Maeda Daizen
|
Maeda trong màu áo Celtic vào năm 2024 | ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ |
前田 大然 (まえだ だいぜん) Maeda Daizen | |||||||||||||
| Ngày sinh | 20 tháng 10, 1997 | |||||||||||||
| Nơi sinh | Taishi, Osaka, Nhật Bản | |||||||||||||
| Chiều cao | 1,73 m (5 ft 8 in) | |||||||||||||
| Vị trí | Tiền đạo cánh | |||||||||||||
| Thông tin đội | ||||||||||||||
Đội hiện nay | Celtic | |||||||||||||
| Số áo | 38 | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | |||||||||||||
| 2013–2015 |
Yamanashi Gakuin Junior High School and Senior High School | |||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2016–2019 | Matsumoto Yamaga | 55 | (8) | |||||||||||
| 2017 | → Mito HollyHock (mượn) | 36 | (13) | |||||||||||
| 2019–2020 | C.S. Marítimo | 23 | (3) | |||||||||||
| 2020–2021 | Yokohama F. Marinos | 59 | (2) | |||||||||||
| 2022 | Celtic (mượn) | 16 | (6) | |||||||||||
| 2022– | Celtic | 52 | (11) | |||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | ||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | |||||||||||
| 2019– | Nhật Bản | 16 | (3) | |||||||||||
Thành tích huy chương
| ||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 23 tháng 2 năm 2018 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 3 tháng 2 năm 2024 | ||||||||||||||
Maeda Daizen (
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[1][2]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Tổng cộng | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Tổng cộng | |||||
| 2016 | Matsumoto Yamaga | J2 League | 9 | 0 | 1 | 1 | 10 | 1 |
| 2017 | Mito HollyHock | 36 | 13 | 0 | 0 | 36 | 13 | |
| Tổng | 45 | 13 | 1 | 1 | 46 | 14 | ||
Đội tuyển quốc gia
| Đội tuyển bóng đá Nhật Bản | ||
|---|---|---|
| Năm | Trận | Bàn |
| 2019 | 2 | 0 |
| 2022 | 9 | 2 |
| 2023 | 1 | 1 |
| 2024 | 4 | 0 |
| Tổng cộng | 16 | 3 |
Tham khảo
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 183 out of 289)
- ^ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 205 out of 289)
Liên kết ngoài
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Maeda Daizen.
- Profile at Matsumoto Yamaga Lưu trữ ngày 30 tháng 3 năm 2018 tại Wayback Machine
- Profile at Mito HollyHock Lưu trữ ngày 31 tháng 12 năm 2017 tại Wayback Machine
- Maeda Daizen tại J.League (bằng tiếng Nhật)
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.