Search Results: EB
Sorry, the article you're looking for isn't specifically available. Here are related topics:
Olivia Rodrigo
Selasa, 2026-05-12 22:44:58tháng 6 năm 2022. ^ "Olivia Rodrigo on the beauty of the EB community & science funded by EBRP". EB Research. Lưu trữ bản gốc ngày 22 tháng 3 năm 2023. Truy...
Click to read more »Hệ thống đánh giá Elo
Rabu, 2026-04-08 20:56:47Công thức (2) – tính cho người chơi B: Eb=Qb/(Qa+Qb) trong đó: - Qa=10^(Ra/400) - Qb= 10^(Rb/400) Chú ý: Ea + Eb = 1 Điểm trận đấu của kỳ thủ: Khi hết...
Click to read more »Douglas B-66 Destroyer
Rabu, 2026-03-18 09:05:16và khung của kiểu máy bay này là căn bản của phiên bản Chiến tranh điện tử EB-66. Ban đầu, Không quân Hoa Kỳ cho rằng việc chuyển đổi đơn giản chỉ là gỡ...
Click to read more »Suwon
Jumat, 2025-06-13 20:25:23gu), 42 phường (동 dong). ^ Hồi thế kỷ XIX, Suwon được viết thành Sou-wen. ^ EB (1878), tr. 390.Lỗi sfnp: không có mục tiêu: CITEREFEB1878 (trợ giúp) ^ 평년값자료(1981–2010)...
Click to read more »Triết học
Minggu, 2026-03-22 19:45:33biên tập EB 2023 ^ Banhatti 1995, tr. 151–154 Bilimoria 2018, tr. 529–531 Rambachan 1994, tr. 91–92 ^ Smart 2008, tr. 3, 70–71 Ban biên tập EB 2017, Phần...
Click to read more »Giải vô địch bóng đá châu Âu 2028
Kamis, 2026-06-04 17:47:02bejelentés: 2028-ig az M4 Sport a magyar labdarúgó-válogatott és a következő két Eb kizárólagos otthona". m4sport.hu (bằng tiếng Hungary). MTVA. ngày 15 tháng...
Click to read more »VinBus EB 6
Kamis, 2026-03-26 14:20:06VinBus EB 6 là mẫu xe buýt điện chạy pin cỡ nhỏ được sản xuất và giới thiệu với thị trường năm 2025 bởi VinFast, công ty con của VinGroup. Dài x Rộng x...
Click to read more »Sa hoàng
Sabtu, 2025-12-20 12:59:35Britannica. 2009. Encyclopædia Britannica Online. ngày 12 tháng 7 năm 2009, EB.com. ^ Isabel De Madariaga, Ivan the Terrible, trang 50 ^ Ferdinand Joseph...
Click to read more »Puskás Aréna
Kamis, 2026-05-07 14:07:39to hold final". Uefa.com. ngày 19 tháng 9 năm 2014. ^ "Megkaptuk! 2020-ban Eb-meccseket rendezhet Budapest!". Nemzeti Sport. ngày 19 tháng 9 năm 2014. ^...
Click to read more »Xác suất
Rabu, 2026-05-27 22:47:05Quyển 12 số 4. tr. 352–355. doi:10.1016/0315-0860(85)90044-8. ^ a b Wilson EB (1923) "First and second laws of error". Journal of the American Statistical...
Click to read more »Dopamin
Kamis, 2026-05-07 17:48:27PMC 3792469. PMID 24107968. ^ a b Wenzel JM, Rauscher NA, Cheer JF, Oleson EB (tháng 1 năm 2015). "A role for phasic dopamine release within the nucleus...
Click to read more »Biển Caspi
Jumat, 2026-03-27 11:55:0813-8-2006, từ Encyclopædia Britannica Premium Service: http://www.britannica.com/eb/article-9110540 ^ Strabo. Geography. 11.3.1 Caspian Sea Biodiversity Project...
Click to read more »Thẻ thường trú nhân Hoa Kỳ
Jumat, 2025-07-18 16:57:12tú ở lĩnh vực khoa học, nghệ thuật và thương nghiệp. EB-3 (E-3): Công nhân tài nghề thành thạo. EB-4 (E-4): Di dân có nghề nghiệp đặc thù, thí dụ như người...
Click to read more »Estradiol benzoate/estradiol dienanthate/testosterone enanthate benzilic acid hydrazone
Selasa, 2025-11-25 11:06:41axit (EB / EDE / TEBH), được bán dưới tên thương hiệu Climacteron, Lactimex, và Lactostat, là một tiêm thuốc kết hợp của estradiol benzoate (EB), một...
Click to read more »EB-5 Visa
Rabu, 2025-11-12 13:27:53Chương trình EB-5 visa là một thị thực Hoa Kỳ được tạo ra bởi Đạo Luật Di Trú năm 1990, cho phép những doanh nhân nước ngoài mà đầu tư vào một doanh nghiệp...
Click to read more »Exabyte
Sabtu, 2019-09-21 21:47:16tế (SI). Trước đây, một exabyte bằng 1018 byte. Ký hiệu của exabyte là EB. 1 EB = 10006bytes = 1018bytes = 1000000000000000000B = 1000 petabyte = 1triệuterabyte...
Click to read more »E
Minggu, 2025-04-06 13:21:22Ghép hai chữ cái Ea Eă Eâ Eb Ec Ed Eđ Ee Eê Ef Eg Eh Ei Ej Ek El Em En Eo Eô Eơ Ep Eq Er Es Et Eu Eư Ev Ew Ex Ey Ez EA EĂ EÂ EB EC ED EĐ EE EÊ EF EG EH...
Click to read more »Yottabyte
Selasa, 2024-09-24 16:41:57của 1000 hay 1024 trong hệ đo lường quốc tế (SI). 1 YB = 1000 ZB = 1 triệu EB = 1 tỉ PB = 1 nghìn tỉ TB = 1 triệu tỉ GB. Một đơn vị liên quan, Yobibyte...
Click to read more »Sữa
Senin, 2026-04-06 16:13:43doi:10.1093/aje/kwk089. PMC 2232901. PMID 17272289. ^ Giovannucci E; Rimm EB; Wolk A; Ascherio, A; Stampfer, MJ; Colditz, GA; Willett, WC (1998). "Calcium...
Click to read more »Điện tích
Rabu, 2026-02-11 19:58:25E ± v B ) {\displaystyle F_{EB}=F_{E}+F_{B}=QE\pm QvB=Q(E\pm vB)} Khi v bằng không F E B = F E = Q E {\displaystyle F_{EB}=F_{E}=QE} Khi v khác không...
Click to read more »Bugatti 18/3 Chiron
Sabtu, 2023-09-16 05:40:45trong bộ ba xe Bugatti của Italdesign, sau cuộc đảo chính EB 118 năm 1998 và chiếc saloon EB 218 1999. Tên Chiron đã được sử dụng một lần nữa vào năm 2016...
Click to read more »7791 Ebicykl
Jumat, 2017-03-31 18:54:187791 Ebicykl (1995 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1995 bởi M. Tichy ở Klet. JPL Small-Body Database Browser...
Click to read more »B-52 trong Chiến tranh Việt Nam
Minggu, 2026-04-05 23:41:50gây nhiễu chủ động, trong thời gian Chiến tranh Việt Nam đó là các máy bay EB-66. Các thiết bị liên lạc, dẫn đường và radar chuyên dụng. Lần đầu tiên máy...
Click to read more »Martini (cocktail)
Kamis, 2021-08-26 20:38:55gọi martini là "phát minh duy nhất của người Mỹ hoàn hảo như sonnet ", và EB White gọi nó là "thần dược của sự yên tĩnh". ^ Edmunds, Lowell (1998). Martini...
Click to read more »Cần sa (chất kích thích)
Rabu, 2026-04-22 14:32:03ISBN 978-0-547-35021-9. {{Chú thích sách}}: |author= có tên chung (trợ giúp) ^ Russo EB (2013). Cannabis and Cannabinoids: Pharmacology, Toxicology, and Therapeutic...
Click to read more »Riccia vulcanicola
Senin, 2021-12-06 01:25:45Riccia vulcanicola là một loài rêu trong họ Ricciaceae. Loài này được Eb. Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1993. ^ The Plant List (2010). "Riccia vulcanicola"...
Click to read more »3250 Martebo
Selasa, 2022-12-13 22:11:503250 Martebo (1979 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 6 tháng 3 năm 1979 bởi C.-I. Lagerkvist ở Mount Stromlo (US). JPL Small-Body...
Click to read more »Martin B-57 Canberra
Sabtu, 2025-11-22 22:54:35cải biến. EB-57A Kiểu RB-57A được cải biến thành máy bay xâm nhập điện tử. EB-57B Kiểu B-57B được cải biến thành máy bay phản công điện tử. EB-57D Kiểu...
Click to read more »1308 Halleria
Minggu, 2023-01-01 01:43:221308 Halleria (1931 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 3 năm 1931 bởi Karl Wilhelm Reinmuth ở Heidelberg-Königstuhl...
Click to read more »4103 Chahine
Selasa, 2022-12-13 22:16:404103 Chahine (1989 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 4 tháng 3 năm 1989 bởi Eleanor F. Helin ở Palomar. JPL Small-Body Database...
Click to read more »3446 Combes
Selasa, 2022-12-13 22:16:553446 Combes (1942 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 12 tháng 3 năm 1942 bởi Karl Wilhelm Reinmuth ở Heidelberg. JPL Small-Body...
Click to read more »Impatiens bathiei
Senin, 2025-06-09 20:40:24Impatiens bathiei là một loài thực vật có hoa trong họ Bóng nước. Loài này được Eb. Fisch. & Raheliv. mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Ameroglossum pernambucense
Rabu, 2023-03-01 19:15:20pernambucense là một loài thực vật có hoa trong họ Huyền sâm. Loài này được Eb.Fisch., S.Vogel & A.V.Lopes mô tả khoa học đầu tiên năm 1999. ^ The Plant...
Click to read more »Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
Selasa, 2026-06-02 21:02:572024 của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh". ^ Bản mẫu:Chú thích ww=eb Website của Đại học Quốc gia thành phố Hồ Chí Minh Lỗi chú thích: Tồn tại...
Click to read more »Impatiens lemuriana
Sabtu, 2021-12-04 22:09:09Impatiens lemuriana là một loài thực vật có hoa trong họ Bóng nước. Loài này được Eb. Fisch. & Raheliv. mô tả khoa học đầu tiên năm 2004. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Alectra fruticosa
Rabu, 2023-09-20 16:54:34Alectra fruticosa là loài thực vật có hoa thuộc họ Cỏ chổi. Loài này được Eb.Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1996. ^ The Plant List (2010). "Alectra...
Click to read more »Park So-yeon (ca sĩ)
Jumat, 2026-05-08 21:36:56"First Love" là một bản Tango pha với một chút rap của nữ rapper tân binh EB, rất phù hợp với chất nhạc đặc trưng của nhóm. Video nhạc được thực hiện khá...
Click to read more »VinFast
Senin, 2026-06-08 10:18:19President (V8) (2020) Ô tô điện Xe buýt điện VinBus (2021) VinBus EB 6 EB 8 EB 10 EB 12 VF e34 (2021) Nerio Green Minio Green (2025) VF 3 (2024) VF 5 (2023)...
Click to read more »Phương hướng địa lý
Selasa, 2024-09-10 03:15:16Đông giáp Bắc, ĐgB (east-by-north, EbN), 78.75°, chính giữa đông đông bắc và đông. Đông giáp Nam, ĐgN (east-by-south, EbS), 101.25°, chính giữa đông và đông...
Click to read more »(9953) 1991 EB
Minggu, 2023-06-11 22:43:30(9953) 1991 EB là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó bay quanh Mặt Trời theo chu kỳ 4.25 năm. Được phát hiện ngày 7 tháng 3 năm 1991 bởi Seiji Ueda...
Click to read more »(21037) 1990 EB
Selasa, 2021-10-12 14:24:03(21037) 1990 EB là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Atsushi Sugie ở Dynic Astronomical Observatory Nhật Bản, ngày 4 tháng 3 năm...
Click to read more »Máy gia tốc hạt
Jumat, 2026-03-13 18:43:17eB^{2}+m_{o}^{2}c^{2}]} , từ đó suy ra E = c r o e B 1 + ( m o c r o e B ) 2 {\displaystyle E=cr_{o}eB{\sqrt {1+({\tfrac {m_{o}c}{r_{o}eB}})^{2}}}}...
Click to read more »Margelliantha lebelii
Rabu, 2026-04-01 08:41:50Margelliantha lebelii là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Eb.Fisch. & Killmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Alectra hildebrandtii
Rabu, 2022-01-05 12:49:02Alectra hildebrandtii là loài thực vật có hoa thuộc họ Cỏ chổi. Loài này được Eb.Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1996. ^ The Plant List (2010). "Alectra...
Click to read more »Jonesiobryum dumboi
Rabu, 2022-01-05 04:30:21Jonesiobryum dumboi là một loài rêu trong họ Rhachitheciaceae. Loài này được Eb. Fisch., Killmann & Sérus. mô tả khoa học đầu tiên năm 2006. ^ The Plant List...
Click to read more »Alectra humbertii
Selasa, 2024-09-24 15:42:19Alectra humbertii là loài thực vật có hoa thuộc họ Cỏ chổi. Loài này được Eb.Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1996. ^ The Plant List (2010). "Alectra...
Click to read more »Alectra ibityensis
Senin, 2023-09-11 14:30:06Alectra ibityensis là loài thực vật có hoa thuộc họ Cỏ chổi. Loài này được Eb.Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1996. ^ The Plant List (2010). "Alectra...
Click to read more »Aframomum wuerthii
Kamis, 2024-08-29 19:43:28wuerthii là một loài thực vật có hoa trong họ Gừng. Loài này được Dhetchuvi & Eb.Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 2006. ^ The Plant List (2010). "Aframomum...
Click to read more »Polystachya winigeri
Jumat, 2021-12-03 07:20:13Polystachya winigeri là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Eb.Fisch. & Killmann mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Dopatrium tenerum
Kamis, 2021-11-18 19:55:35tenerum là một loài thực vật có hoa trong họ Mã đề. Loài này được (Hiern) Eb.Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1997. ^ The Plant List (2010). "Dopatrium...
Click to read more »Impatiens mandrarensis
Kamis, 2023-09-07 18:25:17mandrarensis là một loài thực vật có hoa trong họ Bóng nước. Loài này được Eb. Fisch. & Raheliv. mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Thời đại đồ đồng
Selasa, 2026-04-07 20:43:41TCN) Mỗi thời kỳ chính lại có thể chia ra thành các thể loại nhỏ hơn như EB I, EB II, MB IIa v.v. Nghề luyện kim đã phát triển đầu tiên tại Tiểu Á, ngày...
Click to read more »Polystachya pamelae
Minggu, 2024-09-22 14:22:22Polystachya pamelae là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Eb.Fisch., Killmann & Nsanz. mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. ^ The Plant List...
Click to read more »Liparis harketii
Selasa, 2023-06-06 20:45:26harketii là một loài thực vật có hoa trong họ Lan. Loài này được Killmann & Eb.Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List (2010). "Liparis...
Click to read more »Anh hùng
Senin, 2026-05-18 03:04:57/2019/APH/04. ^ a b "Encyclopedia — Britannica Online Encyclopedia". academic.eb.com. Truy cập ngày 6 tháng 12 năm 2015. ^ a b c d Schein, Seth (1984). The...
Click to read more »Danh sách tuyến xe buýt Hà Nội
Senin, 2026-06-08 21:15:3815 phút 15.000 ₫ 4:30 - 21:00 31.1 km Xí nghiệp xe buýt Yên Viên VinFast EB 10, VinFast Green Bus BNE1ELRVN 90 Hào Nam phường Ô Chợ Dừa ↔ Sân bay Nội...
Click to read more »Park Ji-hoon
Jumat, 2026-05-15 13:27:23sách Waterfalls Gotcha Hit it Off (Prod & Feat Penomeco) Rolling 50-50 (Feat EB) Dress code (Feat Punchnello) 귓속말 (Whisper) Tomorrow 시나리오 (Scenario) (Feat...
Click to read more »Đế quốc Akkad
Selasa, 2025-11-25 08:09:59và Lagash. Thời kỳ Akkad cùng thời với: giai đoạn EB IV (ở Israel), EB IVA và EJ IV (ở Syria), và EB IIIB (ở Thổ Nhĩ Kỳ). Hiện nay đã xác định được thứ...
Click to read more »Tác dụng của cà phê đối với sức khỏe
Minggu, 2025-11-23 11:53:311016/j.ijcard.2008.06.051. PMID 18707777. ^ Mostofsky E, Rice MS, Levitan EB, Mittleman MA (tháng 7 năm 2012). "Habitual coffee consumption and risk of...
Click to read more »Chủ nghĩa phát xít
Kamis, 2026-05-28 05:56:21Encyclopædia Britannica Online. 12 Jan. 2007 <http://www.britannica.com/eb/article-9024764> "Collectivism has found varying degrees of expression in...
Click to read more »Colura zoophaga
Sabtu, 2025-08-23 10:40:47Colura zoophaga là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được Eb. Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 1999. ^ The Plant List (2010). "Colura zoophaga"...
Click to read more »Hình thất giác đều
Minggu, 2025-07-20 11:49:32sao 7 cánh có chung 7 đỉnh nhưng không đồng dạng với nhau. Độ dài cạnh EA, EB, BF, FC, CG, GD, DA chính là độ dài các cạnh của ngôi sao 7 cánh được tính...
Click to read more »X86-64
Rabu, 2026-03-04 00:21:35khai trong tương lai tới 64 bit đầy đủ, mở rộng không gian địa chỉ ảo lên 16 EB (264 byte). Điều này được so sánh với chỉ 4 GB (232 byte) của x86. Điều này...
Click to read more »Craterostigma
Rabu, 2025-11-19 16:55:04Nam Ethiopia, Kenya, bắc Tanzania, Uganda. Craterostigma newtonii (Engl.) Eb.Fisch., Schäferh. & Kai Müll., 2013 (đồng nghĩa: L. newtonii): Angola, Cộng...
Click to read more »B
Selasa, 2026-01-13 05:50:33BZ aB ăB âB bB cB dB đB eB êB fB gB hB iB jB kB lB mB nB oB ôB ơB pB qB rB sB tB uB ưB vB wB xB yB zB AB ĂB ÂB BB CB DB ĐB EB ÊB FB GB HB IB JB KB LB...
Click to read more »Không gian Hilbert
Selasa, 2025-11-18 22:12:44một hệ cơ sở trục giao cho không gian các hàm phức L2([0,1]) Hệ {eb: b ∈ B} với eb(c) = 1 nếu b=c và 0 cho trường hợp khác, tạo thành một hệ cơ sở trực...
Click to read more »Coronavirus
Minggu, 2025-05-04 00:44:32J (2011). "Family Coronaviridae". Trong AMQ King, E Lefkowitz, MJ Adams, EB Carstens (biên tập). Ninth Report of the International Committee on Taxonomy...
Click to read more »General Dynamics–Grumman EF-111A Raven
Selasa, 2026-04-07 17:16:56EF-111A Raven là một loại máy bay tác chiến điện tử được thiết kế để thay thế EB-66 Destroyer trong Không quân Hoa Kỳ. Phi hành đoàn và những người bảo trì...
Click to read more »Lũy thừa
Rabu, 2026-06-03 13:35:47của hàm e-mũ ex. Theo đó ln x {\displaystyle \ln x} là số b sao cho x = eb . Nếu a là số thực dương, x là số thực bất kỳ ta có a = e ln a nên nếu ax...
Click to read more »Sinh sản hữu tính
Rabu, 2026-05-27 18:42:11genetic exchanges". Trends in Evolutionary Biology. Quyển 4. doi:10.4081/eb.2012.e1. ^ a b c d Michod, RE; Bernstein, H; Nedelcu, AM (2008). "Adaptive...
Click to read more »10024 Marthahazen
Minggu, 2024-12-01 12:04:3810024 Marthahazen (1980 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 10 tháng 3 năm 1980 ở trạm Agassiz thuộc Đài thiên văn Lowell. Nó...
Click to read more »Impatiens delabathiana
Selasa, 2024-09-03 14:24:19delabathiana là một loài thực vật có hoa trong họ Bóng nước. Loài này được Eb. Fisch. & Raheliv. mô tả khoa học đầu tiên năm 2004. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Cheilolejeunea ulugurica
Senin, 2021-12-20 14:15:28Cheilolejeunea ulugurica là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được Malombe, Eb. Fisch. & Pócs mô tả khoa học đầu tiên năm 2010. ^ The Plant List (2010)....
Click to read more »Dracaena kupensis
Sabtu, 2021-12-04 10:40:51một loài thực vật có hoa trong họ Măng tây. Loài này được Mwachala, Cheek, Eb.Fisch. & Muasya mô tả khoa học đầu tiên năm 2007. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Impatiens oniveensis
Sabtu, 2021-12-04 22:10:16oniveensis là một loài thực vật có hoa trong họ Bóng nước. Loài này được Eb. Fisch. & Raheliv. mô tả khoa học đầu tiên năm 2004. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Impatiens elisettae
Sabtu, 2023-11-04 12:18:48Impatiens elisettae là một loài thực vật có hoa trong họ Bóng nước. Loài này được Eb. Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 2004. ^ The Plant List (2010). "Impatiens...
Click to read more »Psammetes madagascariensis
Jumat, 2025-03-28 23:25:57madagascariensis là một loài thực vật có hoa trong họ Mã đề. Loài này được (Bonati) Eb. Fisch. & Hepper miêu tả khoa học đầu tiên năm 1997. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Danh sách trò chơi điện tử được coi là hay nhất
Minggu, 2025-05-18 06:54:52dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep eq er es et eu ev ew ex ey ez fa...
Click to read more »1597 Laugier
Sabtu, 2025-03-29 15:57:311597 Laugier (1949 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được Louis Boyer phát hiện vào ngày 7 tháng 3, năm 1949 tại Algiers. Có thể tiểu hành tinh...
Click to read more »Đường Huyền Tông
Kamis, 2026-06-04 11:18:25net/B%E1%BA%A1ch-C%C6%B0-D%E1%BB%8B/Tr%C6%B0%E1%BB%9Dng-h%E1%BA%ADn-ca/poem-NNj51-ebZyApj8ndjN6_VQ. Truy cập 25/06/2018. {{Chú thích web}}: |title= trống hay bị...
Click to read more »Danh sách vệ tinh tự nhiên trong Hệ Mặt Trời
Rabu, 2026-01-21 03:48:15dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el "Planetary Satellite Physical Parameters". JPL...
Click to read more »5080 Oja
Selasa, 2022-12-13 22:31:415080 Oja (1976 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 2 tháng 3 năm 1976 bởi C.-I. Lagerkvist ở Kvistaberg. JPL Small-Body Database...
Click to read more »Thủy điện Sông Bung 2
Minggu, 2025-11-23 16:12:20thành năm 2017. Thủy điện Sông Bung 2 được Ủy ban điều hành quốc tế về CDM (EB quốc tế) công nhận là dự án CDM ngày 13/12/2012. Chiều 13/9/2016 xảy ra sự...
Click to read more »3686 Antoku
Selasa, 2022-12-13 22:13:393686 Antoku (1987 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 3 tháng 3 năm 1987 bởi Niijima, T. và Urata, T. ở Ojima. JPL Small-Body...
Click to read more »Drepanolejeunea vandenberghenii
Selasa, 2021-11-09 21:26:43vandenberghenii là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được Buchbender & Eb. Fisch. mô tả khoa học đầu tiên năm 2004. ^ The Plant List (2010). "Drepanolejeunea...
Click to read more »Ceratolejeunea kuerschneri
Minggu, 2021-12-05 22:51:01Ceratolejeunea kuerschneri là một loài Rêu trong họ Lejeuneaceae. Loài này được Eb. Fisch. & Vanderp. mô tả khoa học đầu tiên.. ^ The Plant List (2010). "Ceratolejeunea...
Click to read more »Lực
Kamis, 2026-05-28 05:48:47{\displaystyle N} ± Q v B {\displaystyle \pm QvB} Lực điện từ F E B {\displaystyle F_{EB}} N {\displaystyle N} F E + F B = Q ( E ± v B ) {\displaystyle F_{E}+F_{B}=Q(E\pm...
Click to read more »Cá heo
Jumat, 2026-04-03 10:54:03Anesthesia & Analgesia. 104 (1): 239–241. doi:10.1213/01.ane.0000250369.33700.eb. PMID 17179314. S2CID 40939919. ^ "Sperm whales caught 'cat napping'". BBC...
Click to read more »Chiến dịch Linebacker
Minggu, 2026-04-26 10:23:04bom, máy bay tiêm kích gây ra cũng như nhiễu ngoài đội hình từ các máy bay EB-66 và EC-121 gây ra. Các đầu mối giao thông chiến lược như cầu Long Biên,...
Click to read more »Thuyết gắn bó
Rabu, 2026-04-08 13:10:15ISBN 1-57230-087-6. ^ Prior & Glaser 2006, tr. 17. ^ Bernard, Kristin; Meade, Eb; Dozier, Mary (tháng 11 năm 2013). "Parental synchrony and nurturance as targets...
Click to read more »Giải Nobel Kinh tế
Selasa, 2023-11-14 17:38:31năm 2007, from Encyclopædia Britannica Online: <http://www.britannica.com/eb/article-9380801>. ^ "Ragnar Frisch" (2007), in Encyclopædia Britannica, truy...
Click to read more »Taj Mahal
Kamis, 2026-05-28 01:25:23London. Gascoigne, Bamber (1971). The Great Moguls, Harper & Row Havel, E.B. (1913). Indian Architecture: Its Psychology, Structure and History, John...
Click to read more »Chuyến bay 17 của Malaysia Airlines
Sabtu, 2026-02-28 14:28:03phỏng chuyến bay 17 của Malaysia Airlines: https://www.youtube.com/watch?v=EbOkDg_hqow Vụ máy bay Ilyushin Il-76 bị bắn rơi Chuyến bay 007 của Korean Air...
Click to read more »Nội chiến Anh
Kamis, 2026-05-21 23:17:30with a further 127,000 noncombat deaths (including some 40,000 civilians)" (EB staff 2016b)Lỗi harv: không có mục tiêu: CITEREFEB_staff2016b (trợ giúp) Cách...
Click to read more »Phật giáo theo quốc gia
Kamis, 2023-09-21 01:38:09dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep eq er es et eu ev ew ex ey ez fa...
Click to read more »Chiến dịch Trị Thiên
Sabtu, 2026-05-02 13:54:45của Mỹ trong cuộc chiến Việt Nam. Ngày 2/4, một máy bay tác chiến điện tử EB-66 bị hỏa tiễn SAM-2 của Việt Nam bắn rơi, 5 trên 6 phi công tử trận, chỉ...
Click to read more »3420 Standish
Rabu, 2024-12-04 09:13:203420 Standish (1984 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính được phát hiện ngày 1 tháng 3 năm 1984 bởi E. Bowell ở trạm Anderson Mesa thuộc Đài thiên...
Click to read more »Trung Quốc (khu vực)
Minggu, 2025-11-23 18:19:07có thêm hình ảnh và phương tiện về Trung Quốc (khu vực). Tiếng Anh: 1911 EB China China Digital Times China History Forums! Lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm...
Click to read more »Thomas Jefferson
Rabu, 2026-04-08 03:03:51Campbell Gilmer Patton Rutherfoord Gregory McDowell W. "EB" Smith J. B. Floyd Johnson Wise Letcher W. "EB" Smith Pierpont Wells Walker Kemper Holliday Cameron...
Click to read more »Danh sách câu lạc bộ bóng đá Quần đảo Faroe
Sabtu, 2026-05-02 21:51:30bộ bóng đá ở Quần đảo Faroe. AB Argir B36 Tórshavn B68 Toftir B71 Sandoy EB/Streymur FC Suðuroy Giza/Hoyvík HB Tórshavn ÍF Fuglafjørður KÍ Klaksvík MB...
Click to read more »GameStop
Rabu, 2026-05-20 13:47:07374 cửa hàng tại Úc và 311 cửa hàng tại Châu Âu dưới thương hiệu GameStop, EB Games, Micromania-Zing, ThinkGeek và Zing Pop Culture. Công ty được thành...
Click to read more »Tốc độ ánh sáng
Rabu, 2026-05-27 18:55:26Bibcode:1948RSPSA.194..348E. doi:10.1098/rspa.1948.0085. JSTOR 98293. ^ a b Rosa, EB; Dorsey, NE (1907). "The Ratio of the Electromagnetic and Electrostatic Units"...
Click to read more »Mybi
Jumat, 2023-09-15 19:26:43hoạt động. Xem cashBee. Lotte đặt tên mới và thống nhất thẻ thanh toán. (Thẻ eB -> Upass + Mybi = cashBee) Mybi sử dụng MIFARE Tiêu chuẩn 1k và công nghệ...
Click to read more »Nhau thai
Minggu, 2025-04-20 13:25:49from an ancient virus". WHYY. Truy cập ngày 9 tháng 3 năm 2020. ^ Chuong EB (tháng 10 năm 2018). "The placenta goes viral: Retroviruses control gene expression...
Click to read more »Dassault Mirage IV
Kamis, 2026-03-05 17:07:29trinh sát ở giữa thân. Khi Mirage IVP bắt đầu hoạt động trong phi đội EB 1/91 và EB 2/91 (6 máy bay ném bom một phi đội), mọi phi đội Mirage IVA khác đã...
Click to read more »Alfa Romeo
Selasa, 2025-11-18 00:18:20năm 2009. ^ "Alfa Romeo SpA -- Britannica Online Encyclopedia". library.eb.co.uk. Truy cập ngày 12 tháng 9 năm 2010. {{Chú thích web}}: no-break space...
Click to read more »Chiến dịch Linebacker II
Selasa, 2026-06-09 01:04:28hoạt động độc lập mà được hộ tống bởi các máy bay trinh sát điện tử EA-6A, EB-66, EC-121 và các chiến đấu cơ F-4, F-105, A-6, A-7 với các thiết bị gây nhiễu...
Click to read more »Madagascar
Senin, 2025-12-01 08:22:48Encyclopaedia Britannica (2011). "Madagascar". Encyclopaedia Britannica. Eb.com. Lưu trữ bản gốc ngày 13 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 8 năm...
Click to read more »Doanh nghiệp với doanh nghiệp
Selasa, 2023-09-05 14:43:46nghiệp với Nhân viên Khách hàng với Khách hàng E-business E-Business XML (ebXML) Thương mại điện tử Trao đổi dữ liệu điện tử (EDI) Mua sắm trực tuyến x...
Click to read more »Giê-su
Rabu, 2026-05-27 23:42:45Religieuses. Quyển 177. Turnhout: Brepols. tr. 87–112. doi:10.1484/M.BEHE-EB.4.01163. ISBN 978-2-503-56874-4. Dickson, John (2008). Jesus: A Short Life...
Click to read more »Chủng tộc
Rabu, 2026-05-06 05:01:08100:177–182 [2] Lưu trữ ngày 1 tháng 6 năm 2021 tại Wayback Machine Platz EZ, Rimm EB, Willett WC, Kantoff PW, Giovannucci E (2000) Racial variation in prostate...
Click to read more »5508 Gomyou
Selasa, 2022-12-13 22:11:165508 Gomyou (tên chỉ định: 1988 EB) là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Watari Kakei, Minoru Kizawa, và Takeshi Urata ở Đài thiên...
Click to read more »Boeing B-17 Flying Fortress
Rabu, 2026-03-18 23:12:50vào năm 1950, những chiếc này nguyên của Không quân đã cải biến hai chiếc EB-17G thành cấu hình PB-1W để tham gia các chương trình thử nghiệm. Sau khi...
Click to read more »Jean Piaget
Minggu, 2026-05-10 00:43:45nghĩa kết cấu". ^ "International Bureau of Education - Directors" search.eb.com Munari, Alberto (1994). "JEAN PIAGET (1896–1980)" (PDF). Prospects: the...
Click to read more »Hồi giáo
Kamis, 2026-05-28 07:58:12chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên Sunni-eb ^ See "Mapping the Global Muslim Population: A Report on the Size and Distribution...
Click to read more »Daewoo K4
Senin, 2022-05-23 06:11:23EB%AA%A8%ED%8B%B0%EB%B8%8C,%20%EB%A9%95%EC%8B%9C%EC%BD%94,%20%ED%8C%8C%ED%91%B8%EC%95%84%EB%89%B4%EA%B8%B0%EB%8B%88%20&mode=view http://www...
Click to read more »David Knights
Selasa, 2026-05-05 16:00:59Copping. Khi ở Procol Harum, anh đã sử dụng một tiếng Guitar Bass hiệu Gibson EB-0. Anh cũng biểu diễn với một ban nhạc có tên là Ruby, phát hành một Album...
Click to read more »1128 Astrid
Selasa, 2025-04-08 22:25:46năm 1929. Nó được đặt tên cho H.M., Nữ hoàng Bỉ. Tên ban đầu của nó là 1929 EB. ^ a b "JPL Small-Body Database Browser". Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2007...
Click to read more »Đường tròn
Minggu, 2025-12-28 20:47:00{\frown }{AQ}}{2}}} . Định lý dây cung phát biểu nếu hai dây cung, CD và EB, cắt nhau tại A thì AC.AD = AB.AE. Nếu hai cát tuyến, AE và AD, cắt đường...
Click to read more »Thể bán liên kết
Kamis, 2025-05-01 14:49:19(epidermolysis bullosa, EB). Có ba loại EB: ly thượng bì bọng nước giản đơn (EB Simplex, EBS), ly thượng bì bọng nước loạn dưỡng (dystrophic EB, DEB) ly thượng...
Click to read more »Luka Dončić
Kamis, 2026-05-14 02:12:07(2016, 2017) FIBA Intercontinental Cup champion (2015) EB Next Generation Tournament champion (2015) EB Next Generation Tournament MVP (2015) 3× Torneo de...
Click to read more »Bahrain
Minggu, 2026-03-15 03:46:02Wayback Machine. Saudi Aramco World. Truy cập ngày 7 tháng 11 năm 2016. ^ a b c EB (1878).Lỗi sfnp: không có mục tiêu: CITEREFEB1878 (trợ giúp) ^ CNN Wire Staff...
Click to read more »Đàn tỳ bà
Rabu, 2026-01-07 10:54:53loại có 5 ngăn phím chỉnh B, e, f # và f #; còn loại 6 ngăn phím chỉnh Bb, Eb, Bb và bb. Nishiki biwa (nihongo: 錦琵琶, Cẩm tỳ bà) là loại biwa hiện đại. Nó...
Click to read more »(6272) 1992 EB
Kamis, 2017-03-30 13:28:29(6272) 1992 EB là một tiểu hành tinh vành đai chính. Nó được phát hiện bởi Seiji Ueda và Hiroshi Kaneda ở Kushiro, Hokkaidō, Nhật Bản, ngày 2 tháng 3 năm...
Click to read more »Lục thông
Rabu, 2025-12-31 15:44:372007-05-18 from Encyclopædia Britannica Online: http://www.britannica.com/eb/article-9003346. "Abhinna" (2007). In Orientalia: Eastern Philosophy, Religion...
Click to read more »Dimethylfomamide
Minggu, 2026-05-24 05:45:31phân loại là đế Lewis cứng và các thông số cơ sở của mô hình ECW của nó là EB = 2,19 và CB = 1,31. Độ mạnh của chất cho tương đối của nó đối với một loạt...
Click to read more »Tứ kỵ sĩ Khải Huyền
Rabu, 2025-12-31 09:10:32tài toàn cầu dưới thời Antichrist và phần còn lại của các bệnh dịch Theo E.B. Elliott, con dấu đầu tiên, như thiên thần đã tiết lộ cho John, là để biểu...
Click to read more »Acid linoleic
Senin, 2025-09-29 18:09:33Lichtenstein AH, Wu JH, Appel LJ, Creager MA, Kris-Etherton PM, Miller M, Rimm EB, Rudel LL, Robinson JG, Stone NJ, Van Horn LV (tháng 7 năm 2017). "Dietary...
Click to read more »10 Eventful Years
Kamis, 2025-12-18 12:51:54trên cuốn Year Book hàng năm của Encyclopedia. Cuốn sách được xuất bản bởi EB Inc (có trụ sở tại Chicago, London & Toronto) và Đại học Chicago vào năm 1947...
Click to read more »Tầng ngoài (khí quyển)
Selasa, 2022-09-27 23:40:52ngoài nằm trong khu vực với K n ( h E B ) ≃ 1 {\displaystyle \mathrm {Kn} (h_{EB})\simeq 1} . Nhiệt độ cao khoảng trên 1.000 °C, dường như là thịnh hành tại...
Click to read more »Ska
Minggu, 2025-11-23 10:28:42"Ska". Encyclopædia Britannica. Hussey Dermot. tr. http://www.search.eb.com/eb/article–9118222. ^ Allmusic (2007). "Ska Revival" (Web). Genre Listing...
Click to read more »Mặt trận Trị Thiên Huế năm 1972
Minggu, 2025-11-16 15:55:33của Mỹ trong cuộc chiến Việt Nam. Ngày 2/4, một máy bay tác chiến điện tử EB-66 bị hỏa tiễn SAM-2 của Việt Nam bắn rơi, 5 trên 6 phi công tử trận, chỉ...
Click to read more »Chuỗi cung ứng lạnh
Senin, 2024-10-14 23:21:16Systems Approach to Predict Shelf Life of Packaged Foods". ASTM SThành phố 1113-EB. {{Chú thích tạp chí}}: Chú thích magazine cần |magazine= (trợ giúp) ^ Lou...
Click to read more »Wolfgang Amadeus Mozart
Kamis, 2026-05-07 10:15:14tại Mannheim, gặp và yêu Aloysia Weber. Viết concerto cho dương cầm cung Eb, K.271. 1778 22 Chia tay Aloysia ở Mannheim và lên đến Paris. Mẹ của Mozart...
Click to read more »Boeing B-50 Superfortress
Kamis, 2026-03-05 20:00:34Superfortress sau Chiến tranh thế giới II. XB-44 B-29D B-50A TB-50A B-50B EB-50B RB-50B YB-50C B-50D DB-50D KB-50D TB-50D WB-50D RB-50E RB-50F RB-50G TB-50H...
Click to read more »Niên hiệu Trung Quốc
Senin, 2026-05-04 17:40:48dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep eq er es et eu ev ew ex ey ez fa...
Click to read more »Từ vựng
Rabu, 2026-02-04 12:48:15Southwest Educational Development Laboratory, [2], p. 14. ^ Như trên. ^ E.B. Zechmeister, A.M. Chronis, W.L. Cull, C.A. D'Anna and N.A. Healy, Growth...
Click to read more »Danh sách phi công đạt cấp ách trong Chiến tranh Việt Nam
Rabu, 2026-03-11 19:14:18Nam 6 MiG-17 Nguyễn Đăng Kính Việt Nam Không quân Nhân dân Việt Nam 6 (có 1 EB-66E) MiG-21 Nguyễn Đức Soát Việt Nam Không quân Nhân dân Việt Nam 6 MiG-21...
Click to read more »Stralsund
Rabu, 2025-02-26 00:54:30^ a b Britannica Online Encyclopedia, "Stralsund" (city), 2007, webpage: EB-Stralsund. The "Stralsund Expedition" of 1715, depicted in Thomas Carlyle's...
Click to read more »Buam-dong, Seoul
Minggu, 2025-09-28 14:50:13pageId=290024222&C_290008854_290008855=%EB%B6%80%EC%95%94%EB%8F%99&C_290008854_0=290009212&C_290008854_290008853=%EB%B6%80%EC%95%94%EB%8F%99&LIST_PAGE_ID_290008854=270005366[liên...
Click to read more »Hành khúc bộ đội pháo binh Liên Xô
Sabtu, 2026-02-28 13:42:41http://sovmusic.ru/result.php?type=simple&searchterm=%EC%E0%F0%F8+%E0%F0%F2%E8%EB%EB%E5%F0%E8%F1%F2%EE%E2&searchtype=name&submit.x=0&submit.y=0 Hành khúc bộ...
Click to read more »Giáo hoàng Côrnêliô
Selasa, 2025-11-11 11:45:24<http://school.eb.com/eb/article-9029704>. "Gallus." Encyclopædia Britannica. 2008. Encyclopædia Britannica Online School Edition. 7 Dec. 2008 <http://school.eb...
Click to read more »Cuộc đình công của công nhân liên bang Canada 2023
Rabu, 2025-11-12 03:28:10ngày 1 tháng 5, PSAC thông báo rằng các đơn vị thương lượng PA, SV, TC và EB đã đạt được thỏa thuận dự kiến và cho biết nhân viên trong các đơn vị này...
Click to read more »Chiến tranh Boer thứ hai
Minggu, 2026-06-07 00:18:00War'[cần số trang]. ^ Grattan 2009, tr. 147–58. ^ Haydon 1964, tr. [cần số trang]. ^ a b EB editors 2011. ^ Wessels 2011, tr. 79. ^ a b Britain's Vietnam. ^ Millard,...
Click to read more »525 Adelaide
Senin, 2025-11-17 22:53:28Adelaide của Saxe-Meiningen, hoàng hậu của William IV của Anh. Thiên thể A904 EB được Max Wolf phát hiện ngày 14.3.1904 được đặt tên là "525 Adelaide", nhưng...
Click to read more »Cầy hương châu Phi
Rabu, 2025-11-19 14:17:20tại Wayback Machine>. ^ Merriam-Webster Online Dictionary http://cheetah.eb.com/dictionary/civet Lưu trữ ngày 10 tháng 7 năm 2011 tại Wayback Machine...
Click to read more »Trần Vỹ Đình
Selasa, 2026-06-02 10:44:06tinh 怪兽大战外星人 Monsters vs. Aliens Vai diễn: Phao Phao / 泡泡 Biệt đội chuột lang 鼠胆妙算 G.Force Vai diễn: Chuột lang Nhất Ca (天竺鼠"一哥") 2011 复活反斗王 Hop Thỏ E.B...
Click to read more »Mặt trận đất đối không miền Bắc Việt Nam 1972
Selasa, 2026-05-26 17:50:37cường kích và tiêm kích gây ra cũng như nhiễu ngoài đội hình từ các máy bay EB-66 và EC-121 gây ra. Các đầu mối giao thông chiến lược như cầu Long Biên,...
Click to read more »Danh sách nhà máy điện tại Việt Nam
Rabu, 2026-06-03 10:10:16Co-generation Đang vận hành Bã mía NMXL rác Cần Thơ CTy TNHH NL Môi trường EB 7.5 Cần Thơ 2018 Combustion Đang vận hành MSW NM đường Việt Nam Cty CP đường...
Click to read more »Hệ miễn dịch
Selasa, 2026-03-10 03:03:471007/3-540-29916-5_3.ISBN 978-3-540-29915-8. PMID 16909918 ^ Moreau JM, Girgis DO, Hume EB, Dajcs JJ, Austin MS, O'Callaghan RJ (tháng 9 năm 2001). "Phospholipase A(2)...
Click to read more »McDonnell XF-85 Goblin
Kamis, 2026-03-05 19:49:41một chiếc EB-29B Superfortress được cải tiến, khoang quân giới mang bom được gắn thêm các xà treo, các thiết bị camera và đo đạc. Chiếc EB-29B có tên...
Click to read more »Canon EOS 6D
Kamis, 2026-03-26 13:45:36Theo trang web của Canon, trong hộp đựng gồm có: Thân máy EOS 6D (WG) Eyecup Eb Pin LP-E6 Sạc LC-E6 Cáp AV AVC-DC400ST Dây đeo bản rộng EW-EOS 6D, có thêu...
Click to read more »Horus Bird (pharaon)
Minggu, 2025-11-23 23:41:14là ngỗng trời) mà đọc thành chữ Sa (nghĩa là "con của Horus") hoặc là Geb (eb) ("người thừa kế của Horus "). Nhà Ai Cập học Nabil Swelim nhìn ra một "con...
Click to read more »Hang động Ajanta
Rabu, 2025-12-17 22:19:07(1962). Ajanta, Ellora and Aurangabad Caves. D. B. Taraporevala. Cowell, E.B. The Jataka, I-VI (Cambridge: Cambridge, 1895; reprint, 1907). Dhavalikar...
Click to read more »Danh sách hành tinh vi hình: 10001–11000
Selasa, 2025-12-09 10:58:471979 WX3 17 tháng 11 năm 1979 Nauchnij L. I. Chernykh 10024 Marthahazen 1980 EB 10 tháng 3 năm 1980 Harvard Observatory Harvard Observatory 10025 Rauer 1980...
Click to read more »Virus
Rabu, 2026-05-27 16:56:431002/rmv.532. PMID 17295196. ^ King AMQ, Lefkowitz E, Adams MJ, Carstens EB (2011). Virus Taxonomy: Ninth Report of the International Committee on Taxonomy...
Click to read more »Rừng ngập mặn
Sabtu, 2025-05-31 09:39:16Economic Co-operation and Development, Paris, Cedex 16, France. Barbier, E.B., Sathirathai, S., 2001. Valuing Mangrove Conservation in Southern Thailand...
Click to read more »Giải bóng đá Ngoại hạng Quần đảo Faroe
Jumat, 2026-03-13 15:37:27hạng Nhất). B36 Tórshavn Havnar Bóltfelag ÍF Fuglafjørður Argja Bóltfelag EB/Streymur Víkingur Gøta FC Suðuroy B71 Sandoy NSÍ Runavík B68 Toftir Các đội...
Click to read more »Into the New World (album)
Minggu, 2025-09-28 13:23:30gaonchart.co.kr/main/section/search/list.gaon?Search_str=%EC%86%8C%EB%85%80%EC%8B%9C%EB%8C%80&x=43&y=19 (bằng tiếng Hàn Quốc) ^ (bằng tiếng Hàn Quốc) "Gaon...
Click to read more »San hô nước sâu
Kamis, 2026-05-28 03:33:13Reef Symposium, Manila (1981). Quyển 1. tr. 611–618. ^ Prouty, NG; Roark, EB; Andrews, AH (2017). TF Hourrigan, JP Etnoyer, SD Cairns (biên tập). "Age...
Click to read more »Bắt chước
Senin, 2026-03-16 01:07:43Britannica, 15th edition. Macropædia 24, 144–151. http://www.britannica.com/eb/article-11910 ^ "Mimicry of the Calloplesiops altivelis". ^ Meyer, A (2006)...
Click to read more »Chuyển giới nữ
Senin, 2026-03-30 10:53:47PMID 18299474. ^ Santoro N, Torrens J, Crawford S, Allsworth JE, Finkelstein JS, Gold EB, Korenman S, Lasley WL, Luborsky JL, McConnell D, Sowers MF, Weiss G (2005)...
Click to read more »Methadone
Jumat, 2026-01-16 17:10:51CDC. Truy cập ngày 22 tháng 12 năm 2015. ^ Chou, R; Turner, JA; Devine, EB; Hansen, RN; Sullivan, SD; Blazina, I; Dana, T; Bougatsos, C; Deyo, RA (ngày...
Click to read more »Chuck Berry
Rabu, 2025-11-19 16:03:18năm 2012. ^ a b c "Chuck Berry – Britannica Online Encyclopedia". library.eb.co.uk. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2010. ^ "295 F.2d 192". ftp.resource.org...
Click to read more »Ebla
Kamis, 2026-05-28 05:19:42Ebla (Sumer: 𒌈𒆷 eb₂-la, tiếng Ả Rập: إبلا, hiện đại: تل مرديخ, Tell Mardikh) là một trong những vương quốc cổ nhất ở Syria. Tàn tích của nó ngày nay...
Click to read more »Cao Ly Tĩnh Tông
Rabu, 2025-11-19 13:50:46Dynasty vol. 1|url=https://books.google.com/books?id=dXIRAQAAMAAJ&q=%EC%9A%A9%EB%AA%A9%EC%99%84%ED%9B%84+%EC%B0%BD%EC%84%B1%EA%B6%81%7Clanguage=ko%7Cpages...
Click to read more »Baden-Baden
Rabu, 2025-11-12 02:01:40Hot Springs. Channel View Publications. tr. 67. ISBN 978-1-84541-111-4. ^ EB (1878), tr. 227. ^ Messinger, Heinz; Türck, Gisela; Willmann, Helmut, biên...
Click to read more »Sai số do chồng chất vị trí bộ cơ sở
Senin, 2025-08-04 03:25:33∆EINT=EAB(χAB)-[(EA(χA)+EB(χB)] (1) Tuy nhiên, nhiều thử thách và tranh luận tiếp tục xảy ra với việc tính chính xác những trị số năng lượng EAB, EA và EB để nhận được...
Click to read more »Trung hưng quân chủ Anh
Selasa, 2026-04-07 10:57:16từ xứ Hanover có nguồn gốc là người Đức. ^ CEE staff 2007, Restoration. ^ EB staff 2012, Restoration. ^ Yadav 2010. Baker, Roger (1994). Drag: A History...
Click to read more »Marian Rivera
Sabtu, 2025-12-20 22:54:47Worldfest-Houston Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất Ekstra: A Bit Player Đề cử Giải thưởng EB Dabarkads lần thứ 2 Nữ diễn viên xuất sắc nhất Eat Bulaga Lenten Special:...
Click to read more »Ceredigion
Sabtu, 2025-03-29 12:32:58ra biển tại hải cảng Aberystwyth. ^ EB (1878), tr. 95.Lỗi sfnp: không có mục tiêu: CITEREFEB1878 (trợ giúp) ^ EB (1878), tr. 94.Lỗi sfnp: không có mục...
Click to read more »Quách Thủ Kính
Minggu, 2025-11-23 07:38:50Encyclopædia Britannica Online School Edition. 24 Nov. 2008 <http://school.eb.com/eb/article-71727>. Kleeman, Terry, and Tracy Barrett, eds. The Ancient Chinese...
Click to read more »Nhôm
Sabtu, 2026-05-16 11:34:09Environmental and Experimental Botany. 57 (1–2): 106–115. Bibcode:2006EnvEB..57..106P. doi:10.1016/j.envexpbot.2005.05.004. ^ Andersson, Maud (1988)....
Click to read more »Acid phytic
Sabtu, 2026-05-23 23:35:40nhưng không được đánh ký hiệu (liên kết) ^ York JD, Odom AR, Murphy R, Ives EB, Wente SR (tháng 7 năm 1999). "A phospholipase C-dependent inositol polyphosphate...
Click to read more »Ngôn ngữ của cộng đồng Hoa kiều
Rabu, 2026-05-27 18:40:42Quốc có kế hoạch di cư, chủ yếu đến Hoa Kỳ hoặc Canada. Thẻ tín dụng đầu tư EB-5 cho phép nhiều người Trung Quốc có quyền tìm kiếm quốc tịch Mỹ, và các báo...
Click to read more »Hòa ước Versailles
Kamis, 2026-05-07 07:45:4113–24. ^ The New York Times 1921. ^ Schiff 1996. ^ Dreyer 2015, tr. 60. ^ EB: May Fourth Movement. ^ Arnander & Wood 2016. ^ a b c d e f Lauren 1978, tr...
Click to read more »Hormone giải phóng Corticotropin
Selasa, 2025-11-25 15:45:24Behan DP, Heinrichs SC, Troncoso JC, Liu XJ, Kawas CH, Ling N, De Souza EB (1995). "Displacement of corticotropin releasing factor from its binding protein...
Click to read more »Quercetin
Jumat, 2025-07-18 07:47:46Facts: Buckwheat". Merschat family website. ^ Smith C, Lombard KA, Peffley EB, Liu W (2003). "Genetic Analysis of Quercetin in Onion (Allium cepa L.) Lady...
Click to read more »Boeing B-29 Superfortress
Selasa, 2026-03-17 11:00:01máy bay này để thám hiểm thời tiết xa (WB-29), thu thập tình báo tín hiệu (EB-29) và thám hiểm địa hình qua ảnh (RB-29). bị rơi khi tiến hành hạ cánh cuối...
Click to read more »Amphetamin
Rabu, 2026-05-27 16:44:09schizophrenia. ^ a b c d e Bramness JG, Gundersen ØH, Guterstam J, Rognli EB, Konstenius M, Løberg EM, Medhus S, Tanum L, Franck J (tháng 12 năm 2012)...
Click to read more »Canon EOS 5D Mark III
Kamis, 2026-03-26 13:41:04cắm thẻ CF. 5D Mark III có hỗ trợ thẻ SD Eye-Fi. Eyecup Eg – so với Eyecup Eb Chống thời tiết (chống nước, bụi, chứ không chịu nước) – Mark II không chống...
Click to read more »Ubba
Kamis, 2026-05-28 09:12:32Middle Ages. Tumhout: Brepols Publishers. tr. 155–176. doi:10.1484/M.SEM-EB.3.1265. ISBN 978-2-503-50978-5. Barrow, J (2016) [2015]. "Danish Ferocity...
Click to read more »Đảo Bahrain
Jumat, 2025-11-21 20:57:29trữ ngày 25 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2018. ^ EB (1878). ^ EB (1911). ^ Geonames Bahrain ^ "Facts and Figures of Bahrain". Bản gốc...
Click to read more »Đề án FICON
Sabtu, 2026-03-07 12:35:44thông quan các khớp nối ở đầu cánh. Máy bay thuộc đề án Tip Tow bồm một chiếc EB-29A cải tiến đặc biệt (số seri 44-62093) và 2 chiếc EF-84B (số seri 46-641...
Click to read more »Cuống hoa
Jumat, 2025-03-14 14:49:04Language (ấn bản thứ 3). Clarendon Press. tr. 430. ISBN 978-0-19-863104-0. ^ EB 2019. ^ Chris Bird, biên tập (2014). The Fundamentals of Horticulture: Theory...
Click to read more »Tìm kiếm – cứu nạn trong khu vực tác chiến
Selasa, 2026-04-07 21:50:06đạn đạo và biện pháp đối phó tên lửa, là người sống sót duy nhất khi chiếc EB-66 của ông bị bắn rơi trong Chiến dịch Xuân – Hè (Easter Offensive). Ông đã...
Click to read more »Beraprost
Jumat, 2024-12-27 11:59:30180 mcg với liều chia sau bữa ăn. ^ a b "Beraprost". drugs.com. ^ Melian EB, Goa KL (2002). "Beraprost: a review of its pharmacology and therapeutic efficacy...
Click to read more »Convair B-36 Peacemaker
Rabu, 2026-05-06 22:17:46EB-29A được đặc biệt cải biến bị rơi giết chết toàn bộ đội bay của cả ba máy bay. Tai nạn này là do một chiếc EF-84D bị lật vào trong cánh chiếc EB-29A...
Click to read more »Satō Eisaku
Selasa, 2026-03-03 16:23:57Nobel Committee information on 1974 Peace Prize Lưu trữ ngày 3 tháng 8 năm 2004 tại Wayback Machine Satō Eisaku EB article Trang củ chính phủ Nhật Bản...
Click to read more »Hệ thống APG III
Senin, 2026-02-02 17:21:01Gesneriaceae Rich. & Juss. Lamiaceae Martinov *Linderniaceae Borsch, K.Müll., & Eb.Fisch. Lentibulariaceae Rich. Martyniaceae Horan. Oleaceae Hoffmanns. & Link...
Click to read more »Ferdinand Philippe của Orléans
Jumat, 2023-11-10 02:41:41của Orléans. ^ "Encyclopedia – Britannica Online Encyclopedia". academic.eb.com. Truy cập ngày 31 tháng 3 năm 2016. (bằng tiếng Pháp) Guy Antonetti, Louis-Philippe...
Click to read more »Đàn tranh
Rabu, 2025-11-12 04:10:41chỉnh điển hình nhất của dây mở cho âm nhạc truyền thống Hàn Quốc là D # / Eb, G # / Ab, C, A # / Bb, A # / Bb và A # / Bb một quãng tám thấp hơn âm trung...
Click to read more »Nước ép
Minggu, 2026-01-25 09:19:03PMID 11331711. Dai, Q.; Borenstein, A.R.; Wu, Y.; Jackson, J.C.; Larson, E.B. (2006). "Fruit and vegetable juices and Alzheimer's disease: the Kame Project"...
Click to read more »Mãn Châu
Minggu, 2026-02-15 19:57:03Federation on the Eastern Section of the China-Russia Boundary (2004). ^ EB (1911). ^ E.g. Proceedings of the Royal Geographical Society, Volumes 11–12...
Click to read more »Bonnaya
Rabu, 2021-12-08 07:21:10trong Lindernia để tạo thuận tiện cho việc tra cứu. Bonnaya aculeata (Bonati) Eb.Fisch., Schäferh. & Kai Müll., 2013 (đồng nghĩa: L. aculeata). Khu vực phân...
Click to read more »Steam Machine
Senin, 2026-06-01 17:48:26thiện. Valve đã đàm phán các thỏa thuận với các cửa hàng bán lẻ GameStop, EB Games và Game để tạo ra các khu vực Steam bên trong các cửa hàng, nơi sẽ bán...
Click to read more »Vickers Type 123
Minggu, 2023-01-01 12:11:40tr. 254 Tài liệu Andrews, CF (1988). Vickers Aircraft since 1908. Morgan, EB (ấn bản thứ 2). London: Putnam. ISBN 0-85177-815-1. Jackson, A.J. (1974)....
Click to read more »Vickers Type 161
Minggu, 2023-01-01 12:11:41bay tương tự Westland C.O.W. Gun Fighter Andrews, CF (1988). Vickers Aircraft since 1908. Morgan, EB (ấn bản thứ 2). London: Putnam. ISBN 0-85177-815-1....
Click to read more »Assassin's Creed (trò chơi điện tử)
Minggu, 2025-06-15 19:35:32"Assassin's Creed". EB Games Australia. Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 4 năm 2008. Truy cập ngày 4 tháng 4 năm 2008. ^ "Assassin's Creed". EB Games New Zealand...
Click to read more »Chất béo bão hòa
Rabu, 2026-02-11 19:10:40Lichtenstein AH, Wu JH, Appel LJ, Creager MA, Kris-Etherton PM, Miller M, Rimm EB, Rudel LL, Robinson JG, Stone NJ, Van Horn LV (tháng 7 năm 2017). "Dietary...
Click to read more »Mại dâm
Selasa, 2026-05-19 05:08:52NationalInstitute of Public Health, Stockholm 1998. ^ Claus Lautrup: Det skal ikke vaere eb krop mod krop – oplevelse… En sociologisk undersogelse om prostitionskunder...
Click to read more »Danh sách sách bán chạy nhất
Sabtu, 2026-04-25 05:13:38Spock Anh 1946 50 triệu Charlotte và Wilbur Charlotte's Web Charlotte's Web E.B. White Anh 1952 50 triệu Người đàn ông hào hoa The Ginger Man The Ginger...
Click to read more »Yazd
Rabu, 2025-04-30 16:35:04vào biểu mẫu "Unique Feature Id", và nhấp vào "Search Database". ^ EB (1888). ^ EB (1911). ^ "Điều tra dân số của Cộng hòa Hồi giáo Iran, 1385 (2006)"...
Click to read more »Mikoyan-Gurevich MiG-19
Kamis, 2026-03-05 13:12:07Tây Bắc bay vào Hà Nội. Phi đội máy bay này được máy bay tác chiến điện tử EB-66 bay trên khu vực biên giới Việt - Lào cảnh giới trên không, đề phòng máy...
Click to read more »Cộng hòa Kraków
Selasa, 2026-05-12 01:10:57năm 1815) Tư liệu liên quan tới Free City of Kraków tại Wikimedia Commons EB staff, "Republic of Cracow", Encyclopædia Britannica online, truy cập ngày...
Click to read more »Address Resolution Protocol
Senin, 2025-11-17 23:32:25Máy tính 2 (00: eb: 24: b2: 05: ac). Nếu địa chỉ MAC được tìm thấy, nó sẽ gửi một khung Ethernet (Frame Ethernet) với địa chỉ đích 00: eb: 24: b2: 05: ac...
Click to read more »Port Sudan
Sabtu, 2025-03-29 11:53:26of Darfur 1200-1700 A.D. SNR. Encyclopædia Britannica, "Port Sudan", 2007, EB-PortSudan. Lưu trữ ngày 24 tháng 6 năm 2007 tại archive.today Michael R. T...
Click to read more »Bản quyền phát sóng Giải vô địch bóng đá thế giới 2018
Kamis, 2026-03-26 07:31:24dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep "2018 FIFA World Cup RussiaTM Media...
Click to read more »Ung thư
Senin, 2026-03-02 12:33:34PMID 20939459. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 5 năm 2012. ^ Giovannucci E, Liu Y, Rimm EB, Hollis BW, Fuchs CS, Stampfer MJ, Willett WC (tháng 4 năm 2006). "Prospective...
Click to read more »Mặt trận Thái Bình Dương trong Thế chiến thứ hai
Kamis, 2024-09-12 23:54:58War. Washington, D.C.: United States Government Printing Office. Potter, E.B. (1960). Sea Power. & Chester W. Nimitz. Prentice-Hall. Silverstone, Paul...
Click to read more »Mẹ Việt Nam (trường ca)
Jumat, 2026-05-01 11:29:24Dmb, Fm, Bmb, Emb và Gb. Phần "Biển mẹ" bắt đầu một cách tươi tắn bằng cung Eb trong Mẹ trùng dương, dần chuyển sang đoạn kết ở cung Ab. Trong trường ca...
Click to read more »Virginia (lớp tàu ngầm)
Minggu, 2025-11-23 20:19:55bị cho Hải quân Mỹ. Tàu được thiết kế bởi General Dynamics Electric Boat (EB) và Huntington Ingalls Industries, lớp Virginia là lớp tàu ngầm mới nhất của...
Click to read more »Giao thông Hải Phòng
Jumat, 2025-11-14 12:36:20thác : Tuyến chưa hoạt động/ dự kiến mở mới : Tuyến BRT dự kiến (EB): Xe bus điện Hải Phòng hiện tại có một tuyến đường sắt là tuyến đường sắt...
Click to read more »Bệnh Alzheimer
Minggu, 2026-05-24 01:12:26Bowen JD, Malter AD, Sheppard L, Kukull WA, McCormick WC, Teri L, Larson EB (tháng 8 năm 1996). "Predictors of mortality in patients diagnosed with probable...
Click to read more »Baalbek
Rabu, 2026-02-25 08:54:31giúp) ^ Wood (1757).Lỗi sfnp: không có mục tiêu: CITEREFWood1757 (trợ giúp) ^ EB (1878), tr. 176.Lỗi sfnp: không có mục tiêu: CITEREFEB1878 (trợ giúp) ^ إتحاد...
Click to read more »Fujiwara Keiji
Jumat, 2026-05-01 23:31:16dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep eq er es et eu ev ew ex ey ez fa...
Click to read more »307 Nike
Jumat, 2023-06-09 14:56:07(307) Nike Phiên âm /ˈnaɪkiː/ Đặt tên theo Nike Tên định danh thay thế A891 EB; 1957 LM Danh mục tiểu hành tinh Vành đai chính Đặc trưng quỹ đạo Kỷ nguyên...
Click to read more »Danh sách tổn thất máy bay trong chiến tranh Việt Nam
Jumat, 2025-11-21 19:14:12phố Pleiku, Việt Nam cộng hòa, làm chết cả phi hành đoàn. Mất cuối cùng: EB-66B 42nd TEWS, Phi đội chiến đấu chiến thuật 388 rơi vì lỗi động cơ vào ngày...
Click to read more »Pāṇini
Jumat, 2025-04-18 17:03:25Lỗi chú thích: Thẻ <ref> không hợp lệ; không có nội dung trong ref có tên EB_Ashtadhyayi ^ a b Staal 1965. ^ Lidova 1994. ^ a b Lochtefeld 2002a.Lỗi sfn:...
Click to read more »Danh sách nước theo tỷ lệ biết chữ
Sabtu, 2025-05-17 22:53:51dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep eq er es et eu ev ew ex ey ez fa...
Click to read more »Hóa trị liệu
Jumat, 2025-01-24 14:52:04có nhiều cách để giúp đỡ mà không phải là 'điều trị tích cực'. ^ Krumbhaar EB (1919). "tole of the blood and the bone marrow in certain forms of gas poisoning"...
Click to read more »Bằng chứng về tổ tiên chung
Kamis, 2026-05-28 00:57:42số 1. tr. 7–15. doi:10.1038/sj.hdy.6884120. PMID 10200079. ^ Vinogradova, E.B.; Shaikevich, E.V. (2007). "Morphometric, physiological and molecular characteristics...
Click to read more »Anna Komnene
Kamis, 2026-05-28 02:54:05vật Alypia Gavra là một phiên bản hư cấu của Anna Komnene. ^ a b c d e f EB (1878). ^ Kazhdan 2005, "Komnene, Anna." ^ Laiou 2000, p. 6. ^ Frankopan 2009...
Click to read more »Friedrich II của Phổ
Jumat, 2026-05-01 21:31:33năm 2008, from Encyclopædia Britannica Online: http://www.britannica.com/eb/article-9060581 ^ a b Frederick the Great: A Historical Profile Gerhard Ritter...
Click to read more »Nguyễn Đăng Kính (thiếu tướng)
Jumat, 2026-06-05 20:54:441967: một chiếc EB-66 (chung với Vũ Ngọc Đỉnh). 3 tháng 1 năm 1968: một chiếc F-105D (phi công tên Bean). 14 tháng 1 năm 1968: một chiếc EB-66C (phi công...
Click to read more »Ngộ độc thủy ngân
Minggu, 2025-11-23 01:14:55chí}}: Quản lý CS1: tên số: danh sách tác giả (liên kết) ^ Mozaffarian D, Rimm EB (2006). "Fish intake, contaminants, and human health: evaluating the risks...
Click to read more »Boeing B-47 Stratojet
Kamis, 2026-04-02 10:42:14Không quân Hoa Kỳ đã đưa những chiếc B-47 Stratojet (các phiên bản B-47, EB-47, RB-47 và YRB-47) vào hoạt động từ năm 1951 đến năm 1965. Khi những chiếc...
Click to read more »Cơ Bằng Phi
Selasa, 2026-04-07 06:42:09có thêm hình ảnh và phương tiện về Cơ Bằng Phi. http://www.britannica.com/eb/topic-713327/Ji-Pengfei http://www.fmprc.gov.cn/eng/ziliao/wjrw/3606/t44149...
Click to read more »Vật liệu siêu nhẹ
Jumat, 2025-10-24 19:45:01PMID 22096194. ^ Zheng X, Lee H, Weisgraber TH, Shusteff M, DeOtte J, Duoss EB, Kuntz JD, Biener MM, Ge Q, Jackson JA, Kucheyev SO, Fang NX, Spadaccini CM...
Click to read more »Freiherr
Jumat, 2025-06-13 23:16:57Britannica Online Encyclopedia", Britannica Online Encyclopedia, 2008, webpage: EB-Freiherr ^ A number of English-language historians specializing in Germany...
Click to read more »Barbie: Cánh bướm cổ tích
Selasa, 2026-06-02 21:32:23chiếc vòng cổ hình bướm EB đặc biệt do các diễn viên Courteney Cox và David Arquette thiết kế để hỗ trợ Quỹ Nghiên cứu Y khoa EB (Epidermolysis Bullosa)...
Click to read more »Dietmar Hamann
Rabu, 2025-12-17 19:35:44mùa 2008-2009 và ghi bàn đầu tiên cho câu lạc bộ tại vòng một cúp UEFA với EB/Streymur. Vào tháng 7 năm 2009, tờ Daily Mirror đưa tin Hamann đang ở trong...
Click to read more »José de San Martín
Minggu, 2025-09-28 13:43:12Lynch (2009) Yale University Press. New Haven, Connecticut http://search.eb.com/eb/article-6398, Jose de San Martín, Encyclopedia Britannica Online, 2008...
Click to read more »Mikoyan-Gurevich MiG-21
Senin, 2026-05-18 01:01:53Voodoo, 1 chiếc Douglas A-4 Skyhawk, 1 chiếc Vought F-8 Crusader, 1 chiếc EB-66 Destroyer và 3 máy bay loại khác bị MiG-21 bắn hạ. 1968: Hoa Kỳ tuyên bố...
Click to read more »Zagarolo
Senin, 2025-11-24 01:29:27Goffredo. (2008). In Encyclopædia Britannica: http://www.britannica.com/eb/article-9059491 Official site of Zagarolo (tiếng Ý) Site of Zagarolo Toy Museum...
Click to read more »Windows XP Professional x64 Edition
Kamis, 2024-07-25 16:46:49Mặc dù giới hạn bộ nhớ theo lý thuyết của một máy tính 64-bit là khoảng 16 EB (16 triệu gigabyte), Windows XP x64 bị giới hạn ở 128 GB bộ nhớ RAM và 16...
Click to read more »Let Me Love You (bài hát của DJ Snake)
Rabu, 2025-12-03 02:48:11Bieber, Justin. "DJ Snake feat. Justin Bieber "Let Me Love You" Sheet Music in Eb Major (transposable) - Download & Print". Musicnotes.com. Truy cập ngày 21...
Click to read more »Iptables
Selasa, 2022-08-16 13:18:06Xtables is more or less used to refer to the entire firewall (v4,v6,arp,eb) architecture. Trước iptables, các gói chương trình dùng để quản lý tường...
Click to read more »Ngoại quyển
Rabu, 2026-05-20 09:40:31ngoài nằm trong khu vực với K n ( h E B ) ≃ 1 {\displaystyle \mathrm {Kn} (h_{EB})\simeq 1} . Nhiệt độ cao khoảng trên 1.000 °C, dường như là thịnh hành tại...
Click to read more »Hoot (EP)
Sabtu, 2025-10-11 22:07:32gaonchart.co.kr/main/section/search/list.gaon?Search_str=%EC%86%8C%EB%85%80%EC%8B%9C%EB%8C%80&x=43&y=19 (bằng tiếng Hàn Quốc) ^ "少女時代、韓国語アルバムが初登場2位". Oricon...
Click to read more »Nhiễm trùng cận lâm sàng
Jumat, 2026-05-22 04:39:26PMID 15789494. ^ Müller J, Møller DS, Kjaer M, Nyvad O, Larsen NA, Pedersen EB (2003). "Chlamydia pneumoniae DNA in peripheral blood mononuclear cells in...
Click to read more »Virus học
Rabu, 2026-05-06 21:51:20Academic Press. ISBN 978-0123849397. ^ King AMQ, Lefkowitz E, Adams MJ, Carstens EB (2011). Virus Taxonomy: Ninth Report of the International Committee on Taxonomy...
Click to read more »Lạm dụng tình dục
Sabtu, 2025-11-22 18:01:42PMC 5890453. PMID 28981896. ^ Schiff, M; Nacasch, N; Levit, S; Katz, N; Foa, EB (2015). "Prolonged exposure for treating PTSD among female methadone patients...
Click to read more »Bài toán người bán hàng
Kamis, 2026-04-02 21:57:28viếng thăm gần nhất là E, CE = 4 Từ E, đỉnh chưa viếng thăm gần nhất là B, EB = 15 Từ B, đỉnh chưa viếng thăm gần nhất là D, BD = 10 Không còn đỉnh chưa...
Click to read more »Phương trình Hardy–Weinberg
Jumat, 2026-01-30 14:41:06Biometrics. Quyển 36 số 4. tr. 627–642. doi:10.2307/2556115. JSTOR 2556115. Ford, E.B. (1971). Ecological Genetics, London. Guo, Sw; Thompson, Elizabeth A. (tháng...
Click to read more »Ba Giang (chòm sao)
Rabu, 2025-11-19 10:29:06được trong chòm sao Ba Giang, sắp xếp theo thứ tự độ sáng biểu kiến: ^ a b E.B Knobel - On a catalogue of stars in the Calendarium of Al Achsasi Al Mouakket...
Click to read more »Ceuthotheca cryptocarpa
Jumat, 2026-05-15 12:20:50Ceuthotheca cryptocarpa là một loài Rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Lewinsky mô tả khoa học đầu tiên năm 1994. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Babur
Minggu, 2026-03-22 16:41:39Mogul sau này cho con cháu ông với nhiệm vụ kiểm soát và trị vì đất nước. ^ EB (1878).Lỗi sfnp: không có mục tiêu: CITEREFEB1878 (trợ giúp) ^ Dale, Stephen...
Click to read more »Danh sách sao và sao lùn nâu gần nhất
Sabtu, 2026-04-25 05:02:50dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep eq er es et eu ev ew ex ey ez fa...
Click to read more »Danh sách cầu thủ tham dự Giải vô địch bóng đá châu Âu 2016
Jumat, 2026-01-09 17:35:28^ "Bernd Storck szövetségi kapitány kijelölte a magyar válogatott 23 fős Eb-keretét" (bằng tiếng Hungary). Magyar Labdarugó Szövetség. Truy cập ngày 31...
Click to read more »Angra do Heroísmo
Kamis, 2025-07-17 11:46:012014, truy cập ngày 1 tháng 1 năm 2012 ^ EB (1878).Lỗi sfnp: không có mục tiêu: CITEREFEB1878 (trợ giúp) ^ a b EB (1911).Lỗi sfnp: không có mục tiêu: CITEREFEB1911...
Click to read more »Grimmia americana
Selasa, 2021-11-09 20:00:42Grimmia americana là một loài Rêu trong họ Grimmiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1929. ^ The Plant List (2010). "Grimmia...
Click to read more »Bit
Selasa, 2025-11-11 16:53:36240 tebibit (Tibit) 240 petabit (Pb) 1015 250 pebibit (Pibit) 250 exabit (Eb) 1018 260 exbibit (Eibit) 260 zettabit (Zb) 1021 270 zebibit (Zibit) 270 yottabit...
Click to read more »Danh sách tiêu chuẩn ISO
Jumat, 2021-04-09 23:35:07điện tử ebXML ISO 15000-1:2004 Phần 1: Quy định thoả thuận và thủ tục hợp tác (ebCPP) ISO 15000-2:2004 Phần 2: Quy định dịch vụ thông điệp (ebMS) ISO 15000-3:2004...
Click to read more »Mátthêu, Tông đồ Thánh sử
Sabtu, 2026-06-06 15:45:06The Gospels. Oxford University Press. ISBN 978-0-19-958025-5. Nicholson, E.B. (1879). The Gospel according to the Hebrews, its fragments tr. and annotated...
Click to read more »Họ Lữ đằng
Kamis, 2026-05-21 13:45:32Đôi khi coi là một phần của chi Lindernia. Crepidorhopalon Eb.Fisch.: 30 loài. Hartliella Eb.Fisch.: 4 loài. Legazpia Blanco: Lê ga, tô liên, cỏ bướm....
Click to read more »Vòng loại Cúp bóng đá Pháp 2017–18
Senin, 2025-12-08 08:56:01Holtzheim (9) 103. AS Espagnols Schiltigheim (13) 1–5 ASL Duntzenheim (10) 104. EB Achenheim (9) 1–0 FC Niederhausbergen (11) 105. FC Eckbolsheim (8) 3–1 US...
Click to read more »Triết học phương Đông
Selasa, 2026-04-07 15:18:12Oxford University Press. tr. 46. ISBN 978-0-19-936008-6. ^ a b Cowell, E.B.; Gough, A.E. (1882). Sarva-Darsana Sangraha of Madhava Acharya: Review of...
Click to read more »Sporades
Sabtu, 2025-03-29 14:35:19"Skyros - Britannica Concise" (description), Britannica Concise, 2006, webpage: EB-Skyros notes "including Skiathos, Skopelos, Skyros, and Alonnisos." ^ Kallikratis...
Click to read more »Động đất Neftegorsk 1995
Jumat, 2026-04-03 15:01:30Hậu quả trận động đất đã làm 1.989 người chết, 750 người bị thương. ^ ISC-EB Event 106336 [IRIS] ^ a b c ISC-EHB Event 106336 [IRIS] ^ ""Все рухнуло за...
Click to read more »Danh sách Surah của kinh Qur'an
Kamis, 2026-04-23 23:16:56dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep eq er es et eu ev ew ex ey ez fa...
Click to read more »Danh sách virus
Selasa, 2025-11-11 11:44:14eastern equine encephalitis virus — eastern equine encephalomyelitis virus — EB virus — Ebola virus — Ebola-like virus — echo virus — echovirus — echovirus...
Click to read more »Megacollybia
Rabu, 2021-12-08 06:40:56KW, Petersen RH, Mata JL, Psurtseva NV, Kovalenko AE, Morozova OV, Lickey EB, Blanco JC, Lewis DP, Nagasawa E, Halling RE, Takehashi S, Aime MC, Bau T...
Click to read more »Máy bay tác chiến điện tử
Sabtu, 2023-10-14 01:58:50Quốc) Douglas C-47TP EW (Nam Phi) Douglas EA-3 Skywarrior (Hoa Kỳ) Douglas EB-66 Destroyer (Hoa Kỳ) Douglas EF-10B Skyknight (Hoa Kỳ) Embraer R-99 (Brazil)...
Click to read more »Vi sinh y học
Jumat, 2026-05-15 16:35:18(1998). "Principles of bacterial pathogenesis". Trong Bittar, E; Neville, EB (biên tập). Microbiology. Elsevier. tr. 87. ISBN 978-1-55938-814-6. ^ Thomson...
Click to read more »Thế vận hội Trẻ Mùa hè 2026
Jumat, 2025-11-14 14:46:42wants these youth Olympic Games 2022 to take place in Africa. Therefore the EB decided today to propose to the session to make the african continent a strong...
Click to read more »Giác sát
Rabu, 2026-05-06 17:58:01of Buddhist Modernism. Oxford University Press. ISBN 978-0195183276. Braun EB (2016). The Birth of Insight. Meditation, Modern Buddhism, and the Burmese...
Click to read more »Nintendo DS Lite
Sabtu, 2026-01-24 16:36:459 tháng 9 năm 2009. Truy cập ngày 6 tháng 4 năm 2009. ^ "Game Consoles >> EB Games Australia >> We take games seriously". Ebgames.com.au. Bản gốc lưu trữ...
Click to read more »Lịch sử Ấn Độ
Minggu, 2026-06-07 21:16:45Tata McGraw Hill. tr. A11. ISBN 0070483698. ^ http://p2.www.britannica.com/eb/article-9074639/Vaisali Lưu trữ ngày 23 tháng 12 năm 2008 tại Wayback Machine...
Click to read more »Upāsaka
Minggu, 2025-11-23 19:21:09Britannica (2007), entry for "upasaka," available at http://www.britannica.com/eb/article-9074383/upasaka. Also, see Nattier (2003), p. 25, quoted at length...
Click to read more »Thực vật ngập mặn
Minggu, 2023-05-28 11:47:14Economic Co-operation and Development, Paris, Cedex 16, France. Barbier, E.B., Sathirathai, S., 2001. Valuing Mangrove Conservation in Southern Thailand...
Click to read more »Hiệp định Paris (1814)
Senin, 2024-05-06 19:58:13tiên, giống như điều xảy ra tiếp theo vào năm 1815. ^ Büsch 1992, tr. 72. EB staff (2014). "Treaties of Paris (1814-1815)". Britannica Online Encyclopedia...
Click to read more »Thomas Henry Huxley
Minggu, 2025-11-23 15:48:35mục tiêu: CITEREFEncyclopædia_Britannica_Online2006 (trợ giúp) ^ Poulton E.B. 1909. Charles Darwin and the origin of species. London. Wikiquote có bộ...
Click to read more »Bryum gemmigerum
Kamis, 2021-11-04 19:38:28Bryum gemmigerum là một loài Rêu trong họ Bryaceae. Loài này được (Broth.) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1961. ^ The Plant List (2010). "Bryum...
Click to read more »Ulota angusti-limbata
Selasa, 2021-11-16 21:01:36angusti-limbata là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1945. ^ The Plant List (2010). "Ulota...
Click to read more »Himantocladium scrobiculatum
Rabu, 2022-01-05 18:55:48scrobiculatum là một loài rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được (Nees) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1939. ^ The Plant List (2010). "Himantocladium...
Click to read more »Inouethuidium robbinsii
Sabtu, 2021-12-04 15:38:24Inouethuidium robbinsii là một loài Rêu trong họ Thuidiaceae. Loài này được (E.B. Bartram) R. Watan. mô tả khoa học đầu tiên năm 1991. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Austrofestuca triticoides
Selasa, 2023-05-02 06:15:12triticoides là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Trin.) E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1987. ^ The Plant List (2010). "Austrofestuca...
Click to read more »Aloinella apiculata
Jumat, 2025-05-23 14:32:29Aloinella apiculata là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1936. ^ The Plant List (2010). "Aloinella...
Click to read more »Trachythecium micropyxis
Jumat, 2021-11-12 19:35:19Trachythecium micropyxis là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (Broth.) E.B. Bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1939. ^ The Plant List (2010). "Trachythecium...
Click to read more »Tayloria mexicana
Sabtu, 2024-09-28 08:51:02Tayloria mexicana là một loài rêu trong họ Splachnaceae. Loài này được (Thér.) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Tayloria...
Click to read more »Callicostella aiomensis
Minggu, 2025-04-06 19:25:07Callicostella aiomensis là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1961. ^ The Plant List (2010). "Callicostella...
Click to read more »Entodon subcuspidatus
Sabtu, 2023-07-22 19:02:59subcuspidatus là một loài Rêu trong họ Entodontaceae. Loài này được (Müll. Hal.) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1933. ^ The Plant List (2010). "Entodon...
Click to read more »Bryocrumia andersonii
Minggu, 2021-08-22 19:56:56Bryocrumia andersonii là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (E.B. Bartram) L.E. Anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1980. ^ The Plant List...
Click to read more »Atrichum henryi
Minggu, 2023-11-05 11:08:46henryi là một loài Rêu trong họ Polytrichaceae. Loài này được (E.S. Salmon) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1935. ^ The Plant List (2010). "Atrichum...
Click to read more »Sematophyllum masafuerae
Jumat, 2025-05-02 16:18:08masafuerae là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Broth.) E.B. Bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957. ^ The Plant List (2010). "Sematophyllum...
Click to read more »Funaria contorta
Jumat, 2021-11-12 20:27:11Funaria contorta là một loài Rêu trong họ Funariaceae. Loài này được (E.B. Bartram) W. Schultze-Motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1963. ^ The Plant List...
Click to read more »Remyella santosii
Sabtu, 2021-12-04 14:22:08Remyella santosii là một loài Rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Ignatov & Huttunen mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. ^ The Plant...
Click to read more »Loeskeobryum giganteum
Rabu, 2021-11-10 19:53:41Loeskeobryum giganteum là một loài Rêu trong họ Hylocomiaceae. Loài này được (E.B. Bartram) J.R. Rohrer mô tả khoa học đầu tiên năm 1985. ^ The Plant List...
Click to read more »Eurhynchium subrusciforme
Selasa, 2025-03-04 13:42:39subrusciforme là một loài Rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được (Müll. Hal.) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Eurhynchium...
Click to read more »Cyclodictyon obliquicuspis
Jumat, 2024-09-13 20:13:43loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (Müll. Hal.) H.A. Crum & E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1958. ^ The Plant List (2010). "Cyclodictyon...
Click to read more »Pireella guatemalensis
Senin, 2021-08-23 21:13:06Pireella guatemalensis là một loài Rêu trong họ Pterobryaceae. Loài này được E.B. Bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Pireella...
Click to read more »Didymodon santessonii
Selasa, 2025-06-24 12:40:35Didymodon santessonii là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (E.B. Bartram) J.A. Jimenez & Cano mô tả khoa học đầu tiên năm 2006. ^ The Plant...
Click to read more »Phyllodon ligulaefolius
Rabu, 2023-09-20 15:10:05Phyllodon ligulaefolius là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (E.B. Bartram) M. Menzel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ The Plant List...
Click to read more »Microbryum fosbergii
Selasa, 2021-11-09 20:09:04Microbryum fosbergii là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Ros, O. Werner & Rams mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant...
Click to read more »Racelopodopsis mindanensis
Sabtu, 2023-11-04 12:54:18Racelopodopsis mindanensis là một loài Rêu trong họ Polytrichaceae. Loài này được (E.B. Bartram) G.L. Sm. miêu tả khoa học đầu tiên năm 1969. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Tortula novo-guinensis
Rabu, 2023-03-22 03:35:25Tortula novo-guinensis là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1945. Danh pháp khoa học của loài này...
Click to read more »Festuca saurica
Senin, 2021-12-20 08:25:58Festuca saurica là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1976. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Aulacopilum luzonense
Rabu, 2025-04-16 11:01:09Aulacopilum luzonense là một loài rêu trong họ Erpodiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1939. ^ The Plant List (2010). "Aulacopilum...
Click to read more »Lobelia thuliniana
Senin, 2021-12-20 10:41:16Lobelia thuliniana là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được E.B.Knox mô tả khoa học đầu tiên năm 1993. ^ The Plant List (2010). "Lobelia...
Click to read more »Festuca gilbertiana
Kamis, 2021-12-02 22:35:37gilbertiana là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev ex S.M.Phillips mô tả khoa học đầu tiên năm 1994. ^ The Plant List...
Click to read more »Taxiphyllum ligulaefolium
Sabtu, 2021-12-04 14:47:06Taxiphyllum ligulaefolium là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (E.B. Bartram) W.R. Buck miêu tả khoa học đầu tiên năm 1990. ^ The Plant List...
Click to read more »Mitracarpus bacigalupoae
Sabtu, 2026-02-28 11:01:42thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được E.L.Cabral, W.A.Medina & E.B.Souza mô tả khoa học đầu tiên năm 2009. ^ The Plant List (2010). "Mitracarpus...
Click to read more »Pseudotaxiphyllum richardsii
Minggu, 2026-01-11 22:43:15Pseudotaxiphyllum richardsii là một loài Rêu trong họ Plagiotheciaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Ireland miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Trở lại tuổi 18
Minggu, 2024-07-21 14:13:26Who" Maeng Jae-joon 01:06 8. "Be Loyal" Son Han-mook 02:37 9. "First Time Eb" Kim Young-jin 01:16 10. "Generations" Romantisco 01:04 11. "Daddy Strings"...
Click to read more »Festuca rechingeri
Jumat, 2021-11-05 18:46:01rechingeri là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1975. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Northrop YB-35
Kamis, 2026-03-05 20:00:31Hoa Kỳ trong và ngay sau Chiến tranh thế giới II. XB-35 YB-35 YB-49 YRB-49A EB-35B B2T Đặc điểm tổng quát Tổ lái: 9 Chiều dài: 53 ft 1 in (16,2 m) Sải cánh:...
Click to read more »Hồ Tuyết Nham
Sabtu, 2026-06-06 23:48:16Esherick 2001, tr. 110. ^ Esherick 2001, tr. 112. ^ Huo & Hong 2013. ^ Drew, E.B, Shanghai Daily, "...The China Silk trade has been greatly affected for the...
Click to read more »Danh sách máy bay trực thăng
Sabtu, 2024-08-31 10:34:33CH77 Ranabot Jovanovich JOV-3 Guimbal Cabri G2 Helowerks HX-1 Wasp Higgins EB-1 Hillberg EH1-01 RotorMouse Hillberg Turbine Exec Hiller UH-12/OH-23 Hiller...
Click to read more »Leptodontium serratum
Rabu, 2026-05-13 23:46:21serratum là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (Müll. Hal.) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1945. ^ The Plant List (2010). "Leptodontium...
Click to read more »Hải chiến
Kamis, 2017-05-18 18:18:56Became Sovereign of the Seas (2003), 32pp; from 1066 to present Potter, E.B. Sea Power: A Naval History (1982), world history Starr, Chester. The Influence...
Click to read more »Echo (voi)
Minggu, 2021-11-21 02:36:35Press. tr. 101. ISBN 9780195150773. ^ Moss, Cynthia (tháng 1 năm 2011). "History of the EB Family" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2011....
Click to read more »Colistin
Selasa, 2025-11-25 05:15:281056/NEJM196204122661505. PMID 14008070. ^ Koch-Weser J, Sidel VW, Federman EB, Kanarek P, Finer DC, Eaton AE (1970). "Adverse effects of sodium colistimethate...
Click to read more »Danh sách loài Penicillium
Kamis, 2024-09-05 23:41:59dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep eq er es et eu ev ew ex ey ez fa...
Click to read more »FN FAL
Selasa, 2026-05-05 11:02:06Machine (in Portuguese). Federal University of Juiz de Fora. ^ "FN MINIMI – EB aposenta o FAP e adota a FN Mini Mitrailleuse". DefesaNet. ngày 20 tháng 10...
Click to read more »Chiến cục năm 1972 tại Việt Nam
Kamis, 2026-05-14 07:53:16quân chiến thuật F-4 và A-7 2 liên đội trinh sát và tác chiến điện tử SR-71, EB-66, EC-121, F-105G 2 liên đoàn tiếp dầu KC-135 Hải quân: 6 Tàu sân bay, 135...
Click to read more »Phương thức lẩn tránh miễn dịch của mầm bệnh
Sabtu, 2023-12-30 11:42:20điện tử khi nuôi cấy nguyên bào lympho từ u lympho Burkitt năm 1960. Virus EB (EBV) là một virus herpes phân bố khắp nơi trên thế giới. Chúng được đặc biệt...
Click to read more »Danh sách thí sinh tham gia Produce 101
Minggu, 2025-06-01 18:36:19Signature Project" của Nextar Entertainment. Cô được ghi credit dưới nghệ danh EB. 25Jung Eun-woo từng là thí sinh tham gia Superstar K4 và The Voice Kids Hàn...
Click to read more »New Delhi
Rabu, 2026-05-06 20:29:39kiên trì và thúc giục của cả Viceroy Lord Hardinge và các nhà sử học như E.B. Havell. Thành phố đã tổ chức Đại hội Thể thao Khối thịnh vượng chung năm...
Click to read more »T-money
Rabu, 2026-01-14 20:01:35trên dịch vụ T-money. Ứng dụng điện thoại T-money có sẵn trên Google Play. eB Card(eBest Card, sử dụng ở Gyeonggi & Incheon), hiện đã ngưng. → Xem cashBee...
Click to read more »Cúp UEFA 2007–08
Kamis, 2026-05-14 19:31:17Carmarthen Town 3–14 Brann 0–8 3–6 Flora Tallinn 0–2 Vålerenga 0–1 0–1 MyPa 2–1 EB/Streymur 1–0 1–1 Dungannon Swifts 1–4 Sūduva 1–0 0–4 Lillestrøm 2–2 (k) Käerjeng...
Click to read more »Hồi hải mã
Minggu, 2026-05-24 08:59:122001 ^ Clark và đồng nghiệp, 2005 ^ Solstad và đồng nghiệp, 2008 ^ O'Neil EB, Newsome RN, Li IH, Thavabalasingam S, Ito R, Lee AC (tháng 11 năm 2015)....
Click to read more »Cortivazol
Rabu, 2025-03-05 08:22:18khi được viết tắt là "CVZ". ^ Schlechte JA, Simons SS, Lewis DA, Thompson EB (tháng 10 năm 1985). "[3H]cortivazol: a unique high affinity ligand for the...
Click to read more »Công nhân lành nghề
Rabu, 2025-11-19 16:41:37ISBN 978-0-7178-0388-0 ^ "Employment-Based Immigration: Third Preference EB-3 | USCIS". www.uscis.gov (bằng tiếng Anh). ngày 2 tháng 12 năm 2020. Lưu...
Click to read more »The Voice (Hoa Kỳ mùa 1)
Selasa, 2026-02-17 17:47:53Wayback Machine. The Wrap. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2011. ^ Bản mẫu:Cite eb ^ The Voice: Season 1 Metacritic. ^ http://insidetv.ew...
Click to read more »Déjà Vu (bài hát của Beyoncé)
Selasa, 2026-04-28 14:09:36những ca khúc nằm trong album đầu tay của Knowles, Dangerously in Love. Eb Haynes của trang Allhiphop.com mô tả video "mới mẻ một cách trực quan" và...
Click to read more »Thamniopsis ptari-tepuiensis
Senin, 2021-12-06 00:15:52ptari-tepuiensis là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Vaz-Imbassahy & D. Costa mô tả khoa học đầu tiên năm 2009. ^ The...
Click to read more »Baldwiniella kealeensis
Kamis, 2021-11-11 17:21:46kealeensis là một loài Rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được (Reichardt) E.B. Bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933. ^ The Plant List (2010). "Baldwiniella...
Click to read more »Sematophyllum aberrans
Rabu, 2024-09-11 14:31:28aberrans là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (Broth.) E.B. Bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1957. ^ The Plant List (2010). "Sematophyllum...
Click to read more »Festuca sabalanica
Selasa, 2023-08-15 17:34:04sabalanica là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1975. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Festuca beamanii
Senin, 2021-12-20 08:23:00Festuca beamanii là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1981. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Calyptrochaeta brassii
Senin, 2024-09-23 09:03:52Calyptrochaeta brassii là một loài rêu trong họ Daltoniaceae. Loài này được E.B. Bartram Streimann mô tả khoa học đầu tiên năm 2000. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Dicranum rugifolium
Sabtu, 2021-12-04 18:39:07Dicranum rugifolium là một loài Rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được (E.B. Bartram) D.H. Norris & T.J. Kop. mô tả khoa học đầu tiên năm 1990. ^ The...
Click to read more »Tayloria novo-guinensis
Senin, 2021-12-06 01:57:15Tayloria novo-guinensis là một loài rêu trong họ Splachnaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1942. ^ The Plant List (2010). "Tayloria...
Click to read more »Rhaphidostichum leeanum
Jumat, 2021-11-12 19:40:25là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được Dixon & Thér. ex E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1938. ^ The Plant List (2010). "Rhaphidostichum...
Click to read more »Plagiothecium planissimum
Minggu, 2021-08-22 20:24:58planissimum là một loài Rêu trong họ Plagiotheciaceae. Loài này được (Mitt.) E.B. Bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Plagiothecium...
Click to read more »Pohlia mauiensis
Sabtu, 2026-03-14 20:13:29Pohlia mauiensis là một loài Rêu trong họ Bryaceae. Loài này được (Broth. ex E.B. Bartram) W. Schultze-Motel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962. ^ The Plant...
Click to read more »Plagiothecium nitidum
Jumat, 2022-01-07 10:10:52một loài Rêu trong họ Plagiotheciaceae. Loài này được (Hook. f. & Wilson) E.B. Bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Plagiothecium...
Click to read more »Brachytheciastrum microcollinum
Jumat, 2026-02-27 18:29:00microcollinum là một loài Rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Ignatov & Huttunen mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. ^ The Plant...
Click to read more »Pilotrichidium leonii
Jumat, 2025-04-18 09:31:14là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được (Thér.) H.A. Crum & E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1958. ^ The Plant List (2010). "Pilotrichidium...
Click to read more »Powellia parvula
Rabu, 2024-09-04 01:02:17Powellia parvula là một loài rêu trong họ Racopilaceae. Loài này được (E.B. Bartram) T.J. Kop. & D.H. Norris mô tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ The Plant...
Click to read more »Dendrosenecio erici-rosenii
Rabu, 2022-07-13 20:38:57một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (R.E.Fr. & T.C.E.Fr.) E.B.Knox mô tả khoa học đầu tiên năm 1993. ^ The Plant List (2010). "Dendrosenecio...
Click to read more »Elmeriobryum wilhelmense
Sabtu, 2023-06-10 21:51:32Elmeriobryum wilhelmense là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (E.B. Bartram) W.R. Buck & B.C. Tan mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. ^ The Plant...
Click to read more »Cynodontium guatemalense
Minggu, 2024-12-01 18:13:12Cynodontium guatemalense là một loài Rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được (E.B. Bartram) H.A. Crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Camptochaete novae-zeelandiae
Jumat, 2025-04-18 13:25:20novae-zeelandiae là một loài Rêu trong họ Lembophyllaceae. Loài này được (E.B. Bartram & Dixon) P. Câmara mô tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Astomiopsis kieneri
Selasa, 2023-08-15 16:41:21Astomiopsis kieneri là một loài rêu trong họ Ditrichaceae. Loài này được E.B. Bartram Delgad. & see Cárdenas Soriano, María de los Angeles mô tả khoa...
Click to read more »Papillidiopsis cymbiforme
Sabtu, 2021-12-04 15:20:16Papillidiopsis cymbiforme là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (E.B. Bartram) B.C. Tan, T.J. Kop. & D.H. Norris mô tả khoa học đầu tiên năm 2005...
Click to read more »Festuca exaristata
Senin, 2024-09-09 16:43:21exaristata là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Entodontopsis panamensis
Sabtu, 2021-12-04 15:35:08Entodontopsis panamensis là một loài Rêu trong họ Stereophyllaceae. Loài này được (E.B. Bartram) W.R. Buck & Ireland mô tả khoa học đầu tiên năm 1985. ^ The Plant...
Click to read more »Groutiella goniorrhyncha
Rabu, 2023-05-24 15:55:25goniorrhyncha là một loài Rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được (Dozy & Molk.) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1954. ^ The Plant List (2010). "Groutiella...
Click to read more »Festuca hartmannii
Senin, 2021-12-20 08:24:07một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Markgr.-Dann.) E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1978. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Festuca villosavivipara
Minggu, 2023-04-30 16:45:21villosavivipara là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (Rosenv.) E.B. Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1985. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Warburgiella perfalcata
Jumat, 2021-08-20 20:57:33Warburgiella perfalcata là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (E.B. Bartram) B.C. Tan, T.J. Kop. & D.H. Norris mô tả khoa học đầu tiên năm 2005...
Click to read more »Limbella tricostata
Sabtu, 2021-12-04 15:02:29là một loài Rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được (Sull.) Müll. Hal. ex E.B. Bartram miêu tả khoa học đầu tiên năm 1933. ^ The Plant List (2010). "Limbella...
Click to read more »Brachythecium microcollinum
Rabu, 2022-01-05 03:14:13Brachythecium microcollinum là một loài rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Brachythecium...
Click to read more »Oligotrichum novae-guineae
Rabu, 2026-01-14 20:08:14Oligotrichum novae-guineae là một loài Rêu trong họ Polytrichaceae. Loài này được (E.B. Bartram) G.L. Sm. mô tả khoa học đầu tiên năm 1971. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Fissidens raiatensis
Senin, 2021-12-20 14:06:53Fissidens raiatensis là một loài Rêu trong họ Fissidentaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1931. ^ The Plant List (2010). "Fissidens...
Click to read more »Festuca brevipaleata
Rabu, 2021-11-10 19:19:41là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (St.-Yves) E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Mittenothamnium laxulum
Sabtu, 2021-12-04 14:42:03Mittenothamnium laxulum là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (E.B. Bartram) F.D. Bowers mô tả khoa học đầu tiên năm 1970. ^ The Plant List...
Click to read more »Aerobryopsis fuscescens
Kamis, 2023-08-31 15:30:53Aerobryopsis fuscescens là một loài Rêu trong họ Meteoriaceae. Loài này được (E.B. Bartram) M. Menzel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ The Plant List...
Click to read more »Funaria hosseusii
Senin, 2021-12-20 14:07:54Funaria hosseusii là một loài Rêu trong họ Funariaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1939. ^ The Plant List (2010). "Funaria...
Click to read more »Glossadelphus cocoensis
Sabtu, 2021-12-04 14:35:15cocoensis là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được (R.S. Williams) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1933. ^ The Plant List (2010). "Glossadelphus...
Click to read more »Leptodontium valerianum
Senin, 2021-12-20 14:25:17Leptodontium valerianum là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1929. ^ The Plant List (2010). "Leptodontium...
Click to read more »Garovaglia brassii
Rabu, 2024-09-04 00:11:56Garovaglia brassii là một loài Rêu trong họ Pterobryaceae. Loài này được (E.B. Bartram) During miêu tả khoa học đầu tiên năm 1977. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Barbula robbinsii
Senin, 2021-11-15 11:33:35Barbula robbinsii là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1961. ^ The Plant List (2010). "Barbula...
Click to read more »Macromitrium fusco-aureum
Jumat, 2021-11-12 19:06:39Macromitrium fusco-aureum là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Macromitrium...
Click to read more »Bartramidula imperfecta
Minggu, 2021-10-17 18:14:27Bartramidula imperfecta là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được E.B. Bartram Z. Iwats. & B.C. Tan mô tả khoa học đầu tiên năm 1980. ^ The Plant...
Click to read more »Hyophilopsis spathulifolia
Sabtu, 2023-11-04 15:38:21Hyophilopsis spathulifolia là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (E.B. Bartram) H.A. Crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1965. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Leiomitrium standleyi
Senin, 2025-03-24 23:30:04Leiomitrium standleyi là một loài Rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Grout mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Mitracarpus longicalyx
Senin, 2022-01-03 09:39:27longicalyx là một loài thực vật có hoa trong họ Thiến thảo. Loài này được E.B.Souza & M.F.Sales mô tả khoa học đầu tiên năm 2001. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Ectropothecium vitiense
Senin, 2021-10-25 01:09:20Ectropothecium vitiense là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được Dixon ex E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1948. ^ The Plant List (2010). "Ectropothecium...
Click to read more »Lepidopilum novae-guineae
Rabu, 2025-12-31 16:50:25Lepidopilum novae-guineae là một loài rêu trong họ Daltoniaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1961. ^ The Plant List (2010). "Lepidopilum...
Click to read more »Funaria subulata
Kamis, 2023-03-09 19:55:14Funaria subulata là một loài Rêu trong họ Funariaceae. Loài này được (E.B. Bartram) W. Schultze-Motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1963. ^ The Plant List...
Click to read more »Daltonia robbinsii
Selasa, 2023-10-03 21:07:54Daltonia robbinsii là một loài rêu trong họ Daltoniaceae. Loài này được E.B. Bartram B.C. Tan & H. Rob. mô tả khoa học đầu tiên năm 1990. ^ The Plant...
Click to read more »Schizymenium novoguineense
Sabtu, 2021-12-04 18:27:48Schizymenium novoguineense là một loài Rêu trong họ Bryaceae. Loài này được (E.B. Bartram) A. Eddy miêu tả khoa học đầu tiên năm 1996. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Sphaerotheciella sinensis
Minggu, 2023-04-09 06:25:16Sphaerotheciella sinensis là một loài Rêu trong họ Cryphaeaceae. Loài này được (E.B. Bartram) P. Rao mô tả khoa học đầu tiên năm 2000. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Funaria brassii
Jumat, 2024-09-20 19:21:34Funaria brassii là một loài Rêu trong họ Funariaceae. Loài này được (E.B. Bartram) W. Schultze-Motel mô tả khoa học đầu tiên năm 1963. ^ The Plant List...
Click to read more »Dicranum daymannianum
Sabtu, 2021-12-04 18:38:23Dicranum daymannianum là một loài Rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được (E.B. Bartram) D.H. Norris & T.J. Kop. mô tả khoa học đầu tiên năm 1990. ^ The...
Click to read more »Quyền LGBT của các quốc gia, vùng lãnh thổ
Minggu, 2026-05-17 15:41:41dc dd de df dg dh di dj dk dl dm dn do dp dq dr ds dt du dv dw dx dy dz ea eb ec ed ee ef eg eh ei ej ek el em en eo ep eq er es et eu ev ew ex ey ez fa...
Click to read more »Tác dụng của thiền định
Kamis, 2026-05-07 10:14:44Berger Z, Sleicher D, Maron DD, Shihab HM, Ranasinghe PD, Linn S, Saha S, Bass EB, Haythornthwaite JA (tháng 3 năm 2014). "Meditation programs for psychological...
Click to read more »Calliergidium austrostramineum
Rabu, 2022-01-05 03:18:45austrostramineum là một loài rêu trong họ Amblystegiaceae. Loài này được Müll. Hal. E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Calliergidium...
Click to read more »Douglas A-3 Skywarrior
Jumat, 2025-11-21 20:04:03Warszawa. Các phi vụ được bay khắp thế giới bắt đầu từ năm 1956, và chiếc EB-47 cũng thực hiện các phi vụ tương tự. Nó mang theo một đội bay bảy người...
Click to read more »Wijkia alstonii
Minggu, 2021-11-28 09:39:41Wijkia alstonii là một loài Rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Ireland miêu tả khoa học đầu tiên năm 1991. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Bản quyền phát sóng Giải vô địch bóng đá châu Âu 2024
Senin, 2025-07-14 20:07:38bejelentés: 2028-ig az M4 Sport a magyar labdarúgó-válogatott és a következő két Eb kizárólagos otthona". m4sport.hu (bằng tiếng Hungary). MTVA. Truy cập ngày...
Click to read more »Hatra
Sabtu, 2025-03-29 10:08:53trữ ngày 27 tháng 7 năm 2006 tại Wayback Machine http://www.britannica.com/eb/article-9039509 http://shezaf.net/english/Video/Video/Hatra.html Lưu trữ ngày...
Click to read more »Nhạc Phúc âm
Sabtu, 2026-05-23 12:51:28A. Dorsey". "Southern Music Network". Southern Music in the 20th century. eb. ngày 14 tháng 10 năm 2010. ^ Southern, Eileen, op. cit., p. 485. Thánh Ca...
Click to read more »Aminopterin
Selasa, 2026-03-24 01:18:01398–400. doi:10.3181/00379727-67-16320. ^ Greenspan EM, Goldin A, Schoenbach EB (tháng 9 năm 1950). "Studies on the mechanism of action of chemotherapeutic...
Click to read more »Stemodiopsis
Senin, 2025-06-09 21:34:13(Swaziland), Tanzania, Uganda, Zambia, Zimbabwe. Stemodiopsis ruandensis Eb.Fisch., 1997: Rwanda. Hai loài ở Madagascar trước đây xếp trong chi này hiện...
Click to read more »Festuca nepalica
Selasa, 2021-11-09 19:48:17Festuca nepalica là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1977. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Festuca cartagana
Jumat, 2025-05-02 21:50:23Festuca cartagana là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1982. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Dicranoloma undulatifolium
Sabtu, 2023-11-04 21:24:36undulatifolium là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được Dixon E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1957. ^ The Plant List (2010). "Dicranoloma...
Click to read more »Macromitrium perfragile
Minggu, 2021-12-05 23:48:54Macromitrium perfragile là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1952. ^ The Plant List (2010). "Macromitrium...
Click to read more »Festuca pohleana
Minggu, 2023-02-19 23:45:20Festuca pohleana là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Sematophyllum moorei
Senin, 2021-12-06 01:39:38Sematophyllum moorei là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1931. ^ The Plant List (2010). "Sematophyllum...
Click to read more »Porotrichum brevifolium
Senin, 2021-12-06 00:06:05Porotrichum brevifolium là một loài rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Porotrichum...
Click to read more »Oxystegus burmensis
Rabu, 2022-01-05 05:18:39Oxystegus burmensis là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Gangulee mô tả khoa học đầu tiên năm 1972. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Mitthyridium parvifolium
Minggu, 2021-12-05 19:48:16Mitthyridium parvifolium là một loài rêu trong họ Calymperaceae. Loài này được E.B. Bartram H. Rob. mô tả khoa học đầu tiên năm 1975. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Ulota rubella
Senin, 2023-02-20 13:55:24Ulota rubella là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1942. ^ The Plant List (2010). "Ulota rubella"...
Click to read more »Fissidens burmensis
Selasa, 2024-09-10 04:42:07Fissidens burmensis là một loài Rêu trong họ Fissidentaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1954. ^ The Plant List (2010). "Fissidens...
Click to read more »Meiothecium greenwoodii
Senin, 2021-12-06 01:33:08greenwoodii là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được Dixon ex E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1948. ^ The Plant List (2010). "Meiothecium...
Click to read more »Festuca sudanensis
Kamis, 2021-12-02 22:51:12sudanensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1987. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Pottia scabrifolia
Senin, 2022-01-03 10:01:44Pottia scabrifolia là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1951. ^ The Plant List (2010). "Pottia...
Click to read more »Ectropothecium viridifolium
Jumat, 2021-11-05 19:28:50Ectropothecium viridifolium là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1933. ^ The Plant List (2010). "Ectropothecium...
Click to read more »Fissidens lancifolius
Sabtu, 2026-05-09 12:37:20Fissidens lancifolius là một loài Rêu trong họ Fissidentaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1939. ^ The Plant List (2010). "Fissidens...
Click to read more »Festuca tzvelevii
Kamis, 2024-09-19 17:24:02Festuca tzvelevii là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1972. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Blindia immersa
Rabu, 2022-01-05 05:54:17Blindia immersa là một loài rêu trong họ Seligeriaceae. Loài này được (E.B. Bartram & Dixon) Sainsbury mô tả khoa học đầu tiên năm 1952. ^ The Plant List...
Click to read more »Schizomitrium vatteri
Jumat, 2021-11-12 20:30:02Schizomitrium vatteri là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được (E.B. Bartram) H.A. Crum mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Barbula santessonii
Minggu, 2021-10-17 18:34:50Barbula santessonii là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1952. ^ The Plant List (2010). "Barbula...
Click to read more »Lobelia morogoroensis
Selasa, 2023-08-01 19:08:14morogoroensis là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được E.B.Knox & Pócs mô tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ The Plant List (2010). "Lobelia...
Click to read more »Festuca irtyshensis
Jumat, 2025-04-18 09:33:29irtyshensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1976. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Festuca elgonensis
Rabu, 2023-09-20 18:56:50elgonensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1987. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Festuca rigidiuscula
Selasa, 2023-03-28 06:05:24rigidiuscula là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1986. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Ectropothecium diversirete
Rabu, 2023-02-15 00:25:27Ectropothecium diversirete là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1945. ^ The Plant List (2010). "Ectropothecium...
Click to read more »Festuca bidenticulata
Kamis, 2024-09-19 00:33:24bidenticulata là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1981. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Pseudoracelopus misimensis
Senin, 2021-12-06 00:29:06Pseudoracelopus misimensis là một loài rêu trong họ Polytrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1960. ^ The Plant List (2010). "Pseudoracelopus...
Click to read more »Vương quốc Hồi giáo Bagirmi
Sabtu, 2025-03-29 12:30:351899. ^ a b c d e Zehnle 2017, tr. 30. ^ a b c d e f EB (1878). ^ a b c d e f g h i j k l m EB (1911). ^ Zehnle 2017, tr. 31. "Baghermi" . Encyclopaedia...
Click to read more »Hymenodon parvulus
Minggu, 2025-03-23 02:18:34Hymenodon parvulus là một loài rêu trong họ Rhizogoniaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1953. ^ The Plant List (2010). "Hymenodon...
Click to read more »Neocardotia subnigra
Sabtu, 2025-03-22 19:41:55subnigra là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (Mitt.) Thér. & E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1931. ^ The Plant List (2010). "Neocardotia...
Click to read more »Hookeriopsis obtusifolia
Senin, 2021-11-15 08:21:34Hookeriopsis obtusifolia là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Hookeriopsis...
Click to read more »Distichophyllum lingulatum
Rabu, 2026-04-01 15:29:30Distichophyllum lingulatum là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1937. ^ The Plant List (2010). "Distichophyllum...
Click to read more »Distichophyllum santosii
Minggu, 2023-07-16 16:59:04Distichophyllum santosii là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1939. ^ The Plant List (2010). "Distichophyllum...
Click to read more »Festuca tucumanica
Senin, 2022-01-03 08:56:18tucumanica là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1984. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Macromitrium pseudoserrulatum
Minggu, 2021-10-24 23:18:35pseudoserrulatum là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1964. ^ The Plant List (2010). "Macromitrium...
Click to read more »Isopterygium brassii
Kamis, 2021-11-18 19:34:17Isopterygium brassii là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1960. ^ The Plant List (2010). "Isopterygium...
Click to read more »Acroporium perserratum
Sabtu, 2026-05-09 13:14:33Acroporium perserratum là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1936. ^ The Plant List (2010). "Acroporium...
Click to read more »Polytrichadelphus costaricensis
Senin, 2021-12-06 00:27:20Polytrichadelphus costaricensis là một loài rêu trong họ Polytrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1938. ^ The Plant List (2010). "Polytrichadelphus...
Click to read more »Ditrichum aureum
Selasa, 2026-05-12 09:03:06Ditrichum aureum là một loài rêu trong họ Ditrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1936. ^ The Plant List (2010). "Ditrichum...
Click to read more »Isopterygium robusticaule
Kamis, 2023-09-28 15:51:06Isopterygium robusticaule là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Isopterygium...
Click to read more »Philonotis minutifolia
Sabtu, 2021-11-27 14:12:46Philonotis minutifolia là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1954. ^ The Plant List (2010). "Philonotis...
Click to read more »Festuca kurtschumica
Kamis, 2023-02-23 19:05:15kurtschumica là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1976. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Dicranoloma steyermarkii
Minggu, 2021-12-05 20:11:58Dicranoloma steyermarkii là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1960. ^ The Plant List (2010). "Dicranoloma...
Click to read more »Macromitrium austrocirrosum
Senin, 2021-10-11 20:52:48Macromitrium austrocirrosum là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1942. ^ The Plant List (2010). "Macromitrium...
Click to read more »Fissidens pellucinervis
Rabu, 2023-09-20 17:20:03Fissidens pellucinervis là một loài Rêu trong họ Fissidentaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1948. ^ The Plant List (2010). "Fissidens...
Click to read more »Dendrosenecio adnivalis
Jumat, 2021-11-19 16:26:07adnivalis là một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (Stapf) E.B.Knox mô tả khoa học đầu tiên năm 1993. ^ The Plant List (2010). "Dendrosenecio...
Click to read more »Ectropothecium kweichowense
Jumat, 2023-04-28 03:45:25Ectropothecium kweichowense là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1936. ^ The Plant List (2010). "Ectropothecium...
Click to read more »Festuca soratana
Jumat, 2021-11-12 20:09:34Festuca soratana là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1985. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Macromitrium dickasonii
Senin, 2024-09-23 05:11:26Macromitrium dickasonii là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1943. ^ The Plant List (2010). "Macromitrium...
Click to read more »Entosthodon tucsoni
Minggu, 2024-09-01 02:46:06Entosthodon tucsoni là một loài Rêu trong họ Funariaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Grout mô tả khoa học đầu tiên năm 1935. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Amphidium papillosum
Sabtu, 2025-11-01 13:02:01Amphidium papillosum là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1939. ^ The Plant List (2010). "Amphidium...
Click to read more »Dicranella standleyi
Minggu, 2021-12-05 20:10:42Dicranella standleyi là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Dicranella...
Click to read more »Culex molestus
Minggu, 2025-03-30 19:23:23Heredity 82 (1): 7–15. doi:10.1038/sj.hdy.6884120. PMID 10200079. Vinogradova EB and Shaikevich EV (2007). "Morphometric, physiological and molecular characteristics...
Click to read more »Chaetomitrium laevifolium
Minggu, 2021-12-05 21:44:43laevifolium là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được Dixon ex E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1939. ^ The Plant List (2010). "Chaetomitrium...
Click to read more »Festuca elbrusica
Kamis, 2021-12-02 22:33:49Festuca elbrusica là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Taxithelium wewakense
Senin, 2021-11-15 12:47:46Taxithelium wewakense là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1961. ^ The Plant List (2010). "Taxithelium...
Click to read more »Ectropothecium circinatum
Selasa, 2026-05-05 09:45:17Ectropothecium circinatum là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1936. ^ The Plant List (2010). "Ectropothecium...
Click to read more »Timokoponenia parvula
Senin, 2021-12-06 01:16:05Timokoponenia parvula là một loài rêu trong họ Racopilaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Zanten mô tả khoa học đầu tiên năm 2008. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Festuca orizabensis
Selasa, 2021-11-16 19:29:00orizabensis là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1981. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Meiothecium longisetum
Senin, 2021-12-06 01:33:12Meiothecium longisetum là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1945. ^ The Plant List (2010). "Meiothecium...
Click to read more »Bryum perdecurrens
Selasa, 2023-10-24 11:48:08Bryum perdecurrens là một loài rêu trong họ Bryaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1942. ^ The Plant List (2010). "Bryum perdecurrens"...
Click to read more »Dicranella sericea
Kamis, 2023-05-04 10:15:10Dicranella sericea là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1964. ^ The Plant List (2010). "Dicranella...
Click to read more »Meiothecium crispum
Senin, 2021-11-08 07:45:25Meiothecium crispum là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1945. ^ The Plant List (2010). "Meiothecium...
Click to read more »Tortula californica
Sabtu, 2025-04-05 16:35:05Tortula californica là một loài rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1945. ^ The Plant List (2010). "Tortula...
Click to read more »Trichosteleum cymbiforme
Sabtu, 2023-07-15 00:18:09Trichosteleum cymbiforme là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1942. ^ The Plant List (2010). "Trichosteleum...
Click to read more »Symphysodon gyldenstolpeae
Kamis, 2021-11-18 19:59:38Symphysodon gyldenstolpeae là một loài rêu trong họ Pterobryaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1953. ^ The Plant List (2010). "Symphysodon...
Click to read more »Entosthodon rubrisetus
Rabu, 2021-11-10 11:28:49Entosthodon rubrisetus là một loài Rêu trong họ Funariaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Grout mô tả khoa học đầu tiên năm 1935. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Fissidens papuensis
Kamis, 2025-05-22 16:50:04Fissidens papuensis là một loài Rêu trong họ Fissidentaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1943. ^ The Plant List (2010). "Fissidens...
Click to read more »Ditrichum roivanenii
Kamis, 2021-11-04 19:47:46Ditrichum roivanenii là một loài rêu trong họ Ditrichaceae. Loài này được E.B. Bartram & Roiv. mô tả khoa học đầu tiên năm 1937. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Chaetomitrium madangense
Senin, 2021-11-15 08:10:37Chaetomitrium madangense là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1961. ^ The Plant List (2010). "Chaetomitrium...
Click to read more »Sematophyllum incrassetum
Selasa, 2023-10-03 23:11:56Sematophyllum incrassetum là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1936. ^ The Plant List (2010). "Sematophyllum...
Click to read more »Brachymenium standleyi
Senin, 2021-11-15 05:09:30Brachymenium standleyi là một loài rêu trong họ Bryaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Brachymenium...
Click to read more »Taxithelium archboldii
Rabu, 2026-06-03 13:42:32Taxithelium archboldii là một loài rêu trong họ Sematophyllaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1957. ^ The Plant List (2010). "Taxithelium...
Click to read more »Festuca alexeenkoi
Minggu, 2026-06-07 16:38:42alexeenkoi là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Di truyền học sinh thái
Jumat, 2023-11-03 16:31:19Anh E.B. Ford (1901–1988) được công nhận là người đã sáng lập nên lĩnh vực này vào đầu thế kỷ XX. Kháng thuốc kháng sinh Biston betularia ^ Ford E.B. 1981...
Click to read more »Ngân hàng Tái thiết Đức
Rabu, 2024-09-18 14:41:31cho vay này được gọi chung là "hỗ trợ phát triển". Ngân hàng Phát triển (EB) thoạt động tại Việt Nam từ năm 1991 và từ năm 2001, ngân hàng này mở Văn...
Click to read more »Danh sách màu sắc và kiểu dáng Game Boy
Jumat, 2026-04-24 17:18:08dáng vỏ được sản xuất cho dòng máy Game Boy từ năm 1989. Màu đỏ với logo EB (EB Games của Anh - Được bán với Killer Intstinct, giới hạn 350 máy) Màu đen...
Click to read more »Vụ án Tamam Shud
Minggu, 2025-11-23 20:34:18giống như một "cây kim". Vào ngày 22 tháng 11 năm 1959, có thông tin rằng một EB Collins, tù nhân của Nhà tù Whanganui của New Zealand, đã tuyên bố biết danh...
Click to read more »Hài hước
Rabu, 2025-09-10 17:33:12hước không thể, hoặc không nên, được giải thích một cách rạch ròi. Nhà văn E.B. White từng nhận xét rằng “hài hước có thể được mổ xẻ như một con ếch, nhưng...
Click to read more »Quá trình Penrose
Rabu, 2024-09-11 07:54:58nhiều năng lượng hơn hạt A trong khi hạt C đi vào lỗ đen: EA = EB + EC và EC < 0, suy ra EB > EA. Bằng cách này, năng lượng quay được chiết xuất từ lỗ đen...
Click to read more »Jobi Justin
Sabtu, 2024-01-13 18:20:51point off Minerva". Deccanchronicle.com. ^ "Churchill earn first point as EB fail to defend lead again". Telegraphindia.com. Jobi Justin tại Soccerway...
Click to read more »Dấu hiệu Chvostek
Jumat, 2026-03-13 21:03:28số 9125. tr. 391–6. doi:10.1016/S0140-6736(97)10535-9. PMID 9717944. ^ Flink, EB (1981). "Magnesium deficiency. Etiology and clinical spectrum". Acta Medica...
Click to read more »Varenicline
Jumat, 2025-10-24 19:41:40Evidence-Based Medicine (Review & Commentary). Quyển 19 số 5. tr. 193. doi:10.1136/eb-2014-110030. PMID 24917603. ^ Rowland K (tháng 4 năm 2014). "ACP Journal Club...
Click to read more »2011 Girls' Generation Tour (album)
Minggu, 2025-09-28 12:41:13gaonchart.co.kr/main/section/search/list.gaon?Search_str=%EC%86%8C%EB%85%80%EC%8B%9C%EB%8C%80&x=43&y=19 (bằng tiếng Hàn Quốc) ^ (bằng tiếng Hàn Quốc) "Gaon...
Click to read more »Holomitrium williamsii
Kamis, 2026-05-14 12:46:30Holomitrium williamsii là một loài rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1928. ^ The Plant List (2010). "Holomitrium...
Click to read more »Cầy thảo nguyên Gunnison
Rabu, 2026-02-18 12:14:28Encyclopædia Britannica Online. ngày 15 tháng 11 năm 2008 <http://search.eb.com/eb/article-9061181>. "Prairie Dogs". DesertUSA. ngày 17 tháng 11 năm 2008...
Click to read more »Festuca skvortsovii
Selasa, 2021-11-02 19:22:50skvortsovii là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1971. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Aloina apiculata
Rabu, 2024-09-04 04:33:54Aloina apiculata là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Delgad. mô tả khoa học đầu tiên năm 1973. ^ The Plant List (2010)....
Click to read more »Cảnh giác dược
Rabu, 2025-11-19 13:44:10Truy cập ngày 12 tháng 2 năm 2015. ^ Pharmacovigilance. Mann RD, Andrews EB, eds. John Wiley & Sons Ltd, Chichester, 2002. Trung tâm Quốc gia về Thông...
Click to read more »Pohlia baldwinii
Sabtu, 2021-11-27 14:38:55Pohlia baldwinii là một loài Rêu trong họ Bryaceae. Loài này được (Broth. ex E.B. Bartram) W. Schultze-Motel miêu tả khoa học đầu tiên năm 1962. ^ The Plant...
Click to read more »Unclejackia crispifolia
Selasa, 2023-07-11 12:10:37Unclejackia crispifolia là một loài Rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Ignatov, T.J. Kop. & D.H. Norris miêu tả khoa học đầu tiên năm...
Click to read more »Festuca probatoviae
Rabu, 2025-05-28 17:17:50probatoviae là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1982. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Macromitrium clemensiae
Minggu, 2023-05-07 21:55:19Macromitrium clemensiae là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1936. ^ The Plant List (2010). "Macromitrium...
Click to read more »Festuca frederikseniae
Kamis, 2021-12-02 22:35:05frederikseniae là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1985. ^ Tropicos ^ The Plant List ^ The...
Click to read more »Touwia negrosensis
Senin, 2023-06-05 22:44:02Touwia negrosensis là một loài Rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được (E.B. Bartram) S. Olsson, Enroth & D. Quandt miêu tả khoa học đầu tiên. ^ The Plant...
Click to read more »Unclejackia longisetula
Kamis, 2021-11-18 20:52:47Unclejackia longisetula là một loài Rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Ignatov, T.J. Kop. & D.H. Norris miêu tả khoa học đầu tiên năm...
Click to read more »Lobelia acrochila
Jumat, 2023-06-30 05:25:27acrochila là loài thực vật có hoa trong họ Hoa chuông. Loài này được (E.Wimm.) E.B.Knox mô tả khoa học đầu tiên năm 1993. ^ The Plant List (2010). "Lobelia...
Click to read more »Baden bei Wien
Sabtu, 2026-03-28 19:11:15năm 2021. Truy cập ngày 25 tháng 7 năm 2021. ^ a b c d e f EB (1878). ^ a b c d e f g h i j EB (1911), tr. 183. ^ a b c d e f Nomination of the Great Spas...
Click to read more »Macrodictyum latifolium
Sabtu, 2021-12-04 18:43:40Macrodictyum latifolium là một loài Rêu trong họ Dicranaceae. Loài này được (E.B. Bartram) M. J. Price mô tả khoa học đầu tiên năm 2002. ^ The Plant List...
Click to read more »Ectropothecium fosbergii
Senin, 2025-05-12 22:37:14Ectropothecium fosbergii là một loài Rêu trong họ Hypnaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1940. ^ The Plant List (2010). "Ectropothecium...
Click to read more »Niên đại Hellas
Senin, 2025-10-13 23:14:42Population estimates for Aegean sites in EB II, p. 57; MacSweeney dates the Early Bronze II period (or EB II) to circa 2800–2200 BC (see p. 53). ^ Lỗi...
Click to read more »Dendrosenecio battiscombei
Rabu, 2022-07-13 20:38:45một loài thực vật có hoa trong họ Cúc. Loài này được (R.E.Fr. & T.C.E.Fr.) E.B.Knox mô tả khoa học đầu tiên năm 1993. ^ The Plant List (2010). "Dendrosenecio...
Click to read more »Zygodon novo-guinensis
Minggu, 2021-12-05 23:58:55Zygodon novo-guinensis là một loài rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1942. ^ The Plant List (2010). "Zygodon...
Click to read more »Chionoloma bartramii
Senin, 2021-12-20 12:24:56Chionoloma bartramii là một loài Rêu trong họ Pottiaceae. Loài này được (Thér. ex E.B. Bartram) M. Menzel mô tả khoa học đầu tiên năm 1992. ^ The Plant List (2010)...
Click to read more »Thamnobryum negrosense
Senin, 2021-12-06 00:08:05Thamnobryum negrosense là một loài rêu trong họ Neckeraceae. Loài này được (E.B. Bartram) Z. Iwats. & B.C. Tan mô tả khoa học đầu tiên năm 1977. ^ The Plant...
Click to read more »Festuca goloskokovii
Minggu, 2023-06-18 10:05:13goloskokovii là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được E.B.Alexeev mô tả khoa học đầu tiên năm 1976. ^ The Plant List (2010). "Festuca...
Click to read more »Codonoblepharon novo-guinense
Jumat, 2026-03-13 15:42:57Codonoblepharon novo-guinense là một loài Rêu trong họ Orthotrichaceae. Loài này được (E.B. Bartram) Matcham & O'Shea mô tả khoa học đầu tiên năm 2005. ^ The Plant...
Click to read more »Thamniopsis guatemalensis
Sabtu, 2023-07-01 01:45:13Thamniopsis guatemalensis là một loài rêu trong họ Pilotrichaceae. Loài này được (E.B. Bartram) B. H. Allen mô tả khoa học đầu tiên năm 2010. ^ The Plant List...
Click to read more »Eriopus brassii
Rabu, 2026-02-11 17:40:46Eriopus brassii là một loài Rêu trong họ Hookeriaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1952. ^ The Plant List (2010). "Eriopus...
Click to read more »Eurhynchium blandum
Selasa, 2021-11-02 20:55:56một loài Rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được (Hampe ex Besch.) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Eurhynchium...
Click to read more »Breutelia angustiretis
Senin, 2026-05-04 09:05:22Breutelia angustiretis là một loài rêu trong họ Bartramiaceae. Loài này được E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Breutelia...
Click to read more »Eurhynchium scariosum
Senin, 2021-12-20 11:48:47scariosum là một loài Rêu trong họ Brachytheciaceae. Loài này được (Taylor) E.B. Bartram mô tả khoa học đầu tiên năm 1946. ^ The Plant List (2010). "Eurhynchium...
Click to read more »