T
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
T, t là chữ thứ 20 trong phần nhiều chữ cái dựa trên Latinh và là chữ thứ 24 trong chữ cái tiếng Việt.
- Trong bảng mã ASCII dùng ở máy tính, chữ T hoa có giá trị 84 và chữ t thường có giá trị 116.
- Trong hệ đo lường quốc tế:
- Trong hóa sinh học, T là biểu tượng cho threonine và thymine.
- Trong hóa học, T là ký hiệu cho triti, một đồng vị của hiđrô.
- Trong vật lý hạt, t là ký hiệu cho quark top.
- T được gọi là Tango trong bảng chữ cái âm học NATO.
- Trong bảng chữ cái Hy Lạp, T tương đương với Τ và t tương đương với τ.
- Trong bảng chữ cái Cyrill, T tương đương với Т và t tương đương với т.
- Cụm từ "to a T" trong tiếng Anh có nghĩa là "hoàn hảo, chính xác tuyệt đối" - nguồn gốc có thể từ việc vẽ chữ T cần độ chính xác cao.
Bảng chữ cái chữ Quốc ngữ
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Aa | Ăă | Ââ | Bb | Cc | Dd | Đđ | Ee | Êê | Gg | Hh | Ii | Kk | Ll | Mm | Nn | Oo | Ôô | Ơơ | Pp | Rr | Ss | Tt | Uu | Ưư | Vv | Xx | Yy | |||||
| Aa | Bb | Cc | Dd | Ee | Ff | Gg | Hh | Ii | Jj | Kk | Ll | Mm | Nn | Oo | Pp | Rr | Ss | Tt | Uu | Vv | Ww | Xx | Yy | Zz | ||||||||
Chữ T với các dấu phụ
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
| Ťť | Ṫṫ | Ţţ | Ṭṭ | Țț | Ṱṱ | Ṯṯ | Ŧŧ | Ⱦⱦ | Ƭƭ | Ʈʈ | T̈ẗ | ᵵ | ƫ | ȶ | ||||||||||||||||||
| Ta | Tă | Tâ | Tb | Tc | Td | Tđ | Te | Tê | Tf | Tg | Th | Ti | Tj | Tk | Tl | Tm | Tn | To | Tô | Tơ | Tp | Tq | Tr | Ts | Tt | Tu | Tư | Tv | Tw | Tx | Ty | Tz |
| TA | TĂ | TÂ | TB | TC | TD | TĐ | TE | TÊ | TF | TG | TH | TI | TJ | TK | TL | TM | TN | TO | TÔ | TƠ | TP | TQ | TR | TS | TT | TU | TƯ | TV | TW | TX | TY | TZ |
| aT | ăT | âT | bT | cT | dT | đT | eT | êT | fT | gT | hT | iT | jT | kT | lT | mT | nT | oT | ôT | ơT | pT | qT | rT | sT | tT | uT | ưT | vT | wT | xT | yT | zT |
| AT | ĂT | ÂT | BT | CT | DT | ĐT | ET | ÊT | FT | GT | HT | IT | JT | KT | LT | MT | NT | OT | ÔT | ƠT | PT | QT | RT | ST | TT | UT | ƯT | VT | WT | XT | YT | ZT |
Ghép chữ T với số hoặc số với chữ T
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
| T0 | T1 | T2 | T3 | T4 | T5 | T6 | T7 | T8 | T9 | 0T | 1T | 2T | 3T | 4T | 5T | 6T | 7T | 8T | 9T | |||||||||||||
Xem thêm
| ||||||||||||||||||||||||||||||||
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về T.
Tham khảo
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
