Muž roku

Muž roku
LoạiCuộc thi sắc đẹp
Trụ sở chínhSéc
Dự thi quốc tế5 (xem bản quyền)
Lần thứ đầu tiên2000
Lần thứ mới nhất2025
Đương kimJiří Veselý
 Mladá Boleslav
Sáng lập
David Novotný
Ngôn ngữTiếng Séc
Websitewww.muzroku.cz

Muž roku là cuộc thi sắc đẹp cấp quốc gia dành cho nam giới được tổ chức thường niên vào năm 2000 do David Novotný sáng lập. Đương kim Muž roku là Jiří Veselý đến từ Mladá Boleslav.

Bản quyền thi quốc tế

Bản quyền hiện tại
Bản quyền trước đây

Người giữ danh hiệu

Muž roku ČR

Lần thứ Năm Ngày Muž roku Á vương Nơi tổ chức Số thí sinh Nguồn
1 2
1 2000 Không rõ Jiří Vácha
 Hradec Králové
Không rõ Tomáš Pokorný
 Pardubice
Náchod, Hradec Králové
2 2001 22 tháng 9 năm 2001 Martin Černý
 Rokycany
Milan Pečko
 Praha
David Najman
 Litvínov
14 [1]
3 2002 30 tháng 8 năm 2002 Jaroslav Filip
 Liberec
Petr Zemánek
 Brno
Jan Hutňan
 Nový Jičín
12 [2][3][4]
4 2003 29 tháng 8 năm 2003 Milan Souček
 Praha
Karel Hájek
 Praha
Radek Trojan
 Lovosice
12 [5][6][7]
5 2004 27 tháng 8 năm 2004 Tomáš Rouha
 Dvůr Králové nad Labem
Jan Smetana
 Kolín
Không trao giải 12
6 2005 26 tháng 8 năm 2005 Eduard Kautský
 Litoměřice
Michal Novák
 Louny
Matouš Bitto
 Lelekovice
10
7 2006 25 tháng 8 năm 2006 David Bílek
 Orlová
Jan Semlbauer
 Beroun
Karel Frýd
 Praha
12
8 2007 24 tháng 8 năm 2007 Albert Smola
 Psáry
Michal Obrusník
 Orlová
Michal Michajlec
 Mladá Boleslav
12
9 2008 22 tháng 8 năm 2008 Miroslav Jech
 České Budějovice
Không trao giải 12
10 2009 28 tháng 8 năm 2009 Martin Zach
 Vrchlabí
Jakub Kauer
 Ústí nad Labem
Không trao giải 16
11 2010 27 tháng 8 năm 2010 Jan Hájek
 Břeclav
Jan Pochobradský
 Praha
Không trao giải 12
12 2011 26 tháng 8 năm 2011 Martin Gardavský
 Mořina
Theodor Jareš
 Praha
Không trao giải 11
13 2012 24 tháng 8 năm 2012 Robert Anderle
 Litovel
Adam Klavík
 Písek
Miroslav Kolenyak
 Dolní Jelení
11 [8][9]
14 2013 23 tháng 8 năm 2013 Antonín Beránek
 Brno
Adam Nitschmann
 Ostrava
Tomáš Barthell
 Cheb
12 [10]
15 2014 22 tháng 8 năm 2014 Tomáš Dumbrovský
 Brno
Jan Pippinger
 Teplice
Jakub Šmiřák
 Vsetín
12
16 2015 21 tháng 8 năm 2015 Jakub Kraus
 Liberec
Tomáš Martinka
 Most
Jan Vurm
 Poděbrady
12 [11]
17 2016 26 tháng 8 năm 2016 Josef Kůrka
 Slaný
Tomáš Dvořák
 Litomyšl
Miroslav Dubovický
 Litoměřice
12
18 2017 25 tháng 8 năm 2017 Matyáš Hložek
 Praha
Roman Hein
 Praha
Mikuláš Focko
 Praha
12 [12][13]
19 2018 24 tháng 8 năm 2018 Jiří Kmoníček
 Šestajovice
Jakub Kochta
 Olomouc
Jakub Jurčák
 Litoměřice
12
20 2019 23 tháng 8 năm 2019 Vojtěch Urban
 Vsetín
Jan Solfronk
 Jablonec nad Nisou
Immanuel Adenubi
 Praha
12
21 2020 10 tháng 12 năm 2020 David Kremeň
 Znojmo
David Strnad
 Praha
Kryštof Novák
 Praha
12 [14][15][16]
22 2021 27 tháng 8 năm 2021 Lukáš Vyšehrad
 Hradec Králové
Jiří Perout
 Rájec-Jestřebí
Dominik Chabr
 Most
12
23 2022 26 tháng 8 năm 2022 Matěj Švec
 Velešín
Filip Šanda
 Prachatice
Leon Vonaký
 Chomutov
12
24 2023 25 tháng 8 năm 2023 František Knobloch
 Hostivice
Alexandros Panayi
 Praha
Rostislav Procházka
 Znojmo
12
25 2024 23 tháng 8 năm 2024 Jakub Mádl
 Nový Bydžov
Petr Hantych
 Ústí nad Labem
David Vencl
 Náchod
12 [17]
26 2025 22 tháng 8 năm 2025 Jiří Veselý
 Mladá Boleslav
Jakub Batfalský
 Ostrava
Tomáš Ondráček
 Bludov
12 [18]

Muž roku SK

Lần thứ Năm Ngày Muž roku Á vương 1 Nơi tổ chức Số thí sinh Nguồn
1 2008 22 tháng 8 năm 2008 Martin Šmahel
 Bratislava
Không trao giải Náchod, Hradec Králové 12
2 2009 28 tháng 8 năm 2009 Peter Menky
 Nitra
Không trao giải 16
3 2010 27 tháng 8 năm 2010 Adam Barabáš
 Dubnica nad Váhom
Không trao giải 12
4 2011 26 tháng 8 năm 2011 Jakub Lorencovič
 Prešov
Michal Gajdošech
 Štúrovo
11
5 2012 24 tháng 8 năm 2012 Karol Partika
 Prešov
Ján Haraslín
 Bratislava
11

Các lần tổ chức Muž roku

2000

Muž roku 2000 là cuộc thi Muž roku lần thứ 1 được tổ chức vào năm 2000. Jiří Vácha đến từ Hradec Králové đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh
Muž roku 2000
Á vương 1
Á vương 2

2001

Muž roku 2001 là cuộc thi Muž roku lần thứ 2 được tổ chức vào năm 2001. Có 14 thí sinh dự thi, Martin Černý đến từ Rokycany đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh
Muž roku 2001
Á vương 1
Á vương 2
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Znojmo Radim Pařízek 20
02  Brno Jiří Šetek 23
03  Náchod Pavel Dušek 23
04  Prostějov Gustav Rost 21
05  Rokycany Jan Paukner 20
06  Pardubice Tomáš Smékal 20
07  Český Těšín Danny Pietrucha 28
08  Rokycany Martin Černý 27
09  Rtyně v Podkrkonoší Petr Richter 24
10  Litvínov David Najman 22
11  Plzeň Martin Moláček 19
12  Praha Milan Pečko 24
13  Praha Pavel Baumgartner 23
14  Boskovice Bohumil Vavříček 25

2002

Muž roku 2002 là cuộc thi Muž roku lần thứ 3 được tổ chức vào năm 2002. Có 12 thí sinh dự thi, Jaroslav Filip đến từ Liberec đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh
Muž roku 2002
Á vương 1
  •  Brno – Petr Zemánek
Á vương 2
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Benešov Vlastimil Homola 22
02  Duchcov Tomáš Kocman 25
03  Brno Petr Zemánek 25
04  Vrané nad Vltavou Jan Mátl 23
05  Nový Jičín Jan Hutňan 24
06  Náchod Luděk Švec 26
07  Litvínov David Palouček 20
08  Nový Bor Lukáš Vobr 28
09  Praha Daniel Jaržabek 22
10  Brno Rostislav Bureš 24
11  Liberec Jaroslav Filip 22
12  Litoměřice František Kirchner 22

2003

Muž roku 2003 là cuộc thi Muž roku lần thứ 4 được tổ chức vào năm 2003. Có 12 thí sinh dự thi, Milan Souček đến từ Praha đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh
Muž roku 2003
  •  Praha – Milan Souček
Á vương 1
Á vương 2
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Praha Milan Souček 22
02  Pardubice Ondřej Koptík 19
03  Litvínov Radek Daneš 27
04  Hýskov Jan Semlbauer 22
05  Praha Karel Hájek 24
06  Lovosice Radek Trojan 24
07  Praha Martin Jůza 20
08  Tasov Luděk Okénka 23
09  Česká Skalice Aleš Jakl 24
10  Brno Jan Krahulec 24
11  Ústí nad Labem Svatopluk Ludvík 22
12  Domažlice Martin Dražík 23

2004

Muž roku 2004 là cuộc thi Muž roku lần thứ 5 được tổ chức vào năm 2004. Có 12 thí sinh dự thi, Tomáš Rouha đến từ Dvůr Králové nad Labem đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh
Muž roku 2004
Á vương 1
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Zlín Pavel Chromek 24
02  Městečko Trnávka Marek Fiebich 21
03  Praha Jan Hladký 23
04  Praha Ondřej Vaňous 22
05  Dvůr Králové nad Labem Tomáš Rouha 22
06  Veselí nad Lužnicí Jan Veselý 27
07  Brno Milan Veverka 21
08  Holice v Čechách Daniel Laposa 20
09  Opava Martin Holuša 23
10  Plzeň Jan Wenig 24
11  Kolín Jan Smetana 22
12  Jihlava Miloš Novák 21

2005

Muž roku 2005 là cuộc thi Muž roku lần thứ 6 được tổ chức vào năm 2005. Có 10 thí sinh dự thi, Eduard Kautský đến từ Litoměřice đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh
Muž roku 2005
Á vương 1
  •  Louny – Michal Novák
Á vương 2
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Lelekovice u Brna Matouš Bitto 23
02  Praha David Kounovský 22
03  Ústí nad Labem Daniel Burian 23
04  Jaroměř David Špryňar 27
05  Brno David Zbořil 20
06  Louny Michal Novák 20
07  Frýdek-Místek Tomáš Žídek 25
08  Litoměřice Jaroslav Peška 23
09  Vrchlabí Martin Švarc 23
10  Litoměřice Eduard Kautský 19

2006

Muž roku 2006 là cuộc thi Muž roku lần thứ 7 được tổ chức vào năm 2006. Có 12 thí sinh dự thi, David Bílek đến từ Orlová đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh
Muž roku 2006
Á vương 1
Á vương 2
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Praha Jiří Laitner 23
02  Orlová David Bílek 23
03  Ostrava Martin Horák 31
04  Zlín Roman Horyna 24
05  Praha Karel Frýd 21
06  Praha Richard Barcal 25
07  Zábřeh Ondřej Loský 29
08  Jaroměř David Špryňar 28
09  Hlučín Richard Puchký 23
10  Beroun Jan Semlbauer 25
11  Kravaře Roman West 24
12  Ostrava Michal Kuba 23

2007

Muž roku 2007 là cuộc thi Muž roku lần thứ 8 được tổ chức vào năm 2007. Có 12 thí sinh dự thi, Albert Smola đến từ Psáry đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh
Muž roku 2007
Á vương 1
Á vương 2
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Hradec Králové David Wicht 24
02  Přerov Ondřej Friedl 32
03  Pardubice Lukáš Čeřovský 28
04  Ústí nad Labem Miroslav Straka 27
05  Opava Martin Pchálek 24
06  Litvínov Jan Reindl 20
07  Psáry Albert Smola 21
08  Mladá Boleslav Michal Michajlec 23
09  České Budějovice Tomáš Tupý 24
10  Poděbrady Petr Plaček 26
11  Litoměřice Daniel Holovský 22
12  Orlová Michal Obrusník 24

2008

Muž roku 2008 là cuộc thi Muž roku lần thứ 9 được tổ chức vào năm 2008. Có 12 thí sinh dự thi, Miroslav Jech đến từ České Budějovice đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Martin Šmahel đến từ Bratislava đăng quang ngôi vị Muž roku SK.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku ČR 2008
Muž roku SK 2008 Á vương 4
Manhunt International 2011
Các thí sinh
SBD Quốc gia Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Séc  Brno Tomáš Leibner 23
02  Česká Skalice Jan Macháček 25
03  Hostivice Michal Suchomel 24
04  Hustopeče u Brna Miroslav Kadlec 22
05  Drahkov Jaroslav Bílý 21
06  České Budějovice Miroslav Jech 26
07  Slovakia  Bratislava Karol Malý 20
08  Bratislava Michal Vojkovič 20
09  Bratislava Miroslav Šmahel 25
10  Bardejov Jozef Jurčišin Kukľa 20
11  Bratislava Martin Šmahel 25
12  Ružomberok Michal Dubovec 25

2009

Muž roku 2009 là cuộc thi Muž roku lần thứ 10 được tổ chức vào năm 2005. Có 16 thí sinh dự thi, Martin Zach đến từ Vrchlabí đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Peter Menky đến từ Nitra đăng quang ngôi vị Muž roku SK.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku ČR 2009
Á vương 1
Muž roku SK 2009 Chiến thắng
Manhunt International 2010
Các thí sinh
SBD Quốc gia Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Séc  Ústí nad Labem Jakub Kauer 23
02  Chomutov Vítězslav Pirkl 21
03  Jablonec nad Nisou Miroslav Telecký 26
04  Praha Tomáš Tůmovec 27
05  Vrchlabí Martin Zach 24
06  Nepolisy Jaroslav Kymr 29
07  Ústí nad Labem Lukáš Hnízdo 24
08  Sokolov Tomáš Ďurian 24
09  Slovakia  Jelenec Ladislav Nagy 23
10  Banská Bystrica Peter Špirka 25
11  Hnúšťa Michal Antal 25
12  Nitra Peter Menky 23
13  Rimavská Sobota Peter Václavik 21
14  Martin Vašo Bevelegua 29
15  Spišská Nová Ves Erik Hlavatý 21
16  Žilina Michal Tarčák 22

2010

Muž roku 2010 là cuộc thi Muž roku lần thứ 11 được tổ chức vào năm 2010. Có 12 thí sinh dự thi, Jan Hájek đến từ Břeclav đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Adam Barabáš đến từ Dubnica nad Váhom đăng quang ngôi vị Muž roku SK.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku ČR 2010 Không xếp hạng
Manhunt International 2010
Á vương 1
  •  Praha – Jan Pochobradský
Không xếp hạng
Mister International 2010
Muž roku SK 2010 Không xếp hạng
Mister International 2010
Các thí sinh
SBD Quốc gia Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Séc  Břeclav Jan Hájek 29
02  Ústí nad Labem Jan Podojil 25
03  Beroun Karel Granát 21
04  Praha Jan Pochobradský 23
05  Olomouc Lukáš Macháček 21
06  Tábor Jan Žižka 23
07  Slovakia  Švosov Juraj Lištík 25
08  Bratislava Jozef Vasilko 20
09  Podhorany-Sokolníky Juraj Slovák 25
10  Dubnica nad Váhom Adam Barabáš 20
11  Moravské Liskové Peter Vyzváry 21
12  Prešov Stanislav Honěk 27

2011

Muž roku 2011 là cuộc thi Muž roku lần thứ 12 được tổ chức vào năm 2011. Có 11 thí sinh dự thi, Martin Gardavský đến từ Mořina đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Jakub Lorencovič đến từ Prešov đăng quang ngôi vị Muž roku SK.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku ČR 2011 Á vương 1
Mister International 2011
Á vương 1
  •  Praha – Theodor Jareš
Không xếp hạng
Manhunt International 2011
Muž roku SK 2011 Top 10
Mister International 2011
Á vương 1 Top 10
Mister International 2013
Á vương 3
Mister Supranational 2017
Các thí sinh
SBD Quốc gia Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Séc  Praha Theodor Jareš 24
02  Ústí nad Labem Karel Hung 25
03  Rakovník Jan Sokol 22
04  Mořina Martin Gardavský 24
05  Zastávka u Brna Martin Klušák 27
06  Vyškov Vítězslav Fiala
07  Slovakia  Nitra Márián Jászberényi 21
08  Štúrovo Michal Gajdošech 21
09  Levice Maroš Zaujec 25
10  Bánská Bystrica Igor Zelina 21
11  Dubnica nad Váhom Patrik Bartošek 21
12  Prešov Jakub Lorencovič 21

2012

Muž roku 2012 là cuộc thi Muž roku lần thứ 13 được tổ chức vào năm 2012. Có 11 thí sinh dự thi, Robert Anderle đến từ Litovel đăng quang ngôi vị Muž roku ČR và Karol Partika đến từ Prešov đăng quang ngôi vị Muž roku SK.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku ČR 2012 Không xếp hạng
Mister International 2012
Á vương 1 Không xếp hạng
Manhunt International 2012
Á vương 2 Top 12
Men Universe Model 2013
Muž roku SK 2012 Không xếp hạng
Men Universe Model 2013
Á vương 1 Á vương 4
Mister International 2012
Các thí sinh
SBD Quốc gia Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Séc  Benešov Martin Kondáš 25
02  Litovel Robert Anderle 24
03  Dolní Jelení Miroslav Kolenyak 24
04  Břeclav Erik Dobrovodský 23
05  Vražné – Nový Jičín Marek Podmolík 25
06  Písek Adam Klavík 22
07  Nový Bydžov Jiří Matoušek 20
08  Liberec Tomáš Řechtáček
09  Slovakia  Bratislava Ján Haraslín 23
10  Ružomberok Štefan Mišík 20
11  Dubnica nad Váhom Peter Poruban 24
12  Prešov Karol Partika 29

2013

Muž roku 2013 là cuộc thi Muž roku lần thứ 14 được tổ chức vào năm 2013. Có 12 thí sinh dự thi, Antonín Beránek đến từ Brno đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2013
  •  Brno – Antonín Beránek
Á vương 5
Mister International 2013
Á vương 1 Không xếp hạng
Men Universe Model 2014
Á vương 2
  •  Cheb – Tomáš Barthell
Không diễn ra
Manhunt International 2013
Top 4
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Louny Jakub Němeček 23
02  Praha Filip Tušer 25
03  Brno Antonín Beránek 23
04  Most Jakub Černý 22
05  Nová Ves pod Pleší - Dobříš Ondřej Petrák 29
06  Cheb Tomáš Barthell 23
07  Ostrava Adam Nitschmann 21
08  Praha Vojtěch Zvěřina 22
09  Vysoké Mýto Jakub Kaplan 28
10  Moravská Třebová Lukáš Částka 24
11  Ostrava Václav Jach 23
12  Vlčnov Lukáš Dacík 22

2014

Muž roku 2014 là cuộc thi Muž roku lần thứ 15 được tổ chức vào năm 2014. Có 12 thí sinh dự thi, Tomáš Dumbrovský đến từ Brno đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2014
  •  Brno – Tomáš Dumbrovský
Á vương 2
Mister International 2014
Á vương 1 Không dự thi
Men Universe Model 2014
Á vương 2 Top 8
Mister Global 2015
Top 4
Top 5
  •  Brno – Lukáš Dostál
Không xếp hạng
Men Universe Model 2015
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Vsetín Jakub Šmiřák 27
02  Brno Marek Klimeš 22
03  Praha Michael Marek 22
04  Brušperk Matěj Quitt 24
05  Brno Jakub Kedadra 23
06  Brno Tomáš Dumbrovský 23
07  Teplice Jan Pippinger 24
08  Brno Michal Hamák 26
09  Brno Lukáš Dostál 22
10  Kralice na Hané - Prostějová Petr Zapletal 27
11  Chomutov Miroslav Šujan 24
12  Hradec Králové Petr Hidvéghy 21

2015

Muž roku 2015 là cuộc thi Muž roku lần thứ 16 được tổ chức vào năm 2015. Có 12 thí sinh dự thi, Jakub Kraus đến từ Liberec đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2015 Á vương 4
Mister International 2015
Á vương 1
  •  Most – Tomáš Martinka
Chiến thắng
Mister Global 2016
Á vương 2 Top 13
Mister United Continents 2016
Top 4 Không xếp hạng
Men Universe Model 2016
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Čáslav David Šváb 22
02  Liberec Jakub Kraus 26
03  Praha Richard Habr 22
04  České Budějovice Filip Brejška 21
05  Most Tomáš Martinka 25
06  Prachatice Josef Mádl 24
07  Praha Michal Šváb 22
08  Mariánské Lázně Jakub Novotný 22
09  Strakonice Michal Mařík 22
10  Poděbrady Jan Vurm 25
11  Letohrad David Kovář 28
12  Praha Andreas García 25

2016

Muž roku 2016 là cuộc thi Muž roku lần thứ 17 được tổ chức vào năm 2016. Có 12 thí sinh dự thi, Josef Kůrka đến từ Slaný đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2016 Top 16
Mister International 2016
Á vương 1 Không xếp hạng
Mister Global 2017
Á vương 2 Top 15
Men Universe Model 2017
Top 6 Á vương 2
Man of the Year 2017
Không xếp hạng
Manhunt International 2016
Top 20
Mister Supranational 2016
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Litoměřice Miroslav Dubovický 24
02  Praha Vojtěch Šafránek 24
03  Holohlavy Jan Pultar 23
04  Litomyšl Tomáš Dvořák 23
05  Ladná Martin Kurka 24
06  Ústí nad Labem Pavel Kugler 25
07  Slaný Josef Kůrka 24
08  Kouty u Třebíče Jan Caha 28
09  Moravská Nová Ves Jan Hřebačka 25
10  Chomutov Petr Pöschl 22
11  Ústí nad Labem Michal Lukáš 26
12  Plzeň Lukáš Lesák 21

2017

Muž roku 2017 là cuộc thi Muž roku lần thứ 18 được tổ chức vào năm 2017. Có 12 thí sinh dự thi, Matyáš Hložek đến từ Praha đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2017
  •  Praha – Matyáš Hložek
Không xếp hạng
Mister International 2017
Á vương 1 Không xếp hạng
Mister Supranational 2017
Á vương 2
  •  Praha – Mikuláš Focko
Không dự thi
Man of the World 2018
Top 6
  •  Brno – Michal Žůrek
Không xếp hạng
Mister Global 2018
Top 12
Men Universe Model 2018
Á vương 4
Man of the Year 2018
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Ladná Tomáš Pospiš 25
02  Kolín Matěj Šindelář 24
03  Roudnice nad Labem Petr Koukal 29
04  Praha Marek Kafka 24
05  Nové Město nad Metují David Jaček 20
06  Brno Michal Žůrek 28
07  Chomutov Jakub Klíma 21
08  Praha Mikuláš Focko 20
09  Chomutov Čestmír Kučera 26
10  Poděbrady Marek Voříšek 23
11  Praha Roman Hein 23
12  Praha Matyáš Hložek 23

2018

Muž roku 2018 là cuộc thi Muž roku lần thứ 19 được tổ chức vào năm 2018. Có 12 thí sinh dự thi, Jiří Kmoníček đến từ Šestajovice đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2018 Top 5
Mister International 2018
Á vương 1 Top 20
Mister Supranational 2018
Á vương 2 Á vương 3
Man of the World 2019
Top 5 Không xếp hạng
Mister Global 2019
Top 15
Men Universe Model 2019
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Poděbrady Jakub Stehlík 27
02  Ostrava Cao Thanh Tung 24
03  Děčín Martin Horák 28
04  Uherské Hradiště Radek Adámek 24
05  Olomouc Jakub Kochta 24
06  Litoměřice Jakub Jurčák 27
07  Šestajovice Jiří Kmoníček 24
08  Praha Pavel Dytrt 28
09  Prachatice Roman Pořádek 29
10  Pustějov Daniel Koždoň 25
11  Kolín Jan Vaníček 23
12  Jindřichův Hradec Jan Burian 24

2019

Muž roku 2019 là cuộc thi Muž roku lần thứ 20 được tổ chức vào năm 2019. Có 12 thí sinh dự thi, Vojtěch Urban đến từ Vsetín đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2019 Không diễn ra
Mister International 2019
Á vương 1 Top 10
Mister Supranational 2019
Á vương 2
  •  Praha – Immanuel Adenubi
Không diễn ra
Man of the World 2020
Top 5 Không xếp hạng
Mister Global 2021
Không diễn ra
Men Universe Model 2020
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Frýdek-Místek Jan Liška 24
02  Teplice Václav Kršňák 29
03  Josefov Michal Majzner 22
04  Krupka Lukáš Moučka 26
05  Tlustovousy Ondřej Kabeláč 29
06  Jablonec nad Nisou Jan Solfronk 29
07  České Budějovice Jakub Chyňava 24
08  Pardubice Tomáš Vančura 26
09  Praha Immanuel Adenubi 21
10  Prostějov Jiří Hemelka 29
11  Vsetín Vojtěch Urban 26
12  Žatec Jan Tvrz 26

2020

Muž roku 2020 là cuộc thi Muž roku lần thứ 21 được tổ chức vào năm 2020. Có 12 thí sinh dự thi, David Kremeň đến từ Znojmo đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2020 Top 20
Mister Supranational 2021
Á vương 1 Top 10[19]
Mister Friendship International 2022
Á vương 2
  •  Praha – Kryštof Novák
Không diễn ra
Mister Model of the World 2020
Top 4 Không xếp hạng
Men Super Model World 2021
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Hradec Králové Vlastimil Kalášek 27
02  Litvínov Marek Fiala 27
03  Sokolov Lukáš Veitl 21
04  Praha Kryštof Novák 25
05  Duchcov Noshdar Muhamed 25
06  Praha Alexandr Kozák 24
07  Praha Lukáš Kofroň 25
08  České Budějovice Jiří Cirhan 22
09  Znojmo David Kremeň 29
10  Broumov Jozef Dittrich 29
11  Praha Dušan Havlát 23
12  Praha David Strnad 25

2021

Muž roku 2021 là cuộc thi Muž roku lần thứ 22 được tổ chức vào năm 2021. Có 12 thí sinh dự thi, Lukáš Vyšehrad đến từ Hradec Králové đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2021 Top 18
Mister Grand International 2021
Á vương 1 Không xếp hạng
Mister Supranational 2022
Á vương 2
  •  Most – Dominik Chabr
Chiến thắng
Man of the Year 2022
Top 5
  •  Brno – Petr Kinský
Top 10
Mister Tourism World 2021
Top 10
Man of the World 2022
Không xếp hạng
Men Super Model World 2021
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Ústí nad Labem Erik Agateljan 26
02  Havlíčkův Brod Lukáš Kučírek 28
03  Prostějov Marek Hloch 26
04  Ústí nad Labem Viktor Agateljan 26
05  Podbořany Zdeněk Piekarz 26
06  Rájec-Jestřebí Jiří Perout 22
07  Brno Petr Kinský 29
08  Hradec Králové Lukáš Vyšehrad 25
09  Most Dominik Chabr 27
10  Brno Roman Kunčar 25
11  Nová Paka Miroslav Beck 25
12  Praha Marcel Lacina 29

2022

Muž roku 2022 là cuộc thi Muž roku lần thứ 23 được tổ chức vào năm 2022. Có 12 thí sinh dự thi, Matěj Švec đến từ Velešín đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2022 Top 16
Mister International 2022
Á vương 1 Á vương 2
Man of the Year 2023
Á vương 2 Không xếp hạng
Mister Global 2022
Top 8 Top 18
Mister Grand International 2022
Không xếp hạng
Mister Tourism World 2022
Top 10
Man of the World 2023
Á vương 2
Men Super Model World 2021
Không xếp hạng
Men Super Model World 2021
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Ústí nad Labem Josef Vanša 23
02  Kladno Adam Bůžek 22
03  Hořovice Denys Poljanskyj 24
04  Teplice Petr Ngo 23
05  Zlín Dušan Kuchařík 27
06  Praha Jan Balšán 21
07  Ostrava Philipp Stoimenov 30
08  Přerov Dominik Odstrčil 26
09  Prachatice Filip Šanda 28
10  Chomutov Leon Vonaký 20
11  Teplice David Pleva 27
12  Velešín Matěj Švec 23

2023

Muž roku 2023 là cuộc thi Muž roku lần thứ 24 được tổ chức vào năm 2023. Có 12 thí sinh dự thi, František Knobloch đến từ Hostivice đăng quang ngôi vị Muž roku.

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2023 Không xếp hạng
Mister Global 2023
Á vương 1
  •  Praha – Alexandros Panayi
Top 20
Mister International 2023
Á vương 2
  •  Znojmo – Rostislav Procházka
Không xếp hạng
Man of the World 2024
Top 8 Top 16
Mister Grand International 2023
  •  Praha – Stefanos Panayi
Top 13
Man of the Year 2024
Á vương 4[20]
Mister Friendship International 2023
  •  Cheb – Lukáš Kupkovič
Không xếp hạng
Mister Tourism World 2023
Á vương 2
Man of the Globe International 2023
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Nové Strašecí Jan Černohorský 27
02  Kralupy nad Vltavou Matteo Lucano 23
03  Praha Alexandros Panayi 26
04  Praha Lukáš Kupkovič 22
05  Klatovy Jan Koželuh 33
06  Praha Jan Legát 33
07  Znojmo Rostislav Procházka 22
08  Benešov Tomáš Hruška 23
09  Praha Stefanos Panayi 22
10  Mělník Josef Jakab 26
11  Kralice na Hané Dominik Neoral 32
12  Hostivice František Knobloch 23

2024

Muž roku 2024 là cuộc thi Muž roku lần thứ 25 được tổ chức tại Městské divadlo Dr. J. Čížka, Náchod, Náchod, Hradec Králové vào ngày 23 tháng 8 năm 2024. Có 12 thí sinh dự thi, Jakub Mádl đến từ Nový Bydžov đăng quang ngôi vị Muž roku.[17]

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2024 Top 8
Man of the Year 2025
Á vương 3[21]
Mister Friendship International 2025
Á vương 1 Không xếp hạng[22]
Mister Friendship International 2024
Á vương 2 Á vương 2
Man of the Globe International 2024
Top 7 Á vương 3
Man of the World 2025
Top 10
Mister Tourism World 2024
Không rõ
Mister Europea 2024
  •  Praha – Ondřej Valenta
Không xếp hạng
Mister International 2024
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Náchod David Vencl 25
02  Ostrava Vojtěch Bělunek 32
03  Strančice Daniel Štefan 20
04  Praha Ondřej Valenta 32
05  Mladá Boleslav Jan Jiránek 26
06  Zlín Jiří Dráb 32
07  Praha Daniel Sklář 29
08  Nový Bydžov Jakub Mádl 35
09  České Budějovice Jakub Klíma 32
10  Ústí nad Labem Petr Hantych 29
11  Prostějov Marcel Nazad 34
12  Praha Tom Jurka 32

2025

Muž roku 2025 là cuộc thi Muž roku lần thứ 26 được tổ chức tại Městské divadlo Dr. J. Čížka, Náchod, Náchod, Hradec Králové vào ngày 22 tháng 8 năm 2025. Có 12 thí sinh dự thi,[23] Jiří Veselý đến từ Mladá Boleslav đăng quang ngôi vị Muž roku.[18][24]

Kết quả
Hạng Thí sinh Thứ hạng quốc tế
Muž roku 2025 Không xếp hạng
Mister International 2025
Á vương 1 [chưa xác định]
Man of the Year 2026
Á vương 2
  •  Bludov – Tomáš Ondráček
[chưa xác định]
Man of the World 2026
Top 6 [chưa xác định]
Mister Universe World 2025
Không dự thi
Mister Friendship International 2025
[chưa xác định]
Man of the Globe International 2025
Các thí sinh
SBD Thành phố Thí sinh Tuổi
01  Čelákovice Adam Radikovský 24
02  Frýdek-Místek Rostislav Baďura 25
03  Ostrava Jakub Batfalský 22
04  Brno Tomáš Kolouch 32
05  Sudovo Hlavno Vojtěch Horálek 30
06  Mladá Boleslav Jiří Veselý 27
07  Kutná Hora Martin Černý 23
08  Mohelnice Martin Budina 20
09  Teplice Arnold Sentensky 35
10  Únanov Marek Vybíral 28
11  Praha Matěj Vrtil 32
12  Bludov Tomáš Ondráček 30

Đại diện Séc tại các cuộc thi sắc đẹp quốc tế

Mister International

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại
Muž roku
Thứ hạng tại
Mister International
Giải thưởng đặc biệt
Indonesia 2010 Jan Pochobradský Á vương 1 (2010) Không xếp hạng 0
Thái Lan 2011 Martin Gardavský Muž roku 2011 Á vương 1
1
    • Health Man Awards
Thái Lan 2012 Robert Anderle Muž roku 2012 Không xếp hạng 0
Indonesia 2013 Antonín Beránek Muž roku 2013 Á vương 5 0
Hàn Quốc 2014 Tomáš Dumbrovský Muž roku 2014 Á vương 2 0
Philippines 2015 Jakub Kraus Muž roku 2015 Á vương 4 0
Thái Lan 2016 Josef Kůrka Muž roku 2016 Top 16 0
Myanmar 2017 Matyáš Hložek Muž roku 2017 Không xếp hạng 0
Philippines 2018 Jiří Kmoníček Muž roku 2018 Top 5 0
Philippines 2022 Matěj Švec Muž roku 2022 Top 16 0
Thái Lan 2023 Alexandros Panayi Á vương 1 (2023) Top 20
1
    • 2 Mister Lucky
Thái Lan 2024 Ondřej Valenta Top 7 (2024) Không xếp hạng 0
Thái Lan 2025 Jiří Veselý Muž roku Không xếp hạng 0

Man of the Year

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại Man of the Year Giải thưởng đặc biệt
Indonesia 2017 Lukáš Lesák Top 4 (2016) Á vương 2
1
    • Europe
Thái Lan 2018 Jakub Klíma Top 6 (2017) Á vương 4
2
    • Europe
    • 1 Best Prince Award
Indonesia 2022 Dominik Chabr Á vương 2 (2021) Man of the Year
3
    • Europe
    • Manly
    • Masculine
Indonesia 2023 Filip Šanda Á vương 1 (2022) Á vương 2
1
    • Supermodel
Thái Lan 2024 Stefanos Panayi Top 5 (2023) Top 13 0
Indonesia 2025 Jakub Mádl Muž roku 2024 Top 8
1
  • Best in National Costume

Man of the World

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại Man of the World Giải thưởng đặc biệt
Philippines 2018 Ondřej Valenta Bổ nhiệm Á vương 3
1
    • 1 Best in Resort Wear
Philippines 2019 Jakub Jurčák Á vương 2 (2018) Á vương 3
2
    • Best in Beach Wear
    • 2 Best in Swimwear
Philippines 2022 Petr Kinský Top 4 (2021) Top 10
1
    • 2 Mr. Personality
Philippines 2023 Jan Balšán Top 6 (2022) Top 10
2
    • 1 Best in Swimwear
    • 2 Best in Formal Wear
Philippines 2024 Rostislav Procházka Á vương 2 (2023) Không xếp hạng
2
    • 1 Mister Congeniality
    • 3 Best in Arrival Outfit
Philippines 2025 Jan Jiránek Top 4 (2024) Á vương 3
1
    • 3 Fashion of the World

Mister Friendship International

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại
Mister Friendship International
Giải thưởng đặc biệt Nguồn
Thái Lan 2022 David Strnad Á vương 1 (2020) Top 10
3
    • Best in Talent
    • Mister Khon Kaen
    • Aura Rich Men
[19]
Thái Lan 2023 Jan Černohorský Top 6 (2023) Á vương 4 0 [20]
Đài Loan 2024 Petr Hantych Á vương 1 (2024) Không xếp hạng
1
    • Mister Friendship Europe
[22]
Thái Lan 2025 Jakub Mádl Muž roku 2024 Á vương 3
1
    • Mister Friendship Hot Icon
[21]

Man of the Globe International

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại
Man of the Globe International
Giải thưởng đặc biệt
Philippines 2023 Jan Koželuh Top 8 (2023) Á vương 2 0
Philippines 2024 David Vencl Á vương 2 (2024) Á vương 2 0

Mister Tourism World

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại
Mister Tourism World
Giải thưởng đặc biệt
Cộng hòa Dominica 2021 Petr Kinský Top 4 (2021) Top 10 0
Philippines 2022 Philipp Stoimenov Top 5 (2022) Không xếp hạng 0
Brasil 2023 Lukáš Kupkovič Top 7 (2023) Không xếp hạng 0
Việt Nam 2024 Lukáš Kupkovič Top 5 (2024) Top 10
1
    • Maschile Model Look

Mister Grand International

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại
Mister Grand International
Giải thưởng đặc biệt
Panamá 2021 Lukáš Vyšehrad Muž roku 2021 Top 18 0
Trinidad và Tobago 2022 Denys Poljanskyj Top 4 (2022) Top 18 0
Tây Ban Nha 2023 Matteo Lucano Top 4 (2023) Top 16 0

Mister Global

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại Mister Global Giải thưởng đặc biệt
Thái Lan 2015 Jakub Šmiřák Á vương 2 (2014) Top 8
1
    • Mister Photogenic
Thái Lan 2016 Tomáš Martinka Á vương 1 (2015) Mister Global 0
Thái Lan 2017 Tomáš Dvořák Á vương 1 (2016) Không xếp hạng 0
Thái Lan 2018 Michal Žůrek Top 4 (2017) Không xếp hạng 0
Thái Lan 2019 Cao Thanh Tung Top 4 (2018) Không xếp hạng 0
Thái Lan 2021 Jiří Hemelka Top 4 (2019) Không xếp hạng 0
Thái Lan 2022 Leon Vonaký Á vương 2 (2022) Không xếp hạng 0
Thái Lan 2023 František Knobloch Muž roku 2023 Không xếp hạng 0

Mister Supranational

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại
Mister Supranational
Giải thưởng đặc biệt
Ba Lan 2016 Jan Pultar Top 6 (2016) Top 20 0
Ba Lan 2017 Roman Hein Á vương 1 (2017) Không xếp hạng 0
Ba Lan 2018 Jakub Kochta Á vương 1 (2018) Top 20 0
Ba Lan 2019 Jan Solfronk Á vương 1 (2019) Top 10
1
    • Mister Supranational Europe
Ba Lan 2021 David Kremeň Muž roku 2020 Top 20 0
Ba Lan 2022 Jiří Perout Á vương 1 (2021) Không xếp hạng 0

Men Super Model World

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại
Men Super Model World
Giải thưởng đặc biệt
2021 Lukáš Veitl Top 4 (2020) Không xếp hạng 0
Viktor Agateljan Top 5 (2021) 0
2022 David Pleva Top 8 (2022) Á vương 2 0
Petr Ngo Không xếp hạng 0

Men Universe Model

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại
Men Universe Model
Giải thưởng đặc biệt
Cộng hòa Dominica 2013 Miroslav Kolenyak Á vương 2 (2012) Top 12 0
Cộng hòa Dominica 2014 Adam Nitschmann Á vương 1 (2013) Không xếp hạng 0
Cộng hòa Dominica 2015 Lukáš Dostál Top 5 (2014) Không xếp hạng 0
Cộng hòa Dominica 2016 David Šváb Top 5 (2015) Không xếp hạng 0
Cộng hòa Dominica 2017 Miroslav Dubovický Á vương 2 (2016) Top 15 0
Cộng hòa Dominica 2018 Petr Koukal Top 5 (2017) Top 12 0
Cộng hòa Dominica 2019 Daniel Koždoň Top 5 (2018) Top 15 0

Manhunt International

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại
Muž roku
Thứ hạng tại
Manhunt International
Giải thưởng đặc biệt
Đài Loan 2010 Jan Hájek Muž roku 2010 Không xếp hạng 0
Hàn Quốc 2011 Theodor Jareš Á vương 1 (2011) Không xếp hạng 0
Thái Lan 2012 Adam Klavík Á vương 1 (2012) Không xếp hạng 0
Trung Quốc 2016 Jan Caha Top 5 (2016) Không xếp hạng
1
    • Mister Masculine Charming

Mister United Continents

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại
Mister United Continents
Giải thưởng đặc biệt
2016 Jan Vurm Á vương 2 (2015) Top 13 0

Đại diện Slovakia tại các cuộc thi sắc đẹp quốc tế

Mister Supranational

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại Muž roku Thứ hạng tại
Mister Supranational
Giải thưởng đặc biệt
Ba Lan 2016 Karol Kotlár Bổ nhiệm Top 20
1
    • Mr. Personality
Ba Lan 2017 Michal Gajdošech Á vương 1 (2011) Á vương 3
1
    • Best Body
Ba Lan 2018 Jan Palko Bổ nhiệm Top 10
1
    • Mister Supranational Europe
Ba Lan 2019 Tomáš Kucuk Bổ nhiệm Không xếp hạng 0
Ba Lan 2021 Marek Jastráb Bổ nhiệm Top 20 0

Mister International

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại
Muž roku
Thứ hạng tại
Mister International
Giải thưởng đặc biệt
Indonesia 2010 Adam Barabáš Muž roku 2010 Không xếp hạng 0
Thái Lan 2011 Jakub Lorencovič Muž roku 2011 Top 10 0
Thái Lan 2012 Ján Haraslín Á vương 1 (2012) Á vương 4 0
Indonesia 2013 Michal Gajdošech Á vương 1 (2011) Top 10 0

Men Universe Model

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại
Muž roku
Thứ hạng tại
Men Universe Model
Giải thưởng đặc biệt
Cộng hòa Dominica 2013 Karol Partika Muž roku 2012 Không xếp hạng 0

Manhunt International

Chú thích màu

  •      : Chiến thắng
  •      : Á vương
  •      : Top chung kết
  •      : Top bán chung kết
  •      : Được giải thưởng đặc biệt
Năm Đại diện Thứ hạng tại
Muž roku
Thứ hạng tại
Manhunt International
Giải thưởng đặc biệt
Đài Loan 2010 Peter Meňky Muž roku 2009 Manhunt International
1
    • Mr. Photogenic
Hàn Quốc 2011 Martin Šmahel Muž roku 2008 Á vương 4 0
Thái Lan 2012 Karol Malý Không xếp hạng (2008) Không xếp hạng 0

Tham khảo

  1. ^ "Tisková zpráva: Vánoce 2001". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2017.
  2. ^ "TISKOVÁ ZPRÁVA: VÁNOCE 2002". Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 2 năm 2017.
  3. ^ "Vánoce 2003" (PDF). Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 1 tháng 8 năm 2024. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
  4. ^ "Jak se volil Muž roku 2002 a kolik krásek se tehdy snažilo zaujmout mužné krasavce".
  5. ^ "Muž roku 2003". Bản gốc lưu trữ ngày 31 tháng 12 năm 2003.
  6. ^ "Muž desetiletí: Grossová skončila v Prčicích, Hanychová u alkoholu".
  7. ^ "Muž roku: Nejsem se sebou spokojený". Lưu trữ bản gốc ngày 1 tháng 8 năm 2017. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
  8. ^ "Titul Muž roku 2012 získali Čech Robert Anderle a Slovák Karol Partika". Lưu trữ bản gốc ngày 5 tháng 11 năm 2017. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
  9. ^ "Vítězové Muže roku: jeden má doma modelku, druhý manželku".
  10. ^ "V Šanghaji tragicky zemřel Muž roku 2013 Beránek. Bylo mu 30 let".
  11. ^ "Mužem roku 2015 se stal zadaný svalovec Jakub Kraus".
  12. ^ "OBRAZEM: Mužem roku je potetovaný syn zpěváka Standy Hložka Matyáš".
  13. ^ "Mužem roku je Matyáš Hložek, syn zpěváka Stanislava Hložka".
  14. ^ "Mužem roku 2020 je policista David Kremeň z Miroslavi". Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 1 năm 2021.
  15. ^ "Mužem roku 2020 je policista David Kremeň. Bojuje proti domácímu násilí". Lưu trữ bản gốc ngày 14 tháng 5 năm 2021. Truy cập ngày 24 tháng 8 năm 2025.
  16. ^ "Mužem roku 2020 je policista David Kremeň".
  17. ^ a b "Mužem roku je pětatřicetiletý asistent kameramana Jakub Mádl z Nového Bydžova". Lưu trữ bản gốc ngày 3 tháng 10 năm 2024.
  18. ^ a b "Mužem roku je sedmadvacetiletý fitness trenér Jiří Veselý z Mladé Boleslavi". Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2025.
  19. ^ a b "Manipur: Tangkhul youth Songashim wins 2nd runner-up at Mr Friendship International 2022". Bản gốc lưu trữ ngày 15 tháng 7 năm 2024.
  20. ^ a b "Việt Nam đạt Á vương 5 – Campuchia đăng quang Mister Friendship International 2023". Bản gốc lưu trữ ngày 11 tháng 12 năm 2024.
  21. ^ a b "Đại diện Thái Lan là Nam vương Hữu nghị Quốc tế 2025, Mario Thành Tâm trượt top 8". Lưu trữ bản gốc ngày 15 tháng 12 năm 2025.
  22. ^ a b "Finalisté Muže roku bodovali na světových soutěžích krásy: Petr Hantych a David Vencl vybojovali zlato a bronz". Lưu trữ bản gốc ngày 23 tháng 12 năm 2024.
  23. ^ "Muž roku 2025: Kdo získá titul nejsympatičtějšího Čecha? Sledujte finále živě". Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2025.
  24. ^ "Tady jsou! Tři nejpohlednější Muži roku 2025". Lưu trữ bản gốc ngày 26 tháng 8 năm 2025.

Content Disclaimer

Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.

  1. The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
  2. There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
  3. It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
  4. Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
  5. Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.