Sato Koichi
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Koichi Sato | ||
| Ngày sinh | 28 tháng 11, 1986 | ||
| Nơi sinh | Yokkaichi, Mie, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,84 m (6 ft 1⁄2 in) | ||
| Vị trí | Tiền đạo | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Veertien Mie | ||
| Số áo | 18 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2005–2008 | Đại học Yokkaichi | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2008–2012 | FC Gifu | 148 | (39) |
| 2013–2016 | V-Varen Nagasaki | 129 | (31) |
| 2017–2018 | Zweigen Kanazawa | 72 | (19) |
| 2019 | Ventforet Kofu | 19 | (4) |
| 2020–2022 | Veertien Mie | 32 | (2) |
| Tổng cộng | 400 | (95) | |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 15:10, ngày 4 tháng 6 năm 2025 (UTC) | |||
Koichi Sato (佐藤 洸一 Satō Kōichi, sinh ngày 28 tháng 11 năm 1986) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu ở vị trí tiền đạo cho câu lạc bộ tại J. League Division 2 Zweigen Kanazawa.[1]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[2][3][4][5][6][7]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2008 | FC Gifu | J2 League | 1 | 1 | – | 1 | 1 | |
| 2009 | 43 | 16 | 4 | 2 | 47 | 18 | ||
| 2010 | 35 | 5 | 1 | 0 | 36 | 5 | ||
| 2011 | 36 | 7 | 1 | 0 | 37 | 7 | ||
| 2012 | 33 | 10 | 0 | 0 | 33 | 10 | ||
| 2013 | V-Varen Nagasaki | 42 | 12 | 1 | 0 | 43 | 12 | |
| 2014 | 32 | 12 | 2 | 1 | 34 | 13 | ||
| 2015 | 29 | 3 | 2 | 4 | 31 | 7 | ||
| 2016 | 26 | 4 | 1 | 0 | 27 | 4 | ||
| 2017 | Zweigen Kanazawa | 42 | 16 | 2 | 0 | 44 | 16 | |
| Tổng | 319 | 86 | 14 | 7 | 333 | 93 | ||
Tham khảo
- ^ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 3 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 6 năm 2018.
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 219 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 235 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 180 out of 289)
- ^ (bằng tiếng Nhật) J. League Lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2014 tại Wayback Machine
- ^ (bằng tiếng Nhật) J. League Lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2014 tại Wayback Machine
- ^ (bằng tiếng Nhật) J. League Lưu trữ ngày 29 tháng 1 năm 2014 tại Wayback Machine
Liên kết ngoài
- Profile at Zweigen Kanazawa[liên kết hỏng]
- Profile at V-Varen Nagasaki Lưu trữ ngày 18 tháng 9 năm 2016 tại Wayback Machine
- Profile at FC Gifu
- Sato Koichi tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.