Perry, Iowa
| Thành phố Perry | |
|---|---|
| Perry, Iowa | |
| Khẩu hiệu: Make yourself at home! | |
Vị trí trong Quận Dallas, Iowa | |
Vị trí bang Iowa, Hoa Kỳ | |
| Quốc gia | |
| Bang | |
| Quận | Quận Dallas |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 5,49 mi2 (14,22 km2) |
| • Đất liền | 5,49 mi2 (14,21 km2) |
| • Mặt nước | 0,01 mi2 (0,01 km2) |
| Độ cao[2] | 994 ft (303 m) |
| Dân số (2020) | |
| • Tổng cộng | 7.836 |
| • Mật độ | 1.428,36/mi2 (551,47/km2) |
| Múi giờ | UTC-6 |
| • Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| ZIP code | 50220 |
| Mã điện thoại | 515 |
| FIPS code | 19-62355 |
| GNIS feature ID | 2396183[2] |
| Website | www |
Perry là một thành phố thuộc quận Dallas, tiểu bang Iowa, Hoa Kỳ. Năm 2010, dân số của thành phố này là 7702 người.[3]
Dân số
| Năm | Số dân | ±% |
|---|---|---|
| 1880 | 952 | — |
| 1890 | 2.880 | +202.5% |
| 1900 | 3.986 | +38.4% |
| 1910 | 4.630 | +16.2% |
| 1920 | 5.642 | +21.9% |
| 1930 | 5.881 | +4.2% |
| 1940 | 5.977 | +1.6% |
| 1950 | 6.174 | +3.3% |
| 1960 | 6.442 | +4.3% |
| 1970 | 6.906 | +7.2% |
| 1980 | 7.053 | +2.1% |
| 1990 | 6.652 | −5.7% |
| 2000 | 7.633 | +14.7% |
| 2010 | 7.702 | +0.9% |
| 2020 | 7.836 | +1.7% |
| Source:"U.S. Census website". United States Census Bureau. Truy cập ngày 29 tháng 3 năm 2020. and Iowa Data Center Nguồn: U.S. Decennial Census[4][5] | ||
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Perry, Iowa, 1991–2020 normals, extremes 1900–present | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °F (°C) | 67 (19) |
76 (24) |
89 (32) |
95 (35) |
105 (41) |
105 (41) |
110 (43) |
111 (44) |
104 (40) |
95 (35) |
83 (28) |
73 (23) |
111 (44) |
| Trung bình tối đa °F (°C) | 51.7 (10.9) |
56.9 (13.8) |
72.4 (22.4) |
83.3 (28.5) |
89.2 (31.8) |
93.1 (33.9) |
95.0 (35.0) |
93.8 (34.3) |
90.7 (32.6) |
84.3 (29.1) |
69.9 (21.1) |
56.1 (13.4) |
96.9 (36.1) |
| Trung bình ngày tối đa °F (°C) | 29.5 (−1.4) |
34.0 (1.1) |
47.5 (8.6) |
61.3 (16.3) |
71.9 (22.2) |
81.9 (27.7) |
85.4 (29.7) |
83.3 (28.5) |
77.1 (25.1) |
64.0 (17.8) |
47.8 (8.8) |
35.0 (1.7) |
59.9 (15.5) |
| Trung bình ngày °F (°C) | 19.8 (−6.8) |
24.1 (−4.4) |
36.6 (2.6) |
49.0 (9.4) |
60.5 (15.8) |
70.9 (21.6) |
74.5 (23.6) |
72.1 (22.3) |
64.3 (17.9) |
51.5 (10.8) |
37.3 (2.9) |
25.7 (−3.5) |
48.9 (9.4) |
| Tối thiểu trung bình ngày °F (°C) | 10.2 (−12.1) |
14.1 (−9.9) |
25.8 (−3.4) |
36.7 (2.6) |
49.0 (9.4) |
59.8 (15.4) |
63.5 (17.5) |
60.8 (16.0) |
51.5 (10.8) |
39.1 (3.9) |
26.8 (−2.9) |
16.5 (−8.6) |
37.8 (3.2) |
| Trung bình tối thiểu °F (°C) | −11.8 (−24.3) |
−7.0 (−21.7) |
5.7 (−14.6) |
21.8 (−5.7) |
34.9 (1.6) |
47.3 (8.5) |
52.9 (11.6) |
50.9 (10.5) |
36.0 (2.2) |
23.8 (−4.6) |
10.2 (−12.1) |
−3.6 (−19.8) |
−15.6 (−26.4) |
| Thấp kỉ lục °F (°C) | −32 (−36) |
−33 (−36) |
−30 (−34) |
6 (−14) |
20 (−7) |
34 (1) |
42 (6) |
34 (1) |
22 (−6) |
−8 (−22) |
−13 (−25) |
−34 (−37) |
−34 (−37) |
| Lượng Giáng thủy trung bình inches (mm) | 0.95 (24) |
1.14 (29) |
1.96 (50) |
4.10 (104) |
5.15 (131) |
4.88 (124) |
4.42 (112) |
4.14 (105) |
3.44 (87) |
2.70 (69) |
1.86 (47) |
1.38 (35) |
36.12 (917) |
| Lượng tuyết rơi trung bình inches (cm) | 4.6 (12) |
5.1 (13) |
3.8 (9.7) |
0.9 (2.3) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.0 (0.0) |
0.1 (0.25) |
1.8 (4.6) |
7.2 (18) |
23.5 (59.85) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 0.01 in) | 7.1 | 7.5 | 8.5 | 11.7 | 13.7 | 12.3 | 9.6 | 10.3 | 9.0 | 9.3 | 7.1 | 8.0 | 114.1 |
| Số ngày tuyết rơi trung bình (≥ 0.1 in) | 3.1 | 2.9 | 1.5 | 0.3 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.0 | 0.9 | 3.7 | 12.4 |
| Nguồn 1: NOAA (average snowfall, snow days 1981–2010)[6][7] | |||||||||||||
| Nguồn 2: National Weather Service[8] | |||||||||||||
Tham khảo
- ^ "2020 U.S. Gazetteer Files". United States Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2022.
- ^ a b Hệ thống Thông tin Địa danh của Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ: Perry, Iowa
- ^ "2010 Census Gazetteer Files". Cục Thống kê Dân số Hoa Kỳ. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2012.
- ^ "Census of Population and Housing". Census.gov. Lưu trữ bản gốc ngày 17 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 4 tháng 6 năm 2015.
- ^ "2020 Census State Redistricting Data". census.gov. United states Census Bureau. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 8 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 8 năm 2021.
- ^ "U.S. Climate Normals Quick Access (1991–2020)". National Oceanic and Atmospheric Administration. Lưu trữ bản gốc ngày 4 tháng 8 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2022.
- ^ "U.S. Climate Normals Quick Access (1981–2010)". National Oceanic and Atmospheric Administration. Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 9 năm 2022. Truy cập ngày 31 tháng 8 năm 2022.
- ^ "NOAA Online Weather Data". National Weather Service. Lưu trữ bản gốc ngày 30 tháng 5 năm 2022. Truy cập ngày 3 tháng 8 năm 2022.
Liên kết ngoài
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
