Search Results: Cottidae
Đổi hướng đến:
Họ Cá bống biển
Sabtu, 2025-11-22 13:12:41Họ Cá bống biển là một họ cá với danh pháp khoa học Cottidae theo truyền thống được xếp trong liên họ Cottoidea của phân bộ Cottoidei trong bộ Cá mù làn...
Click to read more »Cottus
Rabu, 2022-03-23 16:57:31Cottus là một chi cá chủ yếu là cá nước ngọt trong họ Cá bống biển (Cottidae). Chúng có nguồn gốc từ vùng sinh thái Palearctic (Cổ Bắc Cực) và Nearctic...
Click to read more »Cottus tenuis
Selasa, 2021-12-28 20:11:40Cottus tenuis là một loài cá trong họ Cottidae. Đây là loài đặc hữu Hoa Kỳ. NatureServe (2013). "Cottus tenuis". Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. 2013:...
Click to read more »Cottocomephoridae
Jumat, 2025-10-03 11:30:16Cottidae. Các thành viên của họ Cottocomephoridae tạo thành một phần lớn trong khẩu phần ăn của hải cẩu Baikal, đặc biệt là trong mùa thu. Cottidae Dữ...
Click to read more »Cottus greenei
Sabtu, 2025-03-29 12:01:44Cottus greenei là một loài cá thuộc họ Cottidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. Gimenez Dixon, M. 1996. Cottus greenei. 2006 IUCN Red List of Threatened...
Click to read more »Cottus princeps
Sabtu, 2022-01-22 17:46:07princeps (tên tiếng Anh: Klamath Lake sculpin) là một loài cá thuộc họ Cottidae. Đây là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. Gimenez Dixon, M. 1996. Cottus princeps...
Click to read more »Bộ Cá vược
Rabu, 2025-11-19 12:16:10Cận bộ Cottales Agonidae (không đơn ngành, bao gồm cả Hemitripteridae) Cottidae (không đơn ngành, bao gồm cả Abyssocottidae; Comephoridae và Cottocomephoridae)...
Click to read more »Cottus paulus
Sabtu, 2022-01-22 06:07:44The pygmy sculpin, Cottus paulus, là một loài cá thuộc họ Cottidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. ^ a b NatureServe (2013). "Cottus paulus". Sách đỏ IUCN...
Click to read more »Cottus leiopomus
Sabtu, 2025-05-31 19:29:45Cottus leiopomus là một loài cá thuộc họ Cottidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. Gimenez Dixon, M. 1996. Cottus leiopomus. 2006 IUCN Red List of Threatened...
Click to read more »Cottus asperrimus
Rabu, 2021-09-01 18:39:08Cottus asperrimus là một loài cá thuộc họ Cottidae. Nó là loài đặc hữu của Hoa Kỳ. Gimenez Dixon, M. 1996. Cottus asperrimus. 2006 IUCN Red List of Threatened...
Click to read more »Cottus poecilopus
Selasa, 2021-12-28 20:54:50hay Đầu bò Xibia (Cottus poecilopus) là một loài cá nước ngọt thuộc họ Cottidae. Chúng sinh sống ở Belarus, Trung Quốc, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Estonia...
Click to read more »Cá bống đầu bò
Selasa, 2025-04-08 11:53:11nước ngọt ở châu Âu, chủ yếu là ở các sông. Nó là một thành viên của họ Cottidae. ^ Cottus gobio Lưu trữ ngày 21 tháng 9 năm 2011 tại Wayback Machine IUCN...
Click to read more »Danh sách họ cá
Selasa, 2023-01-31 13:51:26Coiidae Colocongridae Comephoridae Congiopodidae Congridae Coryphaenidae Cottidae Cottocomephoridae Cranoglanididae Creediidae Crenuchidae Cryptacanthodidae...
Click to read more »Cottus petiti
Selasa, 2025-09-23 13:50:00chub of the Lez (Chabot du Lez, in Tiếng Pháp), là một loài cá thuộc họ Cottidae. Nó là loài đặc hữu của Pháp. ^ Cottus petiti. ZipCodeZoo.com. Truy cập...
Click to read more »Danh mục loài tuyệt chủng theo Sách đỏ IUCN
Minggu, 2026-03-01 23:12:11trout (Salvelinus agassizi) Salvelinus neocomensis Salvelinus profundus Họ Cottidae Utah Lake sculpin (Cottus echinatus) Họ Trichomycteridae Rhizosomichthys...
Click to read more »Abyssocottidae
Minggu, 2024-03-03 20:22:56được Lev Semyonovich Berg sử dụng lần đầu tiên năm 1907 khi ông chia họ Cottidae thành các phân họ Cottini và Abyssocottini. Năm 1923, David Starr Jordan...
Click to read more »Comephorus
Sabtu, 2025-03-29 13:18:03loài này bao gồm trên 30 loài thuộc về chi cá bống ngọt (Cottus trong Cottidae). Nghiên cứu năm 2005 của Kinziger và đồng nghiệp cho thấy nhánh Baikal...
Click to read more »Liparidae
Rabu, 2022-03-23 16:52:12được mô tả, cùng nhiều loài chưa được mô tả. Họ này có quan hệ gần với Cottidae và Cyclopteridae. Các chi của họ này gồm: Acantholiparis Gilbert & Burke...
Click to read more »Bộ Cá mù làn
Rabu, 2025-11-19 12:15:16bống biển sâu) Agonidae Bathylutichthyidae Comephoridae (Cá mỡ Baikal) Cottidae (Cá bống biển) Cottocomephoridae (Cá bống Baikal) Ereuniidae (Băng ngư)...
Click to read more »Trachiniformes
Senin, 2023-07-24 00:07:02Trichodontidae có quan hệ họ hàng với Cottoidei (bao gồm các họ Agonidae, Cottidae, Cyclopteridae, Jordaniidae, Liparidae, Psychrolutidae, Rhamphocottidae...
Click to read more »Archistes
Rabu, 2022-03-23 17:27:27(phylum) Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Scorpaeniformes Họ (familia) Cottidae Chi (genus) Archistes D. S. Jordan & C. H. Gilbert, 1898...
Click to read more »Họ Cá mù làn
Senin, 2024-03-11 07:54:16Không nên nhầm lẫn chúng với các loài thuộc chi Scorpaenichthys trong họ Cottidae. Phần lớn các loài sinh sống ở tầng đáy và ăn các loài động vật giáp xác...
Click to read more »Phân bộ Cá bống biển
Senin, 2025-09-22 10:17:40Gill, 1889 Họ Rhamphocottidae Jordan & Gilbert, 1883 Họ Cá bống biển (Cottidae) Bonaparte, 1831 Họ Psychrolutidae Günther, 1861 (=Bathylutichthyidae)...
Click to read more »Agonidae
Senin, 2023-02-06 17:55:18có quan hệ họ hàng gần với các loài Agonidae hơn là với các loài trong Cottidae. Bên cạnh đó, họ Hemitripteridae T. N. Gill, 1872 (3 chi, 8 loài) là cận...
Click to read more »Myoxocephalus quadricornis
Senin, 2026-05-18 18:54:04Ngành: Chordata Lớp: Actinopterygii Bộ: Perciformes Phân bộ: Cottoidei Họ: Cottidae Chi: Myoxocephalus Loài: M. quadricornis Danh pháp hai phần Myoxocephalus...
Click to read more »Artediellus
Rabu, 2022-03-23 17:25:41Animalia Ngành (phylum) Chordata Lớp (class) Actinopterygii Bộ (ordo) Scorpaeniformes Họ (familia) Cottidae Chi (genus) Artediellus D. S. Jordan, 1885...
Click to read more »Danh mục loài cực kì nguy cấp theo sách đỏ IUCN (động vật)
Selasa, 2021-12-21 10:51:56Vào ngày 29 tháng 1 năm 2010, Sách đỏ IUCN đã công bố danh mục loài động vật cực kì nguy cấp gồm 1859 loài, phân loài, giống gốc, tiểu quần thể cực kỳ...
Click to read more »Danh sách loài nguy cấp và thuộc diện cần được bảo vệ tại Trung Quốc
Kamis, 2025-11-13 10:36:41Sciaenidae Bahaba taipingensis Hoàng thần ngư 黄唇鱼 II 02 Scorpaeniformes Cottidae Trachidermus fasciatus Roughskin sculpin 四鳃鲈 II Syngnathiformes Syngnathidae...
Click to read more »