứ sở người Do Thái", một ý tưởng từng được nhà báo Theodor Herzl nói đến vào thế kỷ 19. 1941 – Tạp chí Tri Tân ra số đầu tiên tại...

Click to read more »
Microcyba leleupi
Kamis, 2021-11-18 02:16:13

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba leleupi được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Callitrichia aliena
Jumat, 2021-11-05 20:54:41

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Callitrichia. Callitrichia aliena được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Metaleptyphantes triangulatus
Kamis, 2021-11-18 02:14:36

thuộc chi Metaleptyphantes. Metaleptyphantes triangulatus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Toschia spinosa
Kamis, 2021-11-18 03:01:06

họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi Toschia. Toschia spinosa được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Callitrichia meruensis
Kamis, 2021-11-18 01:07:02

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Callitrichia. Callitrichia meruensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Mermessus lindrothi
Senin, 2021-11-01 17:11:43

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Mermessus. Mermessus lindrothi được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1960. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba brevidentata
Kamis, 2021-11-18 02:15:56

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba brevidentata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Semljicola lapponicus
Kamis, 2021-11-18 02:48:39

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Semljicola. Semljicola lapponicus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1939. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Holmelgonia nemoralis
Kamis, 2021-11-18 01:43:16

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Holmelgonia. Holmelgonia nemoralis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis albifrons
Kamis, 2021-11-18 02:37:19

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis albifrons được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1979. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis senecicola
Senin, 2021-11-15 09:06:41

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis senecicola được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis biceps
Kamis, 2021-11-18 02:37:30

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis biceps được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Praestigia pini
Kamis, 2021-11-18 02:42:42

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Praestigia. Praestigia pini được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1950. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Bursellia glabra
Kamis, 2021-11-18 01:06:32

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Bursellia. Bursellia glabra được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Toschia aberdarensis
Kamis, 2021-11-18 03:00:57

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Toschia. Toschia aberdarensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Laminafroneta bidentata
Kamis, 2021-11-18 01:54:08

Loài này thuộc chi Laminafroneta. Laminafroneta bidentata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Theodor Heuss
Rabu, 2025-12-17 20:39:33

Theodor Heuss (31 tháng 1 năm 1884 – 12 tháng 12 năm 1963) là một nhà báo, chính trị gia người Đức. Ông từng là Tổng thống đầu tiên của nước Cộng hòa...

Click to read more »
Scylaticus palestinensis
Rabu, 2021-09-08 19:26:19

palestinensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Scylaticus palestinensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Tolmerus rufostriatus
Rabu, 2021-09-08 22:04:21

rufostriatus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Tolmerus rufostriatus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Cerdistus hermonensis
Rabu, 2021-09-08 07:08:40

hermonensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Cerdistus hermonensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Leptogaster hermonensis
Rabu, 2021-09-08 12:45:40

hermonensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Leptogaster hermonensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Eutolmus palestinensis
Rabu, 2021-09-08 10:18:13

palestinensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Eutolmus palestinensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Engelepogon pallida
Sabtu, 2021-11-27 14:06:25

Engelepogon pallida là một loài ruồi trong họ Asilidae. Engelepogon pallida được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Stenopogon occlusus
Rabu, 2021-09-08 20:38:59

occlusus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Stenopogon occlusus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Dysmachus ornatus
Rabu, 2021-09-08 09:28:46

Dysmachus ornatus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Dysmachus ornatus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Erax nigrosetosus
Kamis, 2021-11-18 16:06:11

nigrosetosus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Erax nigrosetosus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Apoclea parvula
Rabu, 2021-09-08 00:09:10

Apoclea parvula là một loài ruồi trong họ Asilidae. Apoclea parvula được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Paramochtherus hierochonticus
Rabu, 2021-09-08 16:39:30

là một loài ruồi trong họ Asilidae. Paramochtherus hierochonticus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Saropogon treibensis
Rabu, 2021-09-08 19:16:41

treibensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Saropogon treibensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Vương quốc Bayern
Jumat, 2024-03-29 22:15:25

tuyệt chủng, và quyền kế vị trong Tuyển hầu xứ Bayern được chuyển cho Karl Theodor, Tuyển hầu tước Pfalz. Sau khi bị chia cắt trong bốn thế kỷ rưỡi, Tuyển...

Click to read more »
Chàng Mèo Mang Mũ
Selasa, 2026-02-24 19:05:53

với tựa đề Chàng Mèo Mang Mũ) là cuốn sách thiếu nhi do tác giả người Mỹ Theodor Geisel sáng tác và minh họa năm 1957 dưới bút danh Dr. Seuss. Câu chuyện...

Click to read more »
Paramochtherus fraternus
Kamis, 2021-11-18 16:07:04

fraternus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Paramochtherus fraternus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Stichopogon angustifrons
Rabu, 2021-09-08 20:42:18

angustifrons là một loài ruồi trong họ Asilidae. Stichopogon angustifrons được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Sisyrnodytes engeddensis
Rabu, 2021-09-08 19:56:01

engeddensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Sisyrnodytes engeddensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Eremonotus nudus
Rabu, 2021-09-08 09:57:33

Eremonotus nudus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Eremonotus nudus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới. ^ "Species of Asilidae"...

Click to read more »
Dioctria hermonensis
Rabu, 2021-09-08 09:08:02

hermonensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Dioctria hermonensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Saropogon dubiosus
Rabu, 2021-09-08 19:13:57

Saropogon dubiosus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Saropogon dubiosus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Saropogon fulvus
Jumat, 2021-10-15 20:04:33

Saropogon fulvus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Saropogon fulvus được Theodor miêu tả vào năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^...

Click to read more »
Tolmerus costalis
Rabu, 2021-09-08 22:02:39

Tolmerus costalis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Tolmerus costalis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Dioctria rufonigra
Rabu, 2021-09-08 09:09:20

rufonigra là một loài ruồi trong họ Asilidae. Dioctria rufonigra được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Heteropogon palaestinensis
Senin, 2025-11-10 18:08:53

palaestinensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Heteropogon palaestinensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Cerdistus acuminatus
Rabu, 2021-09-08 07:07:59

acuminatus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Cerdistus acuminatus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Margarita Teresa của Tây Ban Nha
Sabtu, 2025-05-17 14:38:04

Deutsche Biographie. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2024. ^ a b c d Berger, Theodor (Jurist) (1739). Die Durchläuchtige Welt, Oder: Kurtzgefaßte Genealogische...

Click to read more »
30 tháng 8
Senin, 2025-10-06 08:53:10

người New Zealand, đoạt giải Nobel hóa học năm 1908 (mất 1937). 1884 – Theodor Svedberg, nhà hóa học người Thụy Điển, đoạt giải Nobel (mất 1971). 1930...

Click to read more »
Holopogon nigropilosus
Rabu, 2022-01-05 14:47:48

nigropilosus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Holopogon nigropilosus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Stiphrolamyra sinaitica
Rabu, 2021-09-08 20:46:08

sinaitica là một loài ruồi trong họ Asilidae. Stiphrolamyra sinaitica được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới. ^ "Species of Asilidae"...

Click to read more »
Dysmachus hermonensis
Rabu, 2021-09-08 09:28:25

hermonensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Dysmachus hermonensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Scytomedes palaestinus
Kamis, 2021-11-18 16:07:08

palaestinus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Scytomedes palaestinus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Laphystia setosa
Rabu, 2021-09-08 12:31:40

Laphystia setosa là một loài ruồi trong họ Asilidae. Laphystia setosa được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Machimus hierosolymae
Minggu, 2021-11-28 09:26:09

hierosolymae là một loài ruồi trong họ Asilidae. Machimus hierosolymae được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Cerdistus erythruroides
Kamis, 2021-11-18 16:06:39

erythruroides là một loài ruồi trong họ Asilidae. Cerdistus erythruroides được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Aneomochtherus hermonensis
Senin, 2021-09-06 20:59:49

hermonensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Aneomochtherus hermonensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Saropogon galilaeus
Senin, 2021-11-15 13:13:01

galilaeus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Saropogon galilaeus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Machimus nahalalensis
Rabu, 2021-09-08 13:20:09

nahalalensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Machimus nahalalensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Pachycephalosaurus
Selasa, 2026-05-19 00:15:21

329–339. ^ "PLOS One". Truy cập ngày 19 tháng 5 năm 2026. ^ Snively E, Theodor JM (2011) "Common Functional Correlates of Head-Strike Behavior in the...

Click to read more »
Tiếng Aram
Rabu, 2026-05-06 10:16:12

ISBN 1555404308. {{Chú thích sách}}: |author= có tên chung (trợ giúp) Nöldeke, Theodor (2001). Compendious Syriac Grammar. Winona Lake: Eisenbrauns. ISBN 1575060507...

Click to read more »
E. T. A. Hoffmann
Minggu, 2023-09-24 20:08:10

Ernst Theodor Wilhelm Hoffmann (24 tháng 1 năm 1776 - 25 tháng 6 năm 1822), được biết đến với bút danh E. T. A. Hoffmann, là một nhà văn, nhà luật học...

Click to read more »
1975
Kamis, 2026-06-04 17:30:12

tháng 9: George Paget Thomson, nhà vật lý học Anh (sinh 1892) 14 tháng 9: Theodor Siebel, chính trị gia Đức 18 tháng 9: Luis Concha Córdoba, Hồng y Giáo...

Click to read more »
Đại học Oxford
Senin, 2026-05-04 13:41:46

Trong danh sách dài các tác gia có quan hệ với Oxford có John Fowles, Theodor Geisel, Thomas Middleton, Samuel Johnson, Robert Graves, Evelyn Waugh,...

Click to read more »
Holopogon kugleri
Senin, 2021-12-20 00:40:52

Holopogon kugleri là một loài ruồi trong họ Asilidae. Holopogon kugleri được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Machiremisca costalis
Senin, 2021-12-20 00:40:48

costalis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Machiremisca costalis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Notocrinus virilis
Kamis, 2022-04-07 11:46:13

sinh trên loài này. Notocrinus virilis được nhà khoa học Đan Mạch Ole Theodor Jensen Mortensen mô tả lần đầu năm 1917. Notocrinus virilis là một loài...

Click to read more »
Anne Boleyn
Selasa, 2026-06-02 08:09:08

khoảng năm 1836 Henry VIII, Anne Boleyn và Hồng y Wolsey, vẽ bởi Karl Theodor von Piloty, khoảng năm 1886 Anne Boleyn đánh bài với Vương hậu Catalina...

Click to read more »
Francis Drake
Sabtu, 2024-08-31 12:21:23

name in Latinised form was Franciscus Draco (Francis the Dragon). See Theodor de Bry Lưu trữ ngày 22 tháng 8 năm 2011 tại Wayback Machine. ^ Cummins...

Click to read more »
Thành bang tự do Frankfurt
Jumat, 2025-11-14 14:39:48

Frankfurt rơi vào tay Hoàng đế Napoleon I, người đã trao thành bang cho Karl Theodor Anton Maria von Dalberg; thành bang này được gọi là Thân vương quốc Frankfurt...

Click to read more »
Karl Weierstrass
Jumat, 2023-12-15 23:07:43

Karl Theodor Wilhelm Weierstrass (Weierstraß) (31 tháng 10 năm 1815 – 19 tháng 2 năm 1897) là một nhà toán học người Đức, người được coi là "cha đẻ của...

Click to read more »
Trải nghiệm cận tử
Senin, 2024-03-11 14:50:32

Experiences. London: Harper Collins. Blanke, Olaf; Ortigue, Stéphanie; Landis, Theodor; Seeck, Margitta (2002) Stimulating illusory own-body perceptions. The...

Click to read more »
Danh sách nhà văn tiếng Đức
Jumat, 2023-08-04 22:09:59

Werner Fassbinder (1945–1982, d/nf) Jörg Fauser (1944–1987, f/nf/p) Gustav Theodor Fechner, bút danh Dr. Mises (1801–1887, nf) Hans-Jorg Fecht (sinh 1957...

Click to read more »
Immanuel Kant
Rabu, 2026-05-27 19:10:43

Husserl, Karl Jaspers, Max Scheler, Martin Heidegger, Ernst Bloch cho đến Theodor Adorno và Karl Popper, cũng như trong triết học phân tích đến Quine với...

Click to read more »
Walckenaeria kulalensis
Kamis, 2021-11-18 03:11:37

Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria kulalensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1984. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Walckenaeria ruwenzoriensis
Kamis, 2021-11-18 03:13:07

Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria ruwenzoriensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Walckenaeria cognata
Kamis, 2021-11-18 03:09:49

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria cognata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1984. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Robertus ungulatus
Kamis, 2021-11-18 00:14:04

Loài này thuộc chi Robertus. Robertus ungulatus được miêu tả năm 1944 bởi Theodor Vogelsanger. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog, version...

Click to read more »
Crobilocerus spinosus
Kamis, 2021-11-18 09:12:31

spinosus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Crobilocerus spinosus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Walckenaeria aberdarensis
Kamis, 2021-11-18 03:08:47

Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria aberdarensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pardosa sodalis
Kamis, 2021-11-18 04:10:08

họ Lycosidae. Loài này thuộc chi Pardosa. Pardosa sodalis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1970. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Hermann Hesse
Kamis, 2026-04-23 19:46:21

bè cũ từ chối ông. Mặc dầu vậy ông tiếp tục nhận được sự đồng tình của Theodor Heuss và của cả nhà văn người Pháp Romain Rolland, người đã đến thăm viếng...

Click to read more »
1898
Sabtu, 2025-10-25 18:07:46

1831) 9 tháng 9: Stéphane Mallarmé, nhà văn Pháp (sinh 1842) 20 tháng 9: Theodor Fontane, nhà văn Đức (sinh 1819) Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và...

Click to read more »
Julius Caesar
Kamis, 2026-05-28 09:10:52

2004, tr 60-65. ^ a b Theodore Ayrault Dodge, Great Captains, trang 73. ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish M. Scott, Frederick the Great, trang...

Click to read more »
Pardosa xerophila
Jumat, 2021-11-05 09:12:52

trong họ Lycosidae. Loài này thuộc chi Pardosa. Pardosa xerophila được Theodor Vogel miêu tả năm 1964. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider...

Click to read more »
Mannheim
Jumat, 2026-04-03 11:38:23

đã từng ở tại Manneim cũng như Mozart. Để có thể thừa kế Bayern, Karl Theodor phải dời nơi ngự trị về München vào năm 1778. Cùng với việc này là một...

Click to read more »
Winnecke 4
Kamis, 2025-11-27 16:32:58

Messier đã liệt kê cặp sao này vào danh lục. Sau đấy Friedrich August Theodor Winnecke đã phát hiện lại nó vào năm 1863. Robert Burnham gọi M40 "là một...

Click to read more »
Westfalenstadion
Jumat, 2025-11-14 15:49:23

Iduna Park bằng các tuyến Dortmund Stadtbahn (đường sắt hạng nhẹ) U42 (Ga Theodor-Fliedner-Heim), U45 (Ga Stadion), U46 (Ga Westfalenhallen và cả Stadion)...

Click to read more »
Theodor W. Adorno
Senin, 2025-09-29 21:03:02

Theodor W. Adorno (11 tháng 9 năm 1903 - 6 tháng 8 năm 1969) là một nhà xã hội học, triết học và âm nhạc học người Đức, nổi tiếng với lý thuyết phê phán...

Click to read more »
Herzliya
Minggu, 2025-11-23 23:37:28

này có dân số là 87.000 người theo điều tra năm 2010. Được đặt tên theo Theodor Herzl, người thành lập Zionism hiện đại, Herzliya có diện tích 26 km²....

Click to read more »
Charlotte xứ Mecklenburg-Strelitz
Minggu, 2025-08-10 18:45:27

ủng hộ sự can thiệp của Anh vào xung đột kéo dài giữa Joseph II và Karl Theodor xứ Bayern vào năm 1785. Khi Vua George III phát bệnh tâm thần tạm thời...

Click to read more »
Phép lạ của Nhà Brandenburg
Minggu, 2025-11-23 06:22:51

Strategies of War, trang 142 ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish M. Scott, Frederick the Great, các trang 137-139. ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley...

Click to read more »
Người Hà Lan bay
Sabtu, 2022-12-10 01:06:45

Ballad 1839 William Johnson Neale The Flying Dutchman, Tiểu thuyết 1840 Theodor Fontane Das Gespensterschiff 1840 Friedrich Brunold Das Totenschiff (trong:...

Click to read more »
2020
Senin, 2026-02-02 00:50:10

Welsh (s. 1942) Tengiz Singua, Thủ tướng thứ hai của Gruzia (s. 1934) Theodor Wagner, cầu thủ bóng đá và quản lý người Úc (s. 1927) 23 tháng 1: Alfred...

Click to read more »
237 Coelestina
Kamis, 2026-02-12 15:36:07

Viên và đặt tên nó theo tên Coelestine, vợ của nhà thiên văn học người Áo Theodor von Oppolzer. Danh sách tiểu hành tinh: 1–1000 ^ "237 Coelestina". JPL...

Click to read more »
Erax gracilis
Selasa, 2024-09-17 23:55:22

Erax gracilis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Erax gracilis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
La gazza ladra
Sabtu, 2025-11-22 17:51:59

bởi Giovanni Gherardini, dựa trên tác phẩm La pie voleuse của Jean-Marie-Theodor Badouin d'Aubigny và Louis-Charles Caigniez. Tác phẩm có nhiều điểm đáng...

Click to read more »
Amphisbetetus ruazi
Kamis, 2021-11-18 16:05:03

Amphisbetetus ruazi là một loài ruồi trong họ Asilidae. Amphisbetetus ruazi được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Machimus decipiens
Rabu, 2021-09-08 13:18:16

decipiens là một loài ruồi trong họ Asilidae. Machimus decipiens được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Ctenota brunnea
Rabu, 2021-09-08 08:11:30

Ctenota brunnea là một loài ruồi trong họ Asilidae. Ctenota brunnea được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Paramochtherus tinctus
Rabu, 2021-09-08 16:39:32

tinctus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Paramochtherus tinctus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Stichopogon deserti
Rabu, 2021-09-08 20:43:05

Stichopogon deserti là một loài ruồi trong họ Asilidae. Stichopogon deserti được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Habropogon tricolor
Kamis, 2021-11-18 16:05:06

tricolor là một loài ruồi trong họ Asilidae. Habropogon tricolor được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Habropogon decipiens
Rabu, 2021-09-08 10:49:47

decipiens là một loài ruồi trong họ Asilidae. Habropogon decipiens được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Anarolius rufescens
Kamis, 2021-11-18 16:04:26

rufescens là một loài ruồi trong họ Asilidae. Anarolius rufescens được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Cyclantheropsis occidentalis
Kamis, 2023-03-16 19:59:07

tả khoa học. Năm 1923 mô tả khoa học lần đầu tiên được Hermann August Theodor Harms đưa vào trong tiểu đoạn Cucurbitaceae africanae (Cucurbitaceae châu...

Click to read more »
Anarolius bicolor
Senin, 2021-11-08 07:40:51

Anarolius bicolor là một loài ruồi trong họ Asilidae. Anarolius bicolor được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Stenopogon rufescens
Kamis, 2025-11-13 16:20:12

rufescens là một loài ruồi trong họ Asilidae. Stenopogon rufescens được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Saropogon revivensis
Rabu, 2021-09-08 19:16:07

revivensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Saropogon revivensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Dysmachus bulbosus
Rabu, 2021-09-08 09:27:59

Dysmachus bulbosus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Dysmachus bulbosus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Leptogaster breviventris
Rabu, 2021-09-08 12:44:01

breviventris là một loài ruồi trong họ Asilidae. Leptogaster breviventris được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Holopogon cornutus
Rabu, 2022-01-05 04:19:38

Holopogon cornutus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Holopogon cornutus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Oligopogon palestinensis
Rabu, 2021-09-08 16:02:55

palestinensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Oligopogon palestinensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Leptogaster montana
Rabu, 2021-09-08 12:46:42

Leptogaster montana là một loài ruồi trong họ Asilidae. Leptogaster montana được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Machimus funebris
Rabu, 2021-09-08 13:18:46

Machimus funebris là một loài ruồi trong họ Asilidae. Machimus funebris được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Amoni azide
Sabtu, 2021-11-20 11:54:53

hít phải một lượng nhỏ amoni azua thì sẽ gây đau đầu, tức ngực. Nó được Theodor Curtius điều chế lần đầu tiên vào năm 1890, cùng với các muối azua khác...

Click to read more »
Apoclea treibensis
Sabtu, 2021-09-11 17:27:57

treibensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Apoclea treibensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Perasis brunnea
Rabu, 2021-09-08 16:50:29

Perasis brunnea là một loài ruồi trong họ Asilidae. Perasis brunnea được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Adenophora gmelinii
Selasa, 2023-09-05 13:53:49

loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được Johann Friedrich Theodor Biehler mô tả khoa học đầu tiên năm 1807 dưới danh pháp Campanula gmelinii...

Click to read more »
Hiệp hội Công trình Đức
Sabtu, 2024-08-31 23:31:48

Hermann Muthesius, Peter Behrens, Heinrich Tessenow, Fritz Schumacher và Theodor Fischer (chủ tịch đầu tiên của Werkbund). Vào mùa xuân năm 1907, Muthesius...

Click to read more »
Theodor Mommsen
Sabtu, 2023-06-10 04:45:29

Theodor Mommsen (30 tháng 11 năm 1817 – 1 tháng 11 năm 1903) là nhà sử học, nhà văn Đức đoạt giải Nobel Văn học năm 1902. Christian Matthias Theodor Mommsen...

Click to read more »
Quốc huy Đức
Minggu, 2025-09-28 15:47:36

quốc huy của Cộng hòa Weimar. Vào ngày 20 tháng 1 năm 1950, Tổng thống Theodor Heuss, thủ tướng Konrad Adenauer, và Bộ trưởng Nội vụ Gustav Heinemann...

Click to read more »
Tiểu hành tinh
Kamis, 2026-05-07 12:32:25

hành tinh thứ 100, Viện Hàn lâm Khoa học Pháp đã khắc hình ảnh của Karl Theodor Robert Luther, John Russell Hind và Hermann Goldschmidt, ba người tìm kiếm...

Click to read more »
Kosovo
Senin, 2026-05-11 23:44:46

Dallas, Tex.: SIL International. Online version. ^ Sylvia Moosmüller & Theodor Granser. The spread of Standard Albanian: An illustration based on an analysis...

Click to read more »
Dioctria striata
Senin, 2021-12-20 00:40:44

Dioctria striata là một loài ruồi trong họ Asilidae. Dioctria striata được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Pelecopsis infusca
Kamis, 2021-11-18 02:37:59

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis infusca được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Callitrichia turrita
Jumat, 2021-11-12 20:48:22

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Callitrichia. Callitrichia turrita được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Strongyliceps anderseni
Kamis, 2021-11-18 02:54:58

Loài này thuộc chi Strongyliceps. Strongyliceps anderseni được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Ceratocyba umbilicaris
Kamis, 2021-11-18 01:14:36

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Ceratocyba. Ceratocyba umbilicaris được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis punctilineata
Jumat, 2024-05-17 19:02:43

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis punctilineata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1964. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Callitrichia paludicola
Kamis, 2021-11-18 01:07:13

Loài này thuộc chi Callitrichia. Callitrichia paludicola được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba affinis
Kamis, 2021-11-18 02:15:50

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba affinis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Hilaira gertschi
Kamis, 2021-11-18 01:42:38

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Hilaira. Hilaira gertschi được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1960. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis fulva
Kamis, 2021-11-18 02:37:55

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis fulva được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba hedbergi
Kamis, 2021-11-18 02:16:11

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba hedbergi được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Silometopus acutus
Kamis, 2021-11-18 02:49:15

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Silometopus. Silometopus acutus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1977. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Semljicola alticola
Kamis, 2021-11-18 02:48:21

Semljicola alticola là một loài nhện trong họ Linyphiidae. Chúng được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1950. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Enguterothrix tenuipalpis
Rabu, 2021-11-10 19:15:33

Loài này thuộc chi Enguterothrix. Enguterothrix tenuipalpis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba hamata
Kamis, 2021-11-18 02:16:09

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba hamata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Bursellia comata
Kamis, 2021-11-18 01:06:27

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Bursellia. Bursellia comata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis humiliceps
Senin, 2021-11-01 17:09:22

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis humiliceps được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1979. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Chamaecrista vestita
Senin, 2026-05-04 08:41:11

binomial = Chamaecrista vestita | binomial_authority = ([[Julius Rudolph Theodor Vogel }} Chamaecrista vestita là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu...

Click to read more »
Callitrichia cacuminata
Kamis, 2021-11-18 01:06:43

Loài này thuộc chi Callitrichia. Callitrichia cacuminata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Araeoncus subniger
Kamis, 2021-11-18 00:57:15

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Araeoncus. Araeoncus subniger được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Mecynargus monticola
Selasa, 2021-11-16 20:12:58

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Mecynargus. Mecynargus monticola được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1943. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Trachyneta extensa
Kamis, 2021-11-18 03:01:15

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Trachyneta. Trachyneta extensa được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba viduata
Kamis, 2021-11-18 02:16:24

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba viduata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba angulata
Kamis, 2021-11-18 02:15:54

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba angulata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis flava
Kamis, 2021-11-18 02:37:50

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis flava được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba projecta
Kamis, 2021-11-18 02:16:16

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba projecta được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Hilaira nivalis
Selasa, 2021-11-16 19:33:25

họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi Hilaira. Hilaira nivalis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1937. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Laminafroneta brevistyla
Selasa, 2021-11-09 09:16:57

Loài này thuộc chi Laminafroneta. Laminafroneta brevistyla được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba simulata
Kamis, 2021-11-18 02:16:19

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba simulata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Wabasso replicatus
Kamis, 2026-03-26 21:04:39

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Wabasso. Wabasso replicatus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1950. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Ceratinopsis nitida
Minggu, 2021-12-19 23:50:23

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Ceratinopsis. Ceratinopsis nitida được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1964. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Drepanotylus borealis
Selasa, 2021-11-09 19:05:26

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Drepanotylus. Drepanotylus borealis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1945. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Afroneta altivaga
Rabu, 2025-04-23 23:09:38

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Afroneta. Afroneta altivaga được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Afroneta guttata
Sabtu, 2021-11-13 09:19:13

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Afroneta. Afroneta guttata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Callitrichia silvatica
Kamis, 2021-11-18 01:07:22

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Callitrichia. Callitrichia silvatica được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis reclinata
Selasa, 2021-11-09 20:13:01

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis reclinata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Mecynargus sphagnicola
Kamis, 2021-11-18 19:28:18

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Mecynargus. Mecynargus sphagnicola được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1939. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Indi
Sabtu, 2026-05-09 09:36:40

chàm) được hai nhà hóa học người Đức là Ferdinand Reich và Hieronymous Theodor Richter phát hiện năm 1863 khi họ kiểm tra quặng kẽm bằng quang phổ kế...

Click to read more »
Escherichia coli
Kamis, 2026-04-30 05:03:01

toán phân tán giữa các tế bào. Năm 1885, bác sĩ nhi khoa người Đức gốc Áo Theodor Escherich phát hiện ra sinh vật này trong phân của những người khỏe mạnh...

Click to read more »
Theodor Körner (tổng thống Áo)
Sabtu, 2025-03-29 12:06:12

Theodor Körner, Edler von Siegringen (phát âm tiếng Đức: [ˈteːoˌdoːɐ̯ ˈkœʁnɐ] ; 23 tháng 4 năm 1873 – 4 tháng 1 năm 1957) là Tổng thống thứ năm của Áo...

Click to read more »
Cầu Theodor Heuss (Mainz-Wiesbaden)
Jumat, 2021-08-27 20:15:14

Cầu Theodor Heuss là một cây cầu vòm qua sông Rhine nối quận Mainz-Kastel của Wiesbaden, thủ phủ bang Hessen và thủ phủ bang Rheinland-Pfalz, Mainz. Nhịp...

Click to read more »
Wilhelm T. Unge
Selasa, 2021-12-14 15:08:06

Nam tước Wilhelm Theodor Unge (1845 – 1915), là một kỹ sư quân sự đã phát minh ra máy đo từ xa và nhiều cải tiến khác nhau cho pháo binh. Ông sinh ra...

Click to read more »
Tutankhamun
Senin, 2026-04-20 16:59:32

2 tháng 6 năm 2026. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2014. ^ Zauzich, Karl-Theodor (1992). Hieroglyphs Without Mystery. Austin: University of Texas Press...

Click to read more »
Theodor Svedberg
Sabtu, 2024-05-11 01:01:25

Theodor H. E. Svedberg (30.8.1884 – 25.2.1971) là một nhà hóa học Thụy Điển, đã đoạt giải Nobel Hóa học năm 1926. Svedberg là con của Elias Svedberg và...

Click to read more »
Cơ cấu tổ chức Schutzstaffel
Selasa, 2025-11-11 17:20:27

thanh tra các trại tập trung từ Schutzstaffel. Dưới sự chỉ huy sau này của Theodor Eicke, các thành viên SS này đã được tách khỏi Schutzstaffel. Theo Eicke...

Click to read more »
Salzburg
Selasa, 2026-02-10 09:12:25

danh hiệu "Huyền thoại", sinh tại Salzburg vào ngày 2 tháng 8 năm 1945. Theodor Herzl, làm việc trong các tòa án ở Salzburg trong năm sau khi ông lấy bằng...

Click to read more »
Chính phủ Vichy
Senin, 2026-03-30 18:11:28

quốc tịch hay tên phố [hay nơi ở] " ). Các hồ sơ này sau đó được trao cho Theodor Dannecker, lãnh đạo Gestapo tại Pháp, theo các mệnh lệnh của Adolf Eichmann...

Click to read more »
Chamaecrista cinerascens
Sabtu, 2021-10-23 17:25:03

binomial = Chamaecrista cinerascens | binomial_authority = ([[Julius Rudolph Theodor Vogel }} Chamaecrista cinerascens là một loài thực vật có hoa trong họ...

Click to read more »
Chamaecrista olesiphylla
Senin, 2021-11-01 06:39:31

binomial = Chamaecrista olesiphylla | binomial_authority = ([[Julius Rudolph Theodor Vogel }} Chamaecrista olesiphylla là một loài thực vật có hoa trong họ...

Click to read more »
Học thuyết tế bào
Sabtu, 2025-11-22 14:00:02

sự đóng góp của nhà thực vật học Matthias Schleiden và nhà động vật học Theodor Schwann: Tất cả sinh vật được cấu tạo từ tế bào và tế bào là đơn vị sống...

Click to read more »
Eremogone acerosa
Jumat, 2024-09-20 14:49:16

vật có hoa thuộc họ Cẩm chướng. Loài này được Pierre Edmond Boissier và Theodor Heinrich Hermann von Heldreich mô tả khoa học đầu tiên năm 1849 dưới danh...

Click to read more »
Cyclantheropsis parviflora
Kamis, 2026-05-21 15:03:00

1881 dưới danh pháp Gerrardanthus parviflorus. Năm 1896, Hermann August Theodor Harms chuyển nó sang chi Cyclantheropsis do ông mới thiết lập. Loài bản...

Click to read more »
Theodor W. Hänsch
Jumat, 2024-09-06 12:02:48

Theodor Wolfgang Hänsch (sinh ngày 30/10/1941) ở Heidelberg, nước Đức là một nhà vật lý người Đức. Ông được trao giải Nobel vật lý năm 2005 vì "các đóng...

Click to read more »
Friedrich Christian của Ba Lan
Kamis, 2026-05-14 13:52:58

được trưng bày tại Cung điện Nymphenburg.[1] [2] ^ a b c Flathe, Heinrich Theodor (1878), "Friedrich Christian, Kurfürst von Sachsen", Allgemeine Deutsche...

Click to read more »
10656 Albrecht
Sabtu, 2025-03-29 13:39:25

vành đai chính. Nó được đặt theo tên nhà thiên văn học người Đức Carl Theodor Albrecht. ^ "JPL Small-Body Database Browser". Truy cập ngày 24 tháng 12...

Click to read more »
Wilhelmine Amalie xứ Braunschweig-Lüneburg
Kamis, 2026-05-14 16:23:36

Neuburg đã quyết định rằng Wilhelmine Amalie sẽ là con dâu của bà. Karl Theodor, Thân vương Salm đóng vai trò quan trọng trong việc đề cử bà. Cố vấn của...

Click to read more »
3 tháng 2
Kamis, 2026-05-07 22:05:39

Stein, nhà thơ, nhà sưu tập nghệ thuật người Mỹ (m. 1946) 1889 – Carl Theodor Dreyer, tác gia người Đan Mạch (m. 1968) 1898 - Hugo Alvar Henrik Aalto...

Click to read more »
Maximilian I Joseph của Bayern
Sabtu, 2025-11-22 23:04:53

Karl Theodor, Tuyển hầu xứ Bayern qua đời mà không để lại bất kỳ người thừa kế nam nào nên toàn bộ tài sản, tước vị, lãnh thổ của Karl Theodor cũng như...

Click to read more »
Vương quốc Corse (1736)
Minggu, 2025-09-28 13:31:36

sau khi người dân trên đảo làm lễ đăng quang cho nhà thám hiểm người Đức Theodor Stephan Freiherr von Neuhoff làm Vua đảo Corse. Trong thời gian lưu trú...

Click to read more »
Phiên tòa Nürnberg
Senin, 2026-04-06 12:25:21

Hitler Heinrich Himmler Reinhard Heydrich Adolf Eichmann Odilo Globočnik Theodor Eicke Richard Glücks Ernst Kaltenbrunner Rudolf Höss Christian Wirth Joseph...

Click to read more »
Theodor Boveri
Kamis, 2025-05-01 15:43:53

Theodor Heinrich Boveri (phát âm IPA: /ˈθiədər ˈhaɪnrɪk boʊˈvɛri/, thường phiên âm tiếng Việt: Thê-ô-đo Bô-vê-ri) là nhà tế bào học người Đức, cùng với...

Click to read more »
1897
Kamis, 2023-01-05 21:10:31

bóng đá Juventus Turin 18 tháng 6: Thành lập Đại học Kyoto 1 tháng 1: Theodor Kramer, nhà thơ trữ tình Áo (mất 1958) 3 tháng 1: Dorothy Arzner, nữ đạo...

Click to read more »
Lịch sử Do Thái
Rabu, 2026-05-27 23:25:13

Nga. Phong trào chính trị được chính thức thành lập bởi ký giả Áo-Hung Theodor Herzl vào năm 1897 sau khi xuất bản cuốn sách có tựa Der Judenstaat., phong...

Click to read more »
Xạ thủ đơn độc ở Flesquières
Minggu, 2024-03-31 14:05:25

xã là Erwin Zindler đã xác định Unteroffizier (hạ sĩ) Johannes Joachim Theodor Krüger của Đội Pháo binh số 8, Trung đoàn pháo binh dã chiến 108, chính...

Click to read more »
Boesenbergia xiphostachya
Kamis, 2023-09-28 17:16:00

1906 dưới danh pháp Gastrochilus xiphostachyum. Năm 1930, Ludwig Eduard Theodor Loesener chuyển nó sang chi Boesenbergia. ^ Gagnepain F. G., 1906. Gastrochilus...

Click to read more »
Pfalz-Sulzbach
Kamis, 2025-08-14 01:29:09

vào năm 1614 và tồn tại đến 1742, hậu duệ cuối cùng của dòng này là Karl Theodor đã được thừa kế Tuyển hầu xứ Pfalz vào năm 1742 và tiếp tục thừa kế thêm...

Click to read more »
Res gestae Divi Augusti
Minggu, 2025-09-28 15:59:43

vật kỷ niệm sự thành lập của Triều đại Julia-Claudia nối tiếp Augustus. Theodor Mommsen, người đã viết một trong những bài bình luận quan trọng nhất về...

Click to read more »
Walckenaeria jocquei
Kamis, 2021-11-18 19:32:23

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria jocquei được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1984. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Ammocharis baumii
Jumat, 2023-03-24 06:05:22

thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae. Loài này được Hermann August Theodor Harms mô tả khoa học đầu tiên năm 1903 dưới danh pháp Crinum baumii. Năm...

Click to read more »
Meioneta alaskensis
Kamis, 2021-11-18 02:07:28

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Meioneta. Meioneta alaskensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1960. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Macrargus boreus
Kamis, 2021-11-18 02:04:06

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Macrargus. Macrargus boreus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Saropogon pseudojugulum
Rabu, 2026-03-18 09:38:13

pseudojugulum là một loài ruồi trong họ Asilidae. Saropogon pseudojugulum được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới. ^ "Species of Asilidae"...

Click to read more »
Theodoriana carinatus
Kamis, 2021-11-18 15:42:15

carinatus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Theodoriana carinatus được Theodor miêu tả năm 1980. ^ "Species of Asilidae". Truy cập ngày 16 tháng 7 năm...

Click to read more »
Apoclea inarticulata
Rabu, 2021-09-08 00:09:04

inarticulata là một loài ruồi trong họ Asilidae. Apoclea inarticulata được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Leptogaster truncata
Rabu, 2021-09-08 12:48:45

truncata là một loài ruồi trong họ Asilidae. Leptogaster truncata được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Machimus aradensis
Rabu, 2021-09-08 13:17:09

aradensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Machimus aradensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Tolmerus hermonensis
Rabu, 2021-09-08 22:03:10

hermonensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Tolmerus hermonensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Tolmerus katharinae
Rabu, 2021-11-10 18:51:46

katharinae là một loài ruồi trong họ Asilidae. Tolmerus katharinae được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Apoclea obscura
Sabtu, 2021-09-11 17:27:47

Apoclea obscura là một loài ruồi trong họ Asilidae. Apoclea obscura được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Habropogon fulvulus
Rabu, 2021-09-08 10:50:03

fulvulus là một loài ruồi trong họ Asilidae. Habropogon fulvulus được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Saropogon tiberiadis
Rabu, 2021-09-08 19:16:37

tiberiadis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Saropogon tiberiadis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Tolmerus tivonensis
Kamis, 2021-11-18 16:06:35

tivonensis là một loài ruồi trong họ Asilidae. Tolmerus tivonensis được Theodor miêu tả năm 1980. Loài này phân bố ở vùng Cổ Bắc giới và châu Á. ^ "Species...

Click to read more »
Thuyết trực sinh
Rabu, 2026-05-06 11:58:02

đề xướng bởi Wilhelm Haacke vào năm 1893 và được phổ biến 5 năm sau bởi Theodor Eimer. Những người theo thuyết trực sinh phản đối cơ chế chọn lọc tự nhiên...

Click to read more »
Theo Corbeanu
Jumat, 2026-02-13 09:03:01

Theodor Alexander Corbeanu (sinh ngày 17 tháng 5 năm 2002) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Canada gốc România hiện đang thi đấu cho câu lạc...

Click to read more »
Gen
Kamis, 2025-12-18 22:57:31

thế giới vi sinh vật, sự ra đời thuyết tế bào của Matthias Schleiden và Theodor Schwann (1838, 1839). Nhìn chung quan niệm phổ biến về di truyền thời đó...

Click to read more »
Núi Herzl Plaza
Selasa, 2026-03-24 08:59:55

của Ngày Israel Độc lập mỗi năm. Về phía bắc của quảng trường là mộ của Theodor Herzl, người sáng lập hiện đại chính trị Zionism. Các plaza là ở vị trí...

Click to read more »
Heckler & Koch G3
Jumat, 2026-06-05 02:06:05

binhrmement de Mulhouse) ở Pháp. Cơ chế StG 45 (M) đã được Ludwig Vorgrimler và Theodor Löffler sửa đổi tại cơ sở Mulhouse trong khoảng năm 1946 đến 1949. Ba phiên...

Click to read more »
Đế quốc Bồ Đào Nha
Sabtu, 2026-03-07 08:57:03

Xe ngựa Bồ Đào Nha dỡ hàng hóa ở Lisbon. Bản khắc gốc của Theodor de Bry, 1593, được tô màu vào một ngày sau đó...

Click to read more »
Danh sách viện sĩ của Viện hàn lâm Khoa học và Nghệ thuật châu Âu
Sabtu, 2026-04-25 17:58:20

Heinrich Rudolf Beck Gerhold Becker Ludvík Belcredi Eloy Benito Ruano Theodor Berchem Wolfgang Bergsdorf France Bernik Alain Besançon Belisario Betancur...

Click to read more »
August Wilhelm của Phổ
Rabu, 2025-11-19 10:20:07

Hamish M. Scott, The emergence of the Eastern powers, 1756-1775, trang 88 ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish M. Scott, Frederick the Great, trang...

Click to read more »
Đại cường quốc
Kamis, 2026-05-28 02:23:15

Europe, G Bell (1931), p307. ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish M. Scott, Frederick the Great, trang 137 ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish...

Click to read more »
Pelecopsis ruwenzoriensis
Kamis, 2021-11-18 02:39:14

Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis ruwenzoriensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Diplocentria forsslundi
Kamis, 2021-11-18 01:17:48

Loài này thuộc chi Diplocentria. Diplocentria forsslundi được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1939. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Oreocyba propinqua
Minggu, 2021-12-19 23:53:51

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Oreocyba. Oreocyba propinqua được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Semljicola angulatus
Rabu, 2025-12-03 11:58:05

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Semljicola. Semljicola angulatus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1963. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Araeoncus picturatus
Minggu, 2021-12-19 23:49:40

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Araeoncus. Araeoncus picturatus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis nigriceps
Kamis, 2021-11-18 02:38:32

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis nigriceps được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba erecta
Kamis, 2021-11-18 02:16:03

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba erecta được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Oreoneta arctica
Kamis, 2021-11-18 02:31:41

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Oreoneta. Oreoneta arctica được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1960. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Praestigia groenlandica
Kamis, 2021-11-18 02:42:35

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Praestigia. Praestigia groenlandica được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1967. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Afroneta praticola
Kamis, 2021-11-18 00:53:24

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Afroneta. Afroneta praticola được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis varians
Kamis, 2021-11-18 19:38:42

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis varians được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Semljicola convexus
Kamis, 2021-11-18 02:48:34

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Semljicola. Semljicola convexus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1963. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Chamaecrista ochnacea
Senin, 2021-11-01 06:38:31

binomial = Chamaecrista ochnacea | binomial_authority = ([[Julius Rudolph Theodor Vogel }} Chamaecrista ochnacea là một loài thực vật có hoa trong họ Đậu...

Click to read more »
Chamaecrista bracteolata
Kamis, 2024-09-12 04:51:50

binomial = Chamaecrista bracteolata | binomial_authority = ([[Julius Rudolph Theodor Vogel }} Chamaecrista bracteolata là một loài thực vật có hoa trong họ...

Click to read more »
Sigdal
Selasa, 2025-10-14 20:17:07

hiện trong bức tranh Theodor Kittelsen, là nơi thách thức các vận động viên leo núi. Christian Skredsvig, 1854-1924, họa sĩ Theodor Kittelsen, 1857-1914...

Click to read more »
Học thuyết di truyền nhiễm sắc thể
Sabtu, 2025-11-15 02:04:01

ở đâu trong cơ thể sinh vật?". Vào năm 1902, nhà Sinh học người Đức là Theodor Boveri qua các nghiên cứu của mình, đã công bố kết luận: bộ nhiễm sắc thể...

Click to read more »
Thân vương quốc Regensburg
Kamis, 2025-10-09 17:43:27

viên của Liên bang Rhein cho đến năm 1810. Nhà cai trị của nó là Karl Theodor Anton Maria von Dalberg nhượng lại cho Vương quốc Bayern. Nhà cai trị của...

Click to read more »
Gotthard Heinrici
Sabtu, 2025-11-22 00:44:00

giáp số 3 của tướng Hasso von Manteuffel và Tập đoàn quân số 9 của tướng Theodor Busse. Heinrici được giao nhiệm vụ ngăn cản quân Xô Viết tấn công qua sông...

Click to read more »
Chamaecrista trachycarpa
Rabu, 2026-02-11 17:47:42

binomial = Chamaecrista trachycarpa | binomial_authority = ([[Julius Rudolph Theodor Vogel }} Chamaecrista trachycarpa là một loài thực vật có hoa trong họ...

Click to read more »
Cyclantheropsis
Jumat, 2023-06-09 20:25:32

là một chi thực vật có hoa trong họ Cucurbitaceae, được Hermann August Theodor Harms thiết lập năm 1896 khi ông chuyển loài Gerrardanthus parviflorus...

Click to read more »
Danh sách người đoạt giải Nobel
Rabu, 2025-10-22 15:41:07

trao) 1902 Hendrik Lorentz; Pieter Zeeman Hermann Emil Fischer Ronald Ross Theodor Mommsen Élie Ducommun; Charles Albert Gobat — 1903 Henri Becquerel; Pierre...

Click to read more »
Đế quốc Parthia
Rabu, 2026-05-27 21:03:25

Cambridge University Press, tr. 681–746, ISBN 0-521-20092-X. Mommsen, Theodor (2004 (original publication 1909 by Ares Publishers, Inc.)), The Provinces...

Click to read more »
SS-Totenkopfverbände
Rabu, 2026-05-06 16:13:36

tháng 6 năm 1933, Reichsführer-SS Heinrich Himmler bổ nhiệm SS-Oberführer Theodor Eicke làm Kommandant(chỉ huy trưởng) của trại tập trung Dachau. Eicke yêu...

Click to read more »
7 tháng 12
Selasa, 2025-12-23 22:02:04

tiểu thư người Ba Lan, nhân tình của Napoléon Bonaparte (m. 1817) 1810 – Theodor Schwann, nhà sinh lý học người Đức (m. 1882) 1823 – Leopold Kronecker,...

Click to read more »
Harry Nyquist
Minggu, 2025-02-16 15:09:46

Harry Nyquist (tên đầy đủ Harry Theodor Nyquist; phát âm theo tiếng Anh: [nʏ:kvɪst], không phải [naɪkwɪst] như thường lệ), (7/2/1889 – 4/4/1976) là một...

Click to read more »
Julia Pastrana
Minggu, 2024-10-06 22:19:52

cũng có độ lớn bất bình thường. Hàm răng không đều và cũng dị thường. Theodor Lent là người đã phát hiện ra Pastrana và mua lại cô từ một người có vẻ...

Click to read more »
Hugo Theorell
Sabtu, 2024-06-29 16:14:59

Hugo Theorell tên đầy đủ là Axel Hugo Theodor Theorell (6.7.1903 – 15..8.1982) là một nhà khoa học Thụy Điển đã đoạt giải Nobel Sinh lý và Y khoa năm...

Click to read more »
Frankfurt am Main
Minggu, 2025-09-28 15:02:50

Công quốc Frankfurt ngắn ngủi (1810-1813) dưới thời của hầu tước Karl Theodor von Dalberg. Sau đó Frankfurt trở thành thành phố tự do, lần này thì trong...

Click to read more »
Maximilian Joseph xứ Bayern
Rabu, 2025-09-10 14:10:50

med. Herzog Carl Theodor in Bayern: Schicksal zwischen Wittelsbach und Habsburg by Richard Sexau, a biography of his son Karl Theodor (Styria Verlag, Graz...

Click to read more »
Lên men
Rabu, 2026-05-27 19:55:47

rữa") là biểu tượng của Ma Kết ♑︎. Năm 1837, Charles Cagniard de la Tour, Theodor Schwann và Friedrich Traugott Kützing đã độc lập công bố các bài báo kết...

Click to read more »
Người ăn thịt người
Sabtu, 2026-01-17 16:56:31

Ăn thịt người ở Brasil, tranh khắc của Theodor de Bry...

Click to read more »
Chiến dịch Wisła – Oder
Senin, 2025-12-08 08:56:15

tướng Smilo Freiherr von Lüttwitz, đến ngày 20 thì chuyển giao cho tướng Theodor Busse) Quân đoàn xe tăng 56 (Thượng tướng Johannes Block) Quân đoàn xe...

Click to read more »
Alfred (Dvořák)
Selasa, 2025-11-18 00:18:32

tiên của nhà soạn nhạc người Séc Antonín Dvořák, lời được viết bởi Karl Theodor Korne và Friedrich von Flotow. Năm tác phẩm được sáng tác là 1870. Vở opera...

Click to read more »
Acid hydrazoic
Selasa, 2026-02-03 10:27:12

nguồn]. Nó được tổng hợp thành công lần đầu tiên vào năm 1890 bởi giáo sư Theodor Curtius. Acid này có ít ứng dụng, nhưng base liên hợp của nó, ion azide...

Click to read more »
Walckenaeria minuscula
Selasa, 2021-11-16 20:13:21

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria minuscula được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1984. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Arctella lapponica
Kamis, 2021-11-18 10:12:22

Dictynidae. Loài này thuộc chi Arctella. Arctella lapponica được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1945. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Walckenaeria mauensis
Kamis, 2021-11-18 03:11:50

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria mauensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1984. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Bolyphantes punctulatus
Rabu, 2021-11-03 08:42:32

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Bolyphantes. Bolyphantes punctulatus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1939. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Lính đánh thuê Thụy Sĩ
Sabtu, 2026-05-16 17:02:40

cho Pháp đã đào ngũ trở lại Trung đoàn Thụy Sĩ số 3 Reding dưới quyền Theodor von Reding. Các trung đoàn Thụy Sĩ chịu tổn thất nặng nề trong những năm...

Click to read more »
1894
Minggu, 2025-01-12 13:53:14

4 tháng 2: Louis Lewandowski, nhà soạn nhạc Đức (sinh 1821) 6 tháng 2: Theodor Billroth, bác sĩ Đức (sinh 1829) 11 tháng 2: Karel Leopold Klaudy, luật...

Click to read more »
17 tháng 10
Sabtu, 2025-10-18 09:58:42

2002 - Cố Tổng thống Iraq - Saddam Hussein xóa nợ cho Việt Nam 1892 – Theodor Eicke, viên chức chính phủ Đức Quốc xã (m. 1943) 1892 – Herbert Howells...

Click to read more »
Schutzstaffel
Jumat, 2026-06-05 16:50:15

Quốc Xã. Vào ngày 26 tháng 6 năm 1933, Himmler bổ nhiệm SS-Oberführer Theodor Eicke làm chỉ huy một trong những trại tập trung đầu tiên tại Đức là Dachau...

Click to read more »
NGC 2146
Minggu, 2025-11-23 01:01:37

sao Lộc Báo. Thiên hà được phát hiện vào năm 1876 bởi Friedrich August Theodor Winnecke. Nó có đường kính 80.000 lyr. Đặc điểm dễ thấy nhất của thiên...

Click to read more »
Bergmann 1896
Rabu, 2025-11-12 00:55:36

Bergmann 1896 là loại súng ngắn bán tự động do nhà thiết kế người Đức Theodor Bergmann phát triển. Cùng thời với hai khẩu súng ngắn khác là Mauser C96...

Click to read more »
Joseph Goebbels
Kamis, 2026-05-28 04:32:11

Hitler Heinrich Himmler Reinhard Heydrich Adolf Eichmann Odilo Globočnik Theodor Eicke Richard Glücks Ernst Kaltenbrunner Rudolf Höss Christian Wirth Joseph...

Click to read more »
Ammocharis tinneana
Sabtu, 2021-12-04 09:48:06

là một loài thực vật có hoa trong họ Amaryllidaceae. Loài này được Carl Theodor Kotschy & Johann Joseph Peyritsch mô tả khoa học đầu tiên năm 1867 dưới...

Click to read more »
Theodor Haecker
Jumat, 2024-12-27 11:33:49

Theodor Haecker (sinh ngày 04 tháng 06 năm 1879 tại Eberbach, Grand Duchy of Baden mất ngày 09 tháng 4 năm 1945 tại Ustersbach) là một nhà văn người đức...

Click to read more »
Etlingera pausodipsus
Rabu, 2021-10-13 01:50:12

năm 1899, nhưng không kèm theo mô tả khoa học. Năm 1930, Ludwig Eduard Theodor Loesener chuyển nó sang chi Geanthus với danh pháp Geanthus pausodipsus...

Click to read more »
Theodor Botă
Sabtu, 2024-01-13 17:15:44

Theodor Constantin Botă (sinh ngày 24 tháng 5 năm 1997 ở Râmnicu Vâlcea) là một cầu thủ bóng đá người România thi đấu ở vị trí tiền đạo cho Steaua București...

Click to read more »
Văn minh
Sabtu, 2026-04-18 10:55:57

La Mã bị phá hủy, chúng ta nên ngạc nhiên rằng nó đã tồn tại quá lâu". Theodor Mommsen trong tác phẩm History of Rome đề nghị Rome sụp đổ với sự sụp đổ...

Click to read more »
Landgraf
Jumat, 2026-04-03 23:05:18

của mình. Quyền hành của họ có thể sánh ngang với một Công tước. Mayer, Theodor, "Über Entstehung und Bedeutung der älteren deutschen Landgrafschaften"...

Click to read more »
Tế bào Schwann
Selasa, 2021-08-17 18:43:07

Tế bào Schwann (được đặt tên theo nhà sinh lý học người Đức Theodor Schwann) hay còn gọi là neurolemmocyte, là loại tế bào thần kinh đệm chính của Hệ...

Click to read more »
CEAM Modèle 1950
Rabu, 2020-08-19 07:28:15

khí này đã bị hủy bỏ.Nó có đạn 7.92x33mm.Được thiết kế bởi nhà thiết kế Theodor Loffler vào năm 1949,có đạn 30 carbine,tốc độ bắn 700 viên/phút. Johnston...

Click to read more »
Kitsch
Rabu, 2026-01-07 07:52:04

Publishing, August 2001, ISBN 8248901238. Thư mục Horkheimer, Max; Adorno, Theodor W. (2002). Schmid Noerr, Gunzelin (biên tập). Dialectic of enlightenment :...

Click to read more »
Sisicus apertus
Senin, 2021-11-01 16:54:29

họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi Sisicus. Sisicus apertus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1939. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Callitrichia ruwenzoriensis
Kamis, 2021-11-18 01:07:17

Loài này thuộc chi Callitrichia. Callitrichia ruwenzoriensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Semljicola latus
Kamis, 2021-11-18 02:48:41

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Semljicola. Semljicola latus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1939. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba tridentata
Kamis, 2021-11-18 02:16:22

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba tridentata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Bathyphantes iviei
Kamis, 2021-11-18 01:03:11

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Bathyphantes. Bathyphantes iviei được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1970. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Afroneta longispinosa
Jumat, 2021-11-05 18:54:30

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Afroneta. Afroneta longispinosa được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Ceratinopsis africana
Selasa, 2021-11-02 20:08:55

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Ceratinopsis. Ceratinopsis africana được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Sciastes extremus
Senin, 2021-11-08 07:06:05

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Sciastes. Sciastes extremus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1967. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Tybaertiella convexa
Rabu, 2021-11-03 17:05:29

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Tybaertiella. Tybaertiella convexa được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Abiskoa abiskoensis
Kamis, 2021-11-18 00:51:45

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Abiskoa. Abiskoa abiskoensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1945. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Savignia producta
Kamis, 2021-11-18 02:46:07

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Savignia. Savignia producta được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1977. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Asthenargus expallidus
Selasa, 2021-11-16 20:41:15

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Asthenargus. Asthenargus expallidus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Siolmatra pentaphylla
Rabu, 2024-12-04 04:15:04

August Theodor Harms mô tả khoa học đầu tiên năm 1926. Loài bản địa Bolivia, miền bắc Brasil, Ecuador, Guyana, Peru. ^ a b Hermann August Theodor Harms...

Click to read more »
Callitrichia taeniata
Selasa, 2021-11-16 10:40:57

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Callitrichia. Callitrichia taeniata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Eulaira arctoa
Kamis, 2021-11-18 01:32:51

họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi Eulaira. Eulaira arctoa được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1960. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Ceratinopsis benoiti
Jumat, 2021-11-05 18:13:17

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Ceratinopsis. Ceratinopsis benoiti được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Callitrichia glabriceps
Kamis, 2021-11-18 01:06:52

Loài này thuộc chi Callitrichia. Callitrichia glabriceps được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Pelecopsis tenuipalpis
Kamis, 2021-11-18 02:39:28

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Pelecopsis. Pelecopsis tenuipalpis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1979. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Asthenargus major
Senin, 2021-11-08 08:00:37

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Asthenargus. Asthenargus major được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Rudolf Höss
Sabtu, 2026-05-30 05:29:14

việc ở trại tập trung Dachau cùng với cố vấn của ông là Chuẩn tướng SS Theodor Eicke. Đến năm 1938, Höss được thăng chức Đại úy và trở thành phụ tá của...

Click to read more »
Microcyba aculeata
Kamis, 2021-11-18 02:15:48

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba aculeata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1964. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Bursellia comata kivuensis
Senin, 2021-11-15 12:47:05

Loài này thuộc chi Bursellia. Bursellia comata kivuensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1964. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Afroneta basilewskyi
Jumat, 2025-11-07 23:36:21

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Afroneta. Afroneta basilewskyi được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Metaleptyphantes uncinatus
Kamis, 2021-11-18 02:14:39

này thuộc chi Metaleptyphantes. Metaleptyphantes uncinatus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Scandichrestus tenuis
Kamis, 2021-11-18 02:46:21

Loài này thuộc chi Scandichrestus. Scandichrestus tenuis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1943. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Asthenargus marginatus
Kamis, 2021-11-18 01:01:50

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Asthenargus. Asthenargus marginatus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Afroneta picta
Kamis, 2025-10-09 17:35:27

họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi Afroneta. Afroneta picta được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Afroneta subfusca
Senin, 2024-09-23 15:53:27

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Afroneta. Afroneta subfusca được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Afroneta immaculata
Senin, 2024-09-02 22:21:40

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Afroneta. Afroneta immaculata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Micrargus aleuticus
Kamis, 2021-11-18 02:15:08

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Micrargus. Micrargus aleuticus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1960. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Agyneta suecica
Kamis, 2021-11-04 15:00:16

họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi Agyneta. Agyneta suecica được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1950. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Toschia telekii
Kamis, 2021-11-18 03:01:08

họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi Toschia. Toschia telekii được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Microcyba falcata
Kamis, 2021-11-18 02:16:05

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Microcyba. Microcyba falcata được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Mioxena celisi
Kamis, 2021-11-18 02:18:45

họ Linyphiidae. Loài này thuộc chi Mioxena. Mioxena celisi được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Araeoncus impolitus
Kamis, 2021-11-18 00:56:51

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Araeoncus. Araeoncus impolitus được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1962. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
30 tháng 10
Rabu, 2025-10-29 16:02:28

Edward Holland, Jr., Ca sĩ Mỹ 1940 – Ed Lauter, Nam diễn viên Mỹ 1941 – Theodor W. Hänsch, Nhà vật lý Đức, người từng nhận giải thưởng Nobel Otis Williams...

Click to read more »
Bundeswehr
Sabtu, 2026-06-06 06:26:32

mới ở Tây Đức. Cơ quan Blank (Amt Blank, được đặt theo tên của giám đốc Theodor Blank), tiền thân của Bộ Quốc phòng Liên bang sau này, được thành lập cùng...

Click to read more »
Định lý Gelfond–Schneider
Sabtu, 2021-08-07 23:01:00

người Nga Alexander Osipovich Gelfond (1906-1968) và của nhà toán học Theodor Schneider (1911-1988), hai người cùng độc lập chứng minh trong lý thuyết...

Click to read more »
153 Hilda
Sabtu, 2023-02-18 22:41:21

nay là Croatia. Tên của tiểu hành tình được chọn bởi nhà thiên văn học Theodor von Oppolzer, ông đã chọn đặt tên nó theo tên một trong những cô con gái...

Click to read more »
Giao hưởng số 5 (Beethoven)
Sabtu, 2025-09-27 23:46:20

Fantasiestücke in Callots Manier, 4 vols. Bamberg, 1814. English edition, as Ernst Theodor Amadeus Hoffmann, Fantasy Pieces in Callot's Manner: Pages from the Diary...

Click to read more »
Amomum diphyllum
Rabu, 2021-12-08 07:27:43

Cyphostigma dưới danh pháp Cyphostigma diphyllum. Năm 1930, Ludwig Eduard Theodor Loesener chuyển nó sang chi Elettariopsis với danh pháp Elettariopsis diphylla...

Click to read more »
Arnold Schoenberg
Selasa, 2025-08-12 17:08:07

giả, tác phẩm âm nhạc phổ thông, Vũ Tự Lân, xuất bản năm 2007 Adorno, Theodor. 1967. Prisms, translated from the German by Samuel and Shierry Weber London:...

Click to read more »
Maximilian von Montgelas
Selasa, 2025-12-16 15:30:29

vụ không lương này, sau khi ông ta qua đời, dưới quyền người kế vị Karl Theodor, Tuyển hầu xứ Bayern. Ông là thành viên của hội quán Tam điểm St Théodore...

Click to read more »
Franz Aepinus
Selasa, 2025-10-07 19:38:10

Franz Ulrich Theodor Aepinus (13 tháng 12 năm 1724 – 10 tháng 8 năm 1802) là một triết học gia Đức sinh ra tại Rostock, Mecklenburg-Schwerin. Tổ tiên...

Click to read more »
Rêu học
Senin, 2026-04-27 16:32:50

Heinrich Christian Funck (1771–1839) Robert Kaye Greville (1794–1866) Wilhelm Theodor Gümbel (1812–1858) Inez M. Haring (1875–1968) Hiroshi Inoue (1932–1989)...

Click to read more »
Diều hâu đen
Minggu, 2025-08-31 05:29:53

Aula-Verlag, Wiesbaden 1989 (2. Aufl.). S. 97-136, ISBN 3-89104-460-7 Theodor Mebs und Daniel Schmidt: Die Greifvögel Europas, Nordafrikas und Vorderasiens...

Click to read more »
Theodor Alexander von Schoeler
Minggu, 2024-06-30 12:51:26

Theodor Alexander Viktor Ernst von Schoeler (22 tháng 3 năm 1807 tại Potsdam – 23 tháng 8 năm 1894 tại Coburg) là một sĩ quan quân đội Phổ, đã được thăng...

Click to read more »
Leonhard Euler
Kamis, 2026-05-28 06:09:02

CNRS Editions, 2015, 516 p. (ISBN 978-2-271-08331-9) Heimpell, Hermann, Theodor Heuss, Benno Reifenberg (editors). 1956. Die großen Deutschen, volume 2...

Click to read more »
Lâu đài Schwetzingen
Rabu, 2023-04-19 01:21:00

mùa hè của các vị tuyển hầu vùng Pfalz (Đức) như Karl Philipp và Karl Theodor. Lâu đài nằm trong thành phố Schwetzingen, giữa 2 thành phố lớn là Heidelberg...

Click to read more »
Ernst Litfaß
Senin, 2026-03-30 09:44:49

Ernst Amandus Theodor Litfaß (hoặc Litfass; phát âm tiếng Đức: [ˈlɪtfas]; 11 tháng 2 năm 1816 – 27 tháng 12 năm 1874) là một người in ấn và nhà xuất bản...

Click to read more »
Kim loại quý
Minggu, 2023-04-30 08:57:22

hại, được hai nhà hóa học người Đức là Ferdinand Reich và Hieronymous Theodor Richter phát hiện năm 1863. Khi ở dạng kim loại nguyên chất và bị uốn cong...

Click to read more »
Pepsin
Minggu, 2025-12-14 09:54:26

Nó đã được phát hiện bởi nhà tế bào học, mô học, sinh lý học người Đức Theodor Schwann vào năm 1836. Ông đặt tên enzym này theo tiếng Hy Lạp của từ πέψις...

Click to read more »
Hư cấu lịch sử
Sabtu, 2025-11-22 14:24:40

những người ảnh hưởng theo ông ở châu Âu đầu tiên như Willibald Alexis, Theodor Fontane, Bernhard Severin Ingemann, Miklós Jósika, Mór Jókai, Jakob van...

Click to read more »
Blitzkrieg
Kamis, 2026-05-07 13:05:44

tường thuật hậu chiến này được Quân đội Mỹ sưu tập. Một số sĩ quan đó gồm: Theodor Busse (Newton 2002, tr. 3–27), Erhard Raus (Newton 2002, tr. 29–64), Friedrich...

Click to read more »
Nhà hóa học
Rabu, 2024-08-21 11:11:38

Wendell Meredith Stanley - Hoa Kỳ (1904-1971) Alfred Stock - Đức (1876-1946) Theodor Svedberg - Thụy Điển (1884-1971) Harold C. Urey - Hoa Kỳ (1893-1981) J...

Click to read more »
Hoàng tử và ngôi sao Hôm (phim)
Jumat, 2025-11-14 19:22:57

Jaromír Janácek,Jaroslav Pour Thiết kế sản xuất: Milan Nejedlý Đạo cụ: Theodor Pistek Thiết kế phục trang: Karel Vanásek Hóa trang: František Malec Chỉ...

Click to read more »
Igor Fyodorovich Stravinsky
Rabu, 2025-11-12 06:01:25

(Moscow: P. Jurgenson, n.d. [1914]). ^ Taruskin 1998, tr. 325. Adorno, Theodor. 1973. Philosophy of Modern Music. Translated by Anne G. Mitchell and Wesley...

Click to read more »
Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Xô viết tự trị Moldavia
Minggu, 2026-04-19 21:57:41

Nicolau, Alter Zalic, Ion Dic Dicescu (còn được gọi là Isidor Cantor), Theodor Diamandescu, Teodor Chioran và Vladimir Popovici, tất cả những người ký...

Click to read more »
Lịch sử Đức
Sabtu, 2026-03-14 18:49:56

thoát khỏi sự nghèo đói như lúc ông nhậm chức. Tuy nhiên, nhà sử học Theodor Mommsen (nghiên cứu về Đế quốc La Mã, đạt giải Nobel) nhận xét rằng Varus...

Click to read more »
Tổng thống Áo
Minggu, 2026-04-12 20:19:04

Karl Renner từ chối bổ nhiệm lại một bộ trưởng bị nghi ngờ tham nhũng, Theodor Körner từ chối yêu cầu của Thủ tướng Leopold Figl bổ nhiệm một Nội các...

Click to read more »
Frankenstein
Rabu, 2026-06-03 18:11:47

Frankenstein; hay Prometheus hiện đại Miêu tả bản chính từ năm 1831 của Theodor von Holst Thông tin sách Tác giả Mary Shelley Quốc gia  Liên hiệp Anh Ngôn...

Click to read more »
Ludovika Wilhelmine của Bayern
Selasa, 2025-06-10 11:47:17

kết) ^ See the biography of her son Karl-Theodor: Sexau, Richard. Fürst und Arzt, Dr. med. Herzog Carl Theodor in Bayern: Shicksal zwischen Wittelsbach...

Click to read more »
Thân vương quốc Waldeck và Pyrmont
Rabu, 2025-04-23 20:29:51

Popular and Scientific. Boston: C.D. Strong. 1848. tr. 762. ^ Johann Adolph Theodor Ludwig Varnhagen: Grundlagen der Waldeckischen Regentengeschichte, vol...

Click to read more »
Chiêm tinh và khoa học
Kamis, 2026-05-28 02:38:46

với chiêm tinh lại không có xu hướng như vậy. Năm 1953, nhà xã hội học Theodor W. Adorno tiến hành một nghiên cứu về mục chiêm tinh trên một tờ báo Los...

Click to read more »
Gustav Ludwig Hertz
Sabtu, 2025-11-22 00:53:46

con trai của bà Auguste (nhũ danh Arning) và cha là một luật sư Gustav Theodor Hertz.Ông có bác là Heinrich Hertz. Ông học tại Đại học Georg-August Göttingen...

Click to read more »
Thỏ Czech đỏ
Rabu, 2021-03-31 11:08:10

sắc của những sợi lông có màu xám hoặc nâu đỏ. Nó đã được chọn lọc bởi Theodor Svododa từ Modřany vào năm 1940. Có khoảng 150 giống động vật chính thức...

Click to read more »
Knorr
Rabu, 2025-02-26 20:19:16

Continental (Úc) Royco (Indonesia) Thị trường Trên toàn thế giới Cựu chủ sở hữu Carl Heinrich Theodor Knorr Đại sứ Carl Heinrich Knorr Website www.knorr.com...

Click to read more »
Robertus lyrifer
Senin, 2021-11-15 14:24:21

Theridiidae. Loài này thuộc chi Robertus. Robertus lyrifer được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1939. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Meioneta gracilipes
Kamis, 2021-11-18 02:08:59

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Meioneta. Meioneta gracilipes được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1968. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Hằng số Gelfond–Schneider
Jumat, 2021-09-24 18:12:43

số siêu việt bởi Rodion Kuzmin năm 1930. Năm 1934, Aleksandr Gelfond và Theodor Schneider độc lập chứng minh định lý Gelfond–Schneider tổng quát hơn, đồng...

Click to read more »
Bài tập siết cơ
Rabu, 2025-11-19 10:46:09

Entspannung. Falken Verlag, Niedernhausen im Taunus 1990, (ISBN 3-8068-0529-6). Theodor Hettinger, Isometrisches Muskeltraining. 6. Auflage. ecomed, Landsberg...

Click to read more »
Aculepeira lapponica
Selasa, 2021-11-16 19:35:12

Araneidae. Loài này thuộc chi Aculepeira. Aculepeira lapponica được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1945. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Walckenaeria microps
Kamis, 2021-11-18 03:12:02

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria microps được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1984. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Walckenaeria ngorongoroensis
Kamis, 2021-11-18 03:12:13

Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria ngorongoroensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1984. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Walckenaeria elgonensis
Kamis, 2021-11-18 03:10:25

Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria elgonensis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1984. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Erigone svenssoni
Jumat, 2021-11-05 20:57:03

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Erigone. Erigone svenssoni được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1975. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Walckenaeria ocularis
Kamis, 2021-11-18 03:12:26

Linyphiidae. Loài này thuộc chi Walckenaeria. Walckenaeria ocularis được Herman Theodor Holm miêu tả năm 1984. ^ Platnick, Norman I. (2010): The world spider catalog...

Click to read more »
Chiến tranh Kế vị Bayern
Minggu, 2025-09-28 15:50:34

kế vị trực hệ. Karl Theodor - nguyên Lãnh chúa Tuyển hầu tước vùng Rhine - trở thành Tuyển hầu tước mới của Bayern. Karl Theodor đã đồng ý nhượng vùng...

Click to read more »
Danh sách chấp chính quan La Mã
Sabtu, 2026-06-06 11:26:22

|edition= (trợ giúp); Đã bỏ qua tham số không rõ |volume= (trợ giúp) Mommsen, Theodor; Pearse, Roger, biên tập (2006) [1892]. "Part 8: List (fasti) of the consuls...

Click to read more »
Danh sách nhà triết học tiếng Đức
Kamis, 2025-04-17 18:11:40

Karl Acham (* 1939), Leoben, Steiermark Erich Adickes (1866–1928), Bremen Theodor W. Adorno (1903–1969), Frankfurt am Main (Cambridge; Macmillan2; Oxford...

Click to read more »
Tâm lý học nghệ thuật
Kamis, 2025-12-18 12:17:28

học kiến trúc và tâm lý học môi trường.[cần dẫn nguồn] Nghiên cứu của Theodor Lipps, một nhà tâm lý học tại Munich, đóng vai trò quan trọng trong sự...

Click to read more »
Trường phái Frankfurt
Kamis, 2025-10-09 19:43:51

chứng và mâu thuẫn là những thuộc tính vốn có của thực tế. Max Horkheimer Theodor Adorno Herbert Marcuse Walter Benjamin Erich Fromm Friedrich Pollock Leo...

Click to read more »
Số siêu phức
Rabu, 2026-05-27 14:41:49

hoàng kim của các số siêu phức, bao gồm cả vai trò của tác giả nổi bật như Theodor Molien và Eduard Study. Để thực hiện bước chuyển sang đại số hiện đại,...

Click to read more »
The Carpenters
Sabtu, 2026-06-06 23:54:17

tháng 10 năm 2017. Lott, Eric (2008). "Perfect is Dead: Karen Carpenter, Theodor Adorno, and the Radio; or, If Hooks Could Kill". Quyển 50 số 2. Criticism...

Click to read more »
Brandenburger
Sabtu, 2026-06-06 21:47:50

trình hoạt động. Đơn vị này là đứa con tinh thần của Hauptmann (đại úy) Theodor von Hippel, người sau khi có ý tưởng bị Reichswehr từ chối, đã tiếp cận...

Click to read more »
Ngữ hệ Ấn-Âu
Kamis, 2026-05-28 07:37:06

lệ; không có nội dung trong ref có tên chang ^ Elsie, Robert (2005). "Theodor of Shkodra (1210) and Other Early Texts". Albanian Literature: A Short...

Click to read more »
Huberantha rumphii
Senin, 2023-06-19 11:05:24

loài thực vật có hoa thuộc họ Na. Loài này được August Wilhelm Eduard Theodor Henschel công bố miêu tả khoa học đầu tiên năm 1833 dưới danh pháp Guatteria...

Click to read more »
August II của Ba Lan
Rabu, 2025-11-12 15:51:56

(11th ed.). Cambridge University Press. pp. 915–916. ^ Flathe, Heinrich Theodor (1878), "Friedrich August I., Kurfürst von Sachsen", Allgemeine Deutsche...

Click to read more »
Maria Anna của Bayern
Sabtu, 2025-06-28 01:02:08

kết) ^ See the biography of her son Karl-Theodor: Sexau, Richard. Fürst und Arzt, Dr. med. Herzog Carl Theodor in Bayern: Shicksal zwischen Wittelsbach...

Click to read more »
Nét chủ đạo
Jumat, 2025-02-07 13:18:06

Leitmotiv ^ Kennedy (1987), 366 ^ Drabkin (1995) ^ White (1976), p. 26–27. Theodor Adorno, tr. Rodney Livingstone, In Search of Wagner, London 2005 (ISBN...

Click to read more »
10 tháng 3
Kamis, 2026-04-16 20:07:29

1584 – Thomas Norton, chính khách, nhà văn người Anh (s. 1532) 1588 – Theodor Zwinger, học giả Thụy Sĩ (s. 1533) 1669 – John Denham, nhà thơ người Anh...

Click to read more »
Traianus
Rabu, 2026-01-21 08:10:38

Nathan Ausubel, Superman: the life of Frederick the Great, trang 346 ^ Theodor Schieder, Frederick the Great, trang 170 ^ Giles MacDonogh, Frederick The...

Click to read more »
Vườn Anh (München)
Rabu, 2026-01-14 15:16:43

vì có nhiều quán bia ngoài trời (Biergarten – Vườn bia). Năm 1789 Karl Theodor, tuyển hầu của Bayern, ban lệnh cho thành lập vườn quân đội trong mỗi một...

Click to read more »
Gen liên kết
Rabu, 2024-09-25 09:17:52

Từ đó, dựa vào giả thuyết di truyền nhiễm sắc thể công bố năm 1903 của Theodor Boveri và Walter Sutton, ông phản đối giả thuyết "reduplication" (gen lặp...

Click to read more »
Charité
Senin, 2021-11-15 07:30:50

(giải Nobel Sinh lý và Y khoa năm 1901) August Bier – bác sĩ giải phẫu Theodor Billroth – bác sĩ giải phẫu Ernst Boris Chain – nhà hóa sinh (giải Nobel...

Click to read more »
Súng trường tấn công
Minggu, 2025-11-23 11:33:45

Cơ chế hoạt động của StG45 đã được thay đổi bởi Ludwig Vorgrimler và Theodor Löffler tại Mulhouse vào khoảng từ 1946 đến 1949. Có ba mẫu phát triển...

Click to read more »
Zabelia corymbosa
Rabu, 2025-02-12 13:27:46

hoa trong họ Kim ngân. Loài này được Eduard August von Regel và Johannes Theodor Schmalhausen mô tả khoa học đầu tiên năm 1877 dưới danh pháp Abelia corymbosa...

Click to read more »
Bề mặt hành tinh
Selasa, 2022-11-15 03:46:53

Charles; Treiman, Allanh; Kostiuk, Theodor (May 12–13, 1995). Meyer, Charles; Treiman, Allan H.; Kostiuk, Theodor (biên tập). Planetary Surface Instruments...

Click to read more »
Nguyên lý Scheimpflug
Jumat, 2021-08-27 18:15:55

keratoconus. Tên nguyên lý được đặt theo tên Sĩ quan quân đội người Áo Theodor Scheimpflug, người đã vận dụng nó trong phát minh phương pháp và dụng cụ...

Click to read more »
Die Drei Pintos
Jumat, 2025-11-21 19:44:03

người Đức Carl Maria von Weber. Tác phẩm được viết nhạc dựa trên lời của Theodor Hell. Vở opera bị dang dở do cái chết trẻ (ở tuổi 39) của Weber. Người...

Click to read more »
Rigveda
Selasa, 2024-04-02 12:15:58

commentary, London, 1849–75, 6 vols., 2nd ed. 4 vols., Oxford, 1890–92. Theodor Aufrecht, 2nd ed., Bonn, 1877. Sontakke, N. S.; Rājvade, V. K., biên tập...

Click to read more »
Bá quốc Brandenburg
Sabtu, 2026-02-28 20:42:54

Brandenburger Landstreicher Historical map of Brandenburg, 1789 (bằng tiếng Đức) Wanderungen durch die Mark Brandenburg by Theodor Fontane, 1899 at Lexikus.de....

Click to read more »
Theodor Gebre Selassie
Selasa, 2021-12-14 08:04:06

Theodor Gebre Selassie (sinh ngày 24 tháng 12 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp người Séc thi đấu cho câu lạc bộ Werder Bremen của Đức, anh...

Click to read more »
FIFA Series 2024
Kamis, 2026-04-30 23:09:59

Chanthea Jovane Cabral Ryan Mendes Hamissou Dangabo Trésor Toropité Christian-Theodor Yawanendji-Malipangou Andrej Kramarić Lovro Majer Bruno Petković Nikola...

Click to read more »
Heinz Guderian
Sabtu, 2026-01-31 23:23:56

80km. Guderian điều Tập đoàn quân số 9 (Tư lệnh: Thượng tướng Bộ binh Theodor von Busse) đánh giải vây cho Küstrin nhưng thất bại. Ngày 28 tháng 3, Hitler...

Click to read more »
Trèo cây Krüper
Jumat, 2024-09-06 23:31:39

trong họ Sittidae. Chúng được đặt tên theo nhà tự nhiên học người Đức Theodor Johannes Krüper. Loài chim này được tìm thấy ở đông nam châu Âu và tây...

Click to read more »
Biệt đội Rowehl
Rabu, 2025-11-19 11:53:40

huy biệt đội này trong suốt thời kỳ của nó là Theodor Rowehl, vì thế biệt đội có tên gọi này. Theodor Rowehl vốn là một phi công trinh sát của Hải quân...

Click to read more »
Julius Wagner-Jauregg
Rabu, 2025-04-16 18:13:06

thành giáo sư đặc biệt về các bệnh thần kinh và tâm thần, đồng thời kế vị Theodor Meynert làm giám đốc bệnh viện tâm thần và thần kinh ở Viên. Mười năm sau...

Click to read more »
Ly tâm
Senin, 2026-04-06 08:27:03

có trọng lượng riêng lớn hơn so với các chất cần phân tách. Năm 1923, Theodor Svedberg và cậu học trò H. Rinde đã thành công phân tích các sol hạt lớn...

Click to read more »
Locus (gen)
Senin, 2025-12-08 18:46:12

nằm ở đâu?". Nhờ các công trình của August Friedrich Leopold Weismann, Theodor Heinrich Boveri, Walter Stanborough Sutton và một số người khác mà người...

Click to read more »
501 Urhixidur
Senin, 2025-11-17 22:51:38

thuyết phúng thích bán chạy nhất thời bấy giờ là Auch Einer của Friedrich Theodor Vischer. ^ Ý nghĩa của tên tiểu hành tinh từ 1-1500 trên Wikipedia tiếng...

Click to read more »
Elf
Rabu, 2026-04-29 10:59:48

ISBN 978-9-0041-0610-9. Karg-Gasterstädt, Elisabeth [bằng tiếng Đức]; Frings, Theodor [bằng tiếng Đức] (1968). Althochdeutsches Wörterbuch. Berlin.{{Chú thích...

Click to read more »
Chủ nghĩa tự do
Selasa, 2026-04-07 07:29:14

được lấy lại theo bản dịch của D. Spillan và Cyrus Edmonds từ năm 1868 ^ Theodor Schieder, Sabina Berkeley, Hamish M. Scott, Frederick the Great, trang...

Click to read more »
Đây là ngôi nhà của những người dũng cảm
Jumat, 2026-04-24 23:43:45

phonology. The transcription is based on the Northern dialect. ^ Alexe, Theodor (ngày 9 tháng 4 năm 2008). "Afghanistan: Sufi Brotherhoods Reemerge After...

Click to read more »
Bệnh Wilson
Sabtu, 2026-01-31 00:49:01

nam và nữ đều bị ảnh hưởng. Bệnh Lần đầu được mô tả 1854 bởi Friedrich Theodor von Frerichs và được đặt theo tên của nhà thần kinh học Samuel Wilson....

Click to read more »
Friedrich von Bernhardi
Jumat, 2025-11-21 23:10:52

một nhà văn quân sự. Hồi ký của thân phụ ông – nhà ngoại giao và sử học Theodor von Bernhardi, mà ông xuất bản, đã gây nên sự chú ý rộng rãi, nhưng tác...

Click to read more »
Cô gái trên cây chổi
Senin, 2022-12-05 19:59:10

Nový Thiết kế sản xuất: Oldrich Bosák Dựng cảnh: Eva Slívová Phục trang: Theodor Pistek Âm thanh: Jirí Hora Liên hoan phim Khoa học viễn tưởng Quốc tế Trieste...

Click to read more »
Phương pháp làm lạnh Doppler
Selasa, 2026-05-12 11:13:55

lạnh phổ biến bằng laser. Phương pháp làm lạnh này đã được đưa ra bởi Theodor W. Hänsch và Arthur Leonard Schawlow ở Đại học Stanford năm 1975 và được...

Click to read more »
Regensburg
Selasa, 2026-01-06 15:43:34

khi sáp nhập vào Thân vương quốc Regensburg. Nó được trao lại cho Karl Theodor Anton Maria von Dalberg lúc đó là Tổng giáo phận Mainz của Đế quốc La Mã...

Click to read more »
Tầng Chatti
Minggu, 2025-11-23 13:39:13

đầu tiên của thế Miocen. Tầng Chatti được nhà cổ sinh vật học người Áo Theodor Fuchs giới thiệu vào năm 1894. Fuchs đặt tên cho giai đoạn theo tên bộ...

Click to read more »
Martin Karplus
Senin, 2026-01-12 15:46:07

là cháu trai của nhà xã hội học nổi tiếng, nhà triết học và âm nhạc học Theodor W. Adorno. Anh trai của ông, Robert Karplus, là một nhà vật lý học nổi...

Click to read more »
Săn
Sabtu, 2026-05-23 10:33:44

Tranh vẽ En uheldig bjørnejakt (Một cuộc săn gấu không may) của họa sĩ Theodor Kittelsen...

Click to read more »
Chì(II) azide
Rabu, 2025-11-12 02:54:39

axetat trong dung dịch natri azit. Azit chì ở dạng tinh khiết đầu tiên được Theodor Curtius chế tạo vào năm 1891. Do sự nhạy cảm và độ ổn định, dạng dextrinated...

Click to read more »
Danh sách nhà toán học Đức
Selasa, 2024-09-17 10:12:56

Jürgen Jost Joachim Jungius Erich Kähler Margarete Kahn Gabriele Kaiser Theodor Kaluza Erich Kamke Ralph Kaufmann Julia Kempe Johannes Kepler Felix Klein...

Click to read more »
Danh sách nhà thơ tiếng Đức
Sabtu, 2023-08-05 20:45:05

Klopstock Christian Knorr von Rosenroth Michael Kongehl August Kopisch Theodor Körner Theodor Kramer Karl Kraus Helmut Krausser Karl Krolow Michael Krüger James...

Click to read more »