Muž roku
![]() | |
| Loại | Cuộc thi sắc đẹp |
|---|---|
| Trụ sở chính | Séc |
| Dự thi quốc tế | 5 (xem bản quyền) |
| Lần thứ đầu tiên | 2000 |
| Lần thứ mới nhất | 2025 |
| Đương kim | Jiří Veselý |
Sáng lập | David Novotný |
| Ngôn ngữ | Tiếng Séc |
| Website | www |
Muž roku là cuộc thi sắc đẹp cấp quốc gia dành cho nam giới được tổ chức thường niên vào năm 2000 do David Novotný sáng lập. Đương kim Muž roku là Jiří Veselý đến từ Mladá Boleslav.
Bản quyền thi quốc tế
- Bản quyền hiện tại
- Mister International (2010–2018, 2023–nay)
- Man of the Year (2017–2018, 2022–nay)
- Man of the World (2018–2019, 2022–nay)
- Mister Friendship International (2022–nay)
- Man of the Globe International (2023–nay)
- Bản quyền trước đây
- Mister Tourism World (2021–2024)
- Mister Grand International (2021–2023)
- Mister Global (2015–2019, 2021–2023)
- Mister Supranational (2016–2019, 2021–2022)
- Men Super Model World (2021–2022)
- Men Universe Model (2013–2019)
- Manhunt International (2010–2013, 2016)
- Mister United Continents (2016)
Người giữ danh hiệu
Muž roku ČR
| Lần thứ | Năm | Ngày | Muž roku | Á vương | Nơi tổ chức | Số thí sinh | Nguồn | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | |||||||
| 1 | 2000 | Không rõ | Jiří Vácha |
Không rõ | Tomáš Pokorný |
Náchod, Hradec Králové | ||
| 2 | 2001 | 22 tháng 9 năm 2001 | Martin Černý |
Milan Pečko |
David Najman |
14 | [1] | |
| 3 | 2002 | 30 tháng 8 năm 2002 | Jaroslav Filip |
Petr Zemánek |
Jan Hutňan |
12 | [2][3][4] | |
| 4 | 2003 | 29 tháng 8 năm 2003 | Milan Souček |
Karel Hájek |
Radek Trojan |
12 | [5][6][7] | |
| 5 | 2004 | 27 tháng 8 năm 2004 | Tomáš Rouha |
Jan Smetana |
Không trao giải | 12 | ||
| 6 | 2005 | 26 tháng 8 năm 2005 | Eduard Kautský |
Michal Novák |
Matouš Bitto |
10 | ||
| 7 | 2006 | 25 tháng 8 năm 2006 | David Bílek |
Jan Semlbauer |
Karel Frýd |
12 | ||
| 8 | 2007 | 24 tháng 8 năm 2007 | Albert Smola |
Michal Obrusník |
Michal Michajlec |
12 | ||
| 9 | 2008 | 22 tháng 8 năm 2008 | Miroslav Jech |
Không trao giải | 12 | |||
| 10 | 2009 | 28 tháng 8 năm 2009 | Martin Zach |
Jakub Kauer |
Không trao giải | 16 | ||
| 11 | 2010 | 27 tháng 8 năm 2010 | Jan Hájek |
Jan Pochobradský |
Không trao giải | 12 | ||
| 12 | 2011 | 26 tháng 8 năm 2011 | Martin Gardavský Mořina |
Theodor Jareš |
Không trao giải | 11 | ||
| 13 | 2012 | 24 tháng 8 năm 2012 | Robert Anderle |
Adam Klavík |
Miroslav Kolenyak |
11 | [8][9] | |
| 14 | 2013 | 23 tháng 8 năm 2013 | Antonín Beránek |
Adam Nitschmann |
Tomáš Barthell |
12 | [10] | |
| 15 | 2014 | 22 tháng 8 năm 2014 | Tomáš Dumbrovský |
Jan Pippinger |
Jakub Šmiřák |
12 | ||
| 16 | 2015 | 21 tháng 8 năm 2015 | Jakub Kraus |
Tomáš Martinka |
Jan Vurm |
12 | [11] | |
| 17 | 2016 | 26 tháng 8 năm 2016 | Josef Kůrka |
Tomáš Dvořák |
Miroslav Dubovický |
12 | ||
| 18 | 2017 | 25 tháng 8 năm 2017 | Matyáš Hložek |
Roman Hein |
Mikuláš Focko |
12 | [12][13] | |
| 19 | 2018 | 24 tháng 8 năm 2018 | Jiří Kmoníček |
Jakub Kochta |
Jakub Jurčák |
12 | ||
| 20 | 2019 | 23 tháng 8 năm 2019 | Vojtěch Urban |
Jan Solfronk |
Immanuel Adenubi |
12 | ||
| 21 | 2020 | 10 tháng 12 năm 2020 | David Kremeň |
David Strnad |
Kryštof Novák |
12 | [14][15][16] | |
| 22 | 2021 | 27 tháng 8 năm 2021 | Lukáš Vyšehrad |
Jiří Perout |
Dominik Chabr |
12 | ||
| 23 | 2022 | 26 tháng 8 năm 2022 | Matěj Švec |
Filip Šanda |
Leon Vonaký |
12 | ||
| 24 | 2023 | 25 tháng 8 năm 2023 | František Knobloch |
Alexandros Panayi |
Rostislav Procházka |
12 | ||
| 25 | 2024 | 23 tháng 8 năm 2024 | Jakub Mádl |
Petr Hantych |
David Vencl |
12 | [17] | |
| 26 | 2025 | 22 tháng 8 năm 2025 | Jiří Veselý |
Jakub Batfalský |
Tomáš Ondráček |
12 | [18] | |
Muž roku SK
| Lần thứ | Năm | Ngày | Muž roku | Á vương 1 | Nơi tổ chức | Số thí sinh | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2008 | 22 tháng 8 năm 2008 | Martin Šmahel |
Không trao giải | Náchod, Hradec Králové | 12 | |
| 2 | 2009 | 28 tháng 8 năm 2009 | Peter Menky |
Không trao giải | 16 | ||
| 3 | 2010 | 27 tháng 8 năm 2010 | Adam Barabáš |
Không trao giải | 12 | ||
| 4 | 2011 | 26 tháng 8 năm 2011 | Jakub Lorencovič |
Michal Gajdošech |
11 | ||
| 5 | 2012 | 24 tháng 8 năm 2012 | Karol Partika |
Ján Haraslín |
11 |
Các lần tổ chức Muž roku
2000
Muž roku 2000 là cuộc thi Muž roku lần thứ 1 được tổ chức vào năm 2000. Jiří Vácha đến từ Hradec Králové đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Muž roku 2000 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
2001
Muž roku 2001 là cuộc thi Muž roku lần thứ 2 được tổ chức vào năm 2001. Có 14 thí sinh dự thi, Martin Černý đến từ Rokycany đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Muž roku 2001 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Radim Pařízek | 20 | |
| 02 | Jiří Šetek | 23 | |
| 03 | Pavel Dušek | 23 | |
| 04 | Gustav Rost | 21 | |
| 05 | Jan Paukner | 20 | |
| 06 | Tomáš Smékal | 20 | |
| 07 | Danny Pietrucha | 28 | |
| 08 | Martin Černý | 27 | |
| 09 | Petr Richter | 24 | |
| 10 | David Najman | 22 | |
| 11 | Martin Moláček | 19 | |
| 12 | Milan Pečko | 24 | |
| 13 | Pavel Baumgartner | 23 | |
| 14 | Bohumil Vavříček | 25 |
2002
Muž roku 2002 là cuộc thi Muž roku lần thứ 3 được tổ chức vào năm 2002. Có 12 thí sinh dự thi, Jaroslav Filip đến từ Liberec đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Muž roku 2002 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Vlastimil Homola | 22 | |
| 02 | Tomáš Kocman | 25 | |
| 03 | Petr Zemánek | 25 | |
| 04 | Jan Mátl | 23 | |
| 05 | Jan Hutňan | 24 | |
| 06 | Luděk Švec | 26 | |
| 07 | David Palouček | 20 | |
| 08 | Lukáš Vobr | 28 | |
| 09 | Daniel Jaržabek | 22 | |
| 10 | Rostislav Bureš | 24 | |
| 11 | Jaroslav Filip | 22 | |
| 12 | František Kirchner | 22 |
2003
Muž roku 2003 là cuộc thi Muž roku lần thứ 4 được tổ chức vào năm 2003. Có 12 thí sinh dự thi, Milan Souček đến từ Praha đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Muž roku 2003 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Milan Souček | 22 | |
| 02 | Ondřej Koptík | 19 | |
| 03 | Radek Daneš | 27 | |
| 04 | Jan Semlbauer | 22 | |
| 05 | Karel Hájek | 24 | |
| 06 | Radek Trojan | 24 | |
| 07 | Martin Jůza | 20 | |
| 08 | Luděk Okénka | 23 | |
| 09 | Aleš Jakl | 24 | |
| 10 | Jan Krahulec | 24 | |
| 11 | Svatopluk Ludvík | 22 | |
| 12 | Martin Dražík | 23 |
2004
Muž roku 2004 là cuộc thi Muž roku lần thứ 5 được tổ chức vào năm 2004. Có 12 thí sinh dự thi, Tomáš Rouha đến từ Dvůr Králové nad Labem đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Muž roku 2004 |
|
| Á vương 1 |
|
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Pavel Chromek | 24 | |
| 02 | Marek Fiebich | 21 | |
| 03 | Jan Hladký | 23 | |
| 04 | Ondřej Vaňous | 22 | |
| 05 | Tomáš Rouha | 22 | |
| 06 | Jan Veselý | 27 | |
| 07 | Milan Veverka | 21 | |
| 08 | Daniel Laposa | 20 | |
| 09 | Martin Holuša | 23 | |
| 10 | Jan Wenig | 24 | |
| 11 | Jan Smetana | 22 | |
| 12 | Miloš Novák | 21 |
2005
Muž roku 2005 là cuộc thi Muž roku lần thứ 6 được tổ chức vào năm 2005. Có 10 thí sinh dự thi, Eduard Kautský đến từ Litoměřice đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Muž roku 2005 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Matouš Bitto | 23 | |
| 02 | David Kounovský | 22 | |
| 03 | Daniel Burian | 23 | |
| 04 | David Špryňar | 27 | |
| 05 | David Zbořil | 20 | |
| 06 | Michal Novák | 20 | |
| 07 | Tomáš Žídek | 25 | |
| 08 | Jaroslav Peška | 23 | |
| 09 | Martin Švarc | 23 | |
| 10 | Eduard Kautský | 19 |
2006
Muž roku 2006 là cuộc thi Muž roku lần thứ 7 được tổ chức vào năm 2006. Có 12 thí sinh dự thi, David Bílek đến từ Orlová đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Muž roku 2006 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Jiří Laitner | 23 | |
| 02 | David Bílek | 23 | |
| 03 | Martin Horák | 31 | |
| 04 | Roman Horyna | 24 | |
| 05 | Karel Frýd | 21 | |
| 06 | Richard Barcal | 25 | |
| 07 | Ondřej Loský | 29 | |
| 08 | David Špryňar | 28 | |
| 09 | Richard Puchký | 23 | |
| 10 | Jan Semlbauer | 25 | |
| 11 | Roman West | 24 | |
| 12 | Michal Kuba | 23 |
2007
Muž roku 2007 là cuộc thi Muž roku lần thứ 8 được tổ chức vào năm 2007. Có 12 thí sinh dự thi, Albert Smola đến từ Psáry đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh |
|---|---|
| Muž roku 2007 |
|
| Á vương 1 |
|
| Á vương 2 |
|
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | David Wicht | 24 | |
| 02 | Ondřej Friedl | 32 | |
| 03 | Lukáš Čeřovský | 28 | |
| 04 | Miroslav Straka | 27 | |
| 05 | Martin Pchálek | 24 | |
| 06 | Jan Reindl | 20 | |
| 07 | Albert Smola | 21 | |
| 08 | Michal Michajlec | 23 | |
| 09 | Tomáš Tupý | 24 | |
| 10 | Petr Plaček | 26 | |
| 11 | Daniel Holovský | 22 | |
| 12 | Michal Obrusník | 24 |
2008
Muž roku 2008 là cuộc thi Muž roku lần thứ 9 được tổ chức vào năm 2008. Có 12 thí sinh dự thi, Miroslav Jech đến từ České Budějovice đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Martin Šmahel đến từ Bratislava đăng quang ngôi vị Muž roku SK.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku ČR 2008 |
|
|
| Muž roku SK 2008 |
|
Á vương 4 Manhunt International 2011 |
- Các thí sinh
| SBD | Quốc gia | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Tomáš Leibner | 23 | ||
| 02 | Jan Macháček | 25 | ||
| 03 | Michal Suchomel | 24 | ||
| 04 | Miroslav Kadlec | 22 | ||
| 05 | Jaroslav Bílý | 21 | ||
| 06 | Miroslav Jech | 26 | ||
| 07 | Karol Malý | 20 | ||
| 08 | Michal Vojkovič | 20 | ||
| 09 | Miroslav Šmahel | 25 | ||
| 10 | Jozef Jurčišin Kukľa | 20 | ||
| 11 | Martin Šmahel | 25 | ||
| 12 | Michal Dubovec | 25 |
2009
Muž roku 2009 là cuộc thi Muž roku lần thứ 10 được tổ chức vào năm 2005. Có 16 thí sinh dự thi, Martin Zach đến từ Vrchlabí đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Peter Menky đến từ Nitra đăng quang ngôi vị Muž roku SK.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku ČR 2009 |
|
|
| Á vương 1 |
|
|
| Muž roku SK 2009 |
|
Chiến thắng Manhunt International 2010 |
- Các thí sinh
| SBD | Quốc gia | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Jakub Kauer | 23 | ||
| 02 | Vítězslav Pirkl | 21 | ||
| 03 | Miroslav Telecký | 26 | ||
| 04 | Tomáš Tůmovec | 27 | ||
| 05 | Martin Zach | 24 | ||
| 06 | Jaroslav Kymr | 29 | ||
| 07 | Lukáš Hnízdo | 24 | ||
| 08 | Tomáš Ďurian | 24 | ||
| 09 | Ladislav Nagy | 23 | ||
| 10 | Peter Špirka | 25 | ||
| 11 | Michal Antal | 25 | ||
| 12 | Peter Menky | 23 | ||
| 13 | Peter Václavik | 21 | ||
| 14 | Vašo Bevelegua | 29 | ||
| 15 | Erik Hlavatý | 21 | ||
| 16 | Michal Tarčák | 22 |
2010
Muž roku 2010 là cuộc thi Muž roku lần thứ 11 được tổ chức vào năm 2010. Có 12 thí sinh dự thi, Jan Hájek đến từ Břeclav đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Adam Barabáš đến từ Dubnica nad Váhom đăng quang ngôi vị Muž roku SK.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku ČR 2010 |
|
Không xếp hạng Manhunt International 2010 |
| Á vương 1 |
|
Không xếp hạng Mister International 2010 |
| Muž roku SK 2010 |
|
Không xếp hạng Mister International 2010 |
- Các thí sinh
| SBD | Quốc gia | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Jan Hájek | 29 | ||
| 02 | Jan Podojil | 25 | ||
| 03 | Karel Granát | 21 | ||
| 04 | Jan Pochobradský | 23 | ||
| 05 | Lukáš Macháček | 21 | ||
| 06 | Jan Žižka | 23 | ||
| 07 | Juraj Lištík | 25 | ||
| 08 | Jozef Vasilko | 20 | ||
| 09 | Juraj Slovák | 25 | ||
| 10 | Adam Barabáš | 20 | ||
| 11 | Peter Vyzváry | 21 | ||
| 12 | Stanislav Honěk | 27 |
2011
Muž roku 2011 là cuộc thi Muž roku lần thứ 12 được tổ chức vào năm 2011. Có 11 thí sinh dự thi, Martin Gardavský đến từ Mořina đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Jakub Lorencovič đến từ Prešov đăng quang ngôi vị Muž roku SK.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku ČR 2011 |
|
Á vương 1 Mister International 2011 |
| Á vương 1 |
|
Không xếp hạng Manhunt International 2011 |
| Muž roku SK 2011 |
|
Top 10 Mister International 2011 |
| Á vương 1 |
|
Top 10 Mister International 2013 |
| Á vương 3 Mister Supranational 2017 |
- Các thí sinh
| SBD | Quốc gia | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Theodor Jareš | 24 | ||
| 02 | Karel Hung | 25 | ||
| 03 | Jan Sokol | 22 | ||
| 04 | Mořina | Martin Gardavský | 24 | |
| 05 | Martin Klušák | 27 | ||
| 07 | Márián Jászberényi | 21 | ||
| 08 | Michal Gajdošech | 21 | ||
| 09 | Maroš Zaujec | 25 | ||
| 10 | Igor Zelina | 21 | ||
| 11 | Patrik Bartošek | 21 | ||
| 12 | Jakub Lorencovič | 21 |
2012
Muž roku 2012 là cuộc thi Muž roku lần thứ 13 được tổ chức vào năm 2012. Có 11 thí sinh dự thi, Robert Anderle đến từ Litovel đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Karol Partika đến từ Prešov đăng quang ngôi vị Muž roku SK.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku ČR 2012 |
|
Không xếp hạng Mister International 2012 |
| Á vương 1 |
|
Không xếp hạng Manhunt International 2012 |
| Á vương 2 |
|
Top 12 Men Universe Model 2013 |
| Muž roku SK 2012 |
|
Không xếp hạng Men Universe Model 2013 |
| Á vương 1 |
|
Á vương 4 Mister International 2012 |
- Các thí sinh
| SBD | Quốc gia | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|---|
| 01 | Martin Kondáš | 25 | ||
| 02 | Robert Anderle | 24 | ||
| 03 | Dolní Jelení | Miroslav Kolenyak | 24 | |
| 04 | Erik Dobrovodský | 23 | ||
| 05 | Marek Podmolík | 25 | ||
| 06 | Adam Klavík | 22 | ||
| 07 | Jiří Matoušek | 20 | ||
| 09 | Ján Haraslín | 23 | ||
| 10 | Štefan Mišík | 20 | ||
| 11 | Peter Poruban | 24 | ||
| 12 | Karol Partika | 29 |
2013
Muž roku 2013 là cuộc thi Muž roku lần thứ 14 được tổ chức vào năm 2013. Có 12 thí sinh dự thi, Antonín Beránek đến từ Brno đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2013 |
|
Á vương 5 Mister International 2013 |
| Á vương 1 |
|
Không xếp hạng Men Universe Model 2014 |
| Á vương 2 |
|
Không diễn ra Manhunt International 2013 |
| Top 4 |
|
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Jakub Němeček | 23 | |
| 02 | Filip Tušer | 25 | |
| 03 | Antonín Beránek | 23 | |
| 04 | Jakub Černý | 22 | |
| 05 | Ondřej Petrák | 29 | |
| 06 | Tomáš Barthell | 23 | |
| 07 | Adam Nitschmann | 21 | |
| 08 | Vojtěch Zvěřina | 22 | |
| 09 | Jakub Kaplan | 28 | |
| 10 | Lukáš Částka | 24 | |
| 11 | Václav Jach | 23 | |
| 12 | Lukáš Dacík | 22 |
2014
Muž roku 2014 là cuộc thi Muž roku lần thứ 15 được tổ chức vào năm 2014. Có 12 thí sinh dự thi, Tomáš Dumbrovský đến từ Brno đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2014 |
|
Á vương 2 Mister International 2014 |
| Á vương 1 |
|
Không dự thiMen Universe Model 2014 |
| Á vương 2 |
|
Top 8 Mister Global 2015 |
| Top 4 |
|
|
| Top 5 |
|
Không xếp hạng Men Universe Model 2015 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Jakub Šmiřák | 27 | |
| 02 | Marek Klimeš | 22 | |
| 03 | Michael Marek | 22 | |
| 04 | Matěj Quitt | 24 | |
| 05 | Jakub Kedadra | 23 | |
| 06 | Tomáš Dumbrovský | 23 | |
| 07 | Jan Pippinger | 24 | |
| 08 | Michal Hamák | 26 | |
| 09 | Lukáš Dostál | 22 | |
| 10 | Petr Zapletal | 27 | |
| 11 | Miroslav Šujan | 24 | |
| 12 | Petr Hidvéghy | 21 |
2015
Muž roku 2015 là cuộc thi Muž roku lần thứ 16 được tổ chức vào năm 2015. Có 12 thí sinh dự thi, Jakub Kraus đến từ Liberec đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2015 |
|
Á vương 4 Mister International 2015 |
| Á vương 1 |
|
Chiến thắng Mister Global 2016 |
| Á vương 2 |
|
Top 13 Mister United Continents 2016 |
| Top 4 |
|
Không xếp hạng Men Universe Model 2016 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | David Šváb | 22 | |
| 02 | Jakub Kraus | 26 | |
| 03 | Richard Habr | 22 | |
| 04 | Filip Brejška | 21 | |
| 05 | Tomáš Martinka | 25 | |
| 06 | Josef Mádl | 24 | |
| 07 | Michal Šváb | 22 | |
| 08 | Jakub Novotný | 22 | |
| 09 | Michal Mařík | 22 | |
| 10 | Jan Vurm | 25 | |
| 11 | David Kovář | 28 | |
| 12 | Andreas García | 25 |
2016
Muž roku 2016 là cuộc thi Muž roku lần thứ 17 được tổ chức vào năm 2016. Có 12 thí sinh dự thi, Josef Kůrka đến từ Slaný đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2016 |
|
Top 16 Mister International 2016 |
| Á vương 1 |
|
Không xếp hạng Mister Global 2017 |
| Á vương 2 |
|
Top 15 Men Universe Model 2017 |
| Top 6 |
|
Á vương 2 Man of the Year 2017 |
|
Không xếp hạng Manhunt International 2016 | |
|
Top 20 Mister Supranational 2016 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Miroslav Dubovický | 24 | |
| 02 | Vojtěch Šafránek | 24 | |
| 03 | Jan Pultar | 23 | |
| 04 | Tomáš Dvořák | 23 | |
| 05 | Martin Kurka | 24 | |
| 06 | Pavel Kugler | 25 | |
| 07 | Josef Kůrka | 24 | |
| 08 | Jan Caha | 28 | |
| 09 | Jan Hřebačka | 25 | |
| 10 | Petr Pöschl | 22 | |
| 11 | Michal Lukáš | 26 | |
| 12 | Lukáš Lesák | 21 |
2017
Muž roku 2017 là cuộc thi Muž roku lần thứ 18 được tổ chức vào năm 2017. Có 12 thí sinh dự thi, Matyáš Hložek đến từ Praha đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2017 |
|
Không xếp hạng Mister International 2017 |
| Á vương 1 |
|
Không xếp hạng Mister Supranational 2017 |
| Á vương 2 |
|
Không dự thiMan of the World 2018 |
| Top 6 |
|
Không xếp hạng Mister Global 2018 |
|
Top 12 Men Universe Model 2018 | |
|
Á vương 4 Man of the Year 2018 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Tomáš Pospiš | 25 | |
| 02 | Matěj Šindelář | 24 | |
| 03 | Petr Koukal | 29 | |
| 04 | Marek Kafka | 24 | |
| 05 | David Jaček | 20 | |
| 06 | Michal Žůrek | 28 | |
| 07 | Jakub Klíma | 21 | |
| 08 | Mikuláš Focko | 20 | |
| 09 | Čestmír Kučera | 26 | |
| 10 | Marek Voříšek | 23 | |
| 11 | Roman Hein | 23 | |
| 12 | Matyáš Hložek | 23 |
2018
Muž roku 2018 là cuộc thi Muž roku lần thứ 19 được tổ chức vào năm 2018. Có 12 thí sinh dự thi, Jiří Kmoníček đến từ Šestajovice đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2018 |
|
Top 5 Mister International 2018 |
| Á vương 1 |
|
Top 20 Mister Supranational 2018 |
| Á vương 2 |
|
Á vương 3 Man of the World 2019 |
| Top 5 |
|
Không xếp hạng Mister Global 2019 |
|
Top 15 Men Universe Model 2019 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Jakub Stehlík | 27 | |
| 02 | Cao Thanh Tung | 24 | |
| 03 | Martin Horák | 28 | |
| 04 | Radek Adámek | 24 | |
| 05 | Jakub Kochta | 24 | |
| 06 | Jakub Jurčák | 27 | |
| 07 | Jiří Kmoníček | 24 | |
| 08 | Pavel Dytrt | 28 | |
| 09 | Roman Pořádek | 29 | |
| 10 | Daniel Koždoň | 25 | |
| 11 | Jan Vaníček | 23 | |
| 12 | Jan Burian | 24 |
2019
Muž roku 2019 là cuộc thi Muž roku lần thứ 20 được tổ chức vào năm 2019. Có 12 thí sinh dự thi, Vojtěch Urban đến từ Vsetín đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2019 |
|
Không diễn ra Mister International 2019 |
| Á vương 1 |
|
Top 10 Mister Supranational 2019 |
| Á vương 2 |
|
Không diễn ra Man of the World 2020 |
| Top 5 |
|
Không xếp hạng Mister Global 2021 |
|
Không diễn ra Men Universe Model 2020 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Jan Liška | 24 | |
| 02 | Václav Kršňák | 29 | |
| 03 | Michal Majzner | 22 | |
| 04 | Lukáš Moučka | 26 | |
| 05 | Ondřej Kabeláč | 29 | |
| 06 | Jan Solfronk | 29 | |
| 07 | Jakub Chyňava | 24 | |
| 08 | Tomáš Vančura | 26 | |
| 09 | Immanuel Adenubi | 21 | |
| 10 | Jiří Hemelka | 29 | |
| 11 | Vojtěch Urban | 26 | |
| 12 | Jan Tvrz | 26 |
2020
Muž roku 2020 là cuộc thi Muž roku lần thứ 21 được tổ chức vào năm 2020. Có 12 thí sinh dự thi, David Kremeň đến từ Znojmo đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2020 |
|
Top 20 Mister Supranational 2021 |
| Á vương 1 |
|
Top 10[19] Mister Friendship International 2022 |
| Á vương 2 |
|
Không diễn raMister Model of the World 2020 |
| Top 4 |
|
Không xếp hạng Men Super Model World 2021 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Vlastimil Kalášek | 27 | |
| 02 | Marek Fiala | 27 | |
| 03 | Lukáš Veitl | 21 | |
| 04 | Kryštof Novák | 25 | |
| 05 | Noshdar Muhamed | 25 | |
| 06 | Alexandr Kozák | 24 | |
| 07 | Lukáš Kofroň | 25 | |
| 08 | Jiří Cirhan | 22 | |
| 09 | David Kremeň | 29 | |
| 10 | Jozef Dittrich | 29 | |
| 11 | Dušan Havlát | 23 | |
| 12 | David Strnad | 25 |
2021
Muž roku 2021 là cuộc thi Muž roku lần thứ 22 được tổ chức vào năm 2021. Có 12 thí sinh dự thi, Lukáš Vyšehrad đến từ Hradec Králové đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2021 |
|
Top 18 Mister Grand International 2021 |
| Á vương 1 |
|
Không xếp hạng Mister Supranational 2022 |
| Á vương 2 |
|
Chiến thắng Man of the Year 2022 |
| Top 5 |
|
Top 10 Mister Tourism World 2021 |
| Top 10 Man of the World 2022 | ||
|
Không xếp hạng Men Super Model World 2021 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Erik Agateljan | 26 | |
| 02 | Lukáš Kučírek | 28 | |
| 03 | Marek Hloch | 26 | |
| 04 | Viktor Agateljan | 26 | |
| 05 | Zdeněk Piekarz | 26 | |
| 06 | Jiří Perout | 22 | |
| 07 | Petr Kinský | 29 | |
| 08 | Lukáš Vyšehrad | 25 | |
| 09 | Dominik Chabr | 27 | |
| 10 | Roman Kunčar | 25 | |
| 11 | Miroslav Beck | 25 | |
| 12 | Marcel Lacina | 29 |
2022
Muž roku 2022 là cuộc thi Muž roku lần thứ 23 được tổ chức vào năm 2022. Có 12 thí sinh dự thi, Matěj Švec đến từ Velešín đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2022 |
|
Top 16 Mister International 2022 |
| Á vương 1 |
|
Á vương 2 Man of the Year 2023 |
| Á vương 2 |
|
Không xếp hạng Mister Global 2022 |
| Top 8 |
|
Top 18 Mister Grand International 2022 |
|
Không xếp hạng Mister Tourism World 2022 | |
|
Top 10 Man of the World 2023 | |
|
Á vương 2 Men Super Model World 2021 | |
|
Không xếp hạng Men Super Model World 2021 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Josef Vanša | 23 | |
| 02 | Adam Bůžek | 22 | |
| 03 | Denys Poljanskyj | 24 | |
| 04 | Petr Ngo | 23 | |
| 05 | Dušan Kuchařík | 27 | |
| 06 | Jan Balšán | 21 | |
| 07 | Philipp Stoimenov | 30 | |
| 08 | Dominik Odstrčil | 26 | |
| 09 | Filip Šanda | 28 | |
| 10 | Leon Vonaký | 20 | |
| 11 | David Pleva | 27 | |
| 12 | Matěj Švec | 23 |
2023
Muž roku 2023 là cuộc thi Muž roku lần thứ 24 được tổ chức vào năm 2023. Có 12 thí sinh dự thi, František Knobloch đến từ Hostivice đăng quang ngôi vị Muž roku.
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2023 |
|
Không xếp hạng Mister Global 2023 |
| Á vương 1 |
|
Top 20 Mister International 2023 |
| Á vương 2 |
|
Không xếp hạng Man of the World 2024 |
| Top 8 |
|
Top 16 Mister Grand International 2023 |
|
Top 13 Man of the Year 2024 | |
|
Á vương 4[20] Mister Friendship International 2023 | |
|
Không xếp hạng Mister Tourism World 2023 | |
|
Á vương 2 Man of the Globe International 2023 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Jan Černohorský | 27 | |
| 02 | Matteo Lucano | 23 | |
| 03 | Alexandros Panayi | 26 | |
| 04 | Lukáš Kupkovič | 22 | |
| 05 | Jan Koželuh | 33 | |
| 06 | Jan Legát | 33 | |
| 07 | Rostislav Procházka | 22 | |
| 08 | Tomáš Hruška | 23 | |
| 09 | Stefanos Panayi | 22 | |
| 10 | Josef Jakab | 26 | |
| 11 | Dominik Neoral | 32 | |
| 12 | František Knobloch | 23 |
2024
Muž roku 2024 là cuộc thi Muž roku lần thứ 25 được tổ chức tại Městské divadlo Dr. J. Čížka, Náchod, Náchod, Hradec Králové vào ngày 23 tháng 8 năm 2024. Có 12 thí sinh dự thi, Jakub Mádl đến từ Nový Bydžov đăng quang ngôi vị Muž roku.[17]
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2024 |
|
Top 8 Man of the Year 2025 |
| Á vương 3[21] Mister Friendship International 2025 | ||
| Á vương 1 |
|
Không xếp hạng[22] Mister Friendship International 2024 |
| Á vương 2 |
|
Á vương 2 Man of the Globe International 2024 |
| Top 7 |
|
Á vương 3 Man of the World 2025 |
|
Top 10 Mister Tourism World 2024 | |
|
Không rõ Mister Europea 2024 | |
|
Không xếp hạng Mister International 2024 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | David Vencl | 25 | |
| 02 | Vojtěch Bělunek | 32 | |
| 03 | Daniel Štefan | 20 | |
| 04 | Ondřej Valenta | 32 | |
| 05 | Jan Jiránek | 26 | |
| 06 | Jiří Dráb | 32 | |
| 07 | Daniel Sklář | 29 | |
| 08 | Jakub Mádl | 35 | |
| 09 | Jakub Klíma | 32 | |
| 10 | Petr Hantych | 29 | |
| 11 | Marcel Nazad | 34 | |
| 12 | Tom Jurka | 32 |
2025
Muž roku 2025 là cuộc thi Muž roku lần thứ 26 được tổ chức tại Městské divadlo Dr. J. Čížka, Náchod, Náchod, Hradec Králové vào ngày 22 tháng 8 năm 2025. Có 12 thí sinh dự thi,[23] Jiří Veselý đến từ Mladá Boleslav đăng quang ngôi vị Muž roku.[18][24]
- Kết quả
| Hạng | Thí sinh | Thứ hạng quốc tế |
|---|---|---|
| Muž roku 2025 |
|
Không xếp hạng Mister International 2025 |
| Á vương 1 |
|
[chưa xác định] Man of the Year 2026 |
| Á vương 2 |
|
[chưa xác định] Man of the World 2026 |
| Top 6 |
|
[chưa xác định] Mister Universe World 2025 |
|
Không dự thi Mister Friendship International 2025 | |
|
[chưa xác định] Man of the Globe International 2025 |
- Các thí sinh
| SBD | Thành phố | Thí sinh | Tuổi |
|---|---|---|---|
| 01 | Adam Radikovský | 24 | |
| 02 | Rostislav Baďura | 25 | |
| 03 | Jakub Batfalský | 22 | |
| 04 | Tomáš Kolouch | 32 | |
| 05 | Vojtěch Horálek | 30 | |
| 06 | Jiří Veselý | 27 | |
| 07 | Martin Černý | 23 | |
| 08 | Martin Budina | 20 | |
| 09 | Arnold Sentensky | 35 | |
| 10 | Marek Vybíral | 28 | |
| 11 | Matěj Vrtil | 32 | |
| 12 | Tomáš Ondráček | 30 |
Đại diện Séc tại các cuộc thi sắc đẹp quốc tế
Mister International
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku |
Thứ hạng tại Mister International |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Jan Pochobradský | Á vương 1 (2010) | Không xếp hạng | 0 | |
| Martin Gardavský | Muž roku 2011 | Á vương 1 | 1
| |
| Robert Anderle | Muž roku 2012 | Không xếp hạng | 0 | |
| Antonín Beránek | Muž roku 2013 | Á vương 5 | 0 | |
| Tomáš Dumbrovský | Muž roku 2014 | Á vương 2 | 0 | |
| Jakub Kraus | Muž roku 2015 | Á vương 4 | 0 | |
| Josef Kůrka | Muž roku 2016 | Top 16 | 0 | |
| Matyáš Hložek | Muž roku 2017 | Không xếp hạng | 0 | |
| Jiří Kmoníček | Muž roku 2018 | Top 5 | 0 | |
| Matěj Švec | Muž roku 2022 | Top 16 | 0 | |
| Alexandros Panayi | Á vương 1 (2023) | Top 20 | 1
| |
| Ondřej Valenta | Top 7 (2024) | Không xếp hạng | 0 | |
| Jiří Veselý | Muž roku | Không xếp hạng | 0 |
Man of the Year
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Man of the Year | Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Lukáš Lesák | Top 4 (2016) | Á vương 2 | 1
| |
| Jakub Klíma | Top 6 (2017) | Á vương 4 | 2
| |
| Dominik Chabr | Á vương 2 (2021) | Man of the Year | 3
| |
| Filip Šanda | Á vương 1 (2022) | Á vương 2 | 1
| |
| Stefanos Panayi | Top 5 (2023) | Top 13 | 0 | |
| Jakub Mádl | Muž roku 2024 | Top 8 | 1
|
Man of the World
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Man of the World | Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Ondřej Valenta | Bổ nhiệm | Á vương 3 | 1
| |
| Jakub Jurčák | Á vương 2 (2018) | Á vương 3 | 2
| |
| Petr Kinský | Top 4 (2021) | Top 10 | 1
| |
| Jan Balšán | Top 6 (2022) | Top 10 | 2
| |
| Rostislav Procházka | Á vương 2 (2023) | Không xếp hạng | 2
| |
| Jan Jiránek | Top 4 (2024) | Á vương 3 | 1
|
Mister Friendship International
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Mister Friendship International |
Giải thưởng đặc biệt | Nguồn |
|---|---|---|---|---|---|
| David Strnad | Á vương 1 (2020) | Top 10 | 3
|
[19] | |
| Jan Černohorský | Top 6 (2023) | Á vương 4 | 0 | [20] | |
| Petr Hantych | Á vương 1 (2024) | Không xếp hạng | 1
|
[22] | |
| Jakub Mádl | Muž roku 2024 | Á vương 3 | 1
|
[21] |
Man of the Globe International
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Man of the Globe International |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Jan Koželuh | Top 8 (2023) | Á vương 2 | 0 | |
| David Vencl | Á vương 2 (2024) | Á vương 2 | 0 |
Mister Tourism World
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Mister Tourism World |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Petr Kinský | Top 4 (2021) | Top 10 | 0 | |
| Philipp Stoimenov | Top 5 (2022) | Không xếp hạng | 0 | |
| Lukáš Kupkovič | Top 7 (2023) | Không xếp hạng | 0 | |
| Lukáš Kupkovič | Top 5 (2024) | Top 10 | 1
|
Mister Grand International
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Mister Grand International |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Lukáš Vyšehrad | Muž roku 2021 | Top 18 | 0 | |
| Denys Poljanskyj | Top 4 (2022) | Top 18 | 0 | |
| Matteo Lucano | Top 4 (2023) | Top 16 | 0 |
Mister Global
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Mister Global | Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Jakub Šmiřák | Á vương 2 (2014) | Top 8 | 1
| |
| Tomáš Martinka | Á vương 1 (2015) | Mister Global | 0 | |
| Tomáš Dvořák | Á vương 1 (2016) | Không xếp hạng | 0 | |
| Michal Žůrek | Top 4 (2017) | Không xếp hạng | 0 | |
| Cao Thanh Tung | Top 4 (2018) | Không xếp hạng | 0 | |
| Jiří Hemelka | Top 4 (2019) | Không xếp hạng | 0 | |
| Leon Vonaký | Á vương 2 (2022) | Không xếp hạng | 0 | |
| František Knobloch | Muž roku 2023 | Không xếp hạng | 0 |
Mister Supranational
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Mister Supranational |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Jan Pultar | Top 6 (2016) | Top 20 | 0 | |
| Roman Hein | Á vương 1 (2017) | Không xếp hạng | 0 | |
| Jakub Kochta | Á vương 1 (2018) | Top 20 | 0 | |
| Jan Solfronk | Á vương 1 (2019) | Top 10 | 1
| |
| David Kremeň | Muž roku 2020 | Top 20 | 0 | |
| Jiří Perout | Á vương 1 (2021) | Không xếp hạng | 0 |
Men Super Model World
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Men Super Model World |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2021 | Lukáš Veitl | Top 4 (2020) | Không xếp hạng | 0 |
| Viktor Agateljan | Top 5 (2021) | 0 | ||
| 2022 | David Pleva | Top 8 (2022) | Á vương 2 | 0 |
| Petr Ngo | Không xếp hạng | 0 |
Men Universe Model
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Men Universe Model |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Miroslav Kolenyak | Á vương 2 (2012) | Top 12 | 0 | |
| Adam Nitschmann | Á vương 1 (2013) | Không xếp hạng | 0 | |
| Lukáš Dostál | Top 5 (2014) | Không xếp hạng | 0 | |
| David Šváb | Top 5 (2015) | Không xếp hạng | 0 | |
| Miroslav Dubovický | Á vương 2 (2016) | Top 15 | 0 | |
| Petr Koukal | Top 5 (2017) | Top 12 | 0 | |
| Daniel Koždoň | Top 5 (2018) | Top 15 | 0 |
Manhunt International
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku |
Thứ hạng tại Manhunt International |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Jan Hájek | Muž roku 2010 | Không xếp hạng | 0 | |
| Theodor Jareš | Á vương 1 (2011) | Không xếp hạng | 0 | |
| Adam Klavík | Á vương 1 (2012) | Không xếp hạng | 0 | |
| Jan Caha | Top 5 (2016) | Không xếp hạng | 1
|
Mister United Continents
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Mister United Continents |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| 2016 | Jan Vurm | Á vương 2 (2015) | Top 13 | 0 |
Đại diện Slovakia tại các cuộc thi sắc đẹp quốc tế
Mister Supranational
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku | Thứ hạng tại Mister Supranational |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Karol Kotlár | Bổ nhiệm | Top 20 | 1
| |
| Michal Gajdošech | Á vương 1 (2011) | Á vương 3 | 1
| |
| Jan Palko | Bổ nhiệm | Top 10 | 1
| |
| Tomáš Kucuk | Bổ nhiệm | Không xếp hạng | 0 | |
| Marek Jastráb | Bổ nhiệm | Top 20 | 0 |
Mister International
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku |
Thứ hạng tại Mister International |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Adam Barabáš | Muž roku 2010 | Không xếp hạng | 0 | |
| Jakub Lorencovič | Muž roku 2011 | Top 10 | 0 | |
| Ján Haraslín | Á vương 1 (2012) | Á vương 4 | 0 | |
| Michal Gajdošech | Á vương 1 (2011) | Top 10 | 0 |
Men Universe Model
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku |
Thứ hạng tại Men Universe Model |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Karol Partika | Muž roku 2012 | Không xếp hạng | 0 |
Manhunt International
Chú thích màu
- : Chiến thắng
- : Á vương
- : Top chung kết
- : Top bán chung kết
- : Được giải thưởng đặc biệt
| Năm | Đại diện | Thứ hạng tại Muž roku |
Thứ hạng tại Manhunt International |
Giải thưởng đặc biệt |
|---|---|---|---|---|
| Peter Meňky | Muž roku 2009 | Manhunt International | 1
| |
| Martin Šmahel | Muž roku 2008 | Á vương 4 | 0 | |
| Karol Malý | Không xếp hạng (2008) | Không xếp hạng | 0 |
Tham khảo
- ^ "Tisková zpráva: Vánoce 2001". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2017.
- ^ "TISKOVÁ ZPRÁVA: VÁNOCE 2002". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2017.
- ^ "Vánoce 2003" (PDF). Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 1 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Jak se volil Muž roku 2002 a kolik krásek se tehdy snažilo zaujmout mužné krasavce".
- ^ "Muž roku 2003". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 12 năm 2003.
- ^ "Muž desetiletí: Grossová skončila v Prčicích, Hanychová u alkoholu".
- ^ "Muž roku: Nejsem se sebou spokojený". Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Titul Muž roku 2012 získali Čech Robert Anderle a Slovák Karol Partika". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Vítězové Muže roku: jeden má doma modelku, druhý manželku".
- ^ "V Šanghaji tragicky zemřel Muž roku 2013 Beránek. Bylo mu 30 let".
- ^ "Mužem roku 2015 se stal zadaný svalovec Jakub Kraus".
- ^ "OBRAZEM: Mužem roku je potetovaný syn zpěváka Standy Hložka Matyáš".
- ^ "Mužem roku je Matyáš Hložek, syn zpěváka Stanislava Hložka".
- ^ "Mužem roku 2020 je policista David Kremeň z Miroslavi". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 1 năm 2021.
- ^ "Mužem roku 2020 je policista David Kremeň. Bojuje proti domácímu násilí". Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Mužem roku 2020 je policista David Kremeň".
- ^ a b "Mužem roku je pětatřicetiletý asistent kameramana Jakub Mádl z Nového Bydžova". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 10 năm 2024.
- ^ a b "Mužem roku je sedmadvacetiletý fitness trenér Jiří Veselý z Mladé Boleslavi". Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2025.
- ^ a b "Manipur: Tangkhul youth Songashim wins 2nd runner-up at Mr Friendship International 2022". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
- ^ a b "Việt Nam đạt Á vương 5 – Campuchia đăng quang Mister Friendship International 2023". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024.
- ^ a b "Đại diện Thái Lan là Nam vương Hữu nghị Quốc tế 2025, Mario Thành Tâm trượt top 8". Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 12 năm 2025.
- ^ a b "Finalisté Muže roku bodovali na světových soutěžích krásy: Petr Hantych a David Vencl vybojovali zlato a bronz". Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 12 năm 2024.
- ^ "Muž roku 2025: Kdo získá titul nejsympatičtějšího Čecha? Sledujte finále živě". Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2025.
- ^ "Tady jsou! Tři nejpohlednější Muži roku 2025". Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2025.
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.
