Cho Yu-min
|
Cho Yu-min vào năm 2019 | |||||||||||||||||
| Thông tin cá nhân | |||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Cho Yu-min | ||||||||||||||||
| Ngày sinh | 17 tháng 11, 1996 | ||||||||||||||||
| Nơi sinh | Hàn Quốc | ||||||||||||||||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||||||||||||||||
| Vị trí | Trung vệ, tiền vệ phòng ngự | ||||||||||||||||
| Thông tin đội | |||||||||||||||||
Đội hiện nay | Sharjah | ||||||||||||||||
| Số áo | 20 | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ||||||||||||||||
| 2012–2014 | Trường Trung học Cheongju Daeseong | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ đại học | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2015–2017 | Đại học Chung-Ang | ||||||||||||||||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2018–2021 | Suwon FC | 111 | (8) | ||||||||||||||
| 2022–2023 | Daejeon Hana Citizen | 54 | (8) | ||||||||||||||
| 2024– | Sharjah | 32 | (2) | ||||||||||||||
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||||||||||||||||
| Năm | Đội | ST | (BT) | ||||||||||||||
| 2018–2019 | U-23 Hàn Quốc | 11 | (0) | ||||||||||||||
| 2022– | Hàn Quốc | 17 | (0) | ||||||||||||||
Thành tích huy chương
| |||||||||||||||||
|
*Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 22 tháng 5 năm 2025 ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 17 tháng 11 năm 2025 | |||||||||||||||||
| Cho Yu-min | |
| Hangul | 조유민 |
|---|---|
- Đây là một tên người Triều Tiên, họ là Cho.
Cho Yu-min (sinh ngày 17 tháng 11 năm 1996) là một cầu thủ bóng đá người Hàn Quốc hiện đang thi đấu ở vị trí trung vệ hoặc tiền vệ phòng ngự cho câu lạc bộ Sharjah tại UAE Pro League và đội tuyển bóng đá quốc gia Hàn Quốc.[1]
Thống kê sự nghiệp
Câu lạc bộ
- Tính đến 22 tháng 5 năm 2025
| Câu lạc bộ | Mùa giải | Giải đấu | Cúp quốc gia[a] | Cúp liên đoàn[b] | Châu lục | Khác | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Hạng đấu | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | Trận | Bàn | ||
| Suwon FC | 2018 | K League 2 | 26 | 0 | 2 | 1 | — | — | — | 28 | 1 | |||
| 2019 | 31 | 2 | 2 | 1 | — | — | — | 33 | 3 | |||||
| 2020 | 23 | 2 | 0 | 0 | — | — | 1[c] | 0 | 24 | 2 | ||||
| 2021 | K League 1 | 31 | 4 | 0 | 0 | — | — | — | 31 | 4 | ||||
| Tổng cộng | 111 | 8 | 4 | 2 | — | — | 1 | 0 | 116 | 10 | ||||
| Daejeon Hana Citizen | 2022 | K League 2 | 33 | 6 | 0 | 0 | — | — | 2[c] | 1 | 35 | 7 | ||
| 2023 | K League 1 | 21 | 2 | 0 | 0 | — | — | — | 21 | 2 | ||||
| Tổng cộng | 54 | 8 | 0 | 0 | — | — | 2 | 1 | 56 | 9 | ||||
| Sharjah | 2023–24 | UAE Pro League | 13 | 2 | 1 | 0 | — | — | — | 14 | 2 | |||
| 2024–25 | 19 | 0 | 4 | 0 | 3 | 0 | 12[d] | 0 | — | 38 | 0 | |||
| 2025–26 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | — | 0 | 0 | |||
| Tổng cộng | 32 | 2 | 5 | 0 | 3 | 0 | 12 | 0 | — | 52 | 2 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 197 | 18 | 9 | 2 | 3 | 0 | 12 | 0 | 3 | 1 | 224 | 21 | ||
- ^ Bao gồm Korean FA Cup, UAE President's Cup
- ^ Bao gồm UAE League Cup
- ^ a b Số lần ra sân tại K League play-offs lên hạng
- ^ Số lần ra sân tại AFC Champions League Two
Đội tuyển quốc gia
- Tính đến 18 tháng 11 năm 2025
| Đội tuyển quốc gia | Năm | Trận | Bàn |
|---|---|---|---|
| Hàn Quốc | 2022 | 5 | 0 |
| 2024 | 6 | 0 | |
| 2025 | 6 | 0 | |
| Tổng cộng | 17 | 0 | |
Danh hiệu
Sharjah
U-23 Hàn Quốc
Tham khảo
- ^ Cho Yu-min tại Soccerway
- ^ "Men's Gold Medal Match: South Korea 2–1 Japan". AsianGames2018.id. Bản gốc lưu trữ ngày 20 tháng 8 năm 2018. Truy cập ngày 1 tháng 9 năm 2018.
Liên kết ngoài
- Cho Yu-min – Thông tin tại kleague.com
Content Disclaimer
Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.
- The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
- There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
- It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
- Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
- Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.