Search Results: Cyprinus phoxinus

Đổi hướng đến:


Cá chép
Jumat, 2026-04-03 10:09:39

Cá chép (danh pháp khoa học: Cyprinus carpio) là một loài cá nước ngọt phổ biến rộng khắp thế giới. Chúng có quan hệ họ hàng xa với cá vàng thông thường...

Click to read more »
Chi Cá chép
Jumat, 2022-01-21 11:26:46

Chi Cá chép (danh pháp khoa học: Cyprinus) là một chi trong họ Cá chép (Cyprinidae), được biết đến nhiều nhất là thành viên phổ biến rộng khắp có tên gọi...

Click to read more »
Cá dầy
Rabu, 2025-11-19 13:04:26

chẻn hay còn gọi là Tề ngư (danh pháp khoa học: Cyprinus melanes) là một loài cá chép thuộc chi Cyprinus. Theo IUCN, loài này sinh sống ở khu vực sông Kiến...

Click to read more »
Chi Cá giếc
Rabu, 2025-11-19 14:56:31

cá chép điển hình (chi Cyprinus), bao gồm cả cá chép (C. carpio). Chúng không phải là các họ hàng đặc biệt gần của chi Cyprinus, mà thay vì thế là một...

Click to read more »
Koi
Sabtu, 2025-08-09 11:17:30

Hepburn: Nishikikoi?, "Cá chép thổ cẩm") là một loại cá chép thường (Cyprinus carpio) đã được thuần hóa, lai tạo để nuôi làm cảnh trong những hồ nhỏ...

Click to read more »
Cá chép (định hướng)
Sabtu, 2025-04-26 23:38:43

(Actinopterygii). Cá chép thông thường (Cyprinus carpio), loài cá chép phổ biến nhất trong họ Cá chép (Cyprinidae) Cá chép châu Âu (Cyprinus carpio carpio), một phân...

Click to read more »
Cyprinus quidatensis
Rabu, 2025-04-16 11:32:51

Cyprinus quidatensis) là một loài trong chi Cá chép của Họ Cá chép phân bố tại Việt Nam và được phát hiện năm 1999. ^ Huckstorf, V. (2012). "Cyprinus...

Click to read more »
Cyprinus micristius
Sabtu, 2022-01-22 05:52:50

Cyprinus micristius là một loài cá vây tia thuộc họ Cyprinidae. Loài này chỉ có ở Trung Quốc. Dữ liệu liên quan tới Cyprinus micristius tại Wikispecies...

Click to read more »
Họ Cá chép
Sabtu, 2025-11-22 13:12:56

snyderi Neobarynotus Aaptosyax Carassioides Carassius – cá diếc, cá vàng Cyprinus – cá chép Luciocyprinus Paraspinibarbus Parator Procypris Pseudosinocyclocheilus...

Click to read more »
Cyprinus rubrofuscus
Rabu, 2022-03-23 17:23:42

Cyprinus rubrofuscus là một loài thuộc họ Cá chép (Cyprinidae). Nó phân bố rộng rãi ở miền Viễn Đông, bản địa Lào, Việt Nam và Trung Quốc, từ lưu vực sông...

Click to read more »
Phoxinus phoxinus
Jumat, 2024-01-19 22:39:55

rivularis (Pallas, 1773) Cyprinus morella Leske, 1774 Cyprinus isetensis Georgi, 1775 Cyprinus galian Gmelin, 1789 Cyprinus chrysoprasius Pallas, 1814...

Click to read more »
Aflatoxin
Rabu, 2025-04-23 09:40:11

"Analysis of aflatoxin B1 in contaminated feed, media, and serum samples of Cyprinus carpio L. by high-performance liquid chromatography". Food Quality and...

Click to read more »
Cyprinus ilishaestomus
Rabu, 2021-09-08 08:16:33

Cá chép vây nhọn (danh pháp hai phần: Cyprinus ilishaestomus là một loài cá chép thuộc họ Cá chép. Loài cá chép vây nhọn sinh sống ở hồ Kỷ Lộc, Vân Nam...

Click to read more »
Cyprinus yunnanensis
Jumat, 2021-11-05 19:16:53

Cá chép Vân Nam (danh pháp hai phần: Cyprinus yunnanensis) là một loài cá thuộc chi Cá chép trong họ Cá chép. Loài này sinh sống ở hồ Kỷ Lộc thuộc Vân...

Click to read more »
Puntius chola
Kamis, 2022-03-31 09:32:52

Puntius brevis đôi khi bị hiểu lầm là loài này. Chúng được đặt tên là Cyprinus chola bởi tiến sĩ Francis Buchanan-Hamilton vào năm 1822, và cũng đã được...

Click to read more »
Carpiodes cyprinus
Sabtu, 2024-09-07 18:10:57

Carpiodes cyprinus là một loài cá thuộc họ Cá mõm trâu. Loài này phân bố rộng rãi ở phía đông và trung bộ Hoa Kỳ và được tìm thấy thường xuyên nhất trong...

Click to read more »
Cá chép kính
Sabtu, 2023-10-14 16:20:32

4oz, bắt từ hồ Aqua ở Hungary Roman Hanke. Cá chép Tư liệu liên quan tới Cyprinus carpio carpio tại Wikimedia Commons Carp Fishingeye - information about...

Click to read more »
Danh mục loài tuyệt chủng theo Sách đỏ IUCN
Minggu, 2026-03-01 23:12:11

shemaya (Alburnus nicaeensis) Barbus microbarbis Chondrostoma scodrense Cyprinus yilongensis Mexican dace (Evarra bustamantei) Plateau chub (Evarra eigenmanni)...

Click to read more »
Cyprinus megalophthalmus
Rabu, 2021-09-08 08:16:35

Cá chép mắt to (danh pháp hai phần:Cyprinus megalophthalmus) là một loài cá chép thuộc họ Cá chép. Loài cá chép này sinh sống ở Vân Nam, Trung Quốc. Cá...

Click to read more »
Cá vàng
Rabu, 2026-02-18 19:16:34

Cyprinus auratus (Linnaeus, 1758) Cyprinus gibelioides (Cantor, 1842) Cyprinus mauritianus (Bennett, 1832) Cyprinus chinensis (Gronow, 1854) Cyprinus...

Click to read more »
Danh mục loài cực kì nguy cấp theo sách đỏ IUCN (động vật)
Selasa, 2021-12-21 10:51:56

alvarezdelvillari Cyprinella bocagrande Cyprinus carpio (tiểu quần thể sông Danube) Cyprinus fuxianensis Cyprinus micristius Cyprinus qionghaiensis Delminichthys...

Click to read more »
Cyprinus yilongensis
Sabtu, 2022-01-22 05:52:52

Cyprinus yilongensis là một loài cá vây tia tuyệt chủng thuộc họ Cyprinidae. Loài này chỉ có ở Trung Quốc. World Conservation Monitoring Centre 1996. Cyprinus...

Click to read more »
Cá dày
Minggu, 2025-09-28 13:16:46

krasong (Thái: ปลา กระสง). Tên gọi cá dầy/cá dày còn được dùng để chỉ loài Cyprinus melanes (có tại miền trung Việt Nam). Phạm vi của nó bao gồm hầu hết Đông...

Click to read more »
Sông Iren
Minggu, 2025-11-23 10:51:49

như Chondrostoma nasus, cá pecca châu Âu (Perca fluviatilis), cá chép (Cyprinus carpio), cá vền (Abramis brama). Sông này tuy không thuận tiện cho giao...

Click to read more »
Cá ngựa vằn
Minggu, 2025-05-04 01:10:56

đồng nghĩa Barilius rerio Brachydanio frankei Brachydanio rerio Cyprinus chapalio Cyprinus rerio Danio frankei Danio lineatus Nuria rerio Perilamopus striatus...

Click to read more »
Loài xâm lấn
Kamis, 2026-05-28 00:20:04

quần thể đông đặc và thiếu thức ăn trong các thủy vực sinh sống. Cá chép (Cyprinus carpio) được du nhập vào các vực nước ngọt trên toàn thế giới để làm thực...

Click to read more »
Carpiodes
Rabu, 2022-03-23 17:19:39

này ghi nhận được 3 loài: Carpiodes carpio (Rafinesque, 1820) Carpiodes cyprinus (Lesueur, 1817) Carpiodes velifer (Rafinesque, 1820) ^ Ranier Froese và...

Click to read more »
Puntius sophore
Sabtu, 2022-04-02 07:53:18

thấp. Nó là một con cá mồi dồi dào. Loại cá này ban đầu được đặt tên là Cyprinus sophore bởi Francis Buchanan-Hamilton vào năm 1822, và cũng được gọi là...

Click to read more »
Cá chép Á Đông
Rabu, 2026-03-11 09:39:51

thường gặp ở các nước Á Đông gồm: Ctenopharyngodon idella: Cá trắm cỏ Cyprinus carpio: Cá chép Hypophthalmichthys molitrix: Cá mè trắng Hoa Nam Hypophthalmichthys...

Click to read more »
Cá gáy
Selasa, 2020-02-25 23:19:55

tiếng Việt có thể: Nguyên là tên gọi không chính thức để chỉ cá chép (Cyprinus carpio). Hiện nay tại một số địa phương người ta gọi các loài cá biển trong...

Click to read more »
Labeo catla
Sabtu, 2025-11-22 17:54:59

học Danh pháp đồng nghĩa Cyprinus catla Hamilton, 1822 Catla catla (Hamilton, 1822) Leuciscus catla (Hamilton, 1822) Cyprinus abramioides Sykes, 1839 Hypselobarbus...

Click to read more »
Chi Cá he đỏ
Rabu, 2025-11-19 14:56:35

riêng biệt. Trên thực tế chúng có quan hệ họ hàng rất gần với cá chép (Cyprinus carpio). Mặc dù hiện tại chỉ có 5 loài được liệt kê là thuộc về chi này...

Click to read more »
Họ Cá mút
Sabtu, 2025-11-22 13:13:59

(Cope, 1872) Chi Carpiodes Carpiodes carpio (Rafinesque, 1820) Carpiodes cyprinus (Lesueur, 1817) Carpiodes velifer (Rafinesque, 1820) Chi Ictiobus Ictiobus...

Click to read more »
Nguyễn Thái Tự
Selasa, 2026-04-14 08:45:14

Thắng, Lê Thị Bình, Nguyễn Xuân Khoa, 1999. Giống Cyprinus Linnaeus, 1758 và một loài cá mới Cyprinus quidatensis được hình thành bằng con đường cách ly...

Click to read more »
Sông Kama
Jumat, 2020-10-09 13:12:40

ruthenus), cá chiên (Acipenser spp), cá vền (Abramis brama), cá chép (Cyprinus carpio), cá giếc (Carassius spp), cá chép đỏ (Leuciscus idus), cá lơxicút...

Click to read more »
Câu cá chép
Minggu, 2025-08-10 11:51:52

tháng 2 năm 2012. Froese, Rainer and Pauly, Daniel, eds. (2009). carpio"Cyprinus carpio carpio" in FishBase. July 2009 version. Kolar et al. 2007. Bigheaded...

Click to read more »
Sông Siret
Sabtu, 2025-03-29 09:17:43

danubialis (Băcescu, 1993) Ctenopharyngodon idella (Valenciennes 1844) Cyprinus carpio (Linnaeus 1758) Esox lucius (Linnaeus 1758) Eudontomyzon danfordi...

Click to read more »
Phân loại động vật có xương sống (Young, 1962)
Kamis, 2026-04-02 11:40:19

(ví dụ †Leptolepis, †Portheus, Clupea, Salmo) Bộ 2. Ostariophysi (ví dụ Cyprinus [carp], Tinea[cần giải thích] [tench], Silurus [catfish]) Bộ 3. Apodes...

Click to read more »
Puntius terio
Minggu, 2025-11-23 07:32:04

tìm thấy ở Pakistan, Ấn Độ, Bangladesh và Myanmar. Nó được đặt tên là Cyprinus terio bởi tiến sĩ Francis Buchanan-Hamilton vào năm 1822, và cũng được...

Click to read more »
Đường cong sinh tồn
Jumat, 2025-11-21 22:09:34

ngày tùy theo loài có vòng đời dài hay ngắn). Giả sử một cá chép cái (Cyprinus carpio) có thể đẻ tối đa 100.000 trứng mỗi lần, thì ta đánh dấu 1 điểm...

Click to read more »
Danh sách 100 loài xâm hại mạnh nhất thế giới
Sabtu, 2022-11-19 18:56:27

trùng Mối Đài Loan Corbula amurensis Thân mềm Cryphonectria parasitica Nấm Cyprinus carpio Cá Cá chép Dreissena polymorpha Thân mềm Eichhornia crassipes Thực...

Click to read more »
Cá chép nhớt
Rabu, 2025-11-19 13:03:25

1788 Cyprinus tinca Linnaeus, 1758 Cyprinus tincaauratus Bloch, 1782 Cyprinus tinca auratus Bloch, 1782 Cyprinus tincauratus Bloch, 1792 Cyprinus zeelt...

Click to read more »
Danh sách động vật biểu tượng quốc gia
Minggu, 2026-04-26 05:42:01

Bản Trĩ lục Nhật Bản (quốc điểu) Phasianus versicolor Cá chép (quốc ngư) Cyprinus carpio  Litva Hạc trắng Ciconia ciconia  Bắc Macedonia Sư tử Panthera leo...

Click to read more »
Bộ Cá chép
Kamis, 2026-05-07 13:26:58

Đại học Southern Mississippi (ngày 3 tháng 8 năm 2005). "Fact Sheet for Cyprinus carpio (Linnaeus, 1758)". Gulf States Marine Fisheries Commission. Bản...

Click to read more »
Cá vền
Rabu, 2025-12-03 11:33:59

Danh pháp hai phần Abramis brama (Linnaeus, 1758) Danh pháp đồng nghĩa Cyprinus brama Linnaeus, 1758 Abramis melaenus Agassiz, 1835 Abramis vetula Heckel...

Click to read more »
Chim cổ rắn châu Úc
Senin, 2023-09-11 15:16:02

rô châu Âu (Perca fluviatilis), cá vàng (Carassius auratus) và cá chép (Cyprinus carpio). Loài rùa cổ rắn New Guinea (Chelodina novaeguineae) cũng là một...

Click to read more »
Súc vật
Kamis, 2026-02-26 11:24:48

common in introduced range 1e Other mammals Cá Koi (Cyprinus rubrofuscus) Amur carp (Cyprinus rubrofuscus) 11th Century CE Nhật Bản ornamental, show...

Click to read more »
Puntius
Rabu, 2024-04-03 16:26:28

Cypriniformes Họ (familia) Cyprinidae Phân họ (subfamilia) Barbinae Chi (genus) Puntius F. Hamilton, 1822 Loài điển hình Cyprinus sophore F. Hamilton, 1822...

Click to read more »
Psilorhynchus
Selasa, 2026-02-24 09:08:16

(ordo) Cypriniformes Họ (familia) Psilorhynchidae Hora, 1926 Chi (genus) Psilorhynchus McClelland, 1839 Loài điển hình Cyprinus sucatio F. Hamilton 1822...

Click to read more »
Devario
Rabu, 2021-12-08 05:09:53

(subfamilia) Danioninae Chi (genus) Devario Heckel, 1843 Loài điển hình Cyprinus devario F. Hamilton, 1822 Các loài Xem bài. Danh pháp đồng nghĩa Paradanio...

Click to read more »
Alburnus tarichi
Minggu, 2023-04-16 21:45:07

Chalcalburnus tarichi Alburnus timarensis Kuru, 1980 Chalcalburnus tarichi (Güldenstädt, 1814) Cyprinus tarichi Güldenstädt, 1814 Leuciscus vanensis Günther, 1868...

Click to read more »
Biểu tượng quốc gia của Nhật Bản
Jumat, 2025-08-15 12:42:32

serrulata) & Cúc mâm xôi Quốc điểu Trĩ lục (Phasianus versicolor) Quốc ngư Koi (Cyprinus carpio) Nhạc cụ dân tộc Koto Quốc thạch Ngọc thạch Quốc sơn Núi Phú Sĩ...

Click to read more »
Danh sách loài cá cảnh nước ngọt
Senin, 2024-08-05 08:57:13

Pompom, Ranchu, Ryukin, Shubunkin, Telescope eye, Veiltail Koi, common carp Cyprinus carpio 30+ cm (12+ in) Pond Dễ Biến thể của Cá chép Tanichthys albonubes...

Click to read more »
Rhynchocypris percnurus
Sabtu, 2022-01-22 05:55:41

percnurus (Pallas, 1814) Danh pháp đồng nghĩa Danh sách Cyprinus percnurus Pallas, 1814 Cyprinus perenurus Pallas, 1814 Eupallasella percnurus (Pallas,...

Click to read more »
Barilius
Sabtu, 2022-11-12 23:32:07

(familia) Cyprinidae Chi (genus) Barilius F. Hamilton, 1822 Loài điển hình Cyprinus barila F. Hamilton, 1822 Danh pháp đồng nghĩa Bendilisis Bleeker, 1860...

Click to read more »
Phoxinus
Sabtu, 2023-11-18 20:13:35

Phoxininae Bleeker, 1863 Chi: Phoxinus Rafinesque, 1820 Loài điển hình Cyprinus phoxinus Linnaeus, 1758 Các đồng nghĩa Acahara Jordan & Hubbs, 1925 Eulinneela...

Click to read more »
Barbus
Jumat, 2022-04-15 15:06:06

dạng About 350 living species 1 probably recently extinct Loài điển hình Cyprinus barbus Linnaeus, 1758 Danh pháp đồng nghĩa Pseudobarbus Bielz, 1853 (non...

Click to read more »
Chi Cá mút
Selasa, 2021-12-07 03:37:25

Cobitoidea Họ (familia) Catostomidae Chi (genus) Catostomus Lesueur, 1817 Loài điển hình Cyprinus catostomus J. R. Forster, 1773 Species Xem trong bài....

Click to read more »
Danio
Senin, 2021-08-23 20:52:42

(subfamilia) Danioninae Chi (genus) Danio Hamilton, 1822 Loài điển hình Cyprinus (Danio) dangila Hamilton, 1822 Danh pháp đồng nghĩa Allodanio Hamilton...

Click to read more »
Trechus
Sabtu, 2022-01-22 05:24:02

croaticus Trechus crucifer Trechus cuniculorum Trechus custos Trechus cyprinus Trechus debilis Trechus decolor Trechus delarouzeei Trechus demircapicus...

Click to read more »
Danh sách loài nguy cấp và thuộc diện cần được bảo vệ tại Trung Quốc
Kamis, 2025-11-13 10:36:41

albonubes White Cloud Mountain minnow 唐鱼 II 07 Cypriniformes Cyprinidae Cyprinus pellegrini Barbless carp 大头鲤 II 07 Cypriniformes Cyprinidae Sinocyclocheilus...

Click to read more »
Pethia conchonius
Rabu, 2023-08-02 02:55:29

pháp hai phần Pethia conchonius (F. Hamilton, 1822) Danh pháp đồng nghĩa Cyprinus conchonius F. Hamilton, 1822 Systomus conchonius (F. Hamilton, 1822) Barbus...

Click to read more »
Barbus barbus
Minggu, 2025-04-20 15:08:38

Danh pháp hai phần Barbus barbus (Linnaeus, 1758) Danh pháp đồng nghĩa Cyprinus barbus Linnaeus, 1758 Barbus vulgaris Fleming, 1828 Barbus fluviatilis...

Click to read more »
Pethia ticto
Minggu, 2025-11-23 05:52:31

Danh pháp hai phần Pethia ticto (F. Hamilton, 1822) Danh pháp đồng nghĩa Cyprinus ticto F. Hamilton, 1822 Barbus ticto (F. Hamilton, 1822) Puntius ticto...

Click to read more »
Chondrostoma nasus
Rabu, 2025-10-01 12:05:23

nasus Danh pháp hai phần Chondrostoma nasus (Linnaeus, 1758) Danh pháp đồng nghĩa Cyprinus nasus Linnaeus, 1758 Chondrostoma ohridanum Karaman, 1924...

Click to read more »