Logroño

Logroño
—  Thành phố  —
Panoramic view
Plaza del Mercado
Cầu đá trên sông Ebro
Monumento to Espartero
Hiệu kỳ của Logroño
Hiệu kỳ
Huy hiệu của Logroño
Huy hiệu
Logroño trên bản đồ Tây Ban Nha
Logroño
Quốc giaTây Ban Nha
Vùng tự trịLa Rioja
Thủ phủLogroño
Chính quyền
Diện tích
 • Thành phố79,57 km2 (3,072 mi2)
Độ cao384 m (1,260 ft)
Dân số (2018)[1]
 • Thành phố151.113
 • Mật độ19/km2 (49/mi2)
 • Vùng đô thị197.000
Múi giờUTC+1
 • Mùa hè (DST)CEST (UTC+2)
Mã điện thoại941
Thành phố kết nghĩaDarmstadt, Dax, Brescia, Wilhelmshaven, Libourne
Websitewww.logro-o.org

Logroño (phát âm tiếng Tây Ban Nha: [loˈɣɾoɲo]) là một thành phố nằm ở phía Bắc Tây Ban Nha, trên bờ sông Ebro. Đây là thủ phủ của cộng đồng tự trị La Rioja, trước đây được biết đến dưới tên gọi tỉnh La Rioja.

Theo thống kê vào năm 2006, dân số ở Logroño vào khoảng 147.036 người.

Tên gọi

Địa lý

Khí hậu

Dữ liệu khí hậu của Logroño (1991–2020 normals, extremes since 1948)
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Cao kỉ lục °C (°F) 19.3
(66.7)
23.1
(73.6)
28.8
(83.8)
31.2
(88.2)
39.8
(103.6)
42.2
(108.0)
42.8
(109.0)
40.8
(105.4)
39.0
(102.2)
31.4
(88.5)
27.4
(81.3)
21.4
(70.5)
42.8
(109.0)
Trung bình ngày tối đa °C (°F) 10.4
(50.7)
12.2
(54.0)
16.3
(61.3)
18.6
(65.5)
22.8
(73.0)
27.5
(81.5)
30.4
(86.7)
30.5
(86.9)
25.9
(78.6)
20.5
(68.9)
14.0
(57.2)
10.4
(50.7)
20.0
(68.0)
Trung bình ngày °C (°F) 6.4
(43.5)
7.3
(45.1)
10.5
(50.9)
12.5
(54.5)
16.3
(61.3)
20.6
(69.1)
23.1
(73.6)
23.1
(73.6)
19.4
(66.9)
14.9
(58.8)
9.7
(49.5)
6.7
(44.1)
14.2
(57.6)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) 2.3
(36.1)
2.4
(36.3)
4.6
(40.3)
6.5
(43.7)
9.9
(49.8)
13.6
(56.5)
15.7
(60.3)
15.8
(60.4)
12.8
(55.0)
9.3
(48.7)
5.4
(41.7)
2.9
(37.2)
8.5
(47.3)
Thấp kỉ lục °C (°F) −11.6
(11.1)
−9.6
(14.7)
−8.8
(16.2)
−3.6
(25.5)
0.6
(33.1)
4.8
(40.6)
7.2
(45.0)
6.2
(43.2)
3.0
(37.4)
−1.2
(29.8)
−8.2
(17.2)
−11.6
(11.1)
−11.6
(11.1)
Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) 36.8
(1.45)
31.3
(1.23)
37.3
(1.47)
44.6
(1.76)
45.8
(1.80)
45.3
(1.78)
32.1
(1.26)
20.4
(0.80)
31.0
(1.22)
37.8
(1.49)
48.3
(1.90)
37.3
(1.47)
448
(17.63)
Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1 mm) 6.9 5.9 6.1 7.2 7.6 5.6 3.7 3.4 4.4 6.7 7.7 6.7 71.9
Số giờ nắng trung bình tháng 109 137 198 209 240 281 321 298 232 172 112 97 2.406
Nguồn: Météo Climat[2]

Kinh tế

Logroño là trung tâm mua sắm, tài chính của La Rioja; về thương mại, Logroño có mặt hàng kinh tế chủ lực là rượu, ngoài ra còn có các mặt hàng xuất khẩu là gỗ, kim loại, hàng dệt. Việc ngoại giao với các nơi khác rất phát triển: Logroño kết nghĩa với Dunfermline, Scotland, Vương quốc Anh; mới đây nhất, thành phố này vừa khánh thành sân bay mới nối liền MadridBarcelona.

Tham khảo

  1. ^ Municipal Register of Spain 2018. National Statistics Institute.
  2. ^ "Météo climat stats Moyennes 1991/2020 Espagne (page 2)" (bằng tiếng Pháp). Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2022.

Liên kết ngoài

Content Disclaimer

Informasi ini disarikan dari Wikipedia dan disajikan kembali untuk tujuan edukasi. Konten tersedia di bawah lisensi CC BY-SA 3.0. Kami tidak bertanggung jawab atas ketidakakuratan data yang bersumber dari kontribusi publik tersebut.

  1. The information displayed on this website is sourced in part or in whole from Wikipedia and has been adapted for the purpose of restating it. We strive to provide accurate and relevant information, however:
  2. There is no guarantee of absolute accuracy. Wikipedia is an open, collaborative project that can be edited by anyone, so information is subject to change.
  3. It is not intended to constitute professional advice. The content displayed is for informational and educational purposes only. For important decisions (e.g., medical, legal, or financial), please consult a professional.
  4. Content copyright. Wikipedia is licensed under the Creative Commons Attribution-ShareAlike License (CC BY-SA). This means that content may be reused with appropriate attribution and shared under a similar license.
  5. Responsible use. Any risk arising from the use of information from this website is entirely the responsibility of the user.