Search Results: Micrixalus adonis

Sorry, the article you're looking for isn't specifically available. Here are related topics:


Micrixalus
Rabu, 2026-04-01 07:57:13

Micrixalus là một chi động vật lưỡng cư trong họ Micrixalidae, thuộc bộ Anura. Chi này có 11 loài và 45% bị đe dọa hoặc tuyệt chủng. ^ "Danh sách lưỡng...

Click to read more »
Micrixalidae
Senin, 2023-06-12 01:38:33

loài sau: Chi Micrixalus Nhóm Micrixalus elegans Micrixalus candidus Micrixalus elegans Micrixalus kurichiyari Micrixalus niluvasei Micrixalus sairandhri...

Click to read more »
Micrixalus silvaticus
Sabtu, 2022-07-16 13:50:48

Micrixalus silvaticus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt...

Click to read more »
Micrixalus phyllophilus
Jumat, 2022-01-21 15:01:11

Micrixalus phyllophilus là một loài ếch thuộc họ Ranidae. Đây là loài đặc hữu của Ấn Độ. Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng ẩm vùng đất thấp nhiệt...

Click to read more »
Micrixalus narainensis
Senin, 2021-08-23 05:19:20

Micrixalus narainensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt...

Click to read more »
Micrixalus elegans
Senin, 2021-08-23 05:19:10

Micrixalus elegans là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt...

Click to read more »
Micrixalus kottigeharensis
Sabtu, 2022-01-22 08:31:05

Micrixalus kottigeharensis là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp...

Click to read more »
Micrixalus herrei
Minggu, 2023-01-01 12:04:29

Ếch vũ công Ấn Độ (Danh pháp khoa học: Micrixalus herrei) là một loài ếch trong họ Micrixalidae phân bố ở Ấn Độ. Ếch vũ công Ấn Độ nổi tiếng với vũ điệu...

Click to read more »
Micrixalus gadgili
Senin, 2021-08-23 05:19:13

Micrixalus gadgili là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt...

Click to read more »
Micrixalus thampii
Rabu, 2021-10-27 15:30:16

Micrixalus thampii là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt...

Click to read more »
Micrixalus nudis
Senin, 2021-08-23 05:19:23

Micrixalus nudis là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp ẩm nhiệt đới...

Click to read more »
Limnonectes micrixalus
Rabu, 2021-12-29 14:13:04

Limnonectes micrixalus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Philippines. Môi trường sống tự nhiên của nó là các khu rừng đất thấp...

Click to read more »
Micrixalus swamianus
Senin, 2021-10-25 00:52:49

Micrixalus swamianus là một loài ếch trong họ Ranidae. Chúng là loài đặc hữu của Ấn Độ. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất...

Click to read more »
Họ Ếch nhái
Sabtu, 2025-11-22 13:20:54

Lankanectes Lanzarana Limnonectes Meristogenys (có thể thuộc về Huia) Micrixalus Microbatrachella Minervarya Nannophrys Nanorana Natalobatrachus Nothophryne...

Click to read more »
Danh mục loài cực kì nguy cấp theo sách đỏ IUCN (động vật)
Selasa, 2021-12-21 10:51:56

pauliani Leptobrachella palmata Oreolalax liangbeiensis Scutiger maculatus Micrixalus kottigeharensis Albericus siegfriedi Cophixalus concinnus Cophyla berara...

Click to read more »
Limnonectes
Sabtu, 2025-11-22 19:10:07

(Fei, Ye & Huang, 1997) Limnonectes megastomias McLeod, 2008 Limnonectes micrixalus (Taylor, 1923) Limnonectes microdiscus (Boettger, 1892) Limnonectes microtympanum...

Click to read more »
Occidozyga diminutivus
Minggu, 2025-02-16 15:02:58

Occidozyga Loài (species) O. diminutiva Danh pháp hai phần Occidozyga diminutiva (Taylor, 1922) Danh pháp đồng nghĩa Micrixalus diminutiva Taylor, 1922...

Click to read more »
Occidozyga borealis
Jumat, 2023-07-14 23:28:50

Danh pháp hai phần Ingerana borealis (Annandale, 1912) Danh pháp đồng nghĩa Micrixalus borealis Annandale, 1912 Occidozyga borealis (Annandale, 1912)...

Click to read more »
Occidozyga magnapustulosus
Sabtu, 2022-01-22 08:31:48

magnapustulosa (Taylor & Elbel, 1958) Danh pháp đồng nghĩa Occidozyga magnapustulosus (Taylor and Elbel, 1958) Micrixalus magnapustulosus Taylor and Elbel, 1958...

Click to read more »
Ingerana liui
Selasa, 2024-10-01 01:30:50

nghĩa Danh sách Platymantis liui Yang, 1983 Liurana liui (Yang, 1983) Micrixalus liui (Yang, 1983) Taylorana liui (Yang, 1983) Ingerana liui (Yang, 1983)...

Click to read more »
Ingerana mariae
Kamis, 2025-10-09 18:40:13

Ranidae Chi (genus) Ingerana Loài (species) I. mariae Danh pháp hai phần Ingerana mariae (Inger, 1954) Danh pháp đồng nghĩa Micrixalus mariae Inger, 1954...

Click to read more »
Amolops torrentis
Kamis, 2021-08-19 07:47:20

Chi (genus) Amolops Loài (species) A. torrentis Danh pháp hai phần Amolops torrentis (Smith, 1923) Danh pháp đồng nghĩa Micrixalus torrentis Smith, 1923...

Click to read more »