Search Results: Oligocene

Đổi hướng đến:


Thế Oligocen
Minggu, 2025-11-23 15:16:37

BBC Changing Worlds: Oligocene Paleos: Oligocene Lưu trữ ngày 7 tháng 12 năm 2004 tại Wayback Machine UCMP Berkeley Oligocene Page Prehistoric Pictures...

Click to read more »
Voi
Jumat, 2025-11-14 15:33:43

gỗ và rừng mở. Sự đa dạng của các proboscidean bị sụt giảm trong thế Oligocene. Một loài đáng chú ý của giai đoạn này là Eritreum melakeghebrekristosi...

Click to read more »
Họ Mèo
Senin, 2026-03-16 06:06:07

thời kỳ Eocene. Được biết đến như là Proailurus, chúng đã sống trong kỷ Oligocene và Miocene. Trong kỷ Miocene nó tiến hóa thành Pseudaelurus. Pseudaelurus...

Click to read more »
Paratethys
Jumat, 2025-11-14 13:11:39

rộng của vết nứt hình thành Trung tâm Đại Tây Dương và bị cô lập trong Oligocene kỷ nguyên (khoảng 34 triệu năm trước). Nó bị tách ra khỏi đại dương Tethys...

Click to read more »
Họ Diệc
Sabtu, 2025-11-22 13:19:28

của họ. Bennu ^ Mayr, G. et al. (2018) A fossil heron from the early Oligocene of Belgium - the earliest temporally well-constrained record of the Ardeidae...

Click to read more »
Bộ Sẻ
Sabtu, 2025-11-15 01:29:03

ostracodes des différents niveaux de Billy-Créchy (Allier, France) [The Oligocene-Miocene boundary in Limagne: faunal changes in the mammals, birds and...

Click to read more »
Kiến
Rabu, 2026-05-27 21:42:04

nên phổ biến sau sự kiện tỏa nhánh thích nghi vào đầu kỷ Paleogen. Vao Oligocene và Miocene kiến chiếm 20 – 40% tất cả các côn trùng được tìm thấy trong...

Click to read more »
Họ Đậu
Selasa, 2025-11-18 22:00:56

Herendeen P. S. (2010). "Detarieae sensu lato (Fabaceae) from the Late Oligocene (27.23 Ma) Guang River flora of north-western Ethiopia". Botanical Journal...

Click to read more »
Cittarium maestratii
Sabtu, 2025-09-27 02:00:10

chủng trong họ Turbinidae. Nó được tìm thấy ở Chattian, trong thời kỳ Hậu Oligocene. St-Paul-Les-Dax, Aquitaine, France. ^ a b c d Lozouet, P. (2002). "First...

Click to read more »
Palaeocarpilius
Rabu, 2022-01-05 20:38:35

Eocene và Oligocene có niên đại từ 48,6 đến 28,4 Ma. Hóa thạch của chi này đã được tìm thấy ở Ý (Eocene) và ở Ấn Độ, Libya và Hoa Kỳ (Oligocene). Palaeocarpilius...

Click to read more »
Micropterix anglica
Senin, 2022-03-07 18:07:41

Nó được Jarzembowski miêu tả năm 1980. Fossil remains, dated to the Oligocene, have been có ở the Isle of Wight. The single known specimen consists...

Click to read more »
Megalodon
Minggu, 2025-04-13 09:18:02

specimen of Carcharodon angustidens (Chondrichthyes, Lamnidae) from the Late Oligocene of New Zealand, with comments on Carcharodon interrelationships". Journal...

Click to read more »
Cá đục
Kamis, 2026-06-04 23:30:18

Zealand, Middle Pleistocene Sillago mckayi (Schwarzhans, 1985) Australia, Oligocene Sillago pliocaenica (Stinton, 1952) Australia, Pliocene Sillago recta...

Click to read more »
Koala
Kamis, 2026-05-28 05:09:14

Phascolarctidae, một họ bao gồm nhiều chi và loài đã tuyệt chủng. Trong Kỷ Oligocene và Miocene, koala sống trong các khu rừng mưa và có chế độ ăn đa dạng...

Click to read more »
Stonehenge
Sabtu, 2025-01-11 18:52:26

đoạn hoạt động tiếp theo, một khối lượng lớn 30 tảng đá sa thạch ở thể Oligocene và Miocene (màu xám trên bản đồ) đã được đem đến đây. Chúng có thể tới...

Click to read more »
Megalonychidae
Jumat, 2021-11-05 11:49:06

tồn trong chi Choloepus. Các loài Megalonychidae xuất hiện đầu tiên vào Oligocene sớm, 35 triệu năm trước ở miền nam Argentina (Patagonia), và lan rộng...

Click to read more »
Dominica
Senin, 2026-04-27 17:55:28

bản sắc riêng của mình. Dominica lần đầu tiên nổi lên từ biển trong kỷ Oligocene cách đây khoảng 67 triệu năm, khiến nơi đây trở thành một trong những...

Click to read more »
Danh sách thực vật thời tiền sử
Jumat, 2025-11-14 23:43:38

chaneyi (Oligocene to Miocene) Acer dettermani (Late Eocene - Early Oligocene; Meshik Volcanics, Alaska) Acer ivanofense (Late Eocene - Early Oligocene; Meshick...

Click to read more »
Andrias scheuchzeri
Jumat, 2021-11-19 22:54:56

loài kỳ giông tuyệt chủng, chỉ được biết đến từ hóa thạch. Nó sống từ Oligocene đến Pliocene. ^ http://www.wahre-staerke.com/~madelaine/EGU2010_Andrias...

Click to read more »
Cánh cụt hoàng đế
Minggu, 2026-05-24 02:10:37

tháng 3 năm 2012). "New fossil penguins (Aves, Sphenisciformes) from the Oligocene of New Zealand reveal the skeletal plan of stem penguins". Journal of...

Click to read more »
Sự kiện tuyệt chủng Eocen–Oligocen
Senin, 2021-12-06 15:53:38

năm trước. Giới hạn này lại có liên quan một cách mật thiết với sự kiện Oligocene Oi-1, một sự mất cân bằng đồng vị của oxy đã đánh dấu sự hình thành của...

Click to read more »
Khỉ
Minggu, 2026-05-03 22:30:51

Khỉ Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Present TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata Lớp (class)...

Click to read more »
Arsinoitherium
Selasa, 2026-04-21 18:30:45

Động vật ăn cỏ giống tê giác này sống trong thời gian cuối Eocene và đầu Oligocene tại Bắc Phi từ 36 đến 30 triệu năm trước, trong khu vực rừng mưa nhiệt...

Click to read more »
Chloridoideae
Senin, 2023-09-11 15:14:34

xảy ra trong họ con này, khoảng từ 32 đến 25 triệu năm trước trong kỷ Oligocene. Mối quan hệ giữa các tông trong Chloridoideae theo phân loại phát sinh...

Click to read more »
Cá heo sông
Senin, 2024-07-15 22:12:25

†Allodelphinidae (Oligocene tới Miocene) Họ †Squalodelphinidae (Oligocene tới Miocene) Họ †Squalodontidae (Oligocene tới Miocene) Họ †Waipatiidae (Oligocene tới Miocene)...

Click to read more »
Amblypygi
Rabu, 2021-12-15 16:50:35

1971 (1 species; Late Oligocene – Early Miocene) Paraphrynus Moreno, 1940 (18 species) Phrynus Lamarck, 1801 (28 species, Oligocene - Recent) Paracharontidae...

Click to read more »
Squalodon
Jumat, 2026-05-29 20:19:23

Các loài Squalodon là loài cá voi có răng sống vào cuối kỷ Oligocene đến giữa kỷ Miocene, khoảng 28 đến 15 triệu năm trước. Chi Squalodon thuộc bộ Odontoceti...

Click to read more »
Ó cá
Rabu, 2026-05-06 19:35:36

Tuy nhiên hóa thạch cổ nhất là của họ Pandionidae được tìm thấy thuộc Oligocene, giai đoạn hình thành Jebel Qatrani, ở Faiyum, Ai Cập. Tuy nhiên, những...

Click to read more »
Danh sách loài họ Chó
Selasa, 2025-12-30 06:20:02

Hayes, F. G. (2000). "The Brooksville 2 local fauna (Arikareean, latest Oligocene) Hernando County, Florida". Bulletin of the Florida Museum of Natural...

Click to read more »
Danh sách vụ phun trào núi lửa lớn nhất
Selasa, 2024-11-26 18:31:16

"Volcanic stratigraphy of large-volume silicic pyroclastic eruptions during Oligocene Afro-Arabian flood volcanism in Yemen". Bulletin of Volcanology. Quyển 68...

Click to read more »
Andrenidae
Jumat, 2025-07-04 13:46:13

Colletidae lớn hơn. Họ Andrenidae được biết đến từ giao thời Eocene - Oligocene, khoảng 34 triệu năm trước, thuộc khu vực Florissant ở Colorado, Mỹ. Andrenidae...

Click to read more »
Danh sách loài của chi Phong
Senin, 2025-10-06 21:23:46

Acer barbinerve Maxim. †Acer ivanofense Wolfe & Tanai (Eocene muộn đến Oligocene sớm, hệ núi lửa Meshik, Alaska) Acer stachyophyllum Hiern †Acer douglasense...

Click to read more »
Cá voi xanh
Kamis, 2026-05-07 08:42:51

rằng đã tách ra từ các họ khác của phân bộ Mysticeti khoảng giữa thế Oligocene (28 triệu năm trước). Cá voi xanh thường được phân loại như một trong...

Click to read more »
Cá mập trắng lớn
Rabu, 2026-04-08 04:32:34

specimen of Carcharodon angustidens (Chondrichthyes, Lamnidae) from the Late Oligocene of New Zealand, with comments on Carcharodon interrelationships". Journal...

Click to read more »
Bothremydidae
Selasa, 2024-05-07 20:53:47

loài rùa biển hiện đại ngày nay. Họ rùa này đã tuyệt chủng trong thế Oligocene hoặc Miocene. Phân loại của họ rùa này như sau: Bothremydidae Phân họ...

Click to read more »
Aplodontiidae
Sabtu, 2021-11-13 14:59:50

các hóa thạch được phát hiện có tuổi từ Oligocene đến Miocene ở châu Á, Oligocene ở châu Âu và từ Oligocene đến nay ở Bắc Mỹ. †Ameniscomys Dehm, 1950...

Click to read more »
Nephrops
Sabtu, 2025-10-04 00:52:37

Nephrops maoensis Rathbun, 1920 – Oligocene hoặc Miocene, Cộng hòa Dominica Nephrops aequus Rathbun, 1920 – Oligocene hoặc Miocene, Cộng hòa Dominica Nephrops...

Click to read more »
Macropodiformes
Sabtu, 2025-11-22 22:16:28

Mikos Taxonomy ^ Kear. P., Pledge, S., A new fossil kangaroo from the Oligocene-Miocene Etadunna Formation of Ngama Quarry, Lake Palankarinna, South Australia...

Click to read more »
Đại Tân sinh
Jumat, 2026-04-24 20:51:00

2010. Truy cập ngày 4 tháng 10 năm 2018. ^ University of California. "Oligocene". University of California. ^ Encyclopædia Britannica. "Neogene". Encyclopædia...

Click to read more »
Bộ Hải âu
Senin, 2025-05-05 23:28:17

chia thành 4 họ còn sinh tồn và 01 họ tuyệt chủng: Họ †Diomedeoididae (Oligocene sớm – Miocene sớm) Họ Procellariidae Họ Diomedeidae Họ Hydrobatidae Họ...

Click to read more »
Biển Bắc
Selasa, 2025-11-25 00:24:57

Âu hiện tại trừ Scandinavia là một nhóm các đảo phân tán. Cho đến đầu Oligocene, 34-28 triệu năm, sự xuất hiện của Tây và Trung Âu đã tách biệt hoàn toàn...

Click to read more »
Tetragnathidae
Kamis, 2021-11-18 09:15:01

Mecynometa Simon, 1894 Memoratrix Petrunkevitch, 1942 † (tuyệt chủng, oligocene) Mesida Kulczyn'ski, 1911 Nanometa Simon, 1908 Okileucauge Tanikawa, 2001...

Click to read more »
Họ Hổ Tasmania
Jumat, 2020-08-21 03:00:23

miêu tả năm 1838. Họ †Thylacinidae Chi †Badjcinus †Badjcinus turnbulli (Oligocene sớm) Chi †Maximucinus †Maximucinus muirheadae (Miocene giữa) Chi †Muribacinus...

Click to read more »
Dừa
Rabu, 2026-05-06 16:51:59

Society Newsletter. Quyển 113. tr. 67–70. ^ Hayward, Bruce (2012). "Fossil Oligocene coconut from Northland". Geocene. Quyển 7 số 13. ^ Singh, Hukam; Shukla...

Click to read more »
Conorbis
Jumat, 2024-10-04 11:01:54

† Conorbis bhagothorensis Vredenburg, 1925 - fossil species from the Oligocene in Pakistan Conorbis coromandelicus (E. A. Smith, 1894) † Conorbis dormitor...

Click to read more »
Arctoidea
Jumat, 2023-01-27 20:42:17

Database: Arctoidea Basic info[liên kết hỏng]. ^ R. M. Hunt. 2001. Small Oligocene amphicyonids from North America (Paradaphoenus, Mammalia, Carnivora)....

Click to read more »
Lợn trâu
Sabtu, 2025-11-22 19:27:41

chúng là những kẻ săn mồi đầu bảng trong kỷ Miocen của Bắc Mỹ và tới kỷ Oligocene, chúng cũng tiêu thụ động vật thối rữa và động vật sống và có chế độ ăn...

Click to read more »
Động vật móng guốc
Minggu, 2025-04-20 11:05:40

B.J., and Anaya, F. (2004). "Pyrotherium macfaddeni, sp. nov. (late Oligocene, Bolivia) and the pedal morphology of pyrotheres". Journal of Vertebrate...

Click to read more »
Vùng đất Marie Byrd
Minggu, 2026-03-01 19:20:38

8 năm 2009). "West Antarctic paleotopography estimated at the Eocene-Oligocene climate transition". Geophysical Research Letters (bằng tiếng Anh). Quyển 36...

Click to read more »
Núi Říp
Sabtu, 2025-03-29 10:31:55

Cộng hòa Séc. Về mặt địa chất, Říp là tàn tích xói mòn của ngọn núi lửa Oligocene và được cấu thành từ đất bazan mephelin chứa các hạt olivin, amphibol...

Click to read more »
Phascolarctidae
Rabu, 2026-05-27 19:48:30

(Phascolarctidae, Marsupialia), a Pleistocene plesiomorphic koala holdover from Oligocene ancestors". Journal of Systematic Palaeontology. Quyển 9 số 2. tr. 327–335...

Click to read more »
Créchy
Sabtu, 2020-08-22 01:25:08

ostracodes des différents niveaux de Billy-Créchy (Allier, France) [The Oligocene-Miocene boundary in Limagne: faunal changes in the mammals, birds and...

Click to read more »
Bipedidae
Rabu, 2025-11-19 12:08:05

Loài đặc hữu Mexico (khu vực Guerrero) ^ Taylor, E.H. 1951. Concerning Oligocene Amphisbaenid Reptiles. Univ. Kansas Sci. Bull. 34 (9): 521-579. (Bipedidae...

Click to read more »
Dysderidae
Minggu, 2021-12-19 17:33:47

1932 (Balkans) incertae sedis Thereola Petrunkevitch, 1955 † (hóa thạch, oligocene) Thereola petiolata (Koch & Berendt, 1854) † ^ Platnick, Norman I. (2010):...

Click to read more »
Thế Eocen
Minggu, 2025-11-23 14:43:17

Minières, 116 1980). ^ Meike Kohler và Salvador Moya-Sola, "A finding of Oligocene primates on the European continent," in Proceedings of the National Academy...

Click to read more »
Phân bộ Nhím lông
Minggu, 2025-11-23 06:07:22

Chile: biochronology, paleoecology, biogeography, and a new earliest Oligocene South American Land Mammal ‘Age’. Palaeogeography, Palaeoclimatology,...

Click to read more »
Phanerolepida
Sabtu, 2025-10-04 00:55:08

(Homalopomatidae) and a Description of a New Species from the Oregon Oligocene; The Veliger v.15 (1972-1973) To World Register of Marine Species x t...

Click to read more »
Hổ răng kiếm
Selasa, 2025-11-25 15:44:04

bởi một số chuyên gia. Các loài dạng mèo sớm nhất được biết đến từ thế Oligocene của châu Âu, như Proailurus, và sớm nhất có răng kiếm là chi từ thế Miocene...

Click to read more »
Họ Cá cúi
Senin, 2022-08-15 12:30:50

for two sympatric sirenian species (Mammalia, Tethytheria) in the early Oligocene of Central Europe". Journal of Paleontology 91(2): 337-367. doi:10.1017/jpa...

Click to read more »
Raphidioptera
Rabu, 2025-04-16 11:13:58

(gần đây) Họ Incertae sedis Chi †Archiinocellia Handlirsch, 1910 (Thế Oligocene; Canada) Chi †Arariperaphidia Martins-Neto & Vulcano, 1989 (Phấn trắng...

Click to read more »
Psechridae
Rabu, 2021-09-08 18:25:44

gồm có 2 chi và 24 loài. Eomatachia Petrunkevitch, 1942 † (hóa thạch, oligocene) Eomatachia latifrons Petrunkevitch, 1942 † (hóa thạch baltic) Fecenia...

Click to read more »
Metacarcinus
Selasa, 2024-12-03 10:07:49

†Metacarcinus davidi (Miocen đến Pliocen, California) †Metacarcinus goederti (Oligocene, Alaska) †Metacarcinus izumoensis (Miocene, Nhật Bản) †Metacarcinus jenniferae...

Click to read more »
Cladocera
Sabtu, 2026-03-07 16:47:10

cho đến nay, với đó là nhiều loài nữa chưa mô tả. Bộ này xuất hiện vào Oligocene và cư ngụ trong hầu hết môi trường sống nước ngọt. Dù nhiều loài Anostraca...

Click to read more »
Danh sách động vật có vú thời tiền sử
Jumat, 2021-11-26 13:34:18

Họ Carodniidae Chi Carodnia Carodnia feruglioi Carodnia vieirai Eocene–Oligocene Họ Pyrotheriidae Chi Pyrotherium Eocene–Eocene Họ Uintatheriidae Họ thứ...

Click to read more »
Tridenchthoniidae
Rabu, 2021-09-08 22:23:20

Paraguay † Chelignathus kochi Menge in C. L. Koch & Berendt, 1854 — fossil (Oligocene) Compsaditha aburi J. C. Chamberlin & R. V. Chamberlin, 1945 — miền trung...

Click to read more »
Varicospira
Rabu, 2023-08-30 17:20:44

of the Royal Society of London Series B 236:1-168 M. Harzhauser. 2007. Oligocene and Aquitanian gastropod faunas from the Sultanate of Oman and their biogeographic...

Click to read more »
Sư tử biển
Minggu, 2025-12-28 13:45:53

Sư tử biển Thời điểm hóa thạch: Cuối Oligocene – Đến nay Sư tử biển California (Zalophus californianus) Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành...

Click to read more »
Tiểu bộ Khỉ mũi hẹp
Selasa, 2025-08-26 16:41:03

Ngasala, Sifa; Hieronymus, Tobin L. "Palaeontological evidence for an Oligocene divergence between Old World monkeys and apes". Nature. Quyển 497 số 7451...

Click to read more »
Piotruś
Rabu, 2022-04-13 11:26:23

đến Paleogen. Bản thân Piotruś được hình thành từ các loại đá có từ thế Oligocene, đặc biệt là thảm Menilite, có chứa Đá sa thạch Mszanka, Đá sa thạch Jawornik...

Click to read more »
Bathytoma
Kamis, 2023-06-08 09:43:11

visagei Kilburn, 1973 ^ Harris G. F. & Burrows H. W. (1891). The Eocene and Oligocene beds of the Paris basin. Geologists' Association, London 129 pp.: page(s):...

Click to read more »
Outback
Minggu, 2026-05-24 22:06:12

mẫu hóa thạch của nhiều loài thú có vú, chim và bò sát cổ đại thuộc thế Oligocene và Miocene. Vùng này là nơi từng có nhiều tuyến đường lịch sử qua lại...

Click to read more »
Isurus
Minggu, 2024-09-08 18:48:06

doi:10.5962/bhl.title.4275. ^ Andre Pharisat & Norbert Micklich (1998) Oligocene fishes in the western Paratethys of the Rhine Valley Rift System, Italian...

Click to read more »
Bandicoot
Minggu, 2021-08-15 23:57:26

fossil record of bandicoots (Marsupialia; Peramelemorphia) from the late Oligocene of Australia". Palaeontologia Electronica. Quyển 16 số 2. tr. 13A.1–13A...

Click to read more »
Pelagornis sandersi
Minggu, 2025-11-23 04:20:51

30 năm trước ở Nam Carolina. Hóa thạch có niên đại từ kỷ Chattian của Oligocene. Hóa thạch duy nhất được biết đến của P. sandersi lần đầu tiên được phát...

Click to read more »
Persististrombus
Selasa, 2026-01-27 19:14:57

Strombidae. Hóa thạch của Persisistrombus được tìm thấy ở các tầng biển từ Oligocene đến Đệ tứ. Các hóa thạch được biết đến từ Châu Âu, Bắc và Nam Mỹ, Algeria...

Click to read more »
Phân bộ Diệc
Jumat, 2025-10-24 07:53:36

loài thuộc bộ Bồ nông không phải Threskiornithidae trong các trầm tích Oligocene ở châu Phi, trong khi các loài thuộc họ Threskiornithidae được tìm thấy...

Click to read more »
Dromaiidae
Minggu, 2024-09-15 18:33:10

en 1827 Chi Emuarius - « emuwaries » (hóa thạch) Emuarius guljaruba (Oligocene- Miocene) Emuarius gidju (Miocene) ^ Brands, Sheila (ngày 14 tháng 8 năm...

Click to read more »
Tông Sóc cây
Jumat, 2026-03-13 17:05:11

dùng Douglassia để thế cho Douglassciurus) Protosciurus (hóa thạch, sớm Oligocene tới sớm Miocene của Bắc Mỹ) Miosciurus (fossil, early Miocene of North...

Click to read more »
Wilaru
Senin, 2026-05-25 16:15:38

Rich (2013). "A fossil stone-curlew (Aves: Burhinidae) from the Late Oligocene/Early Miocene of South Australia". In Ursula B. Göhlich; Andreas Kroh...

Click to read more »
Livyatan melvillei
Sabtu, 2026-01-10 15:43:33

Livyatan melvillei Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene - Early Pleistocene Livyatan melvillei Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Phân giới (subregnum)...

Click to read more »
Chelydridae
Rabu, 2025-11-19 14:51:34

Anura, Testudines, Choristodera, Crocodylia, Squamata) from the Upper Oligocene of Oberleichtersbach (Northern Bavaria, Germany). Courier Forschungsinstitut...

Click to read more »
Glossanodon
Jumat, 2025-07-18 04:01:57

Science, Ser. A., Supplement No. 6: 17–26. Constantin, Paul (1999). "Oligocene-Lowermost Miocene fosisl fish fauna (Teleostei) from Romanian East Carpathians"...

Click to read more »
Tuyệt chủng Miocen giữa
Jumat, 2025-10-24 18:58:13

evidence from ectothermic vertebrates of Central Europe ^ "Evidence for Oligocene−Middle Miocene abyssal circulation changes in the western North Atlantic"...

Click to read more »
Aphaenogaster donisthorpei
Rabu, 2025-11-19 09:56:37

xưa hơn và năm 1985 thì thành hệ được xác định lại niên đại là từ thế Oligocene. Việc tinh lọc tiếp theo về xác định niên đại của thành hệ sử dụng phương...

Click to read more »
Gemophos
Sabtu, 2023-09-02 01:18:02

The Cantharus group of pisaniine buccinid gastropods: review of the Oligocene to Recent genera and description of some new species of Gemophos and Hesperisternia...

Click to read more »
Hệ tầng La Meseta
Rabu, 2024-03-20 21:01:04

 153–170. RA Askin. 1997. Eocen-? Phiến học trên mặt đất sớm nhất của Oligocene ở đảo Seymour, Nam Cực.: 993-996. Khu vực Nam Cực: Tiến hóa và quá trình...

Click to read more »
Lợn hươu Bắc Sulawesi
Selasa, 2023-11-21 15:03:31

nhánh ra khỏi chi nhánh của gia đình lợn (phân họ Phacochoerini) trong Oligocene hoặc sớm Miocen. Lợn hươu Bắc Sulawesi có chiều dài đầu và thân 85–110 cm...

Click to read more »
Prodeinotherium
Rabu, 2021-12-08 06:08:11

Kappelman, J. & Rasmussen, D. T., 2004 New large-bodied mammals from the late Oligocene site of Chilga, Ethiopia. Acta Palaeontologica Polonica Vol. 49, no.3...

Click to read more »
Billy, Allier
Sabtu, 2017-12-23 09:06:14

ostracodes des différents niveaux de Billy-Créchy (Allier, France) [The Oligocene-Miocene boundary in Limagne: faunal changes in the mammals, birds and...

Click to read more »
Chamaecyparis
Kamis, 2021-08-26 02:27:11

Eocen, đảo Axel Heiberg, Canada. †Chamaecyparis linguaefolia - đầu-giữa Oligocene, Colorado, Hoa Kỳ. †Chamaecyparis ravenscragensis (=Fokienia ravenscragensis)...

Click to read more »
Khỉ Ai Cập
Minggu, 2023-09-24 12:40:44

Chatrath (1998). "Femoral Anatomy of Aegyptopithecus zeuxis, An Early Oligocene Anthropoid". American Journal of Physical Anthropology. Quyển 106 số 4...

Click to read more »
Cá nhám phơi nắng
Kamis, 2026-04-02 22:11:55

Cá nhám phơi nắng Thời điểm hóa thạch: Early Oligocene–Present TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Tình trạng bảo tồn Nguy cấp  (IUCN 3.1) Phân loại khoa học...

Click to read more »
Thylacinus
Rabu, 2021-09-08 21:54:02

cynocephalus, hay Thylacine (Pliocene sớm đến 1936) Thylacinus macknessi (Oligocene muộn — Miocene sớm) Thylacinus megiriani (Miocene muộn) Thylacinus potens...

Click to read more »
Callitris
Rabu, 2020-08-26 11:00:20

Callitris muelleri Callitris macleayana ^ Paull, Rosemary (2010), "Early Oligocene Callitris and Fitzroya (Cupressaceae) from Tasmania", American Journal...

Click to read more »
Họ Đà điểu châu Úc
Sabtu, 2025-11-22 13:19:48

Article) ^ Boles Walter E. (2001): A new emu (Dromaiinae) from the Late Oligocene Etadunna Formation. Emu 101: 317–321. tóm tắt HTML ^ Từ "Emu" + "Casuarius"...

Click to read more »
Tiến hóa của thú
Rabu, 2026-05-27 23:58:47

động vật có vú nào - nhưng cuối cùng bị tuyệt chủng trong thời kỳ đầu Oligocene do cạnh tranh với các loài gặm nhấm vượt trội hơn. Một số tác giả đã thách...

Click to read more »
Aphaenogaster mayri
Rabu, 2025-11-19 09:56:40

xưa hơn và năm 1985 thì thành hệ được xác định lại niên đại là từ thế Oligocene. Việc tinh lọc tiếp theo về xác định niên đại của thành hệ sử dụng phương...

Click to read more »
Đại bàng đen Buzzard
Jumat, 2026-03-06 11:55:04

tại Wayback Machine Miller, Alden H. & Sibley, Charles Gald (1942): An Oligocene hawk from Colorado. Condor 44: 39-40. DjVu fulltext Lưu trữ ngày 7 tháng...

Click to read more »
Bồn trũng Cửu Long
Rabu, 2025-11-19 12:32:26

Cửu Long là phần sụt lún của đới mgma Đà Lạt trong Kainozoi giai đoạn Oligocene đến Miocene sớm. Toàn bộ bể nằm trong lớp vỏ lục địa được xếp vào nhóm...

Click to read more »
Họ Chim chuột
Selasa, 2025-11-25 15:15:25

†M. brevidactylus Mayr & Peters 1998 Chi †Oligocolius Mayr 2000 (Thế Oligocene sớm ở Frauenweiler, Đức) †O. brevitarsus Mayr 2000 †O. psittacocephalon...

Click to read more »
Rhineuridae
Minggu, 2025-11-23 08:32:10

"Concerning Oligocene amphisbaenid reptiles." (1951). ^ Berman David S. "A new amphisbaenian (Reptilia: Amphisbaenia) from the Oligocene-Miocene John...

Click to read more »
Núi Hampton
Senin, 2024-10-07 11:45:10

LeMasurier, Wesley E.; Vincenzo, Gianfranco Di (ngày 1 tháng 7 năm 2006). "Oligocene to Holocene erosion and glacial history in Marie Byrd Land, West Antarctica...

Click to read more »
Ong mật
Selasa, 2025-11-11 19:17:58

Ong mật Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Toàn Tân TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Lỗi biểu thức: Dư toán tử < Lỗi biểu thức: Dư toán tử < Một con ong mật Phân...

Click to read more »
Cộng hòa Artsakh
Kamis, 2026-05-07 04:07:31

Rãnh này chứa đầy đá trầm tích biển, molasse và nước sâu có niên đại từ Oligocene đến Đệ Tứ. Khí hậu ôn hòa và dễ chịu. Nhiệt độ trung bình là 11 °C (52...

Click to read more »
Okino Tori-shima
Kamis, 2026-06-04 23:21:11

hòn đảo là một bồn trũng sau cung đã dừng hoạt động được hình thành vào Oligocene muộn và Miocene. Parece Vela là một megamullion dài nhất thế giới. Tên...

Click to read more »
Roxy Ann Peak
Sabtu, 2022-08-20 15:16:24

chất, phần lớn của đỉnh có nguồn gốc núi lửa và có niên đại sớm từ thế Oligocene. Nó chủ yếu được bao phủ bởi sồi savanna và đồng cỏ ở sườn dưới của nó...

Click to read more »
Họ Hạc
Sabtu, 2026-05-09 17:39:03

Họ Hạc Thời điểm hóa thạch: Oligocene sớm đến hiện tại Hạc trắng trưởng thành tại Alsace, Pháp Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Họ Khỉ Cựu Thế giới
Jumat, 2025-11-14 11:56:59

Họ Khỉ Cựu Thế giới Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Gần đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Khỉ đầu chó olive (Papio anubis) Phân loại khoa học Giới (regnum)...

Click to read more »
Chi Cá sấu mõm ngắn
Minggu, 2024-07-28 00:50:26

Chi Cá sấu mõm ngắn Thời điểm hóa thạch: Oligocene-Recent, 37–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Cá sấu mõm ngắn Mỹ (trên cùng) và Cá...

Click to read more »
Thang tuổi địa chất
Sabtu, 2026-04-11 10:51:03

Langhe 15.97 Burdigala 20.44 Aquitans 23.03 Cổ cận (Paleogene) Tiệm tân (Oligocene) Chatti 28.1 Rupel 33.9 Thủy tân (Eocene) Priabona 37.8 Barton 41.2 Lutetia...

Click to read more »
Chim tổ lều
Senin, 2025-08-18 12:37:29

Chim tổ lều Khoảng thời gian tồn tại: Late Oligocene-nay 26–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Một chim Ptilonorhynchus violaceus trống...

Click to read more »
Francisca Oboh Ikuenobe
Rabu, 2025-05-21 14:01:29

from palynofacies, dinocyst and lithological data of Upper Eocene-Lower Oligocene strata in southern Mississippi and Alabama, U.S. Gulf Coast. Palaeogeography...

Click to read more »
Họ Chồn
Minggu, 2026-01-18 22:58:16

Họ Chồn Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Gần đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Vài loài trong Họ Chồn Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Cá voi có răng
Rabu, 2025-11-19 13:14:48

gian tồn tại: 33.9–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Oligocene sớm - nay Theo chiều kim đồng hồ từ bên trái trên cùng: cá ông chuông...

Click to read more »
Họ Thằn lằn
Sabtu, 2021-08-21 19:52:16

Họ Thằn lằn Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Nay, 24–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Thằn lằn cát Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia...

Click to read more »
Họ Hươu nai
Kamis, 2026-05-21 15:51:06

Họ Hươu nai Khoảng thời gian tồn tại: Early Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Một vài loài thuộc Họ Hươu nai (chiều kim đồng hồ từ góc trái...

Click to read more »
Danh sách vườn quốc gia tại Hoa Kỳ
Jumat, 2025-12-19 07:34:16

đồng cỏ. Đây là nơi giàu có nhất thế giới số lượng hóa thạch từ thời Oligocene, và đa dạng các loài động vật hoang dã bao gồm cả bò rừng bizon, cừu sừng...

Click to read more »
Nhà máy Vodka Warszawa "Koneser"
Senin, 2026-04-20 22:52:33

toàn cầu như: Wyborowa, Luksusowa, Żubrówka, ytniówka và Siwuch Nước Oligocene, từ một trong những nguồn giếng phun đầu tiên (nằm trong khuôn viên của...

Click to read more »
Dromornithidae
Senin, 2026-05-25 15:02:56

Dromornithids Khoảng thời gian tồn tại: Oligocene - Pleistocene, 25–0.03 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Dromornis stirtoni Phân loại...

Click to read more »
Liên họ Người
Rabu, 2026-03-18 16:04:11

Liên họ Người Thời điểm hóa thạch: Oligocene muộn - hiện tại Vượn tay trắng Lar Gibbon (Hylobates lar) Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành...

Click to read more »
Notoryctes
Kamis, 2026-05-07 12:21:51

(ngày 1 tháng 1 năm 1983). "Extraordinary fossorial adaptations in the Oligocene palaeanodonts Epoicotherium and Xenocranium (Mammalia)". Journal of Morphology...

Click to read more »
Họ Gấu trúc đỏ
Kamis, 2026-04-02 11:14:45

Họ Gấu trúc đỏ Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Gần đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Gấu trúc đỏ (Ailurus fulgens) Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia...

Click to read more »
Tấm băng Nam Cực
Kamis, 2025-05-15 19:18:31

độ khí hậu cực bắc thay đổi khắp Kenozoic, cho thấy băng giá của Nam Cực vào cuối Eocene, tan băng gần cuối Oligocene và sau đó tái đóng băng Miocen....

Click to read more »
Mobula
Senin, 2025-06-23 18:37:56

hóa thạch: 34–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Sớm Oligocene tới gần đây Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata...

Click to read more »
Họ Trĩ
Jumat, 2026-04-17 16:27:35

Họ Trĩ Khoảng thời gian tồn tại: Oligocene-hiện tại, 30–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Sự đa dạng của họ Trĩ Hàng 1 (Rollulinae):...

Click to read more »
Vandeae
Senin, 2025-02-10 23:37:32

tồn tại: 25.31 –0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Thế Oligocene muộn – nay Phân loại khoa học Giới: Plantae nhánh: Tracheophyta nhánh:...

Click to read more »
Argonautidae
Jumat, 2026-01-09 17:26:46

Argonautidae Khoảng thời gian tồn tại: Oligocene – Gần đây Vỏ trứng của Argonauta nodosa, thể hiện cấu trúc gờ kép đặc trưng của chi này. Phân loại khoa...

Click to read more »
Bể dầu khí Tây Siberia
Kamis, 2026-02-05 19:15:44

thành tạo vụn lục địa chứa than được tích tụ. Vào Cuối Eocen và Cuối Oligocene, môi trường biển nông phát triển ở khu vực phía Đông Nam của bể (Surkov...

Click to read more »
Cá dây Nhật Bản
Selasa, 2025-08-26 12:10:04

Cá dây Nhật Bản Thời điểm hóa thạch: Oligocene to Present TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Cá dây Nhật Bản Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành...

Click to read more »
Shiprock
Sabtu, 2025-03-29 14:06:05

Shiprock (tiếng Navajo: Tsé Bitʼaʼí, "đá có cánh") là một con núi độc cao gần 1.583 feet (482,5 m) trên đồng bằng sa mạc cao của Navajo Nation ở quận San...

Click to read more »
Paraceratherium
Minggu, 2025-04-13 09:20:45

Paraceratherium Thời điểm hóa thạch: Oligocene, 34–23 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Phục dựng khung xương P. transouralicum, Bảo tàng...

Click to read more »
Proailurus
Selasa, 2025-10-21 13:06:09

Proailurus Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene–Early Miocene TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata...

Click to read more »
Pamphilites
Sabtu, 2022-01-22 00:47:29

Pamphilites Thời điểm hóa thạch: Lower Oligocene TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Arthropoda Lớp...

Click to read more »
Bộ Hai răng cửa
Sabtu, 2025-03-29 12:20:55

điểm hóa thạch: 28–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Oligocene Muộn – đến nay Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Mesaceratherium
Senin, 2024-04-22 17:22:22

Mesaceratherium Khoảng thời gian tồn tại: Oligocene Hộp sọ Phân loại khoa học Giới: Animalia Ngành: Chordata Lớp: Mammalia Bộ: Perissodactyla Họ: Rhinocerotidae...

Click to read more »
Diatomyidae
Jumat, 2025-12-12 15:31:01

thạch: 32.5–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Early Oligocene - Gần đây Một con chuột đá Lào, loài duy nhất trong họ còn tồn tại Phân...

Click to read more »
Ictalurus
Rabu, 2025-05-28 14:24:32

Ictalurus Thời điểm hóa thạch: Oligocene - đến nay Ictalurus punctatus Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata Lớp (class) Actinopterygii...

Click to read more »
Galadi
Rabu, 2025-04-02 20:21:51

Galadi Thời điểm hóa thạch: Oligocene-Miocene Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata Lớp (class) Mammalia Phân thứ lớp (infraclass)...

Click to read more »
Myobatrachidae
Selasa, 2023-06-06 09:25:47

hóa thạch: 25–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Late Oligocene – Recent Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata...

Click to read more »
Sóc bay
Sabtu, 2024-01-27 18:26:38

Sóc bay Thời điểm hóa thạch: Đầu Oligocene – Gần đây Sóc bay phương Bắc (Glaucomys sabrinus) Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Dasyuromorphia
Minggu, 2021-12-05 10:19:53

Dasyuromorphia Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Một con mèo túi Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành...

Click to read more »
Họ Nhím nam mỹ
Minggu, 2022-11-27 10:01:46

Họ Nhím nam mỹ Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata...

Click to read more »
Họ Cá nheo râu dài
Rabu, 2026-05-06 09:21:49

Cá nheo râu dài Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Pseudoplatystoma tigrinum Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia...

Click to read more »
Enaliarctos
Jumat, 2024-05-24 02:56:34

Enaliarctos Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene - Early Miocene, 24–22 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N ↓ E. emlongi và Macrodelphinus...

Click to read more »
Sillago
Jumat, 2022-04-15 15:17:23

thạch: 33.9–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Early Oligocene to Present Sillago argentifasciata Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia...

Click to read more »
Scarus
Minggu, 2025-11-23 09:43:20

Scarus Thời điểm hóa thạch: Đầu Oligocene đến nay S. schlegeli (cá đực) S. tricolor (cá cái) Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Chi Cá bướm
Senin, 2026-01-26 13:28:29

hóa thạch: 24–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Thế Oligocene – nay C. capistratus Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Họ Lợn
Rabu, 2026-05-27 18:49:31

Suidae Thời điểm hóa thạch: Oligocene–Holocene TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Lợn lông đỏ (Potamochoerus porcus) Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia...

Click to read more »
Chalicotherium
Rabu, 2024-10-30 21:03:37

Chalicotherium Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene–Early Pliocene TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Xương hóa thạch của một Chalicotherium Phân loại khoa học...

Click to read more »
Mesonychia
Minggu, 2021-12-05 10:15:56

Mesonychids Thời điểm hóa thạch: Early Paleocene–Early Oligocene TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Hộp sọ Harpagolestes immanis Phân loại khoa học Giới (regnum)...

Click to read more »
Mesohippus
Minggu, 2024-06-23 14:52:03

Mesohippus Thời điểm hóa thạch: Eocene - Oligocene Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata Lớp (class) Mammalia Bộ (ordo) Perissodactyla...

Click to read more »
Họ Chuột đuôi sóc nam mỹ
Minggu, 2022-11-27 09:23:07

Họ Chuột đuôi sóc nam mỹ Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Soricinae
Rabu, 2021-12-08 06:36:55

Chuột chù răng đỏ Thời điểm hóa thạch: Sớm Oligocene tới gần đây Tình trạng bảo tồn Ít quan tâm  (IUCN 2.3) Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia...

Click to read more »
Ameiurus
Minggu, 2025-05-04 15:05:41

Ameiurus Thời điểm hóa thạch: Oligocene - recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Ameiurus nebulosus Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Dasyproctidae
Senin, 2022-08-15 09:16:04

Dasyproctidae Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata...

Click to read more »
Archaeotherium
Minggu, 2022-01-09 23:09:32

Archaeotherium Thời điểm hóa thạch: Late Eocene to Early Oligocene Bộ xương Archaeotherium mortoni Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Calamus (chi cá)
Jumat, 2025-03-07 10:12:54

tồn tại: 33–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Early Oligocene - nay Calamus bajonado Phân loại khoa học Giới: Animalia Ngành: Chordata...

Click to read more »
Yantaromyrmex
Sabtu, 2021-11-20 21:55:39

37–23 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Giữa Eocene – Cuối Oligocene Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Arthropoda Lớp...

Click to read more »
Sebastes
Selasa, 2024-04-09 12:40:18

hóa thạch: 33.9–0 triệu năm trước đây TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Sớm Oligocene tới gần đây Sebastes ruberrimus Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia...

Click to read more »
Echimyidae
Minggu, 2025-05-25 13:18:11

Echimyidae Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Hoplomys gymnurus Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Potoroidae
Rabu, 2026-06-03 13:48:09

Potoroidae Thời điểm hóa thạch: Late Oligocene–recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum) Chordata Lớp...

Click to read more »
Mugil
Sabtu, 2025-04-05 15:48:30

Mugil Thời điểm hóa thạch: Early Oligocene to Present TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Mugil cephalus Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia Ngành (phylum)...

Click to read more »
Condylarthra
Selasa, 2025-11-25 05:22:19

Condylarthra Thời điểm hóa thạch: Late Cretaceous – Oligocene, 66.5–23 Ma TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Arctocyon, a plantigrade condylarth Phân loại khoa...

Click to read more »
Ctenodactylidae
Minggu, 2025-04-20 12:01:14

Ctenodactylidae Thời điểm hóa thạch: Early Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Ctenodactylus gundi Phân loại khoa học Giới (regnum) Animalia...

Click to read more »
Hypsiprymnodontidae
Kamis, 2025-03-20 21:06:47

Hypsiprymnodontidae Khoảng thời gian tồn tại: Oligocene–Recent TiềnꞒ Ꞓ O S D C P T J K Pg N Hypsiprymnodon moschatus Phân loại khoa học Giới: Animalia...

Click to read more »