Derrick White
White tại Nhà Trắng năm 2024 | |||||||||||||||
| Số 9 – Boston Celtics | |||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Vị trí | Hậu vệ ghi điểm / Hậu vệ dẫn bóng | ||||||||||||||
| Giải đấu | NBA | ||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||
| Sinh | 2 tháng 7, 1994 Parker, Colorado, Hoa Kỳ | ||||||||||||||
| Thống kê chiều cao | 6 ft 4 in (193 cm) | ||||||||||||||
| Thống kê cân nặng | 190 lb (86 kg) | ||||||||||||||
| Thông tin sự nghiệp | |||||||||||||||
| Trung học | Legend (Parker, Colorado) | ||||||||||||||
| Đại học | |||||||||||||||
| NBA Draft | 2017 / Vòng: 1 / Chọn: thứ 29 | ||||||||||||||
| Được lựa chọn bởi San Antonio Spurs | |||||||||||||||
| Sự nghiệp thi đấu | 2017–hiện tại | ||||||||||||||
| Quá trình thi đấu | |||||||||||||||
| 2017–2022 | San Antonio Spurs | ||||||||||||||
| 2017–2018 | →Austin Spurs | ||||||||||||||
| 2022–nay | Boston Celtics | ||||||||||||||
| Danh hiệu nổi bật và giải thưởng | |||||||||||||||
| |||||||||||||||
| Số liệu tại Basketball-Reference.com | |||||||||||||||
Danh hiệu
| |||||||||||||||
Derrick Richard White (sinh ngày 2 tháng 7 năm 1994) là một cầu thủ bóng rổ chuyên nghiệp người Mỹ hiện đang thi đấu cho Boston Celtics tại Hiệp hội Bóng rổ Quốc gia (NBA). Anh có các biệt danh là "the Buffalo" (Chú trâu bộ tộc) hoặc "the Swiss Army Knife" (Dao đa năng Thụy Sĩ) do người đồng đội tại Celtics là Neemias Queta đặt cho. Anh từng chơi bóng rổ đại học ba năm tại giải hạng Nhì Division II cho đội Colorado–Colorado Springs Mountain Lions trước khi chuyển sang thi đấu năm cuối tại giải hạng Nhất Division I cho đội Colorado Buffaloes.
White được tuyển chọn ở lượt thứ 29 toàn cuộc bởi San Antonio Spurs tại kỳ NBA draft 2017. Anh được giao dịch sang Celtics vào tháng 2 năm 2022 và nhanh chóng trở thành nhân tố chủ lực giúp đội bóng tiến vào loạt trận chung kết NBA 2022. White giành được suất thi đấu chính thức kể từ mùa giải 2022–23 và lọt vào Đội hình phòng ngự tiêu biểu lần đầu tiên trong sự nghiệp vào năm đó, trước khi có lần thứ hai liên tiếp được vinh danh ở mùa giải kế tiếp. White có được chức vô địch NBA đầu tiên sau khi cùng Celtics đánh bại Dallas Mavericks sau 5 trận đấu tại loạt trận chung kết NBA 2024. Bên cạnh đó, White cũng giành được tấm huy chương vàng cùng đội tuyển Olympic Hoa Kỳ tại Paris.
Thống kê sự nghiệp
| GP | Số trận | GS | Số trận ra sân | MPG | Số phút mỗi trận |
| FG% | Tỉ lệ ném | 3P% | Tỉ lệ ném 3 điểm | FT% | Tỉ lệ ném phạt |
| RPG | Số rebound mỗi trận | APG | Số kiến tạo mỗi trận | SPG | Số cướp bóng mỗi trận |
| BPG | Số block mỗi trận | PPG | Số điểm mỗi trận | In đậm | Kỉ lục cá nhân |
| † | Vô địch NBA |
NBA
Mùa giải chính thức
| Năm | Đội | GP | GS | MPG | FG% | 3P% | FT% | RPG | APG | SPG | BPG | PPG |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2017–18 | San Antonio | 17 | 0 | 8.2 | .485 | .615 | .700 | 1.5 | .5 | .2 | .2 | 3.2 |
| 2018–19 | San Antonio | 67 | 55 | 25.8 | .479 | .338 | .772 | 3.7 | 3.9 | 1.0 | .7 | 9.9 |
| 2019–20 | San Antonio | 68 | 20 | 24.7 | .458 | .366 | .853 | 3.3 | 3.5 | .6 | .9 | 11.3 |
| 2020–21 | San Antonio | 36 | 32 | 29.5 | .411 | .346 | .851 | 3.0 | 3.5 | .7 | 1.0 | 15.4 |
| 2021–22 | San Antonio | 49 | 48 | 30.3 | .426 | .314 | .869 | 3.5 | 5.6 | 1.0 | .9 | 14.4 |
| Boston | 26 | 4 | 27.4 | .409 | .306 | .853 | 3.4 | 3.5 | .6 | .6 | 11.0 | |
| 2022–23 | Boston | 82 | 70 | 28.3 | .462 | .381 | .875 | 3.6 | 3.9 | .7 | .9 | 12.4 |
| 2023–24 |
Boston | 73 | 73 | 32.6 | .461 | .396 | .901 | 4.2 | 5.2 | 1.0 | 1.2 | 15.2 |
| 2024–25 | Boston | 76 | 76 | 33.9 | .442 | .384 | .839 | 4.5 | 4.8 | .9 | 1.1 | 16.4 |
| 2025–26 | Boston | 77 | 77 | 34.1 | .394 | .327 | .902 | 4.4 | 5.4 | 1.1 | 1.3 | 16.5 |
| Sự nghiệp | 571 | 455 | 29.3 | .438 | .360 | .859 | 3.8 | 4.3 | .9 | 1.0 | 13.4 | |
Playoff
| Năm | Đội | GP | GS | MPG | FG% | 3P% | FT% | RPG | APG | SPG | BPG | PPG |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2018 | San Antonio | 3 | 0 | 6.1 | .500 | .500 | — | .0 | .3 | .3 | .7 | 2.3 |
| 2019 | San Antonio | 7 | 7 | 27.2 | .547 | .294 | .731 | 3.0 | 3.0 | .7 | .7 | 15.1 |
| 2022 | Boston | 23 | 3 | 25.4 | .364 | .313 | .824 | 3.0 | 2.7 | .9 | .6 | 8.5 |
| 2023 | Boston | 20 | 16 | 29.7 | .505 | .455 | .912 | 3.0 | 2.1 | .6 | 1.0 | 13.4 |
| 2024 |
Boston | 19 | 19 | 35.6 | .452 | .404 | .921 | 4.3 | 4.1 | .9 | 1.2 | 16.7 |
| 2025 | Boston | 11 | 11 | 37.7 | .463 | .385 | .861 | 5.1 | 3.5 | .6 | 1.1 | 18.8 |
| 2026 | Boston | 7 | 7 | 35.9 | .321 | .273 | .846 | 3.3 | 3.1 | .9 | 1.4 | 11.1 |
| Sự nghiệp | 90 | 63 | 30.3 | .444 | .380 | .854 | 3.4 | 2.9 | .8 | .9 | 13.1 | |
Đại học
| Năm | Đội | GP | GS | MPG | FG% | 3P% | FT% | RPG | APG | SPG | BPG | PPG |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2012–13 | UCCS | 24 | 24 | 29.6 | .426 | .342 | .808 | 3.8 | 2.1 | 1.5 | 1.0 | 16.8 |
| 2013–14 | UCCS | 28 | 28 | 30.6 | .480 | .286 | .826 | 6.3 | 4.2 | 1.1 | 1.5 | 22.2 |
| 2014–15 | UCCS | 33 | 33 | 32.2 | .529 | .336 | .838 | 7.4 | 5.2 | 2.2 | 2.1 | 25.8 |
| 2016–17 | Colorado | 34 | 32 | 32.8 | .507 | .396 | .813 | 4.1 | 4.4 | 1.2 | 1.4 | 18.1 |
| Sự nghiệp | 119 | 117 | 31.5 | .494 | .350 | .824 | 5.4 | 4.1 | 1.5 | 1.5 | 20.9 | |
Tham khảo
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.